ĐÁP ÁN TRƯỜNG YÊN THÀNH LẦN 2 NĂM 2018 MÔN HÓA HỌC
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT NGH AN THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ở ẦTR NG THPT YÊN THÀNH Bài thi KHTN -Môn hóa cƯỜ (Đ thi có 04 trang) (Th gian làm bài 50 phút)ề ĐÁP ÁN CHI TI TẾ1 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20D D21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40C BCâu 5: ph ph ng nhi phân nào đây là ướ không đúng ?D. NH4 NO3 t NH3 HNO3 vì ra Nạ2 H2 OCâu 11: khí CO ch kh oxit kim lo nhỉ ượ Trang Mã thi 123ề Mã 123ềCâu 14: khí ph không tan trong c, ch có Nả ướ ỉ2 thõa mãnCâu 15: Phát bi nào sau đây sai:ể Xà phòng hóa vinyl axetat thu mu và ancol sai vì thu mu và andehitượ ượ ốCâu 18: este có 74 nên nả ềeste 22,2/74 0,3 mol => nNaOH 0,3 mol => VNaOH 300 ml.Câu 19: Cho dung ch ch 2,8 gam NaOH tác ng dung ch ch 3,42 gam Alị ứ2 (SO4 )3 Sau ph ngả kh iốl ng thu làượ ượA. 2,34 gam. B. 1,56 gam. C. 3,12 gam. D. 0,78 gam.S mol Al2 (SO4 )3 0,01 mol => nAl 3+ 0,02 mol => nOH tham gia hòa tan là 0,01 mol => mol ết =0,01 mol mủk 0.01.78 0,78gamCâu 20: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Trong các dung ch: HCl, Hị2 SO4 CH3 COOH có cùng ng 0,01M, dung ch CHồ ị3 COOH có pH nh tớ ấB. Nh dung ch NHỏ ị3 vào dung ch AlClừ ị3 thu tr ng keo.ượ ắC. Dung ch NHị3 làm phenolphtalein không màu chuy sang màu ng.ể ồD. Nh dung ch NHỏ ị3 vào dung ch CuSOừ ị4 thu xanh lam. ượ Vì ph tanạ ứCâu 21: Cho các phát bi sau:ể(a) Đi phân dung ch NaCl (đi tr ), catot ra quá trình kh ion Naệ +. (b) Cho CO qua Alư ợ2 O3 và CuO đun nóng, thu Al và Cu. ượ(c Nhúng thanh Zn vào dung ch ch CuSOị ứ4 và H2 SO4 có xu hi ăn mòn đi hóa. ệ(d) Kim lo có nhi nóng ch th nh là Hg, kim lo đi nh là Ag. ấ(e) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch FeClư ị2 thu ch Ag và AgCl. ượ ồS phát bi đúng là:ố ểA. 2. B. C. D. 4.Câu 23: Cho các ch sau: etilen,anlen, isopren, toluen, stiren, p-crezol axit ađipic, etyl fomat ,tripanmitin, fructoz .ơS ch tác ng brom đi ki th ng là ượ ướ ườ C. .Câu 24: 89+75+89+117+75 4.18 =373Câu 25: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào dung ch Alư ị2 (SO4 )3 .(b) khí COụ2 vào dung ch Na[Al(OH)ư ị4 ho NaAlOặ2 .(c) Cho dung ch FeClị3 vào dung ch AgNOị3 .(d) khí NHụ3 vào dung ch CuClư ị2 .(e) Cho Alỗ ợ4 C3 và CaC2 (t mol 1) vào dỉ ướ .(f) khí COụ2 vào dung ch Ba(OH)ư ị2 .Sau khi thúc các ph ng, thí nghi thu làế ượ ủA. B. C. D. .Câu 26: Cho các ch sau:ấ etyl axeat, tripanmitin glucoz anilin ,ơ Lysin, Ala-Gly ch ph ng iố ượ ớdung ch NaOH (đun nóng) làịA. 3. B. C. D. .Câu 27: Cho 28,4 gam P2 O5 vào 300 ml dung ch KOH 1,5M thu dung chị ượ X. Cô dung ch X, thuạ ịđ các ch làượ ấA. K2 HPO4 và K3 PO4 B. KH2 PO4 và K2 HPO4 C. K3 PO4 và KOH. D. KH2 PO4 và H3 PO4 nP2 O5 0,2 mol => nH3 PO4 0,4 mol.T mol NaOH nHỉ ố3 PO4 =0,45 0,4 1,125 => mu i: KH2 PO4 và K2 HPO4Câu 28: công th amin là Cọ ủn H2n+2+k Nk .Đ cháy: Cốn H2n+2+k Nk O2 ¾¾® CO (n+1+0,5k) 2O 0,5k mol khí và 0,1(n+ n+1+0,5k+0,5k) 0,5 =>2n+1+k=5ố ơBi lu => n=1; k=2 công th amin là NHệ CH 2- NH (M=46) 0,2 mol amin ph ng 0,4 mol HCl => Đáp án Aả Trang Mã thi 123ềCâu 29: metan, etilen, propin và vinyl axetilen có kh so hiđro ng 17. cháy hoànỗ ốtoàn 0,05 mol cho toàn ph th vào 500 ml dung ch Ca(OH)ồ ị2 0,2M sau ph ng thu mả ượgam Giá tr làế ủA. 12,5 gam. B. 10 gam C. 2,5 gam. D. 7,5 gam.Câu 30: Cho 18,5 gam ch (có công th phân Cứ ử3 H11 N3 O6 tác ng 300 ml dung chụ ịNaOH 1M thành c, ch đa ch và ướ gam hai mu vô Giá tr mlà:A. 21,15. B. 19,10. C. 24,45. D. 23,10.Câu 31: ch có công th Cợ ứ8 H14 O4 th hi các ph ng theo đúng mol sau đâyừ (1) 2NaOH X1 X2 H2 O. (2) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4 (3) nX3 nX4 nilon 6,6 2nH2 O. (4) 2X2 X3 X5 2H2 O. Phân kh Xử ủ5 làA. 216. B. 202. C. 174. D. 198.Câu 32: Mx 60 => CxHyOz 60 => 12x 16z 60 .D th 3, vì z=3 thì =1 =0 vô lý.ễ ốV z=1, ho z=2.ậ ặTH1: z=2 dàng suy ra công th phân Cễ 2H 4O có ch ch đó là: HCOOCHợ và CH 3COOH.TH2: z=1 ta có 12x+y 44, mà 2x+2 => 14x +2 ≥44 => 3, khác => công th phân tặ ửC 3H 8O là ch no nên ch có ng ancol no ch và ete no ch c.có ancol và ete.ợ ứV có ch thõa mãn.ậ ấCâu 33: nBa nH2 V/22,4 => Ba(OH)2 6V/22,4. CO2 8V/22,4 CO2 Ba(OH)2 ¾¾® BaCO3 H2 6V /22,4 6V /22,4 6V /22,4 CO2 BaCO3 H2 ¾¾® Ba(HCO3 )2 2V /22,4 2V /22,4=> thu 4V/22,4 0,5 => nế ượ Ba 0,125 mol => 0,125.137 0,25.153 0,375.171 119,5 gamCâu 34: ch ng minh trong ch có Fe và Cu:ễ ượ ỉN có Mg thì kh ng( Mg Fe Cu trong p) 12,48 0,13.64 4,16 gam ượ ợ=> Mg ph ng ứ= 9,2 4,16 5,04 gam => Mg ph ng 0,21 mol Vô lý vì nCu 2+ 0,13 mol.G và là mol Mg và Fe ph ng => nọ ượ Cu2+ 0,13 mol (1)Kh ng Fe và Cu trong ban là 12,48 0,13.64 4,16 ượ => Mg Fe (ph ng)ả 9,2 4,16 5,04 => 24x 56y 5,04 (2) (1) và (2) => => trong ch thu sau ph ng nung có MgO (0,07 mol) và Feấ ượ ứ2 O3 0,03 mol) => 7,6 gam.Câu 35: mol Họ ủ2 là thì mol ancol là x- 1,4. toàn thì tri tiêu .=> ng mol axitố ượ ốvà este là 0,3 mol. mol NaOH là 0,1 mol vào ng kh ng ch ra suy ra RCOONa 82ố ượ ượ=> axit là axit axeticCâu 36Th gianờ Catot Anot Trang Mã thi 123ềt 3088 giây. anot ClỞ ch đi nư ệphân t.ếmdd gi mCu mCl2 =>64 71 10,08 => a= 0,08 mol Cu 2+ 2e Cu 2a 2Cl Cl2 2e 2at 6176 th gian tăng đôi).ờ ấmcatot cũng tăng đôi nên Cuấ 2+ ch aưđi phân t.ệ ếmdd gi mCu mCl2 mO2 => 0,08.64 71b 32(0,04 0,5b) =18,3 10,8 => b= 0,02 mol.=> 0,02 0,08 0,1 mol Cu 2+ 2e Cu 0,16 0,08 2Cl Cl2 2e 2b 2H2 4H O2 4e (0,04 -0,5b)T th đi tạ ểmcatottăng 2,5m 2,5.5,12=12,8nCu 0,2 mol.mCl2 đã ra 0,1 mol ạmdd gi mCu mCl2 mO2 +mH2=> 2y 32y 2,14 (1)B toàn => 2x-4y -0,2 (2)ảT (1) và (2) => x= 0,03 y= 0,065.ừ=> 0,5 mol pấ2,875 so th đi 3088 giây. => t= 3088.2,875 8878 giây Cu 2+ 2e Cu 0,4 0,22H2 +2e 2OH H2 2x 2Cl Cl2 2e 0,1 0,2 2H2 4H O2 4e 4y.Câu 37: ng nguyen ng 12, các peptit là đipeptit.( vì đi peptit có nguyên là nh nh ngổ ằ3)Đ công th các peptit là Cặ ủ2n H4n N2 O3 có mol là mol.ốKhi X, Y, Z, thu nượCO2 nH2O x.C2n H4n N2 O3 +O2 ¾¾® 2n CO2 2nH2 N2 mol mol mol molB toàn kh ng 13,98 0,63 32 62x 28a (1) ượKh ng các peptit mố ượC mH mO 12x 2x 28a 48a 14x 76a 13,98 (2) (1) và (2) => ừTh phân đi peptit nủNaOH 2npeptit nH2O npeptitKh ng 0,135 mol peptit là (0,135 13,98)/ 0,09 20,97 gố ượ ủB tàn kh ng: 20,97 (0,135.2+0,135.2.0,2).40 mả ượR 0,135.18 => mR nắ 31,5 gam => đáp ánCâu 38: Ta có đơ ồB toàn đi tích trong dung ch Y: => mol SOả ố4 2- 0,455 mol.Đ mol NHặ ố4 ion Mgặ 2+ Fe 2+ Cu 2+ chung là 2+. mol OHố trong M(OH)2 0,865 xta có: mM 2+ 31,72 mOH trong M(OH)2 31,72 (0,865 x).17 (17,015 +17x (gam)Kh ng mu trong dung chY: mNaố ượ mM 2+ mNH4 +m SO4 =62,605 Trang Mã thi 123ềMgFeFeCO3Cu(NO3 )2 NaNO3 (0,045)H2 SO4 (a mol )+ Mg 2+Fe 2+Cu 2+NH4 +SO4 2- (amol) Na (0,045)+ Đi tích ng 0,865ệ ươKhí H2 Om= 6,08gTrong đó H2 (0,02)<=> 0,045.23 17,015 +17x 18x 0,455.96 62,605 => x= 0,025 molB toàn nguyên => nả ốH2O 0,385 molB toàn kh ng: 0,045.85 0,455.98 62,605 6,08 0,385.18 => 27,2 gam.ả ượCâu 39: Quy thành Al xmol) K(y mol) và (0,7 mol)ổ ợTa có kh ng 27x+23y 0,7.16 55,9 => 27x+39y 44,7 (1)ố ượ ợQuá trình cho nh e: Al -----> Al 3+ 3e -----> 1e 3x 2e ----> 2- 2H +1 2e -----> 0,7 1,4 0,9 0,45 toàn electron => 3x 2,3 (2)ảT (1) và (2) ta có :ừ => trong dung ch m: Kậ 0,8 mol) AlO 0,5 mol) toàn đi tích => OHả (0,3 mol)K max là 0,5 mol, ta có th th => => Câu 40: Khi tráng trong có HCOOH (X)⇒ nAg 2(nX nT 0,2 molKhi cháy cóố nCO2 −nH2 O=2nT=0,1 mol nCO2−nH2O=2nT=0,1 mol(do các ch còn có liên đôi và có liên đôi)ấ ế⇒ nT 0,05 mol⇒ nX 0,05 molB toàn kh ng:ả ượ mO2 =mCO2 +mH2 O−mM=33,6 mO2 =mCO2 +mH2 O−mM=33,6 gnO2 =1,05 mol nO2 =1,05 mol⇒ toàn có:ả2.(nX nY nZ 3nT 2nCO2 +nH2 O−2nO2 =0,8 2nCO2 +nH2 O−2nO2 =0,8⇒ nX nY nZ 3nT 0,4 mol nY nZ 0,1 mol⇒ toàn có: nảX ynY znZ (1 e)nT 1v y;z;e là Y; Z; E)ớ >1; >2⇒ 3y +3z 18 =2; 3; th mãnỏTa th axit ng ng là HCOOH; CHấ ượ3 COOH; C2 H5 COOH Trang Mã thi 123ềS mol HClố 0,50,30,8S mol 2x5,6xVà ancol là Glyxerol.⇒ Xét 13,3 có mol ch gi aố khí ph ng NaOHả nNaOH 2(nX nY nZ 3nT NaOH 0,2 molư⇒ m=mHCOONa+mCH3 COONa+mC2 H5 COONa+mNaOH 0,05.68 0,075.82 0,075.96 0,2.40 =24,75g-------------------------------------------- ----------- ----------Ế Trang Mã thi 123ề

