De cuong on thi
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
NG LÝ THUY HÓA 11 12Ổ ẾÔN THI THPT QU GIA 2018ỐCH NG 1: ĐI LIƯƠ 1. Ch đi li:ấ Ch đi li là nh ng ch tan trong thành dung ch đi c.ấ ướ ượMu i, baz và axit thu lo ch đi li.ố 2. Ch không đi li:ấ Là nh ng ch mà dung ch không đi cữ ượ Dung ch etylic,i ượđ ng saccaroz ... là nh ng ch không đi li. ườ ệGi thích tính đi dung ch ch đi li:ả là do trong dung ch chung co cac ti phâni êmang đi tích chuy ng do là cac ion.ệ ượ 3. đi li:ự đi li là phân li thành ion ng và ion âm phân ch đi li khi tanự ươ ệtrong c.ướ đi li bi di ng ph ng trình là ượ ươ ph ng trình đi liươ Iond ng(Cation)ươ Ionâm(anion)Axit Hiđro Và axitốBazơ kim lo iạ Hiđroxit Mu kim lo (NHạ4 +) axitố 4. Ch đi li nh. Ch đi li uấ Ch đi li nh là ch phân li nh hoàn toàn. VD:ấ HCl, HNO3 H2 SO4 NaOH, KOH,Ba(OH)2 Ch đi li là ch ch phân li ph phân hoa tan, ph con iấ ướd ng phân tạ VD: H2 S, CH3 COOH…5. Axit, baz va mu theo A-rê-ni-uơ Axit là nh ng ch khi tan trong thì thành ion Hữ ướ Baz là nh ng ch khi tan trong thìơ ướt thành ion OHạ −. nh nghĩa này mô ti đung hi ng nh ng không nêu lên ch aệ ượ ượ ủaxit, baz vàơ vai trò c.ủ ướKhái ni pH:ệ bi di ng ion Hế dd ng th nh sau: Hủ ướ +] =10 −a (mol/l)thì tr coi là pH dung chô ượ hay pH a. [H +](M) 10 -1 10 -2 10 -3 10 -4 10 -5 10 -6 10 -7 10 -8 10 -9 10 -10 10 -11 10 -12 10 -13 10 -14 pH 10 11 12 13 14 Căn vào thang pH ta co th lu :ứ nguyên ch hay dung ch trung tính co pH 7ướ Dung ch axit co pH 7, càng nhi axit càng n.ế Dung ch baz co pH 7, càng baz càng ni ớCách xác nh pHị Thông th ng pH xac nh ng ch ch th màu, đo là nh ng ch thay màu tùy theo giaườ ượ ổtr pH dung ch. Thí quỳ tím màu ng khi pH 5, không màu khi pH 7, và thànhi ổmàu xanh khi pH phenolphtalein không màu khi pH 8, co màu tím trong kho ng pH 8-10,ỏ ừvà thành màu khi pH 10. Ng ta còn pha ch nhi ch ch th mà màu thayổ ườ iđ pH pH 14. Khi xac nh chính xac pH ng ta dùng may đo pH.ổ ườ[H +] 10 -a pH [H +] X.10 -a pH lgX VD: [H +] 10 -3 pH [H +] 5.10 -3 pH lg5 [OH -] 10 -a pH 14 [OH -] X10 -a pH 14 lgXVD: [OH -] 10 -2 pH 14 [OH -] 510 -2 pH 14 lg5Căn vào thang pH ta co th lu :ứ nguyên ch hay dung ch trung tính co pH 7ướ Dung ch axit co pH 7, càng nhi axit càng n.ế Dung ch baz co pH 7, càng baz càng ni ớTính axit, baz dung ch mu i:ơ ốtrang 1- Dung ch mu acid nh, baz nh ho ng ng nhau không làm iị ươ ươ ổmàu gi quỳ. môi tr ng trung tính)ườ Vd: NaCl, K2 SO4 ….. Mu axit nh và baz nh ho có nh ng ng không th phânố ươ ươ ủtrong cướ .- Dung ch mu acid và baz nh có pH >7,làm quỳ tím hóa xanh. môi tr ng ườbaz) Vd: Na2 CO3 CH3 COONa…- Mu acid nh và baz có pH làm quỳ tím hóa đô môi tr ng axit)ườVd: NH4 Cl, ZnCl2 Al2 (SO4 )3 …..Tom iạ Môi tr ng dung ch mu là môi tr ng ch (axit ho baz nh n.ườ ườ ơCH NG 2:ƯƠ NIT PHOTPHOƠ Phân nhom chính nhom năm nguyên ghi trong ng đây :ồ ướTên nguyên tố Kí hi hoaệh co Cac electronớ Ban kinhnguyên tử âmộđi nệNitơ 0.7 3Photpho 15 1.1 2.1Asen As 33 18 1.21 2.0Stibi (Antimon) Sb 51 18 18 1.41 1.8Bitmut Bi 83 18 32 18 1.46 1.8 Ta ch nghiên hai nguyên quan tr ng là nit và photpho.ẽ ơI. Tinh ch nit Nấ ơ2 là ch khí không màu, không mùi, không chi kho ng 4/5ộ ảth tích không khí và nh không khí tan ít trong c, hoa ng -195.8ê ướ oC và hoa -210ắ oC.Nit không duy trì chay và hô p.ơ 1. Tác ng hidro tở trên 400 0C co Ni làm xuc tacN2 3H2 2NH3 2. Tác ng oxiụ 3000Ở 0C ho co tia đi n) Nặ ệ2 hoa Oợ ớ2 ra nit oxit NO. ơN2 O2 2NO không màu) nhi th ng, NO hoa ngay oxi trong không khí ra ch co màu nâu là nit đioxitỞ ườ ơ2NO O2 2NO2 (màu nâu )ỏ Ngoài ra, ng taườ còn bi co cac oxit khac nit (cac oxit này không đi ch ph nế ượ ảng tr ti Nứ ủ2 và O2 ): N2 N2 O3 N2 O53. Đi ch va ng ng nitề ơ- Trong CN ng ta co đi ch Nườ ế2 ng cach phân đo không khí ng. nhi xu ng tằ ấth không khí hoa ng. Sau đo nâng nhi lên –196ấ 0C thì N2 sôi và bay lên, còn iạO2 (t 0sôi-183 0C).-Trong PTN N2 tinh khi nghiên u, đi ch ng cach đun nong dungế ượ ch amoni nitrit bãoihòa (NH4 NO2 là mu axit nitr HNOố ơ2 ): NH4 NO2 2H2 N2II. ch Nit .ô ơ1. Amoniac NH3 là ch khí không màu, mùi khai và c, nh không khí. Co th thuộ êamoniac ng cach không khí.ằ Amoniac hoa ng -34ỏ 0C và hoa -78ắ 0C, tan nhi nh tượ ấtrong c. ướTính ch hoá amoniacấ Dung ch NHi3 co tac ng làm cho phenolphtalein khôngụ ừmàu chuy thành màu tím, làm cho quỳ tím thành màu xanh.ê ổa. phân yự Amoniac phân nhi 600-700ủ 0C và ap su th ng. ườ 2NH3 N2 3H2 b. Tác ng ướ H2 NH3 NH4 OH dung ch amoniac là dung ch bazị ơy uế c. Tác ng axitụ NH3 HCl NH4 Cl Amoniac là bazộ .trang 2d. Tác ng ch oxi hóa.ụ a) Tác ng Oụ ớ2 4NH3 3O2 2N2 6H2 NH3 chay trong O2 Khi co ch xuc tac và nhi 850ấ 0C: 4NH3 5O2 4NO 6H2 b) Tác ng Clụ ớ2 khí NHẫ3 vào bình khí Cl2 NH3 chay ra ng co khoi tr ngư ắ2NH3 3Cl2 6HCl N2 NH3 chay trong Cl2 khoi tr ng là nh ng nh tinh th NHạ ê4 Cl e. Tác ng dung ch mu kim lo ma hiđroxit la ch không tan.ụ ấVD 3NH3 3H2 FeCl3 Fe(OH)3 3NH4 Cl2. Mu amoniố Cũng nh cac mu natri, mu kali..., cac mu amoni tan. Trong dungư ềd ch, mu amoni đi li nh hoàn toàn. NHi ư4 NO3 NH4 NO3 a. Ph ng trao ion: (NH4 )2 SO4 2NaOH 2NH3 2H2 Na2 SO4 Hay NH4 OHˉ NH3 H2 vào tính ch này nh bi ion amoni và đi ch NHư ế3 trong phòng thí nghi m.ệ b. Ph ng phân yả Mu amoni phân nhi t.ố ệNH4 Cl NH3 HCl NH4 NO2 2H2 N2 NH4 NO3 2H2 N2 OT quan tr ng amoniac:ầ NH3 co nhi ng ng, bi trong nông nghi p. Dung chề iamoniac co th dùng tr ti làm phân bon. amoniac co th đi ch ra cac mu amoni mà ngê ứd ng ch là phân bon. Ngoài ra, còn đi ch HNOụ ượ3 và nhi hoa ch khac nh ure, xođa... ư3. Axit nitric: HNO3a. Tính ch líấ là ch ng không màu, khoi trong không khí m, sôi kho ngộ ả86 0C. Tan trong theo kì nào, khi đun nong HNOướ ệ3 phân sinh ra Hủ2 O, NO2 và O2 Ngay ởnhi th ng no đã phân ph n, do HNOệ ườ ậ3 th ng co màu vàng do co NOườ ẫ2 Dungd ch nh co ng là 68%. Axit nitric gây ng và co tac ng pha da, gi y, i...i ảb. Tính ch hoá axit nitricấ ủb1 Tinh ch axit: Dung ch HNOi3 co cac tính ch tr ng dd axit: (5tính ch n)ấ ảb2 Tinh ch oxiấ hóa nh.ạ a) kim lo iớ oxi hoa cac kim lo tr Pt và Au ượ ừCu 4H NO3 Cu 2+ 2NO3 2NO2 2H2 (HNO3 loãng thì khí bay ra là NO)dung ch HNOị3 và ngu không tác ng Fe và Alặ b) phi kimớ Dung ch HNOi3 co th oxi hoa phi kim nh S, C, P... cac phi kim oxiê ihoa cao nh t. Thí cho ng gi dung ch HNOớ i3 vào than đun nong, than bùng chayặ4HNO3 2H2 CO2 4NO2 Than bùng chay 6HNO3 H2 SO4 6NO2 2H2 huỳnh tan nhanhư4. Mu nitrat: cac mu nitrat tan trong và là nh ng ch đi li nh. Đấ ướ ênh bi dung ch mu nitrat, ng ta cho Cu HCldd: ườ3Cu 8H 2NO3 3Cu 2+ 2NO (hoa nâu) 4H2 Khi nung nong, mu nitrat phân phong thích oxi, Thu sung đen là 75%ố ồKNO3 10% và 15% C. Nitrat kim lo nh tr Mg) nitrit oxiạ ướ Nitrat kim lo TB Mg →Cu) oxit kim lo NOạ ạ2 O2 Nitrat kim lo sau Cu) kim lo do NOạ ư2 O2III. Tinh ch photphoấ Hai ng thù hình quan tr ng nguyên photpho là photpho tr ng và photpho 1. Photpho tr ng là kh trong su trông gi ng nh sap, co truc ng tinh th ph ng,ắ ươtrong tinh th cac nguyên liên nhau thành ng “đ truc” nguyên ởb nh hình di u.. tr ng m, nong ch y(44ố 0C), bay (sôi 287ễ 0C),không tan trong c, nh ng tan trong dung môi không nh benzen... tr ng c. ướ Photpho là ch màu co truc ph p.. Khac Ptr ng, Pđ không cỏ iướtac ng nhi ho anh sang tr ng chuy thành Ng i, khi nung nong apụ ượ ướsu cao làm cho thăng hoa, ngu thì no ng ng thành tr ng.ấ ắ3. Tinh ch hoá photphoấ a. tr ng cho tính ho ng photpho là kh năng oxi hoa. cao nh t, +5. ấtrang 34P 5O2 2P2 O5 Ngay đi ki th ng tr ng đã oxi hoa oxi không khí (đ qu tr ngở ườ ắph ngâm no trong c). tr ng chay trong không khí. ướ ch chay trong không khí khi đun nong 250ỏ 0C. cũng ng tac dàng cac phi kimươ ớkhac nh halogen, huỳnh cho nh ng ph trong đo no co oxi hoa ng (photpho oxiư ươ ihoa). Trong tr ng ch kim lo và hidro nh Caườ ư3 P2 Zn3 P2 ..., PH3 photpho co oxi hoa –3.ốPH3 photphin là ch khí c, so NHộ ớ3 PH3 kém n, nhi 150ề 0, PH3 cư ốchay trong không khí theo ph ng:ả 2PH3 4O2 P2 O5 3H2 co ch điphotphin Pế ấ2 H4 thì PH3 chay ngay trong không khí đi ki th ngư ườ(tính ch này gi thích hi ng đôi khi nghĩa co PHấ ượ ơ3 thoat ra nh ng thiừ ửđang th mà vì mê tín ng ta cho ng đo là “ma tr i”).ố ườ ơc. ng ng va đi ch photphoỨ ế- Ph dùng đi ch axit photphoric theo Pầ ượ P2 O5 H3 PO4 Pđ ỏđ dùng ch diêm. Thu đâù que diêm ch oxi hoa nh KClOượ ư3 hay KNO3 ..., ch chay nh S..., và keo dính. Thu quét bên nh diêm là photpho và ỏkeo dính. tăng sat còn thêm th tinh nghi vào hai th thu trên. ố- Vì ho ng hoa nh nên trongạ nhiên photpho ch th ng canxi photphatư ạCa3 (PO4 )2 co trong hai lo qu ng là apatit và photphoric. ta co hai lo qu ng này, bi tạ ướ ệqu ng apatit thành ph chính là 3Caặ ầ3 (PO4 )2 .CaF2 tr ng Lào Cai.ớ ượ Trong công nghi ng ta đi ch photpho ng cach nung trong lò đi canxiệ ườ ồphotphat, silic đioxit (cat) và than.IV. P2 O5 va axit photphoric H3 PO4 1. P2 O5 oxit ng ng Hươ ủ3 PO4 là ch n, màu tr ng, thăng hoa 359ộ 0C. P2 O5 tấhao c, vì no dùng làm ch khô. Khi ng tac no nên axitướ ượ ươ ướ ạphotphoric:P2 O5 3H2 2H3 PO4 Trong P2 O5 và H3 PO4 co oxi hoa +5. Khac nit photpho co âm đi nh nên ởm +5. Do y, Hứ ậ3 PO4 và P2 O5 kho kh không co tính ch oxi hoa nh HNOấ ư3 2. Tinh ch li axit photphoricấ H3 PO4 là ch n, không màu, nong ch 42.5ộ 0C. No ch (hut trongễ ướ ướkhông khí m), và tan trong theo kì nào. ướ ệ3. Tinh ch hoá axxit photphoricấ a. H3 PO4 là triaxit, no co th cho t, hai hay ba proton.( Hộ +) H3 PO4 là axit trung bìnhTrong dung ch, Hộ i3 PO4 đi li theo ba và ngay cũngệ ấch đi li ph n, 2, đi li càng n. Cac ph ng trình đi li ươ ệH3 PO4 H2 PO4 H2 PO4 HPO4 2ˉ HPO4 2ˉ PO4 3ˉ Trong dung ch Hi3 PO4 ngoài nh ng phân Hữ ử3 PO4 còn co cac ion H2 PO4 HPO4 2ˉ và PO4 3ˉ Dung ch Hi3 PO4 co cac tính ch hoa dung ch axit. th là, dung ch Hấ i3 PO4 co tacd ng lên ch ch th màu. Dung ch Hụ i3 PO4 tac ng dung ch baz và oxit baz .Trong cac ngụ ươtac này, tuỳ theo ng Hượ ủ3 PO4 và ng ch tac ng cho nh ng ph mu trung hoà hayượ ốmu axit. Thí Hố ệ3 PO4 NaOH 1:1, thì ta co ph ng trình: ươH3 PO4 NaOH NaH2 PO4 H2 hay H2 PO4 Na OHˉ Na H2 PO4 H2 H3 PO4 co th tac ng nh ng kim lo co tính kh nh so hiđro và cho khí Hê ớ2 bay ra. 4. Mu photphat:ô co mu i: mu trung hoà và mu axit (hiđrophotphat vàố ốđihiđrophotphat). cac mu trung hoà và mu axit kim lo ki và amoni tan trongấ ền c. cac kim lo khac ch mu đihiđrophotphat là tan c, ngoài ra không tan ho tan ítướ ượ ặtrong c.ướ5. Đi ch va ng ng axit photphoricề Trong công nghi p, ng ta đi ch Hệ ườ ế3 PO4 ng cach cho dung ch Hằ i2 SO4 co tac ng iặ ớcanxi photphat Ca3 (PO4 )2 tan nh qu ng apatit ho qu ng photphorit): ặCa3 (PO4 )2 3H2 SO4 2H3 PO4 3CaSO4trang 4CaSO4 tan ít nên ng xu ng, Hế ố3 PO4 còn trong dung ch. Hạ i3 PO4 đi ch c, dùng đề ượ ês xu phân bon hoa (phân lân).ả o6. Phân mạ cung nit hoa cho cây ng ion nitrat NOấ ướ ạ3 và ion amoni NH4 +. a. Phân amoniạ NH4 Cl, (NH4 )2 SO4, NH4 NO3 ... Cac mu này đi ch amoniac và axitố ượ ừt ng ng... Amoni nitrat co cao (35%), tuy nhiên no ch (do hut trongươ ướ ướkhông khí m) và đong cẩ b. Phân ureạ (NH2 )2 CO: là lo phân nh hi nay, co %N cao(46%),. ng ure,ạ ợth ng là NHườ ừ3 và CO2 nhà may phân Hà c, ng ure theo ph ng phap này). Trongở ươđ t, ure bi thành amoni cacbonat theo ph ng sau: (NHấ ứ2 )2 CO 2H2 (NH4 )2 CO3 Nh cượđi ure là ch c, tuy ít so mu nitrat, vì ph qu khô rao.ê ướ c. Phân nitrat. Đo là cac mu nitrat: NaNOố3 Ca(NO3 )2 ... Cac mu này đi ch axitố ượ ừnitric và cacbonat kim lo ng ng. Phân nitrat ch c, kho qu n. ươ ướ ả7. Phân lân: cung photpho hoa cho cây ng ion photphat POấ ướ ạ4 3-. Phân lân bi tặ ệc thi cho cây th kì sinh tr ng, no thuc cac qua trình sinh hoa, qua trình trao ch vàầ ưở ấnăng ng th t, co tac ng làm cho cây tr ng ng cap, cành la kh e, ch c, qu ho cượ ủto. Phân lân đanh gia theo kh ng Pỉ ượ2 O5 ng ng ng photpho co trong thành ph nươ ượ ầc no.ủ Nguyên li ch bi phân lân là qu ng apatit và photphorit, co thành ph chính làệ ầCa3 (PO4 )2. a. Phân lân nhiên: Co th dùng tr ti qu ng photphat làm phân bon. Caê ặ3 (PO4 )2 tuykhông tan trong nh ng tan trong axit co trong t, ho ti ra tướ ượ ượ ừr lo cây. Vì qu ng photphat ch dùng nh ng vùng chua ho lo iễ ượ ạcây nh nh. Phân lân nung ch yả co ng tinh th nh màu xanh, vàng, trong nh thu tinh nênạ ỷg la phân lân thu tinh.ọ b. Supephotphat: Thông th ng là supe lân, ng màu tr ng xam ho m, thànhườ ớph chính là mu tan c, đo là Ca(Hầ ượ2 PO4 )2 Co hai lo là supe lân và supe lân kép.ạ a) Supephotphat nơ Tr qu ng photphat dung ch axit sunfuric c, ph ng sau đâyộ ứx ra:ả Ca3 (PO4 )2 2H2 SO4 Ca(H2 PO4 )2 2CaSO4 Ph ng nhi làm cho bay i. Ng ta thêm mu CaSOả ướ ườ ướ ố4 tinhếthành mu ng c: CaSOố ướ4 .2H2 (th ch cao). Supephotphat là canxiơ ủđihiđrophotphat và th ch cao.ạ b) Supephotphat kép Tr qu ng photphat axit photphoric, ph ng sau đây ra :ộ ảCa3 (PO4 )2 4H3 PO4 3Ca(H2 PO4 )2 Trong thành ph supephotphat kép không co th ch caoẫ do đo %Pỉ ệ2 O5 cao n.ơ c. Amophot. Cho amoniac tac ng axit photphoric thu NHụ ượ ợ4 H2 PO4 (NH4 )2 HPO4. cacỗ ợmu này co tên là amophot, no là th phân bon ph co cac nguyên và nguyên P.ố ốPhân nitrat dùng thích cho nh ng vùng chua và n.ạ ặ8. Phân kali: Kali clorua KCl là lo phân kali dùng nhi nh t, co ng tinh th nh và dạ ượ ễtan. Kali clorua đi ch nh ng qu ng co KCl nh sinvinit, cacnalit... Sinvinit là pượ ợg ch co KCl và NaCl. tach riêng KCl và NaCl ng ta vào tan chung thay iồ ườ ổkhac nhau khi nhi tăng lên, ộCH NG 3ƯƠ CACBON SILICI. CacbonC hình electron: 1sấ 22s 22p 2, th 6, chu kì 2, nhom IVA. ng thù hình là:ở ủkim ng, than chì, fuleren. th hi tính kh (ch u) ho tính oxi hoa.ươ ặ1. Tac ng Oụ ớ2 O2 CO2 CO2 2CO2. Tac ng ch t: HNOụ ấ3 c, Hặ2 SO4 c, KClOặ3 cac oxit kim lo i…ủ ạ3. Tac ng Hụ ớ2 (co xuc tac,t 0): 2H2 CH4 3. Tac ng kim lo tụ 0cao thành cacbua: Al Al4 C3 trang 5Tùy theo ng thù hình, co nh ng ng ng khac nhau, VD kim ng dùng làm trangạ ươ ồs c, dao kính… Cac lo khac dùng làm ch kh trong luy kim, thu phao, thu đen, iứ ồn ch cac kim lo i, than ho tính, ch trong xu cao su, in…ấ II. ch Cacbonơ ủ1. Cacbon monooxit CO Là ch khí không màu, không mùi, không ít tan trong c,ấ ướb nhi c, không tac ng c, axit, ki đi ki th ng. CO dùng làmề ướ ườ ượch kh trong công nghi luy kim. ệPTN CO đi ch ng cach: HCOOH CO Hượ ằ2 OCN: H2 CO H2 ho COặ2 2CO2. Cacbon đioxit CO2 là ch khí không màu, không mùi, ít tan trong c, là oxit axit, tr ngấ ướ ạthai COắ2 thành kh tr ng là “n đa khô” hay tuy cacbonic. COạ ướ ế2 không chay và khôngduy trì chay nên dùng cac đam chay.ư ượ ắPTN: CaCO3 HCl CaCl2 CO2 H2 OTCN: CO2 đi ch ng cach thu qua trình chay than cung năng ng choượ ượcac qua trình xu khac, ho thu cac ph …ả ượ ỏ3. Mu cacbonat: mu cacbonat kim lo ki và đa mu hiđrocacbonat tan cố ượtrong c, cac mu còn nh không tan, tac ng dung ch axit. Mu cacbonat dùngướ ốlàm ch trong ngành công nghi p, NaHCOấ ệ3 dùng làm thu đau dày…ố ạIII. Silic va ch Silicơ ủSilic co ng thù hình là Si tinh thê (là ch ban n) và silic vô nh hìnhị Trong p/ hoa cứ oSi th hi tính kh th hi tính oxi hoa.ừ ệSi O2 SiO2 Si 2Mg Mg2 Si Si là nguyên ph bi th sau oxi, chi 29,5% kh ng trai t, ch ượ ởd ng SiOạ2 Si dùng trong kĩ thu vô tuy n, bào quang đi n, pin tr i… ượ ờSiO2 là ch ng tinh th không tan trong c, tan ch trong ki m, tan trong HF,ấ ướ ượSiO2 là nguyên li xu th tinh m.ệ ốSiO2 2NaOH Na2 SiO3 H2 O, SiO2 4HF SiF4 2H2 O.Axit Silixic là ch ng keo, không tan trong c, là axit u, axitấ ướ ơcacbonic.Mu Silicat: ch co silicat kim lo ki là tan c, dung ch Naố ượ ặ2 SiO3 vàK2 SiO3 là th tinh ng. ho th tinh ng kho chay, ngoài ra th tinh ng còno ỏđ dùng ch keo dan th tinh, .ượ ứCông nghi Silicat bao cac ngành xu th tinh, m, ximăng nh ng ch tệ ấthiên nhiên Silic và cac hoa ch khac.ủ CH NG 4ƯƠ NG HÓA CẠ ƯƠ ƠL CTPTẬ DANH PHÁP NG PHÂNỒPhân tích nh tính (1)iPhân tích nh ng (2)i ượ CT GI NH TƠ ẤTìm CTPT1. Cách CT gi nh tậ ấA: Cx Hy Oz Nta. Tìm mC mH mN mO2 231211C CO COm m= =2229H OH Omm n= =2 228N Nm m= 1.Tên thông th ngườTheo ngu tìm ra chungồ ố2. Tên c-ch cô ứTên ph c+tên ph ch cầ ứ3. Tên thay thếTên ph th +Tên ch ạchính Tên ph nh ch cầ ứa. va tên ch chinhô ạS mô Tên ch chinhạmono metđi ettri protetra butpenta pent 1. ng phân oồ Cùng CTPT, khac nhau ềc hoa cấ oVd: C5 H12 co cac ng ồphân o:ấ ạC-C-C-C-C-OHCCCCCOHCCCCCOHCCCCCOH CCCCCOHtrang H2 SO4 c, tặ 0O Nm m= -b. lậ :: :12 16 14C NHm mmx t=Ho cặ% %: :12 16 14C Nx t=đ nguyên nh nh tư :s v= CTĐG I: Cs Hp Or Nv2. Cách tìm MMA .BAd MBMA AAmnMA =22, 4.Ad đktc)ởMA .1000.ctdmK mm tD3. Tìm CTPTa. CTĐG IừCTPT A: (Cs Hp Or Nv )nTìm MA CTPTb. Dùng CT12 16 14AC AMx tm m= =12 16 14% 100AMx tC N= hexa hexhepta heptocta octnona nonđeca đec b. Tên cô hiđrocacbonhoa tr I:iCH3 Metyl C2 H5 EtylCH3 -CH2 -CH2 Propyl(Prop-1-yl)(CH3 )2 CH- isopropyl (Prop-2-yl)CH3 CH2 CH2 CH2 Butyl(But-1-yl)CH3 CH(CH3 )CH2 isobutyl(2-metylprop-1-yl)CH3 CH2 (CH3 )CH- sec-butyl(But-2-yl)(CH3 )3 C- tert-butyl(2-metylpro-2-yl)CH3 CH(CH3 )CH2 CH2 isoamyl(2-metylbut-1-yl)CH2 =CH- vinylCH2 =CH-CH2 anlylC6 H5 PhenylC6 H5 -CH2 Benzylo-C6 H4 -CH3 o-tolylm-C6 H4 -CH(CH3 )2 :m-cumenylCCCCCOHCCCCCOHCOCCCCCOCCCCCOCCCCCOCCCCCCOCCCCCOCCC 2. ng phân thồ :Cùng CTCT, nh ng khac ưnhau truc không gianề ấVD: CCClClHHcis-đicloetenCCClClHH trans-đicloetenCH3CHCH=CHOHCH312345Pent-3-en-2-ol. CH3CCHCH3CH2CH3CHCCH3124567 5,5-đimetyl hept-3-en-1-in CH NG 5: HIĐROCACBON NOƯƠANKAN (PARAFIN) MONOXICLOANKANCông th chung: Cn H2n )(h no)ở Cn H2n )(đ vòng no)ơtrang 7TCHH1. Ph thả Brớ2 ho Clặ2 khi co as ho tặ 0:CH3 -CH2 -CH3 Br2 as( HBr-¾¾ ¾®CH3 CHBrCH3 (spc)C ch ph ng thơ GĐ Kh màu ph ng as0 0X X- ¾¾® +GĐ Phat tri dây chuy nê 0(1)R HX- 0(2)R X+ 0..........R X- ®GĐ dây chuy n:ứ 02X X+ 00 0R XR R+ -+ TCHH1. Ph ng thả Brớ2 ho Clặ2 khi co as ho tặ Br2 Br+HBrNgoài ra xiclopropan, xiclobutan còn co ph ngả ức ng vòngộ ở-H2 Br2 HBr vòng xiclopropanề ượ H2 0,80Ni¾¾ ¾® CH3 CH2 CH3 Br2 BrCH2 CH2 CH2 Br HBr BrCH2 CH2 CH3-H2 vòng xilobutanở ượ H2 CH3 CH2 CH2 CH32. Ph ng táchả gãy liên C-C và C-H )ếCH3 CH2 CH2 CH3 0500 ,C xt¾¾ ¾¾® CH3 CH=CH-CH3 H2 CH4 CH3 CH=CH2 C2 H6 CH2 =CH2 3. Ph ng cháyả Cn H2n+2 12n+ O2 nCO2 (n 1) H2 ONh xét: ậ+ 2H COn n>+ 2ankan COn n= 2. Ph ng táchả ứCH3 [CH2 ]4 CH3 0,t xt¾¾¾® H23. Ph ng cháyả Cn H2n 32n O2 nCO2 nH2 ONh xét: ậ+ 2H COn n=+ 2ox1mon icloankan COn nn=ĐI CHỀ Al4 C3 12H2 3CH4 4Al(OH)3RCOONa NaOH (r) CaOnung¾¾¾® RH Na2 CO3 ĐI CHỀ CH3 [CH2 ]4 CH3 0,t xt¾¾¾® H2CH3 [CH2 ]5 CH3 0,t xt¾¾¾® CH3 H2 CH NG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NOƯƠANKEN (OLEFIN) ANKAĐIEN ANKINCT Chung: Cn H2n )(h co đôi)ở CT Chung: Cn H2n-2 )(h co đôi)ở CT Chung: Cn H2n-2 )(h co ba)ở ốTCHH1. Ph ng ngả C=C tac nhan cong¾¾ ¾® C-C TCHH1. Ph ng ngả :C=C-C=C® C-C-C=C C-C=C-C TCHH1. Ph ng ngả C=C C-Ctrang 8Tac nhân ng:ộV i: Hớ2 (Ni, 0) Halogen X2 /CCl4 Axit H-A H-OH (H +, 0)Quy ng Maccopnhicopắ ộ2. Ph ng trùng pả (CC)nnC=CMonome PolimeĐK:+ Ch trùng ph co liên tấ ếb i.ộ+ Có p, xt .3. Ph ng oxi hóaả a) Ph ng cháyả Cn H2n 32n O2 nCO2 nH2 Ob) dd KMnOớ4 :3Cn H2n 2KMnO4 4H2 ®3Cn H2n (OH)2 2MnO2 2KOH C-C-C-C2. Ph ng trùng pả nC=C-C=C® (-C-C=C-C-)nMonome Polime3. Ph oxi hóaả :a) Ph ng cháyả :Cn H2n-2 +3 12n- O2 nCO2 (n-1)H2 ONh xétậ 2n nC CO On n-= -b) dd KMnOớ4 :C=C-C=C 4ddKMnO+¾¾ ¾® C(OH)C(OH)C(OH)C(OH) 2. Ph ng đime hóa va ứtrime hóa 2C2 H2 4CuClNH Cl¾¾ ¾®CH2 =CH-C CH Vinyl axetilen (But-1-en-3-in)3C2 H2 0600CC¾¾ ¾® benzen3. Ph ng oxi hóaả :a) cháyư ng ankađien.ươ ưb) dd KMnOớ4 41.dd2.KMnOH+¾¾ ¾® HOOC-COOHC-C 41.dd2.KMnOH+¾¾ ¾® C-COOH CO24. Ph ng th mang ởn ba ng ion cô :CH CH 2[Ag(NH3 )2 ]OH®AgC CAg 4NH3 2H2 OT ng :ươ ưR-C CH R-C CAg (Dùng nh bi ank-1-in) ếĐI CH ẾCn H2n+1 OH 40H SO damdact¾¾ ¾® Cn H2n H2 OCn H2n+1 KOH 0tane olt¾¾ ¾® Cn H2n KX H2 OQuy Zaixepắ ĐI CHỀ ẾCH3 CH2 CH2 CH3 0,xt t¾¾¾® CH2 =CH-CH=CH2 2H2CH3 C(CH3 )CH2 CH3 0,xt t¾¾¾®CH2 =C(CH3 )-CH=CH2 2H2 ĐI CHỀ ẾCaC2 2H2 C2 H2 Ca(OH)2CH2 X-CH2 2KOH tane ol¾¾ ¾®CH CH 2KX 2H2 O2CH4 01500Clamlanhnhanh¾¾ ¾® C2 H2 3H2 CH NG 7: HIĐROCACBON TH MƯƠ Ơtrang 9CH NG 8ƯƠ XU HALOGEN-ANCOL-PHENOLẪ ẤD XU HALOGENẪ PHENOL ANCOLCT Chung: R-X; RX2 RX3 Ch gi n: Cấ ả6 H5 OH R(OH)xTCHH TCHH TCHHtrang 10BENZEN vaANKYLBENZEN STIREN (VINYL BENZEN) NAPHTALENCT Chung: Cn H2n-6 )CTCT: CH=CH2 CTCT: TCHH1. Ph ng th vòng ởbenzen :V Brớ2 khan, khí Cl2 (Fe) HONO2 (H2 SO4đ )+NO2++NO2H NO2+H+ TCHH1. Ph ng ngả :C6 H5 CH=CH2 Br2 C6 H5 CHBr-CHBrC6 H5 CH=CH2 HCl C6 H5 CHCl-CH3 TCHH1. Ph ng thả Br2 3CH COOH¾¾ ¾® Br+HBr -bromnaphtalen HONO2 4H SO d¾¾ ¾® NO2+H2O -nitronapphtalen2. Ph ng ng Hả ớ2 (Ni,t 3H2 0,Ni t¾¾ ¾® 3. Ph ng oxi hóaả dd KMnOớ4 /H +CH34KMnOH++¾¾ ¾¾®COOH 2. Ph ng trùng va ơđ ng trùng pồ nC6 H5 CH=CH2 0,xt t¾¾¾® (CHCH2)n PolistirennCH2 =CH-CH=CH2 nC6 H5 CH=CH2 0,xt t¾¾¾®CHCH2)n(CH2CH=CHCH2 poli(butađien-stiren)V Hớ2 (Ni,t )CH=CH220,HNi t+¾¾ ¾®CH2CH3 204,HNi t+¾¾ ¾®CH2CH33. Ph ng oxi hóaả CH=CH240,KMnOH t++¾¾ ¾¾®COOH 2. ng Hô ớ2 (Ni, 202,150HNi C+¾¾ ¾® tetralinTetralin 203,200 ,35HNi atm+¾¾ ¾® đecalin 3. Ph ng oxi hóa Oả ở2 202 5( ),300 450O kkV C+-¾¾ ¾¾®OOOCCAnhiđrit phtalicTh phân anhiđrit phtalic ta sủ ẽđ axit phtalicượĐI CHỀ Hexan 02,4xt tH-¾¾ ¾® BenzenHeptan 02,4xt tH-¾¾ ¾® Toluen ĐI CHỀ Benzen 2CH CHH+=¾¾ ¾® ToluenToluen 02,xt tH-¾¾¾® Stiren

