Đáp án đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 trường THPT chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi (Lần 1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Đáp án1-A 2-B 3-A 4-D 5-A 6-A 7-C 8-B 9-C 10-C11-A 12-D 13-D 14-A 15-B 16-D 17-D 18-D 19-A 20-A21-A 22-B 23-C 24-D 25-A 26-D 27-A 28-B 29-D 30-D31-C 32-C 33-A 34-D 35-B 36-B 37-D 38-C 39-A 40-AL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án AHình th ng gi nh ng là:. Di chuy th ng ho tránh ướ ẩkích thích Chuy ng th ho co rút ch nguyên sinh)ể ấCâu 2: Đáp án BĐi không đúng quy trình dung bào tr th là: Cho dung tr ti các ếbào trong môi tr ng bi t.ườ ệĐi này là sai vì ph lo thành bào tr khi dung p.ề ướ ợCâu 3: Đáp án AHormone không có tác ng kích thích sinh tr ng th là: Êtilen.ụ ưở ậEtilen sinh ra lá già, hoa già, qu chin; có tác ng đi ch nh ng lá, kích thích ra ượ ụhoa phân hóa gi tính và làm chin qu .ự ảVì các tác ng ng ng vi “lão hóa” nh trên, Etilen vào nhóm hormone ươ ươ ượ ếc ch quá trình sinh tr ng.ứ ưởCâu 4: Đáp án DCác nhân làm thay alen không theo ng xác nh là: 1, 4, 5ố ướ ịĐáp án DGiao ph không làm thay ng các alenố ươ ủCh nhiên làm thay alen theo ng gi gen thích nghi môi ướ ớtr ngườCâu 5: Đáp án APh ng án đúng là: 1, 3, 5ươCâu 6: Đáp án AVai trò ch các nguyên vi ng là: ho hóa enzymeủ ượ ạCâu 7: Đáp án CĐ đi không có Jura là xu hi cây kínặ ạCâu 8: Đáp án BC quan ng ng: cùng ngu c, khác ch năngơ ươ ứCác quan ng ng là: (1) (2)ặ ươ ồĐáp án B3, là các quan ng (cùng ch năng, khác ngu c)ặ ươ ốDOC24.VN 1Câu 9: Đáp án CH cây kín có ngu noãnạ ừCâu 10: Đáp án CLactôz có vai trò: Làm cho protein ch ho t, không vào gen hành, kích ượ ậthích gen trúc proteinấCâu 11: Đáp án ATrình đúng là: ng bò sát thú chimự ưỡ ưCâu 12: Đáp án DCác nh/h ch ng di truy do bi gen gây ra là: (1) (4)ệ ếĐáp án D3, là do bi NSTộ ế2 ch có nguyên nhân rõ ràngưCâu 13: Đáp án DS tác ng các nhân sinh vào th kì ti hóa ti sinh cự ọCâu 14: Đáp án giai đo phát tri phôi ng t, quá trình di ra nh nh là phân hóa bào và phát ếsinh hình thái quan.ơCâu 15: Đáp án BCác phát bi đúng là: (1) (2) (5)ểĐáp án B3 sai. ng NST th ng ít nhi so ng gen. Do đó hi ng liên genố ượ ườ ượ ượ ếlà ph bi so phân li pổ ậ4 sai. ng tác alen có th ki hình trên th sinh tự ươ ậCâu 16: Đáp án DM trong các tác ng hormone tăng tr ng (GH) tr em là phát tri chi caoộ ưở ề→ ng hormone này không tr lùn, còi cượ ọCâu 17: Đáp án DC nguyên nhân trên có th raả ảCâu 18: Đáp án DĐ raể dòng thu nầ nhanh nh t, ng ta dùng công ngh Nuôi ph n.ấ ườ ấDo ph có NST là n, nuôi và ng hóa cho các dòng thu 2n. đây là ưỡ ầph ng pháp nhanh nh và nhi dòng thu nh tươ ượ ấCâu 19: Đáp án AB nhệ ch uủ nam,ặ ít pặ alen gây nh là alen trên NST Xở ằCác nh đó là: 1, 2, 3ệĐáp án ADOC24.VN 2H ch ng đao do chi NST 21 gây nên, có nam và nh nhauộ ưB nh ch ng do gen trên NST th ng gây ra, có nam và nệ ườ ữH ch ng Claiphent XXY, ch có namộ ởCâu 20: Đáp án AS ki không thu ti hóa ti sinh là hình thành các ch ph protein ạvà axit nucleic.Đây là thu ti hóa hóa cộ ọCâu 21: Đáp án ATrong qu nông n, ng ta không dùng bi pháp: qu đi ki ng Oả ườ ộ2 cao. Do đây là môi tr ng thu cho nông hô nh làm gi kh ng và ch ườ ượ ấl ng nông nượ ảCâu 22: Đáp án BQu th giao ph ng nhiên.ầ ẫKhi cân ng có thành ph ki gen gi ng nhau alen các qu th này là ng nhauằ ằXét alen A:ầ ốQu th 1: 0,7ầ Qu th 2: 0,7ầ ểQu th 3: 0,6ầ Qu th 4: 0,7ầ ểQu th 5: 0,5ầ ểV có qu th sau khi cân ng có thành ph ki gen gi ng nhau là 1, 2, 4ậ ốCâu 23: Đáp án CV ch di truy lo iậ ượ nucleotit ch di truy là ADN.ậ ềCó 26% 24% Xậ→ không th mãn nguyên sungỏ ổ→ ADN là ch nạ ơCâu 24: Đáp án DGen có 6102 liên 2A 3G 6102 (1)ếM ch 1: Xạ1 A1 T1M ch 2: Xạ2 2A2 4T2 .Đ Tặ2 A2 2xTheo nguyên sung: Aắ ổ1 T2 T1 A2 2xX X1 X2 A1 T1 4T2 2x 4x 7xG 7xA A1 A2 3xThay vào có 226Gen có 678; 1582Alen là do gen bị bi đi mộ thành, có ít liên Xạ ặDOC24.VN 3→ bi đi là Xộ ặ→ alen có nu lo 1581ố ạCâu 25: Đáp án A1 tr qua 10 nguyên phânợ ầSau nguyên phân tiên, ra 2ầ bào conếL n+1, có bào bi i, bào conầ bào còn nguyên phân bình th ng, 2.(2ế ườ 1) bào conế→ có ng ng 2.2ổ bào con sau nguyên phân nàyế ợCâu 26: Đáp án DNh th thé Fậ ệ1 sang th Fế ệ2 có thay nh thành ph ki gen ủqu th không theo ng xác nh:ầ ướ ịAA gi 0,49 0,3ảAa gi 0,42 0,4ảaa tăng 0,09 0,3Đây th ng là qu tác ng các ng nhiên lên qu thườ ểĐáp án DB sai, dù là ki hình tr (A-) gi m, ki hình aa tăng nh ng không th lu là ậch lo ki hình tr vì thay này ch ra th không ng ượ ềgi ki gen AA và Aaữ ểCâu 27: Đáp án ACác hi ng là ki hình là: (1) (3)ệ ượ ểĐáp án A(2) là các tính tr ng thích nghi hình thành và di truy thông qua ki genạ ượ ể(4) là th kh mể ảCâu 28: Đáp án BB ba thúc UAA UAG UGAộ ếA 2Xác su xu hi ba thúc là ng xác su thành ba trên và ng:ấ (1/4).(1/4) (1/4).(1/4).(1/2) (1/4).(1/2).(1/4) 5/64Câu 29: Đáp án DĐ AaBbự- 30% bào không phân li Aa trong gi phân I, cho giao 15% n+1 15% n-1ế ử- 70% bào còn bình th ng cho 70% giao nế ườ ửCái Aabb bình th ng cho 100% giao nườ ử→ con 0,15 (2n+1) 0,15 (2n-1) 0,7 (2n)ờS cá th bi ba nhi 2n+1 là 15%ố ễDOC24.VN 4Câu 30: Đáp án DCâu 31: Đáp án CPt/c cao, vàng th đấ ỏF1 100% cao, đỏF1 thự ụF2 cao th 9: tính tr ng chi cao do gen Aa Bb ng tác sung ki 9: qui ươ ểđ nh. A-B- cao ;ị A-bb aaB- aabb th pấ vàng 1→ tính tr ng màu hoa do gen Dd qui nh. >> vàngỏ ỏDo F2 có KH 40,5 34,5 15,75 9,25 (9 7) (3 1)→ trong gen Aa (ho Bb) liên gen Ddặ ớGi Bb liên Ddả ớF2 cao A- (B-D-) 0,405ỏMà A- 0,75→ (B-D-) 0,405 0,75 0,54→ (bbdd) 0,54 0,5 0,04→ F1 cho giao tử bd 0,2 0,25 bd là giao mang gen hoán vử ịV Fậ1 Aa Bd/bD 40%Giao 0,5 ;ử Bd bD 0,3 và BD bd 0,2F2 th thu ch ng AA(bbDD) aa(BBDD) aa(bbDD)ấ ủT Fỉ ệ2 th thu ch ng là: 0,25 (0,3)ấ 0,25 (0,2) 0,25 (0,3) 0,055Câu 32: Đáp án CP: trònẹF1 100% tẹF1 lai phân tíchFa tròn uẹ ầ→ F1 cho lo ki genạ ể→ F1 AaBbCâu 33: Đáp án APhép lai 1: thự con hoa A-B-D- 75% 3/4 1ờ gen và ng tr genị ặPhép lai 2: lai phân tích con hoa A-B-D- 50% 1/2 1ờ gen và ng tr genị ặV ch có đáp án là th mãn: AaBBDDậ ỏCâu 34: Đáp án DDOC24.VN 5AB/ab có fA/a 20% cho giao tử AB ab 0,4; Ab aB 0,1Ab/ab cho giao tử Ab ab 0,5→ con, ki hình aaB- 0,1 0,5 0,05ờ ểX DX DY cho con: 1/4 Xờ DX 1/4 DX 1/4 DY 1/4 dY 3D- 1ddV ki hình aaB-D- con là: 0,05 3/4 0,0375 3,75%ậ ờCâu 35: Đáp án BXét nh đi sinh: bình th ng >> nhệ ườ Bên phía ng bình th ng(A-) có đi sinh (aa)ợ ườ ườ ng Aaườ Bên phía ch ng: ch ng bình th ng (A-) sinh em gái nh (aa)ồ ườ ng ch ng Aa Aaố ườ ng ch ng có ng: (1/3AA 2/3Aa)ườ ạXét nh mù màu: bình th ng >> mù màuệ ườ Bên phía ng bình th ng Xợ ườ ườ BX nh Xố bY ng nh alen có ki gen: Xườ BX Ng ch ng không mù màu, có ki gen: Xườ BYĐ ch ng này sinh con, trong đó có nh ng ch ng ph có ườ ảki gen Aa Xể BY xác su ra là 2/3ấ ch ng Aa Xặ BY Aa BX Xác su sinh con nh (aaXấ bY) là: 1/16 Xác su sinh con không nh (A-Xấ B-) là: 9/16V xác su ch ng trên sinh ng con, có nh, bình th ng ườ ườlà: 3142 2432, 966%3 16 16 8192Cæ öæ ö´ =ç ÷ç ÷ç ÷è øè øCâu 36: Đáp án BPt/c tr ngỏ ắF1 th đỏ ỏF1 F1 th đỏ ỏF2 th tr ngỏ ắDo F1 phân li ki hình gi iể ớKi hình th tr ng A-B- th A-bb aaB- aabb tr ngể ắV tính tr ng do gen qui nh theo ki ng tác át ch n:ậ ươ Alen th >> alen .ỏ Alen át ch alen B, cho màu tr ngế Alen không át chếDOC24.VN 6F1 AaX BX AaX bY→ P: AAX bX aaX BY ho P: aaXặ bX AAX BYMà cái tr ngỏ ắ→ P: AAX bX aaX BYCâu 37: Đáp án DM NST 1, 3, có chi NST bình th ng, chi bi nỗ ườ ếGi A, B, là các chi bình th ng; a, b, là các chi bi các 1, 3, 5ả ườ ặP: AaBbDd gi phânảGiao bình th ng ABD có là: 0,5 0,5 0,5 0,125ử ườ ệ→ giao bi có là: 0,125 0,875 87,5%ử ệCâu 38: Đáp án C1000 bào sinh tinh ra 4000 giao tế ử1 bào sinh tinh có NST không phân li trong gi phân ra giao n+1 và ửgiao giao NST và giao NSTử ử50 bào sinh tinh có NST không phân li trong gi phân ra 100 giao NST ửvà 100 giao NSTửTrong 4000 giao ra, ng nhiên giao xác su thu giao có 7NST là: ượ ượ ử100 4000 2,5%Câu 39: Đáp án AP: AaBbDd thự ụCây cao 80cm có alen tr trong ki gen là: (80 60) 10 2ố ểV cây cao 80cm (cây có alen tr i) con là: 26 152 64C6 =Câu 40: Đáp án ADo các cá th th ph nghiêm ng t.ể ặAABb cho con AA (1/4BB 2/4Bb 1/4bb)ờAaBb cho con (1/4AA 2/4Aa: 1/4aa) (1/4BB 2/4Bb 1/4bb)ờAabb cho con (1/4AA 2/4Aa 1/4aa) bbờaaBb cho con aa (1/4BB 2/4Bb 1/4bb)ờaabb cho con aabbờDOC24.VN

