Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương ôn thi kì 1 môn hóa học lớp 11 chương 3

cd7e694f18d6fdd685841ff365d98f46
Gửi bởi: Võ Hoàng 3 tháng 12 2018 lúc 5:43:04 | Update: hôm qua lúc 16:17:35 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 583 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CH ƯƠ NG III CACBON SILICA. Lýthuy t: I. trí o: ạCâu 1: trí (Z 6) trong ng tu hoàn làị A. chu kì 2, nhóm IVB. B. chu kì 3, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm IVA. chu kì 2, nhóm IVA.Câu 2: trí Si (Z 14) trong ng tu hoàn làị A. chu kì 2, nhóm IVB. B. chu kì 3, nhóm IIA. chu kì 3, nhóm IVA. D. chu kì 2, nhóm IVA.Câu 3: Nguyên có 6, hình làử 1s 22s 22p 2. B. 1s 22s 12p 3. C. 1s 22s 22p 6. D. 1s 22s 22p 63s 23p 2.Câu 4: Nguyên Si có 14, hình Si làử A. 1s 22s 22p 2. B. 1s 22s 22p 3. C. 1s 22s 22p 6. 1s 22s 22p 63s 23p 2.Câu 1: có th có các oxi hóa trong các ch là:ể A. ch có oxi hóa và 4. B. có th có oxi hóa 4, 0, 2, 4.ể C. có oxi hóa 4. có th có các oxi hóa: 4, 2, 4.ể ốCâu 2: Si có các oxi hóa là:ố A. 0, 2, 4. B. 4, 0, 1, 4. 4, 0, 2, 4. D. 4, 2, 4.Câu 3: oxi hóa cao nh Silic th hi ch nào trong các ch sau đây:ố A. SiO SiO2 C. SiH4 D. Mg2 Si II. Tính ch lý, ng ng: ụCâu 4: Kim ng và than chì là các ng thù hình nguyên cacbon. Kim ng ng nh trong tươ ươ ựnhiên, trong khi than chì có th dùng xu lõi bút chì 6B, dùng t. Đi uề ềgi thích nào sau đây là đúng?ả Kim ng có trúc tinh th ng di u, than chì có trúc p, trong đó kho ng cáchươ ảgi các khá n.ữ B. Kim ng có liên ng hoá tr n, than chì thì không.ươ C. cháy kim ng hay than chì nhi cao thành khí cacbonic.ố ươ D. nguyên nhân khác.ộCâu 5: Khi xét khí cacbon đioxit, đi kh ng nh nào sau đây là sai A. Ch khí không màu, không mùi, ng không khí.ấ B. Ch khí ch gây ra hi ng nhà kính.ấ C. Ch khí không c, nh ng không duy trì ng.ấ Ch khí dùng ch cháy, nh là các đám cháy kim lo i.ấ ạCâu 6: Kim ng và than chì là các ng :ươ A. ng hình cacbon B. ng cacbon thù hình cacbonủ D. ng phân cacbonồ ủCâu 7: “N đá khô” không nóng ch mà thănh hoa nên dùng môi tr ng nh và khô ti nướ ượ ườ ệcho vi qu th ph m. đá khô là:ệ ướ A. CO nắ B. SO2 C. H2 D. CO2 nắ III. Tính ch hoá c: 1. Tính gì?Câu 8: Trong các ph ng hóa cacbon th hi tính gìả A. tính kh B. tính oxi hóa. kh oxi hóa.ừ D. không th hi tính kh và oxi hóa.ể ửCâu 9: Tính oxi hóa cacbon th hi ph ng nào?ủ A. O2 CO2 3C 4Al Al4 C3 C. CuO Cu CO2 D. H2 CO H2Câu 10: Tính kh th hi ph ngử A. 2C Ca CaC2 B. 2H2 CH4 CO2 2CO D. 3C 4Al Al4 C3Câu 11: Tính oxi hóa và tính kh cacbon th hi ph ng nào sau đây ?ử A. CaO 3C 0t¾¾® CaC2 CO B. 2H2 0t¾¾® CH4 C. CO2 0t¾¾® 2CO D. 4Al 3C 0t¾¾® Al4 C3Câu 12: Khí CO không kh ch nào sau đây:ử ượ A. CuO B. Fe2 O3 Al2 O3 D. O2 .Câu 13: Trong các ng cacbon, ng nào ho ng hóa nh nh t?ạ A. Tinh th kim ng.ể ươ B. Tinh th than chì.ể Cacbon vô nh hình.ị D. các ng th hình nh nhau.ạ 2. Tác ng ch nào?ụ ấCâu 14: Khí CO tác ng i:ụ ượ A. Na2 B. CaO PbO D. K2 OCâu 15: Cacbon ph ng dãy nào sau đây:ả A. Na2 O, NaOH và HCl. Al, HNO3 và KClO3 C. Ba(OH)2 Na2 CO3 và CaCO3 D. NH4 Cl, KOH và AgNO3Câu 16: Silic ph ng dãy ch nào sau đây:ả A. CuSO4 SiO2 H2 SO4 (loãng). F2 Mg, NaOH. C. HCl, Fe(NO3 )2 CH3 COOH. D. Na2 SiO3 Na3 PO4 NaCl.Câu 17: Cacbon và silic cùng ph ng nhóm ch nào:ả A. HNO3 nóng, HCl, NaOH.ặ O2 HNO3 loãng H2 SO4 nóng.ặ C. NaOH, Al, Cl2 D. Al2 O3 CaO, H2 .Câu 18: Trong các ph ng hoá sau, ph ng nào sai A. SiO2 4HF SiF4 2H2 SiO2 4HCl SiCl4 2H2 C. SiO2 2C 0t¾¾® Si 2CO D. SiO2 2Mg 0t¾¾® 2MgO SiCâu 19: Trong các ph ng hoá sau, ph ng nào sai A. 3CO Fe2 O3 0t¾¾® 3CO2 2Fe B. CO Cl2 ¾¾® COCl2 3CO Al2 O3 0t¾¾® 2Al 3CO2 D. 2CO O2 0t¾¾® 2CO2Câu 20: Si ph ng các ch trong dãy nào sau đây ?ả ượ A. O2 F2 Mg, HCl, NaOH B. O2 F2 Mg, HCl, KOH O2 F2 Mg, NaOH D. O2 Mg, HCl, NaOHCâu 21: Dung ch Naị2 CO3 tác ng dung ch A. HCl, KCl, Na2 SO4 B. Ca(OH)2 KOH H2 SO4 C. KNO3 HCl, NaOH HCl, Ca(OH)2 CaCl2 Câu 22: Dung ch NaHCOị3 tác ng dung ch A. HCl, KCl, MgSO4 NaHS. Ca(OH)2 KOH, H2 SO4 NaHSO4 C. KNO3 HCl, NaOH, Ba(OH)2 D. HCl, Ca(OH)2 CaCl2 MgSO4 Câu 23: CaCO3 tác ng A. dd HCl dd MgSO4 dd HCl, H2 có hòa tan CO2 C. dd HCl, dd Na2 SO4 D. dd HCl, dd Na3 PO4 Câu 24: Dung ch Ca(HCOị3 )2 tác ng dung ch A. HCl, KCl, MgSO4 NaOH Ca(OH)2 KOH, HCl Na2 CO3 C. KNO3 HCl, NaOH, BaCl2 D. HCl, Ca(OH)2 NaCl, Na3 PO4 Câu 25: Dãy các ch tác ng dung ch HCl COồ ạ2 A. K2 CO3 NaCl, Na2 CO3 NaHCO3 Na2 CO3 CaCO3 C. NaNO3 CaCO3 Na2 CO3 D. NaCl, NaNO3 K2 CO3 .Câu 26: Tr ng ườ không ra ph ng NaHCOả ớ3 khi A. tác ng ki m.ụ tác ng COụ ớ2 C. đun nóng. D. tác ng axit.ụ ớCâu 27: Dãy các ch tác ng dung ch axit HCl, tác ng dung ch NaOHồ A. NaCl, Ca(HCO3 )2 B. KNO3 Ba(HCO3 )2 C. CaCO3 Ca(HCO3 )2 Ca(HCO3 )2 NaHCO3 .Câu 28: Dãy các ch ch tan trong Hồ ượ2 có ch COứ2 là A. CaCO3 KNO3 B. BaCO3 NaCl. C. KNO3 NaCl. CaCO3 BaCO3 .Câu 29: Dãy các ch tác ng dung ch HCl COồ ạ2 A. CaCO3 NaCl, Ca(HCO3 )2 B. CaCO3 KNO3 Ba(HCO3 )2 K2 CO3 CaCO3 Ca(HCO3 )2 D. NaNO3 KNO3 CaCO3 .Câu 30: Cho các ch (1) Mg, (2) KOH, (3) axit HF, (4) axit HCl. Silic đioxit ph ng các ch tấ ấtrong nhóm nào sau đây: A. B. C. 3.Câu 31: các O2 O2 H2 Al2 O3 HN O3 Al, CO. Cac nả cế ượ bao êuc ?A. 2. B. 3. C. 5. 5.Câu 32: các O2 l2 Al2 O3 Fe2 O3 CO2 HCl, MgO, CuO O. oo nả cựt cế ượ bao êu ?A. B. 6. 5. D. 8.Câu 33: các NaOH, Mg, a2 O3 O2 HCl, O, H2 O, NaH O3 HN O3 tp cự cế ượ ao nh ?A. 5. B. 4. D. 7.Câu 34: kh ch lên th tinh ng ta vào ph ng nào sau đây:ể ườ A. SiO2 Mg 2MgO Si. B. SiO2 2MaOH Na2 SiO3 CO2 SiO2 HF SiF4 2H2 O. D. SiO2 Na2 CO3 Na2 SiO3 CO2 .Câu 35: Cacbon không ph ng tr ti ch nào sau đây ?ả A. H2 B. Kim lo iạ Cl2 Br2 I2 D. KClO3Câu 36: ch nào sau đây không cùng trong dung ch?ồ A. NaHCO3 và BaCl2 Na2 CO3 và BaCl2 C. NaHCO3 và NaCl D. NaHCO3 và CaCl2Câu 37: lu ng khí CO qua Alẫ ợ2 O3 CuO, MgO, Fe2 O3 FeO (nóng). Thì có đaố bao nhiêuph nả ngứ ra:ả A. C. D. 6Câu 38: Cho dung ch Ba(HCOị3 )2 vào các dung ch: CaClầ ượ ị2 Ca(NO3 )2 NaOH, Na2 CO3 KHSO4 ,Na2 SO4 Ca(OH)2 H2 SO4 HCl. tr ng có ra làố ườ A. 5. B. 4. C. 7. 6.Câu 39: th hoấ àn toàn 2a mol CO2 vào dung ch có chị mol Ba(OH)ứ2 thu dung ch Xượ Dungd ch phị ng các ch trong dả ượ ãy nào sau đây?A. KHSO4 Na2 CO3 Ca(OH)2 NaCl. B. HCl, Na2 CO3 NaCl, Ca(OH)2 .C. HNO3 KHSO4 Na2 CO3 Ca(OH)2 D. HNO3 KHSO4 Mg(NO3 )2 Ca(OH)2 3. ph ph ng: ứCâu 40: Khi cho CO đi qua CuO, FeO, Fe3 O4 Al2 O3 và MgO. Sau ph ng ch thu là:ả ượ A. Al và Cu. B. Cu, Al và Mg. Cu, Fe, Al2 O3 và MgO D. Cu, Fe, Al và MgO.Câu 41: ph thành có ch khí khi dung ch Naả ị2 CO3 tác ng dung ch A. HCl, K2 SO4 B. Ca(OH)2 HCl. C. H2 SO4 KNO3 Cl, H2 SO4 Câu 42: Khi nhi phân hoàn toàn NaHCOệ3 thì ph ph ng nhi phân làả A. NaOH, CO2 H2 B. Na2 O, CO2 H2 O. Na2 CO3 CO2 H2 O. D. NaOH, CO2 H2 O.Câu 43: Dãy các ch khi nhi phân thu khí COồ ượ2 A. CaCO3 Na2 CO3 NaHCO3 B. CaCO3 K2 CO3 KHCO3 CaCO3 Ca(HCO3 )2 NaHCO3 D. K2 CO3 Na2 CO3 NaHCO3 .Câu 44: ph thành có ch khi dung ch Naả ị2 CO3 tác ng dung ch A. Ca(OH)2 HCl. B. KOH, MgCl2 C. NaNO3 BaCl2 Ca(OH)2 MgSO4 Câu 45: Natri silicat có th thành ng cách nào sau đây:ể ượ A. Đun SiO2 NaOH nóng ch B. Cho SiO2 tác ng dung ch NaOH loãng C. Cho K2 SiO3 tác ng NaHCOụ ớ3 D. Cho Si tác ng dung ch NaClụ ịCâu 46: Cho dd Fe(NOừ ừ3 )3 vào dd Na2 CO3 đun nóng thu a. có công th c:ượ A. Fe2 (CO3 )3 Fe(OH)3 C. Fe2 O3 D. FeCO3 4. Tính ch hóa khác: ọCâu 47: các mu cacbonat A. tan trong c. ướ B. nhi phân ra oxit kim lo và cacbon dioxit. C. không tan trong c. ướ nhi phân tr mu cacbonat kim lo ki m.ị Câu 48: hình thành th ch nh trong hang ng đá vôi là nh ph ng hóa nào sau đây ?ự A. CaCO3 CO2 H2 Ca(HCO)3 B. Ca(OH)2 Na2 CO3 CaCO3 2NaOH. C. CaCO3 CaO CO2 Ca(HCO3 )2 CaCO3 CO2 H2 O.Câu 49: Cho ph ng: NaHCOơ ứ3 ¾¾® Na2 CO3 H2 O. là ch tợ A. KOH NaOH C. K2 CO3 D. HClCâu 50: Công th phân CaCOứ ử3 ng ng thành ph hoá chính lo đá nào sau đây:ươ A. đá .ỏ B. đá vôi. C. đá mài. D. đá ong.ổCâu 51: Khi cho tác ng oxit axit thì axit không thành, oxit axit đó là:ướ ượ A. Cacbon đioxit B. huỳnh đioxit Silic đioxit D. Đi nit pentaoxit.ơCâu 52: Ph ng trình ion rút 2Hươ SiO3 2- H2 SiO3 ng ph ng ch nào sau đây?ứ A. Axit cacboxilic và canxi silicat B. Axit cacbonic và natri silicatC. Axit clohidric và canxi silicat Axit clohidric và natri silicatCâu 53: Thành ph chính qu ng đôlômit là:ầ A. CaCO3 .Na2 CO3 B. MgCO3 .Na2 CO3 CaCO3 .MgCO3 D. FeCO3 .Na2 CO3 .Câu 54: Cho dãy bi hoá sau: ọ3 2CaCO CaO Ca(OH) Ca(HCO CaCO CO® Đi nh nh nào sau đây đúng :ề A. Có ph ng oxi hoá- kh B. Có ph ng oxi hoá- khả C. Có ph ng oxi hoá- kh Không có ph ng oxi hoá- khả ửCâu 55: Khi cho khí COư2 vào dd ch canxi cacbonat, thì tan. ng ngứ ượtrong ph ng trình ph ng là:ươ B. C. D. 7Câu 56: Khí CO2 không duy trì cháy nhi ch nên dùng các đám cháy. Tuy nhiên, đám cháyự ắnào sau đây không dùng CO2 ?ể Đám cháy do Mg và Al B. Cháy xăng, uầ C. Cháy do khí gas D. Cháy nhà a, qu áoử ầCâu 57: Nhi phân hoàn toàn NaHCOệ ợ3 BaCO3 MgCO3 Al2 O3 ch và khí Y. Khí làượ A. CO2 và O2 B. O2 CO2 D. COCâu 58: Th tinh ng” là:ủ A. SiO2 nóng cháy Dung ch Naị ủ2 SiO3 và K2 SiO3 C. Dung ch bão hòa Hị ủ2 SiO3 D. Th ch anh nóng ch yạ ảCâu 59: Tên qu ng nào sau đây ch CaCOọ ứ3 trong thành ph hóa c:ầ Đolomit B. Cacnalit C. Pirit D. XideritCâu 60: Dung ch ch làm quỳ tím hoá xanh, dung ch ch không làm màu quỳ tím. Tr nị ẫdung ch ch thì xu hi a. và có th là:ị A. NaOH và K2 SO4 B. KOH và FeCl3 C. Na2 CO3 và KNO3 K2 CO3 và Ba(NO3 )2 .Câu 61: Đun sôi dd, dd ch mol ch sau: Mg(HCOỗ ấ3 )2 Ca(HCO3 )2 NaHCO3 NH4 HCO3 Khi ph nảng ra hoàn toàn, tr ng nào kh ng dd gi nhi nh t? ườ ượ (Gi bay khôngả ướ ơđáng )ể A. dd Mg(HCO3 )2 B. dd Ca(HCO3 )2 C. dd NaHCO3 dd NH4 HCO3 IV. Đi ch ếCâu 62: Trong phòng thí nghi COệ2 đi ch ng cách:ượ A. Nung CaCO3 Cho CaCO3 tác ng HCl.ụ C. Cho tác ng Oụ2 D. Cho tác ng dd HNOụ ớ3 .Câu 63: Ph ng nào dùng đi ch silic trong công nghi pả SiO2 2Mg Si 2MgO. B. SiO2 2C Si 2CO. C. SiCl4 2Zn 2ZnCl2 Si. D. SiH4 Si 2H2 V. Ch ng minh: ứCâu 64: ch ng minh có tính kh ng ta cho tác ng ườ A. H2 B. NaOH C. Mg O2Câu 65: ch ng minh có tính oxi hoá, ng ta cho tác ng ườ A. CO2 B. HNO3 H2 D. O2Câu 66: ch ng minh CO có tính kh ng ta ườ không cho CO tác ng NaOH B. CuO C. Fe2 O3 D. O2Câu 67: ch ng minh COể ứ2 có tính oxit axit, ng ta cho CO tác ng ườ NaOH B. CuO C. H2 SO4 D. CCâu 68: ch ng minh NaHCOể ứ3 có tính ch ng tính, ng ta cho NaHCOấ ưỡ ườ3 tác ng NaOH, HCl B. CuO, H2 SO4 C. H2 SO4 NaCl D. CO2 NaOHCâu 69: Ph ng nào ch ng minh axit silixic axit cacbonicả A. Na2 SiO3 2HCl ¾¾® NaCl H2 SiO3 Na2 SiO3 CO2 H2 ¾¾® Na2 CO3 H2 SiO3 C. SiO2 2NaOH ¾¾® Na2 SiO3 H2 D. H2 SiO3 2NaOH ¾¾® Na2 SiO3 2H2 VI. Nh bi t: ếCâu 70: phân bi khí SOể ệ2 và khí CO2 thì thu th nên dùng là:ố A. dd Ca(OH)2 B. dd Ba(OH)2 Bromướ D. dd BaCl2Câu 71: Có tấ tấ rắ g: NaC a2 O3 a2 O4 O3 O4 Chỉd vàướ khí O2 hì có nể cượ tấA. 2. B. 3. C. 4. 5.Câu 72: tấ nắ aC a2 O3 CaCO3 O4 Chỉ pặ ch tấ ào đướ nể nbi tA. H2 O2 B. H2 và NaOH. H2 D. H2 l2 .Câu 73: Trong các dd sau: Ca(OH)2 BaCl2 Br2 KMnO4 dd dùng phân bi khí COố ệ2 và SO2 làA. 1. C. 3. D. 5. VII. Hi ng: ượCâu 74: COẫ2 vào dd Ca(OH)ế ư2 hi ng hoá làệ ượ ọA. xu hi xanh. xu hi tr ng, sau đó tan ra.ấ ừC. Không hi ng. ượ D. xu hi nâu sau đó tan ra.ấ ừCâu 75: Cho Ca(OH)2 vào dung ch Naị2 CO3 hi ng hoá làệ ượ A. không th hi ng.ấ ượ th xu hi tr ng.ấ C. th có hi ng khí.ấ ượ D. th có xanh thành.ấ ạCâu 76: Khi cho dung ch Ca(OH)ị2 vào dung ch Ca(HCOị3 )2 th cóấA. khí và tr ng. B. khí bay ra.ọC tr ng không tan.ế D. tr ng sau đó tan n.ế ầCâu 77: Có hi ng gì ra khi nh dung ch NaOH vào dung ch Ba(HCOệ ượ ị3 )2 A. Không có hi ng gì. ượ Có tr ng xu hi không tan trong NaOHế ệd .ư C. Có khí không màu thoát ra.ủ D. Có tr ng xu hi trong tan NaOH VIII. Tinh ch tách ch t: ấCâu 78: lo khí SOể ỏ2 có khí COẫ2 có th dùng hóa ch nào sau đây:ể A. dd Ca(OH)2 B. CuO dd Brom D. Dung ch NaOHịCâu 79: Boxit nhôm có thành ph ch là Alầ ế2 O3 các ch là SiOẫ ấ2 và Fe2 O3 làm ch Alể ạ2 O3trong công nghi có th ng các hoá ch nào sau đây:ệ dd NaOH và khí COặ2 B. dd NaOH và dd HCl.ặ C. dd NaOH và dd Hặ2 SO4 D. dd NaOH và dd CHặ3 COOH.Câu 80: lo khí COể ạ2 có trong CO ta dùng ph ng pháp nào sau đây:ẫ ươ A. Cho qua dung ch HCl B. Cho qua dung ch Hị2 Cho qua dd Ca(OH)2 D. Cho qua Naỗ ợ2 CO3Câu 81: tách khí COể2 ra kh HCl và c, có th cho hh qua các bình ng:ỏ ướ ượ A. NaOH và H2 SO4 cặ B. Na2 CO3 và P2 O5 C. H2 SO4 và KOH NaHCO3 và P2 O5Câu 82: Ng ta th ng dùng cát (SiOườ ườ2 làm khuôn đúc kim lo i. làm ch hoàn toàn nh ng cátạ ạbám trên ng làm ng kim lo có th dùng dung ch nào sau đây?ề A. Dung ch HCl. Dung ch HF. C. dd NaOH loãng. D. dd H2 SO4 IX. Lý thuy khác: ếCâu 83: phòng nhi CO, ng ta ng phòng có ch các ho ch sau:ể ườ A. CuO và MnO2 B. CuO và MgO Than ho tínhạ B. CuO và than ho tính ạCâu 84: Thành ph chính khí than là: ướ CO, CO2 H2 N2 B. CH4 CO, CO2 N2 C. CO, CO2 H2 NO2 D. CO, CO2 N2 NH3 .Câu 85: Lo than nào sau đây dùng làm ch khi hóa cao su, xu in:ạ A. Than đá. B. Than .ỗ C. Than c.ố Than mu i.ộCâu 86: Silicdioxit là ch ng:ấ A. Vô nh hình.ị B. Tinh th nguyên Tinh th phân .ể D. Tinh th ion.ểCâu 87: Silicagen là ch hút đi ch ng cách:ấ ượ A. Tr SiOộ2 Hớ2 SiO3 khô ph Hấ ầ2 SiO3 C. Tr SiOộ3 NaOH theo 1:1.ớ D. Cho SiO2 tác ng HF.ụ ớCâu 88: Xét các mu cacbonat, nh nh nào sau đây là đúng?ố A. các mu cacbonat tan trong c.ấ ướ B. các mu cacbonat nhi phân ra oxit kim lo và cacbon đioxit.ấ các mu cacbonat nhi phân, tr mu cacbonat kim lo ki m.ấ D. các mu cacbonat không tan trong c.ấ ướB. Toán: I. Cho li ch t, tìm li ch khác:ố ấCâu 89: Tính th tích khí NOể2 thoát ra đktc khi cho 1,2 gam cacbon tác ng HNOở ớ3 dặ 8,96 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lítCâu 90: 4,48 lít khí COụ2 (đktc) vào dung ch Ca(OH)ị2 Kh ng thu là:ư ượ ượA. 10 gam B. 30 gam 20 gam D. 40 gamCâu 91: Cho 10,6 gam Na2 CO3 vào dung ch Ca(OH)ị2 Kh ng thu là:ư ượ ượ 10 gam B. 30 gam C. 20 gam D. 40 gamCâu 92: Cho gam Na2 CO3 vào dung ch HCl thì thu 4,48 lít khí COị ượ2 (đktc). Giá tr làị A. 10,6 gam B. 5,3 gam 21,2 gam D. 15,9 gam II. Cho li ch tham gia, tìm li ph m:ố ẩCâu 93: Cho 10,6 gam Na2 CO3 vào 100 ml dd HCl 1,5M thì thu lít khí COượ2 (đktc). Giá tr làị A. 1,12 lít 1,68 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít Câu 94: Cho 10,6 gam Na2 CO3 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1,2M thì thu gam a. Giá tr làượ 10 gam B. gam C. 20 gam D. 15 gam III. Tìm (tên nguyên CTPT 1ch t): ấCâu 95: Cho 10,6 gam mu cacbonat kim lo ki tác ng dd HCl ra 2,24 lítố ạCO2 (đktc). Hai kim lo trên là: A. Li Na C. D. Rb Câu 96: Cho 4,55 gam hai mu cacbonat hai kim lo ki hai chu kỳ liên ti tác ngỗ ụh dd HCl ra 1,12 lít COế ạ2 (đktc). Hai kim lo trên là: A. Li và Na Na và C. và Rb D. Rb và Cs IV. Toán CO2 tác ng dd baz ơCâu 97: 1,12 lít khí COụ2 (đktc) vào 200ml dung ch Ba(OH)ị2 0,2M. Kh ng thu là:ố ượ ượ A. 78,8 gam B. 98,5 gam 5,91 gam D. 19,7 gamCâu 98: th hoàn toàn 2,24 lít COấ ụ2 (đktc) vào dung ch vôi trong có ch 0,075 mol Ca(OH)ị ướ ứ2 .S ph thu sau ph ng m:ả ượ A. Ch có CaCOỉ3 B. Ch có Ca(HCOỉ3 )2 CaCOả3 và Ca(HCO3 )2 D. CaCO3 và Ca(OH)2 .ưCâu 99: th hoàn toàn 2,24 lít COấ ụ2 (đkc) vào dd vôi trong có ch 0,25 mol Ca(OH)ướ ứ2 ph mả ẩmu thu sau ph ng m:ố ượ Ch có CaCOỉ3 B. Ch có Ca(HCOỉ3 )2 C. CaCOả3 và Ca(HCO3 )2 D. Không xác nh .ị ượCâu 100: Cho 1,568 lít CO2 đktc th vào dd có hòa tan 3,36 gam NaOH. Mu thu có kh iấ ượ ốl ng là:ượ A. 6,188 gam B. 6.881 gam C. 8,861 gam D. 7,12 gamCâu 101: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dd NaOH 20% (d =1,22) thu dd X. Cô dd thì thuượ ạđ bao nhiêu gam mu i:ượ A. 26,5 gam B. 15,5 gam 46,5 gam D. 31 gamCâu 102: 0,2688 CO2 (đk c) pấ àn àn iở 200 ml dd NaOH 1M (OH )2 01M.T kh ượ các cượ àA. 16 ga B. 06 ga 26 ga D. 004 ga .Câu 103: 2,24 lít COụ2 (đktc) vào 400 ml dung ch ch NaOH 1M và Ca(OH)ị ứ2 0,01M thu tượ ết có kh ng là:ủ ượ A. 10 gam 0,4 gam C. gam D. 12,6 gam V. Toán hh: Câu 104: Cho 24,4 gam Naỗ ợ2 CO3 K2 CO3 tác ng dung ch BaClụ ị2 Sau ph ng thuả ứđ 39,4 gam a. tách a, cô dung ch thu gam mu clorua. có giáượ ượ ậtr là:ị A. 2,66 gam B. 22,6 gam C. 26,6 gam D. 6,26 gamCâu 105: 3,45 pợ na ri cacb at li at ác dụ tế lt Vượ O2 (đkc) 78 gam ru rị aủ àA. 72 B. 36 C. 224 672 .Câu 106: Cho 3,12 gam Naỗ ợ2 CO3 và K2 CO3 tác ng dd HCl thì thu lít COụ ượ2 (đktc)và 3,45 gam mu clorua. Giá tr là :ị A. 672 lít 0,672 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít Câu 107: Cho 115 gam ACOỗ ợ3 B2 CO3 và R2 CO3 tác ng HCl thì thu 0,896 lít COụ ượ2(đktc). Cô dd sau ph ng thu ch có kh ng là:ạ ượ ượ A. 120 gam 115,44 gam C. 110 gam D. 116,22 gamCâu 108: Kh hoàn toàn 24 gam CuO và Feử ợ2 O3 có mol là 1:1 8,96 lít CO (đktc). Ph nỉ ầtrăm kh ng CuO và Feố ượ ủ2 O3 trong là:ỗ ợA. 33,33% và 66,67% B. 66,67% và 33,33% C. 40,33% và 59,67% D. 59,67% và 40,33%Câu 109: Cho khí CO kh hoàn toàn FeO, Feử ồ2 O3 Fe3 O4 th có 4,48 lít khí COấ2 (đktc) thoátra. Th tích khí CO (đktc) tham gia ph ng là:ể A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít 4,48 lít VI. Toán khác: Câu 110: lo thu tinh th ng ch 13% Natri oxit, 11,7% Canxi oxit, 75,3% Silic dioxit kh iộ ườ ốl ng. Thành ph thu tinh này bi di ng các oxit là:ượ ướ A. 2Na2 O.CaO.6SiO2 B. 2Na2 O.6CaO.SiO2 Na2 O.CaO.6SiO2 D. Na2 O.6CaO.SiO2Câu 111: lo thu tinh khó nóng ch ch 18,43% Kộ ứ2 O; 10,98% CaO; 70,59% SiO2 kh ng.ề ượThành ph thu tinh này bi di ng các oxit là:ầ ướ A. K2 O.CaO.4SiO2 B. K2 O.2CaO.6SiO2 K2 O.CaO.6SiO2 D. K2 O.3CaO.8SiO2Câu 112: lo thu tinh dùng ch ng nhà có thành ph kh ng nh sau: SiOộ ượ ư275%, CaO 9%, Na2 16%. Trong thu tinh này có mol CaO i:ỷ 1,6 mol Na2 và 7,8 mol SiO2 B. 1,6 mol Na2 và 8,2 mol SiO2 C. 2,1 mol Na2 và 7,8 mol SiO2 D. 2,1 mol Na2 và 8,2 mol SiO2Câu 113: