Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề cương ôn tập về sắt và crom

37f309c68aa8a6324493a419ba653e9a
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 3 2018 lúc 3:23:18 | Update: 26 tháng 5 lúc 5:07:23 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 445 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườCH ĐỦ CROM, T, NG, NIKEN, CHÌ, M, VÀNG,Ắ ẼB C, THI Ế***Ph 1:ầ Bài và ch tậ ắ*D ng 1: Câu lý thuy và ch tạ ắCâu 1: Khi nung các ch Fe(NOỗ ấ3 )2 Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí kh ng ượkhông i, thu ch là ượ ắA. Fe3 O4 B. FeO. C. Fe. D. Fe2 O3 .Câu 2: Qu ng nào sau đây giàu nh t?ặ ấA. Pirit t. B. Manhetit. C. Hematit D. Xiđerit.Câu 3: Qu ng manhetit có thành ph chính là ầA. Fe2 O3 B. FeCO3 C. Fe3 O4 D. FeS2 .Câu 4: Cho chuy hoá (m mũi tên là ph ng trình ph ng): ươ ứNaOH dd X+¾¾ ¾® Fe(OH)2 dd Y+¾¾ ¾® Fe2 (SO4 )3 dd Z+¾¾ ¾® BaSO4 Các dung ch X, Y, là: ượA. FeCl3 H2 SO4 (đ c, nóng), Ba(NOặ3 )2 B. FeCl3 H2 SO4 (đ c, nóng), BaClặ2 C. FeCl2 H2 SO4 (đ c, nóng), BaClặ2 D. FeCl2 H2 SO4 (loãng), Ba(NO3 )2 .Câu 5: Câu 6: Cho các ch sau: Fe, FeO, Feấ2 O3 Fe3 O4 Fe(NO3 )3 FeS2 FeCO3 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe(NO3 )2 tác ng HNOầ ượ ớ3 loãng. ng ph ng trình ph ng oxi hóa- kh làổ ươ ửA. B. C. D. 9.Câu 7: Cho các ch sau: Feợ ắ2 O3 FeO, Fe(NO3 )3 FeSO4 Fe3 O4 Fe2 (SO4 )3 ng ượcác ch th hi tính kh th hi tính oxi hóa làợ ệA. B. C. D. 5Câu 8: Cho dãy các ch t: FeO, Fe(OH)ấ2 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 Fe3 O4 Fe2 O3 ch trong dãy tác ấd ng dung ch HNOụ ượ ị3 c, nóng là ặA. B. 5. C. D. 6. Câu 9: đi ch Fe(NOể ế3 )2 ta choA. Fe tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng. B. Fe tác ng dung ch HNOụ ị3 nóng.ặC. Fe tác ng dung ch AgNOụ ị3 .ư D. Fe tác ng dung ch Cu(NOụ ị3 )2 .ưCâu 10: Ph ng nào sau đây ra Fe(NOả ượ3 )3 ?A. Fe HNO3 c, ngu iặ B. Fe Cu(NO3 )2C. Fe(NO3 )2 AgNO3 D. Fe Fe(NO3 )2 .Câu 11: Ph ng nào sau đây vi không đúng?ả ượ ếA. 3Fe 2O2  Fe3 O4 B. 2Fe 3Cl2  2FeCl3 C. 2Fe 3I2 t 2FeI3 D. Fe t FeSCâu 12: Nung Fe(NO3 )2 trong bình kín, không có không khí, thu ph gì?ượ A. FeO, NO B. Fe2 O3 NO2 và O2 C. FeO, NO2 và O2 D. FeO, NO và O2Câu 13: Ch câu sai trong các câu sau:ọA. Fe có th tan trong dung ch FeClể ị3 B. Cu có th tan trong dung ch FeClể ị2C. Cu có th tan trong dung ch FeClể ị3 D. Cu là kim lo ho ng Fe.ạ ơCâu 14: Tr ng nào sau đây không phù gi tên qu ng và công th ch ườ ắchính trong qu ngặA. Hematit nâu ch Feứ2 O3 B. Manhetit ch Feứ3 O4 C. Xiđerit ch FeCOứ3 D. Pirit ch FeSứ2Câu 15: Chia kim lo thành ph n. Ph cho tác ng Clộ ớ2 ra mu Y. Ph ầcho tác ng dung ch HCl ra mu Z. Cho kim lo tác ng mu thu ạđ mu Z. là kim lo nào sau đây? ượ ạA. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe. Ph ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang /15GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườCâu 16: ch kim lo Fe, Ag và Cu ng t. Cho vào dung ch ịch ch ch tan và khu cho khi thúc ph ng thì th Fe và Cu tan và ếcòn ng Ag đúng ng ng Ag trong A. Dung ch ch ch nào sau đây? ượ ượ ấA. AgNO3 B. FeSO4 C. Fe2 (SO4 )3 D. Cu(NO3 )2 Câu 17: Hoà tan Fe vào dung ch AgNOị3 dung ch thu ch ch nào sau đây? ượ ấA. Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )3 C. Fe(NO2 )2 Fe(NO3 )3 AgNO3 D. Fe(NO3 )3 AgNO3 Câu 18: Cho Fe, Cu vào dung ch HNOỗ ị3 loãng, ph ng thúc th có Fe ộcòn Dung dư ch thu sau ph ng có ch a: ượ ứA. Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2 B. Fe(NO3 )3 HNO3 Cu(NO3 )2 C. Fe(NO3 )2 D. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2 Câu 19: Cho các ch Cu, Fe, Ag và các dung ch HCl, CuSOấ ị4 Fe(NO3 )2 FeCl3 ch có ấph ng nhau là ớA. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20: Cho Mg và Fe vào dung ch axit Hỗ ị2 SO4 c, nóng khi các ph ngặ ứx ra hoàn toàn, thu dung ch và ph Fe không tan. Ch tan có trong dung ch ượ ịlà A. MgSO4 và FeSO4 B. MgSO4 C. MgSO4 và Fe2 (SO4 )3 D. MgSO4 Fe2 (SO4 )3 và FeSO4 Câu 21: Ti hành thí nghi sau ệ- Thí nghi 1: Nhúng thanh Al vào dung ch FeClệ ị3 Thí nghi 2: Nhúng thanh Zn vào dung ch CuSOệ ị4 Thí nghi 3: Nhúng thanh Cu vào dung ch FeClệ ị3 Thí nghi 4: Cho thanh Fe ti xúc thanh Cu nhúng vào dung ch HCl tr ng xu hi ăn mòn đi hoá là ườ ệA. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 22: Trong phòng thí nghi qu mu Feệ 2+ ng ta th ng ườ ườA. Ngâm vào đó đinh .ộ B. Cho vào đó vài gi dung ch HCl. ịC. ng dung ch. D. Cho vào đó vài gi dung ch Họ ị2 SO4 loãng. Câu 23: tránh thu phân mu Feể 3+ ng ta cho vào dung ch mu Feườ 3+A. vài gi dung ch NaOH.ộ B. vài gi dung ch HCl. ịC. vài gi Hộ ọ2 O. D. Fe. ẩCâu 24: ng (các nguyên, gi n) các ch trong ph ng trình hóa aổ ươ ủph ng gi FeSOả ữ4 dung ch KMnOớ ị4 trong H2 SO4 là A. 36 B. 34 C. 35. D. 33. Câu 25: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 loãng (d dung ch Xư ượ ị1 Cho ngượd Fe vào dung ch Xư ị1 (trong đi ki không có không khí) khi ph ng ra hoàn ảtoàn, thu dung ch Xượ ị2 ch ch tan ấA. Fe2 (SO4 )3 và H2 SO4 B. FeSO4 C. Fe2 (SO4 )3 D. FeSO4 và H2 SO4 .Câu 26: Hòa tan ng Feộ ượx Oy ng Hằ2 SO4 loãng dung ch A. Bi có kh ượ ảnăng làm màu dung ch thu tím, có kh năng hòa tan Cu. Xác nh CTPT ượ ịc oxit ắA. FeO. B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. FeO ho Feặ2 O3 Câu 27: Hoà tan hoàn toàn FeS và FeCOỗ ợ3 ng ng dung ch Hằ ượ ị2 SO4 nóng thuặđ hai khí ,Y. Công th hoá X, là ượ ượA. H2 và SO2 B. H2 và CO2 C. SO2 và CO D. SO2 và CO2 Câu 28: Khi thêm dung ch Naị2 CO3 vào dung ch FeClị3 có hi ng gì ra? ượ ảA. Xu hi màu nâu vì ra hi ng th phân ượ ủB. Dung ch có màu nâu ỏC. Xu hi màu nâu ng th có hi ng khí ượ ọD. Có nâu thành sau đó tan do khí COế ạ2 Ph ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang /15GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườCâu 29: Cho dung ch FeClị2 ZnCl2 tác ng dung ch NaOH sau đó nung ủtrong không khí kh ng không i, ch thu là ch nào sau đây? ượ ượ ấA. FeO và ZnO B. Fe2 O3 và ZnO C. Fe3 O4 D. Fe2 O3 Câu 30: Cho ph ng sau: ứFe O2 0t cao¾¾ ¾® (A) (C) NaOH (E) (G) (A) HCl (B) (C) H2 (D) (E) (B) NaOH (D) (G) (E) 0t¾¾® (F) Th các ch (A), (D), (F) là: ượA. FeO, Fe(OH)3 Fe2 O3 B. Fe3 O4 Fe(OH)3 Fe2 O3 C. Fe3 O4 Fe(OH)2 Fe2 O3 D. Fe2 O3 Fe(OH)2 FeO ng 2: Bài oxit tác ng HCl ho Hạ ặ2 SO4 loãngCâu 1: hoà tan hoàn toàn 2,32 gam FeO, Feể ồ3 O4 và Fe2 O3 (trong đó mol FeO ốb ng mol Feằ ố2 O3 ), dùng lít dung ch HCl 1M. Giá tr là ủA. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16. Câu 2: hoà tan hoàn toàn gam các oxit FeO, Feể ồ3 O4 và Fe2 O3 (trong đó sốmol FeO ng mol Feằ ố2 O3 dùng 400 ml dung dich Hầ ủ2 SO4 0,1M (loãng). Giá tr aị ủm làA. 3,48. B. 4,64. C. 2,32. D. 1,16.Câu 3: Cho gam Fe, FeO, Feồ3 O4 Fe2 O3 vào 400 ml dung ch HCl 2M, sau ph ng thuị ứđ 2,24 lít Hượ2 (đktc), dung ch Y, và 2,8 gam Fe không tan. Giá tr là: ịA. 30,0 B. 22,4 C. 25,2 D. 27,2Câu 4: Cho gam oxit FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 tan trong dung ch Hừ ị2 SO4 thành dung ch X. Cô dung ch thu 70,4 gam mu i, khác cho clo đi quaạ ượ ưX cô thì thu 77,5 gam mu i. Tính m?ồ ượ ốA. 30,4 gamB. 30,04 gamC. 40,3 gamD.40,03 gamCâu 5: Cho 5,52 gam Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 vào 200 ml dung ch Hị2 SO4 1,5M thu cdung ch Y. Nh dung ch KMnOượ ị4 0,1M vào dung ch khi xu hi nị ệmàu ng thì 20 ml. Ph trăm theo kh ng Feồ ượ3 O4 trong là A. 21,01%. B. 57,97%. C. 42,03%. D. 28,98%.Câu 6: FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 (trong đó mol FeO ng mol Feố ố2 O3 ). Hòa tan 4,64 gam trong dung ch Hị2 SO4 loãng 200 ml dung ch X. Tính th tích dung ch ượ ịKMnO4 0,1M thi chu 100 ml dung ch X?ầ ịA. 20 ml. B. 30 ml C. 40 ml D. 60 mlCâu 7: Câu 8: Hòa tan gam Fe và oxit Fe trong dung ch axit HCl thu ượdung dich X. khí Clụ2 cho vào thu dung dich ch 9,75 gam mu tan. ượ ếcho gam tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng thì thu lít dung ch NO (đktc, ượ ảph kh duy nh t). Tính V?ẩ ấA. 0,896 B. 0,747 C. 1,120 D. 0,672Câu 9: oà ho 74 nỗ pợ mồ e3 O4 e2 O3 ng dung ch H2 SO4 lo ng sinh 178 iố ũng ho 74 nỗ pợ ph ngứ iớ ngượ dư khí CO nhiệt độ ca khí qua dung ch cị ướ ôi thìư kh iố ng thu làượ ngứ toàn)A. 130. B. 150.C. 180. D. 240.Câu 10: Chia 156,8 gam FeO, Feỗ ồ3 O4 Fe2 O3 thành hai ph ng nhau. ằ-Cho ph th nh tác ng dung ch HCl 155,4 gam mu khan. ượ ố-Ph th hai tác ng dung ch là HCl, Hầ ợ2 SO4 loãng thu 167,9 gamượmu khan. ốS mol HCl trong dung ch là: ịA. 1,75 mol B. 1,50 mol C. 1,80 mol D. 1,00 molPh ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang /15GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườCâu 11: Cho gam FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 tác ng 500 ml dung ch ợHCl 0,16M và H2 SO4 2M thu dung ch ch hai mu mol Feượ 2+: Fe 3+=1:2. Dung ch có th làm màu đa 180 ml dung ch KMnOị ị4 0,2M. Giá tr là:ị ủA. 46,40 B. 41,76 C. 34,80 D. 23,20Câu 12: là Fe và oxit t. Hòa tan 15,12 gam trong dung ch HClỗ ịd sau ph ng thu 16,51 gam mu Fe (II) và gam mu Fe (III). khác, khi choư ượ ặ15,12 gam ph ng hoàn toàn dung ch acid nitric loãng thì gi phóng 1,568 lít NOả ả(s ph kh duy nh đktc). Thành ph kh ng Fe trong làả ượ ủA. 11,11%. B. 29,63%. C. 14,81%. D. 33,33%. Câu 13: Cho 9,12 gam FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 tác ng dung ch HCl Sau khiụ ưcác ph ng ra hoàn toàn, dung ch Y; cô dung ch 7,62 gam FeClả ượ ượ2 và mgam FeCl3 Giá tr làị ủA. 9,75 B. 8,75 C. 7,8 D. 6,5Câu 14: Hòa tan gam oxit ng dung ch HCl sau ph ng thu dung ượd ch ch 9,75 gam FeClị ứ3 và 8,89 gam FeCl2 Giá tr làị ủA. 10,08 B. 10,16 C. 9,68 D. 9,84Câu 15: là Fe và oxit nó. Chia làm hai ph ng nhau:ỗ ằ-Ph 1: Đem hòa tan trong dung ch HCl thu dung dich ch gam FeClầ ượ ứ2 và 13 gam FeCl3 .-Ph 2: Cho tác ng 875 ml dung ch HNOầ ị3 0,8M (v thu 1,568 lít khí NO ượ(đktc, ph kh duy nh t). Tính a?ả ấA. 10,16 B. 16,51 C.11,43 D. 15,24Câu 16 Hòa tan hoàn toàn FeO, Feộ ồ2 O3 và Fe3 O4 (trong đó kh ng aỉ ượ ủFeO và Fe2 O3 ng 9:20) ng dung ch HCl, thu 16,25 gam FeClằ ượ3 Kh ng mu iố ượ ốFeCl2 thu sau ph ng ngượ ằA. 5,08. B. 6,35. C. 7,62. D. 12,7.Câu 17: Chia Fe và Feỗ ồ2 O3 thành ph ng nhau. Cho lu ng khí CO đi ưqua ph th nh nung nóng thì kh ng ch gi đi 4,8 gam. Ngâm ph th trong ượ ứdung ch HCl th thoát ra 2,24 lít khí (đktc) và thu dung ch ch ch hai ch tan. ượ ấKh ng là: ượ ợA. 21,6 gam B. 27,2 gam C. 43,2 gam D. 54,4 gamCâu 18: Cho gam FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 tác ng dung ch HCl (d ). Sau khi ưcác ph ng ra hoàn toàn, dung ch Y. Cô thu 7,62 gam FeClả ượ ượ2 và 9,75 gam FeCl3 Giá tr là ủA. 9,12. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50. Câu 19: Hòa tan gam FeO, Feỗ ợ2 O3 và Fe3 O4 ng dung ch Hằ ị2 SO4 loãng thu ượdung ch X. Chia dung ch thành ph ng nhau. ằ-Ph th nh đem cô thu 67,48 gam mu khan. ượ ố-Ph th hai làm màu 46 ml dung ch KMnOầ ị4 0,5M. có giá tr là ịA. 28,28 gam B. 58,42 gam. C. 56,56 gam. D. 60,16 gam Câu 20: Cho 4,56 gam FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 tác ng dung ch HCl sau khi ưcác ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch Y. Cô dung ch thu 3,81 gam ượ ượmu FeClố2 và gam FeCl3 Giá tr là ủA. 8,75. B. 9,75. C. 4,875. D. 7,825. ng 3: Bài oxit tác ng HNOạ ớ3 ho Hặ2 SO4 c, nóngặCâu 1: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam oxit ng dung ch Hộ ị2 SO4 c, nóng thu dungặ ượd ch và 1,624 lít khí SOị2 (s ph kh duy nh t, đktc). Cô dung ch X, thu ượgam mu sunfat khan. Giá tr là ủA. 29. B. 52,2. C. 58,0. D. 54,0. Câu 2: Nung gam trong oxi, thu 4,5 gam ch X. Hòa tan ượ ỗh trong dung ch Hợ ị2 SO4 nóng (d thoát ra 1,26 lít (đktc) SOặ ư2 (là ph kh duy ửnh t). Giá tr là ủPh ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang /15GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườA. 3,78. B. 2,22 C. 2,52. D. 2,32. Câu 3: Cho 36 gam Fe, FeO, Feỗ ợ3 O4 tác ng hoàn toàn dung ch Hụ ị2 SO4 c, nóng dặ ưth thoát ra 5,6 lít khí SOấ2 (đktc) là ph kh duy nh t. Tính mol Hả ố2 SO4 đã ph ng. ứA. 0,5 mol. B. mol. C. 1,5 mol. D. 0,75 mol. Câu 4: Cho 23,4 gam Fe và FeO tác ng dung ch Hỗ ị2 SO4 c, đun nóng vàặkhu u. Sau khi ph ng ra hoàn toàn thu dung ch ch ch ch tan FeSOấ ượ ấ4 và5,04 lít (đktc) khí SO2 (s ph kh duy nh t). mol Hả ố2 SO4 đã ph ng làả ứA. 0,6. B. 0,4. C. 0,675. D. 0,375.Câu 5: FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 kh hoàn toàn 3,04 gam để ủ0,1 gam H2 Hoà tan 3,04 gam ng dung ch Hế ị2 SO4 c, nóng thì th tích khí ểSO2 (s ph kh duy nh t) thu đktc là ượ ởA. 0,896 lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 0,224 lítCâu 6: Hoà tan hoàn toàn 1,4 gam Fe kim lo ng dung ch HNOộ ị3 ng 2M thu ưđ lít (đktc) khí NO và NOượ ợ2 có kh so hiđro là 17. Giá tr là ủA. 0,448 lít. B. 0,112 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 trong 50 ml dung ch Hị2 SO4 18M (đ c, đun nóng), thu dung ch và lít khí SOặ ượ ị2 (đktc và là ph mả ẩkh duy nh t). Cho 450 ml dung ch NaOH 2M vào dung ch thu 21,4 gam a. Giá ượ ủtr là: ủA. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 5,60 lít.Câu 8: Cho ng khí CO qua ng ng gam Feượ ự2 O3 nung nóng, sau th gian thu 19,32gộ ượh Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 Fe2 O3 (h X). Hòa tan ng HNOỗ ằ3 c, nóng, thu cặ ượ5,824 lít khí NO2 (s ph kh duy nh t, đo đktc). Gả iá tr là:ị ủA. 23,48. B. 21,4. C. 13,24. D. 26,60.Câu 9*: Hòa tan 46,4 gam FeO, Feế ồ2 O3 Fe3 O4 ng dung ch HNOằ ị3 nóngặthu 4,48 lít khí NOượ2 (đktc). Cô dung ch sau ph ng thu gam mu khan. Giáạ ượ ốtr là:ị ủA. 84,7 gam. B. 145,2 gam. C. 36,3 gam. D. 96,8 gam.Câu 10: 1,12 gam Fe trong không khí th gian thu 1,44 gam Xể ượ ắg các oxit và Thêm 2,16 gam Al vào th hi hoàn toàn ph ng nhi tồ ệnhôm Y. Cho tác ng dung ch HNOượ ị3 c, nóng, thu lít khíặ ượNO2 (là ph kh duy nh t, đktc). Giá tr là ủA. 1,344. B. 1,792. C. 6,720. D. 5,824.Câu 11*: 4,2 gam trong không khí thu 5,32 gam và các oxit t.ố ượ ắHòa tan ng 200 ml dung ch HNOế ị3 mol/l sinh ra 0,448 lít NO đktc, ph kh ửduy nh Nấ +5). Giá tr làị ủA. 1,1. B. 1,5. C. 1,3. D. 1,2.Câu 12: Hoà tan hoàn toàn Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 ng ng 300 ml dungằ ượ ủd ch HNOị3 5M thu lít khí NOượ ợ2 và NO (đktc) và 96,8 gam mu Fe(NOố3 )3 Giá tr ịc là ủA. 8,96 lít. B. 2,24 lít. C. 6,72 lít. D. 4,48 lít. Câu 13: Hoà tan gam FeO, Feế ồ2 O3 Fe3 O4 ng dung ch HNOằ ị3 nóng thu ặđ 4,48 lít khí NOượ2 (đktc). Cô dung ch sau ph ng thu 145,2 gam mu khan. Giáạ ượ ốtr là ẽA. 33,6 gam. B. 42,8 gam. C. 46,4 gam. D. 23,2 gam. Câu 14: 10,08 gam phôi bào ngoài không khí, sau th gian thu 12 gam ượ ợA Fe, FeO, Feồ3 O4 và Fe2 O3 Hòa tan hoàn toàn vào dung ch HNOị3 th gi phóng 2,24 lítấ ảkhí (đktc). Khí là A. NO2 B. NO C. N2 D. N2 Câu 15: cháy mol Fe oxi thu 2,52 gam các oxit t. Hòa tan hoàn ượ ắtoàn trong dung ch HNOị3 thu 0,0175 mol NO và NOượ ồ2 (t kh Yỉ ủđ Hố ớ2 là 19). Tính a. Ph ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang /15GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườA. 0,06 mol. B. 0,035 mol. C. 0,07 mol. D. 0,075 mol. Câu 16: Cho 11,36 gam Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 và Fe3 O4 ph ng dung ch HNOả ị3 loãng thu 1,344 lít khí NO (s ph kh duy nh đktc) và dung ch X. Cô ượ ạdung ch thu gam mu khan. Giá tr là ượ ủA. 35,5. B. 34,6. C. 49,09. D. 38,72. Câu 7: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3 O4 vào dung ch HNOị3 loãng, thúc ph ng thuế ứđ dung ch và 3,36 gam kim lo Kh ng mu có trong dung ch làượ ượ ịA. 48,6. B. 58,08. C. 56,97. D. 65,34.Câu 18: Cho 18,5 gam Fe và Feỗ ồ3 O4 tác ng 200 ml dung ch HNOụ ị3 loãng, đunnóng. Sau ph ng thu 2,24 lít khí NO duy nh (đktc), dung ch và còn 1,46 gam ượ ạkim lo i. ng mol dung ch HNOạ ị3 là A. 3,2M B. 3,5M C. 2,6M D. 5,1M Câu 19: Cho mol ch và mol ch tác ng dung ch Hỗ ị2 SO4 c, ặnóng (d ), ra mol khí SOư ạ2 (s ph kh duy nh t). Hai ch X, là: ấA. Fe, Fe2 O3 B. FeO, Fe3 O4 C. Fe3 O4 Fe2 O3 D. Fe, FeO.Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 Fe2 O3 ng dung ch Hằ ị2 SO4đ c, nóng, thu dung ch và 8,96 lít khí SOặ ượ ị2 (đktc) là ph kh duy nh t. Cô ạdung ch thu gam mu khan. Giá tr là ượ ủA. 70 gam. B. 140 gam. C. 105 gam. D. 110 gam. *D ng 4: Bài toán các ch tạ ắCâu CuSOỗ ồ4 FeSO4 và Fe2 (SO4 )3 trong đó kh ng là 22%. 50 ượ ấgam hòa tan vào trong c. Thêm dung ch NaOH thu đem ướ ượnung ngoài không khí kh ng không i. ng oxit sinh ra đem kh hoàn toàn ng CO thì ượ ượ ằl ng Cu và Fe thu ngượ ượ ằA. 17gam B. 18gam C. 19gam D. 20gamCâu 2: Nung mol FeCOộ ồ3 và mol FeS2 trong bình kín ch không khí ứ(d ). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, bình nhi ban u, thu ch ượ ắduy nh là Feấ2 O3 và khí. Bi áp su khí trong bình tr và sau ph ng ng nhau, ướ ằm liên gi và là (bi sau các ph ng, huỳnh oxi hoá +4, th tích các ch ấr là không đáng ểA. 0,5b. B. b. C. 4b. D. 2b. Câu 3: Hòa tan hoàn toàn gam Fe, FeS, FeSỗ ồ2 và vào dung ch HNOị3 loãng ,ưgi phóng 8,064 lít NO (s ph kh duy nh đktc) và dung ch Y. Cho dung ch Ba(OH)ả ị2 vào dung ch thu Z. Hòa tan ng ng ch HCl sau ph nư ượ ượ ảng còn 30,29 gam ch không tan. Giá tr làứ ủA. 7,92 B. 9,76 C. 8,64 D. 9,52Câu 4: cháy hoàn toàn gam FeSố2 ng ng Oằ ượ2 thu khí X. th ượ ếX vào lít dung ch ch Ba(OH)ị ứ2 0,15M và KOH 0,1M, thu dung ch và 21,7 gam ượ ết a. ủCho vào dung ch NaOH, th xu hi thêm a. Giá tr là ủA. 23,2. B. 12,6. C. 18,0. D. 24,0.Câu 5: Hoà tan 25 gam FeSOỗ ồ4 và Fe2 (SO4 )3 vào c, thu 150 ml dung ch ướ ượ ịY. Thêm H2 SO4 (d vào 20 ml dung ch chu toàn dung ch này ng dung ch ịKMnO4 0,1M thì dùng 30 ml dung ch chu n. Ph trăm kh ng FeSOế ượ4 trong ợlà A. 68,4%. B. 9,12%. C. 31,6%. D. 13,68%.Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung ch HNOị3 4M, ph thu ượg dung ch và ch khí thoát ra. Dung ch có th hòa tan đa gam Cu. Bi ếtrong các quá trình trên, ph kh duy nh Nả +5 là NO. Giá tr là ủA. 12,8. B. 6,4. C. 9,6. D. 3,2.Câu 7: luy 800 gang có hàm ng 95%, dùng qu ng manhetit ch aể ượ ượ ứPh ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang /15GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườ80% Fe3 O4 (còn là ch không ch t). Bi ng ng hao trong quá trình ượ ụs ảxu là 1%. Giá tr là ủA. 1394,90. B. 1325,16. C. 1311,90. D. 959,59.Câu 8: Nung gam FeS và FeSỗ ồ2 trong bình kín ch không khí (g 20% ồth tích Oể2 và 80% th tích Nể2 khi các ph ng ra hoàn toàn, thu ch ượ ắduy nh và khí có thành ph th tích: 84,8% Nấ ể2 14% SO2 còn là Oạ2 Ph trăm ầkh ng FeS trong là ượ ợA. 59,46%. B. 26,83%. C. 19,64%. D. 42,31%.Câu 9: Tr 5,6 gam 2,4 gam huỳnh nung nóng (trong đi ki không có ệkhông khí), thu M. Cho tác ng ng dung ch HCl, gi phóng ượ ượ ảh ỗh khí và còn ph không tan G. cháy hoàn toàn và lít khí ủO2 đktc). Giá tr là ủA. 2,80. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48.Câu 10: là các mu Cu(NOỗ ố3 )2 Fe(NO3 )3 Mg(NO3 )2 Trong đó chi 59,6% kh iế ốl ng. Cho dung ch KOH (d vào dung ch ch 100 gam mu X. thu đemượ ượnung trong không khí kh ng không thu gam oxit. Giá tr làế ượ ượ ủA. 39,20 B. 17,65 C. 47,36 D. 32,95.* Ph 2:ầ Bài crom và ch cromậ ủ-D ng 1: Câu lý thuy crom và ch cromạ ủCâu 1: Nh xét nào sau đây không đúng?A. Crom là kim lo ng nh trong các kim lo i. ạB. ng làm ng nhôm và crom trong không khí và vì có màng oxit ướ ệC. Nhôm và crom ph ng dung ch HCl theo cùng mol.ề ốD. Nhôm và crom th ng hóa HNOề ở3 c, ngu i.ặ ộCâu 2: Phát bi nào sau đây là sai? ểA. Cr(OH)3 tan trong dung ch NaOH. ịB. Trong môi tr ng axit, Zn kh Crườ 3+ thành Cr. C. Photpho cháy khi ti xúc CrOố ớ3 D. Trong môi tr ng ki m, Brườ ề2 oxi hóa CrO2 thành CrO4 2−.Câu 3: Phát bi không đúng là: ểA. ch Cr(II) có tính kh tr ng còn ch Cr(VI) có tính oxi hoá nh. ạB. Các ch Crợ ấ2 O3 Cr(OH)3 CrO, Cr(OH)2 có tính ch ng tính. ưỡC. Các ch CrO, Cr(OH)ợ ấ2 tác ng dung ch HCl còn CrOụ ượ ị3 tác ng ượ ớdung ch NaOH. ịD. Thêm dung ch ki vào mu đicromat, mu này chuy thành mu cromat. ốCâu 4: Cho ph ng sau: ứR 2HCl (loãng) 0t¾¾® RCl2 H22R 3Cl20t¾¾® 2RCl3R(OH)3 NaOH (loãng) NaRO2 2H2 O. Kim lo là ạA. Cr. B. Mg. C. Fe. D. Al.Câu 5: Phát bi nào sau đây không đúng? ểA. Ancol etylic cháy khi ti xúc CrOố ớ3 B. Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit là ch có tính ng tính. ưỡC. Khi ph ng dung ch HCl, kim lo Cr oxi hoá thành ion Crả 2+. D. Crom (VI) oxit là oxit baz .ơCâu 6: Cho ph ng: ứCr 2Cl dö+¾¾ ¾¾® 2K OH (ñaëc, dö Cl+ +¾¾ ¾® YBi là ch crom. Hai ch và là ượPh ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang /15GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườA. CrCl2 và Cr(OH)3 B. CrCl3 và K2 Cr2 O7 C. CrCl3 và K2 CrO4 D. CrCl2 và K2 CrO4 .Câu 7: Ch nào sau đây ph ng dung ch NaOH loãng, ph ng dung ch ịHCl? A. Na2 CrO4 B. NaCrO2 C. CrCl3 D. Cr(OH)3 .Câu 8: Phát bi nào sau đây là sai? ểA. Cr ph ng axit Hả ớ2 SO4 loãng thành Crạ 3+. B. Cr(OH)3 tan trong dung ch NaOH. ượ ịC. Trong môi tr ng ki m, Brườ ề2 oxi hóa CrO2 thành CrO4 2−.D. CrO3 là oxit axit. ộCâu 9: Cho ph ng: Cr ứ02Cl t+¾¾ ¾¾® dd NaOH dö+¾¾ ¾® YCh trong trên là ồA. Na[Cr(OH)4 ]. B. Na2 Cr2 O7 C. Cr(OH)2 D. Cr(OH)3 .Câu 10: Cho các phát bi sau:ể(a) Trong ng tu hoàn các nguyên hóa c, crom thu chu kì 4, nhóm VIB. ộ(b) Các oxit crom là oxit baz ơ(c) Trong các ch t, oxi hóa cao nh crom là +6. ủ(d) Trong các ph ng hóa c, ch crom(III) ch đóng vai trò ch oxi hóa. ấ(e) Khi ph ng khí Clả ớ2 crom ra ch crom(III). ấTrong các phát bi trên, nh ng phát bi đúng là: ểA. (b), (c) và (e). B. (a), (c) và (e). C. (b), (d) và (e). D. (a), (b) và (e).Câu 11: Hi ng ra khi nh vài gi dung ch Hệ ượ ị2 SO4 vào dung ch Naị2 CrO4 là: A. Dung ch chuy màu vàng sang màu da cam. ừB. Dung ch chuy màu da cam sang màu vàng. ừC. Dung ch chuy không màu sang màu da cam. ừD. Dung ch chuy màu vàng sang không màu.ị ừCâu 12: Khi cho ng dung ch KOH vào ng nghi ng dung ch kali đicromat, dung ượ ịd ch trong ng nghi ệA. chuy màu da cam sang màu vàng. B. chuy màu vàng sang màu ỏC. chuy màu da cam sang màu xanh c. D. chuy màu vàng sang màu da cam.ể ừCâu 13: Th hi chuy hóa sau trong dung ch: Kự ị2 Cr2 O7 XY++¾¾®¬ ¾¾ K2 CrO4Các ch X, và màu dung ch Kấ ị2 CrO4 là:ầ ượA. HCl, KOH, màu da cam B. HCl, KOH, màu vàngC. KOH, HCl, màu vàng D. KOH, HCl, màu da camCâu 14: Nh dung ch vào dung ch Kỏ ị2 CrO4 thì màu dung ch chuy màu vàngị ừsang màu da cam. làậA. KOH B. H2 SO4 loãng C. NaCl D. NaOHCâu 15: Nh nh nào sau đây là không đúng:A. CrO là oxit bazộ B. Cr2 O3 là oxit ng tínhộ ưỡC. CrO3 là oxit axitộ D. CrO3 là oxit bazộ ơCâu 16: Cho dung ch NaOH vào dung ch ch FeClị ợ2 và CrCl3 thu aượ ủX. Nung trong không khí kh ng không thu Y. làế ượ ượ ậA. FeO B. ZnO C. Fe2 O3 D. Fe2 O3 và Cr2 O3Câu 17: Cho Al, Al2 O3 AlCl3 Al(OH)3 Cr2 O3 CrO, Cr(OH)3 CrSO4 Cr(OH)2 ch tácố ừd ng dung ch HCl tác ng dung ch NaOH là:ụ ịA. B. C. D. 6Câu 18: Cho dãy các ch t: Crấ2 O3 CrO3 Ca(HCO3 )2 Cr(OH)3 (NH4 )2 CO3 Al2 O3 AlCl3 Cr,Al(OH)3 Na2 CO3 Al. ch trong dãy có tính ng tính làố ưỡA. 5. B. 8. C. 6. D. 7.Câu 19: ch crom có kh năng làm cháy S, C, P, Cộ ố2 H5 OH khi ti xúc nó.ế ớH ch đó làợ ấA. CrO3 B. Cr2 O3 C. Cr(OH)3 D. Cr2 (SO4 )3 .Ph ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang /15GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườCâu 20: Ch phát bi sai: ểA. Cr2 O3 là ch màu th m.ấ B. Cr(OH)3 là ch màu xám. ụC. CrO3 là ch màu th m.ấ D. CrO là ch màu tr ng xanh. ắCâu 21: Ch phát bi đúng ph ng crom phi kim: ớA. nhi th ng crom ch ph ng flo. ườ ớB. nhi cao, oxi oxi hóa crom thành Cr(VI). ẽC. huỳnh không ph ng crom. ượ ớD. nhi cao, clo oxi hóa crom thành Cr(II). ẽCâu 22: Trong các câu sau, câu nào đúng A. Crom là kim lo có tính kh nh t. ắB. Crom là kim lo nên ch oxit baz ượ ơC. Trong nhiên, crom có ng ch t. ấD. Ph ng pháp đi ch crom là đi phân Crươ ệ2 O3 Câu 23: Cho dãy các ch t: Cr(OH)ấ3 Al2 (SO4 )3 Mg(OH)2 Zn(OH)2 MgO, CrO3 ch trong dãy ấcó tính ch ng tính là ưỡA. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 24: Ch nào sau đây không có tính ng tính ưỡA. Cr(OH)2 B. Cr2 O3 C. Cr(OH)3 D. Al2 O3 Câu 25: Trong ba oxit CrO, Cr2 O3 CrO3 Th các oxit ch tác ng dung ch baz dung ơd ch axit, dung ch axit và dung ch baz là ượA. Cr2 O3 CrO, CrO3 B. CrO3 CrO, Cr2 O3 C. CrO, Cr2 O3 CrO3 D. CrO3 Cr2 O3 CrO. Câu 26: So sánh không đúng là: A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 là baz và là ch kh ửB. Al(OH)3 và Cr(OH)3 là ch ng tính và có tính oxi hóa có tính kh ưỡ ửC. H2 SO4 và H2 CrO4 là axit có tính oxi hóa nh. ạD. BaSO4 và BaCrO4 là ch không tan trong c. ướCâu 27: Hi ng nào đây đã mô không đúng ượ ướ ượ ảA. Th khí NHổ3 qua CrO3 đun nóng th ch chuy màu sang màu th m. ẫB. Đun nóng Kớ2 Cr2 O7 th ch chuy màu da cam sang màu th m. ẫC. Nung Cr(OH)2 trong không khí th ch chuy màu sáng sang màu th m. ẫD. CrO trong không khí th ch chuy màu đen sang màu th m. ẫCâu 28: Ch phát bi đúng: ểA. Trong môi tr ng axit, ion Crườ 3+ có tính kh nh. ạB. Trong môi tr ng ki m, ion Crườ 3+ có tính oxi hóa nh. ạC. Trong dung ch ion Crị 3+ có tính ng tính ưỡD. Trong dung ch ion Crị 3+ có tính oxi hóa có tính kh ửCâu 29: Ch màu c, tan trong dung ch HCl dung ch A. Cho tác ng NaOHấ ượ ớvà brom dung ch màu vàng, cho dung ch Hượ ị2 SO4 vào thành màu da cam. Ch đó ắlà: A. Cr2 O3 B. CrO. C. Cr2 O. D. Cr. Câu 30: là ch màu th không tan trong dung ch loãng axit và ki m. Khi ấch NaOH trong không khí thu ch có màu vàng tan trong C. tác ng ượ ướ ụv axit chuy thành ch có màu da cam. Ch huỳnh kh thành ch A. Ch oxi ấhóa HCl thành khí D. Ch phát bi sai: ểA. là Cr2 O3 B. là Na2 CrO4 C. là Na2 Cr2 O7 D. là khí H2 Câu 31: Rx Oy là oxit có tính oxi hóa nh, khi tan trong ra axit kém (ch ướ ỉt trongdung ch), khi tan trong ki ion ROồ ạ4 2- có màu vàng. Rx Oy là A. SO3 B. CrO3 C. Cr2 O3 D. Mn2 O7 Câu 32: Câu 33: Trong dung ch ion cromat và đicromat cho cân ng thu ngh ch: ịPh ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang /15GV Lê Vĩnh Thái Tr ng THPT Châu Thành 1ườ2CrO4 2- 2H ¾¾®¬ ¾¾ Cr2 O7 2- H2 Hãy ch phát bi đúng: ểA. dung ch có màu da cam trong môi tr ng baz ườ ơB. ion CrO4 2- trong môi tr ng axit. ườC. ion Cr2 O7 2- trong môi tr ng baz ườ ơD. dung ch có màu da cam trong môi tr ng axit. ườCâu 34: Phát bi nào đây không đúng?ể ướA. Crom là nguyên thu th 24, chu kỳ IV, nhóm VIB, có hình [Ar]3dố 54s 1B. Nguyên kh crom là 51,996; trúc tinh th ph ng tâm di n.ử ươ ệC. Khác kim lo phân nhóm chính, crom có th tham gia liên ng phân 4sớ ớvà 3d.D. Trong ch t, crom có các oxi hóa tr ng là +2, +3 và +6ợ ưCâu 35: ng ng không lí crom là?Ứ ủA. Crom là kim lo ng có th dùng th tinh.ạ ủB. Crom làm kim ng và ch nhi n, nên dùng thép ng, không ch nhi t.ợ ệC. Crom là kim lo nh nên ng các kim dùng trong ngành hàng không.ạ ượ ợD. Đi ki th ng, crom màng oxit n, ch nên dùng về ườ ượ ượ ệthép.-D ng 2: Bài crom và ch cromạ ủCâu 1: Th tích dung ch Kể ị2 Cr2 O7 0,2M oxi hoá 300 ml dung ch FeSOể ị4 0,5M trongmôi tr ng Hườ2 SO4 loãng làA. 125 ml. B. 75 ml. C. 100 ml. D. 25 ml.Câu 2: oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrClể3 thành K2 CrO4 ng Clằ2 khi có KOH, ng ượ ốthi Clể2 và KOH ng ng là ươ ứA. 0,015 mol và 0,04 mol. B. 0,015 mol và 0,08 mol. C. 0,03 mol và 0,08 mol. D. 0,03 mol và 0,04 mol. Câu 3: Cho 0,6 mol KI tác ng dung ch Kụ ị2 Cr2 O7 trong axit sunfuric thì thu ượ ộđ ch t. Tính mol ch này. ấA. 0,3. B. 0,4. C. 0,5. D. 0,6. Câu 4: ng sinh ra khi dùng Hượ ủ2 kh dung ch ch 0,08 mol Kử ứ2 Cr2 O7 trong H2 SO4 (d là: ưA. 0,96 gam. B. 1,92 gam. C. 7,68 gam. D. 7,68 gam. Câu 5: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung ch ch 0,01 mol CrClị ứ2 trong không khí khi ếph ng ra hoàn toàn thu kh ng làả ượ ựơ ủA. 1,03 gam B. 0,86 gam C. 1,72 gam D. 2,06 gamCâu 6: Cho 10,8 gam Cr và Fe tác ng dung ch HCl thu 4,48 lít khí Hỗ ượ2 (đktc). ng kh ng (gam) mu khan thu là ượ ượA. 18,7. B. 25,0. C. 19,7. D. 16,7. Câu 7: Hòa tan gam crom trong dung ch Hị2 SO4 loãng, nóng thu dung ch và 3,36 lít ượ ịkhí (đktc). Cho tác ng dung ch NaOH trong không khí kh ng không i. ượ ổL c, đem nung kh ng không thì kh ng (gam) ch thu là ượ ượ ượA. 7,6. B. 11,4. C. 15. D. 10,2. Câu 8: Cho 13,5 gam các kim lo Al, Cr, Fe tác ng ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4 loãng nóng (trong đi ki không có không khí), thu dung ch và 7,84 lít khí Hề ượ ị2 (đktc). Cô dung ch (trong đi ki không có không khí) gam mu khan. ượ Giá tr ủlà A. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1. Câu 9: Nung 15,2 gam Crỗ ồ2 O3 và gam Al nhi cao. Sau khi ph ng ứhoàn toàn, thu 23,3 gam X. Cho toàn ph ng axit HCl ượ ớ(d thoát ra lít khí Hư2 (đktc). Giá tr là ủA. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. Ph ng pháp môn hóa là chăm chú nghe gi ng chăm lý thuy chăm làm bài chăm ôn bàiươ ậcũ Trang 10 /15