Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia 2018 tỉnh vĩnh phúc lần 1

aa2cb79b14d722fc34839e4fe9714311
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 1 2018 lúc 20:18:22 | Update: hôm kia lúc 4:55:00 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 411 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT ỞTHÁI BÌNHTR NG THPT KI NƯỜ ẾX NGƯƠĐ KI TRA ÔN THI ĐI NĂM 2017 2018Ề ỌMôn: SINH CỌTh gian: 50 phút ờ(Không th gian giao đ)ể ềĐ 04 trang; Thí sinh làm bài vào Phi tr tr nghi mề ệNgày thi 18 tháng 11 năm 2017Mã đ: 135ềCâu Phát bi nào sau đây là không chính xác khi nói nhi th sinh có nhân th c?ề A. loài sinh nhi th đc tr ng ng, hình thái và trúc gen.ỗ ượ B. bào trong th đa bào có ng nhi th nh nhau.ọ ượ C. Hình thái, trúc đc tr ng nhi th đc duy trì đnh qua các th .ấ ượ D. Hình thái, trúc các nhi th bi đi qua các phân bào.ấ ủCâu 2. Đi nào sau đây là sai A. Không ph các gen sinh nhân là không phân nh. B. Các gen sinh nhân th có vùng mã hóa không liên là gen phân nh C. Trong vùng mã hóa gen phân nh, các đo mã hóa axit amin xen các các đo không mã hóa axit amin D. Trong vùng mã hóa gen không phân nh, các đo mã hóa axit amin xen các các đo không mã hóa axit ạamin Câu 3. Khi nói về cơ chế chị sinh tậ nh th c,ự nh nậ đnhị nào sau đây không đúng?A. Trong cùng đi có thể có nh uề ri ôx th gia chị trên tộ ph mARN.B. Axit in đuầ tro quá trình chị là mêtiônin.C. Khi chị ã, ribôx chu nể chị theo ch uề ' 3'→ trên ân mARN.D. Khi chị ã, ribôx chu nể chị theo ch uề ' 5'→ trên ân mARN.Câu 4: gen Vi khu dài 510(nm), ch có Aộ ạ1 T1 G1 X1 1:2:3:4. Gen phiên mã ra mARN có ri bô ộnucleotit lo là 150. ri bô nucleotit lo môi tr ng cung cho quá trình phiên mã là ườ A. 900. B. 450 C. 600. D. 1200. Câu 5: Cho các ki sau: 1­ enzim ligaza các đo exon; 2­ ch gen làm nhi phiên mã; 3­ enzim ụrectrictaza các đo intron ra kh exon; 4­ ARN polimeraza ráp nucleotit sung vào đu 3’­OH ch aắ ủgen; 5­ ARN ng đc đn đâu thì hai ch gen đóng xo đn đó. ki ra trong quá trình phiênổ ượ ảmã sinh nhân là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 6: Ba gen ch N15 cùng nhân đôi nh nhau trong môi tr ng ch N14 ra 90 chu polinucleotit ườ ỗhoàn toàn i. nhân đôi gen là A. 4. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 7: Cho các ki n: 1­ Enzim đc hi axit amin đu ra kh chu pôlipéptít ng p; 2­ Riboxom ợtách thành ti th bé và kh mARN; 3­ chu polipeptit hình thành trúc không gian protein; 4­ ủRiboxom tr ba thúc trên mARN thì ng i. Trình đúng trong di bi giai đo thúc phiên ượ ếmã là A. 4­1­3­2. B. 4­2­3­1. C. 4­2­1­3. D. 4­3­1­2. Câu 8: Nh đnh nào sau đây ch đi hòa ho đng gen Lăc Operon là đúng? ởA. Khi môi tr ng không có Lăc tô thì các gen trúc Z, Y, đc phiên mã. ườ ượB. Các gen trúc Z, Y, phiên mã ra phân mARN chungấ C. Khi gen trúc đt bi thì gen và gen không đc phiên mã. ượD. Gen đi hòa có nhi tr ti đi khi ho đng Lăc Operon.ề ủCâu 9: Quá trình phiên mã gen trên NST sinh nhân th di ra ởA. vùng nhân. B. không bào. C. bào ch t. D. nhân bàoế Câu 10: Nh đnh nào sau đây NST gi tính là đúng? ớA. NST gi tính ch ch gen quy đnh tính tr ng gi tính. ớB. Tính tr ng do gen NST không có alen thì di truy theo dòng ẹC. đng có vú, ru gi m, NST gi tính gi cái XX, gi đc là XY. ựD. Vùng ng đng NST gi tính ch gen không alen. ươ ứCâu 11: Đi gi ng nhau gi ADN và ARN sinh nhân th làể ựA. đc ng ch khuôn phân ADN .ượ ẹ1B. trong phân đu có liên hiđrô và liên ng hóa tr .ỗ ịC. đu theo nguyên đa phân, các đn phân có gi ng nhau (tr Timin ADN thay ng Uraxin ủARN).D. trong su th bào.ồ ếCâu 12: Đi sai khác gi quá trình tái và quá trình phiên mã sinh nhân chu nể ẩA. có tham gia enzim ARN pôlimeraza.ự B. di ra vào kì trung gian quá trình phân bào.ễ ủC. ch pôlinuclêôtit đc ng kéo dài theo chi 5ạ ượ ' '.D. th hi theo nguyên sung và nguyên bán toàn.ự ảCâu 13: Đi hòa ho đng gen sinh 1.Đi hòa phiên mã. 2. Đi hòa ch mã. 3. Đi hòa sau ch mã. ị4.Đi hòa qua Operon. 5.Đi hòa ng gen. Đi hòa gen sinh nhân là ơA. 1,2,3 B. 1,4 C. 1,2,3,4 D. 1,5 Câu 14: Đc đi nào sau đây không đúng tARN? ớA. tARN đóng vai trò nh “m ng phiên ch” ườ B. lo tARN có ba đi mã đc hi u. ệC. Đu 5ầ tARN là liên axit amin mà nó chuy n. ểD. tARN có kích th ng và có liên hidro theo nguyên sung. ướ ổCâu 15 Đặc điểm khác nhau về phiên mã sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ làA. có sự tham gia của enzim ARN pôlimeraza. B. phiên mã dựa trên mạch gốc của gen.C. sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon.D. diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.Câu Khi nói về các phân tử ADN trong nhân của một tế bào sinh dưỡng sinh vật nhân thựccó các nhận xét sau: (1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra các thời điểm khác nhau. (2) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen. (3) Có độ dài và số lượng các loại nuclêôtit bằng nhau. (4) Có cấu trúc mạch kép th ngẳ (5) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.Nh xét đúng làậA. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (2), (4), (5). D. (3), (4), (5).Câu 17: Trong ch đi hòa ho đng opơ ron Lac vi khuẩn E.coli ki nự nào ch di ra khi môi tr ngỉ ườcó đng lactườ ?ơA. Gen đi hòa ng prôtêin ch B. Prôtêin ch liên đng lactứ ườ .ơC. Các gen trúc Z, Y, không đc phiên mã.ấ ượD. Enzim ARN pôlimeraza không liên vùng kh đng.ế ộCâu 18 Quá trình dịch mã dừng lạiA. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm đầu ' của mạch mã sao.B. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm đầu ' của mạch mã gốc.C. khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc trên mARN.D. khi ribôxôm tiếp xúc với vùng kết thúc nằm đầu ' của mạch mã gốc.Câu Nội dung nào dưới đây là không đúng?A. Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi polipeptit.B. Trong dịch mã tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.C. Trong dịch mã tế bào nhân sơ, tARN mang aa mở đầu là foocmin mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.D. Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để tiếp tục dịch mã.Câu 20 Xác định vị trí xảy ra các cơ chế di truyền của gen nhân cấp độ phân tử tế bào nhânthực, kết luận nào sau đây là sai ?A. Quá trình dịch mã diễn ra tế bào chất. B. Quá trình chị mã diễn ra trong nhân tế bào .C. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào.D. Quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra tế bào chất.2Câu 21: gen khi nhân đôi thành gen con đã hình thành nên 7800 liên hiđrô, trong đó liên hiđrôộ ếgi các G­X nhi liên trong các A­T là 3000. Chi dài gen làề ủA. 3000 0. B. 5100 0. C. 3100 0. D. 2550 0.Câu 22: Đi kh ng đnh nào đây Opêron là đúngề ướ ?A. Opêron là nhóm gen trúc nhau qui đnh các prôtêin có ch năng liên quan đn nhau.ộ ếB. Các gen trúc có liên quan ch năng th ng đc phân li nhau thành ng có chung ch ườ ượ ếđi hòa là opêronề ộC. Opêron là nhóm gen trúc gen đi hòa có nhi đi hòa phiên mã nhóm gen ảc trúc cùng lúc.ấ ộD. Opêron là nhóm gen trúc đc phiên mã cùng lúc thành phân mARN.ộ ượ ửCâu 23: Đi hòa ho đng gen sau ch mã làề ịA. làm bi đi prôtêin đc ng th hi ch năng nh đnh. ượ B. làm ho phân prôtêin.ấ ửC. đi hòa th gian mARN. D. bi đi ng mARN đc ra.ế ượ ượ ạCâu 24: Đi nào sau đây là không đúng các chu pôlypeptit đc ng trong bào nhân th c?ớ ượ ựA. Đu đu ng axit amin foocmin mêtiônin.ề ằB. Sau khi ng xong, axit amin trí đu .ổ ỏC. Đu đu ng axit amin mêtiônin. D. Đu di ra trong bào ch bào.ề ếCâu 25: Mã di truy không có đc tính nào sau đây?ặA. Tính thoái hóa. B. Tính đc tr ng.ặ C. Tính đc hi u.ặ D. Tính ph bi n.ổ ếCâu 26: Chi dài gen ng bao nhiêu Aề mã hóa chu pôlypeptit hoàn ch nh có 300 axitamin? A. 3070,2A 0. B. 3060 C. 3080,4A 0. D. 3000 .Câu 27: Lo axit amin đc mã hóa ba duy nh làạ ươ ấA. Mêtiônin và Triptôphan. B. Mêtiônin và Alanin.C. Mêtiônin và xin.ơ D. Mêtiônin và ValinCâu 38: Trong ch đi hòa ho đng opêron Lac vi khu E.coli ch prôtêin ch do gen đi hòa nấ ảxu ra đc vào:ấ ượ ắA. vùng thúc. B. vùng hành. C. vùng ch các gen trúc.ứ D. vùng kh đng.ở ộCâu 28: Trong bào nhân th c, th đn trúc đn ph nhi th làế ểA. nuclêôxôm nhi crômatit.→ →B. nuclêôxôm crômatit nhi c.→ ắC. nuclêôxôm nhi crômatit→ .D. nuclêôxôm crômatit nhi n.→ ảCâu 29 Xét hai bào sinh khai và cùng loài, trong đó là bào sinh đc, là bào sinhế ếd cái. hai bào này đu tr qua vùng sinh n, vùng sinh tr ng và vùng chín. Bi vùng sinh ng nụ ưở ầnguyên phân bào và là n, giao ra do bào giao do bào ra bi hi uủ ệsu th tinh giao đc là 6,25% và có 50% thành phát tri thành cá th con. nguyên phânấ ầc bào và cá th con sinh ra là: ểA. bào nguyên phân n, bào nguyên phân n, có cá th con sinh ra. ểB. bào nguyên phân n, bào nguyên phân n, có cá th con sinh ra. ểC. bào nguyên phân n, bào nguyên phân n, có cá th con sinh ra. ểD. bào nguyên phân n, bào nguyên phân n, có cá th con sinh ra. ểCâu 30. mARN có trình ribônuclêotit là 5’AUGUAXGGGUAU ....3’ .Mạch bổ sung của gen tổng hợp nênmARN trên có trình tự các nucleotit như sau: A. 3’AUGUAXGGGUAU ...5’ B. 3’ TATGGGXATGTA.... 5’ C. 5’AUAXXXGUAXAU ....3’ D. 3’AUAXXXGUAXAU .... 5’ Câu 31 Gen có chi dài 5100Aề và đênin chi 30%. lu đúng gen trên: ềA. Gen có 3600 liên hyđrô và có 150 chu xo B. Gen có 2999 liên hóa tr và 108.10ế đvC C. 300 chu xo và 3600 liên hi đrô .ỳ D. 500 ba và có 900 Nucleotit. ộCâu 32 côn trùng có hình th hô sau:Ở ấ3A. Hô qua th B.Hô ng th ng ng khíấ ốC.Hô ng mang D. Hô ng ph i.ấ ổCâu 33 Nhóm đng có tu hoàn kép là:ộ ầA. cá ng, chim, thú B.chân kh p, ng thú.ươ ưỡ ưC. ch tu c, chim, thú. D. ng bò sát, chim và thú.ưỡ ưCâu 34 truy tim m:ệ ồA. nút xoang nhĩ, nút nhĩ th t, bó His và ng Pu kinấ .B.Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ th t, bó His và ng Pu kin.ấ ốC. tâm th t, nút nhĩ th t, bó His và ng Pu kin. D. Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ th t, bó His ấCâu 35 Ph ng sinh tr ng cây đi các ch hóa là:ả ưở ọA. ng tr ng ướ B. ng hóa ướ C. ng ti xúc D. ng c.ướ ướ ướCâu 36: Các ki ng đng cây?ể ủA. ng đng không sinh tr ng ng đng i. B. ng đng tr ng hoá ng đng. ưở ươ ộC. ng đng sinh tr ng ng đng i. ưở D. ng đng sinh tr ng ng đng không sinh tr ng. ưở ưởCâu 37: Hô đng là:ấ A. quá trình bào ng các ch khí nh Oế ư2 CO2 ra năng ng cho các ho đng ng.ể ượ ốB. là quá trình ti nh Oế ậ2 và CO2 th môi tr ng ng và gi phóng ra năng ng. ườ ượC. là nh ng quá trình, trong đó th Oậ ấ2 bên ngoài vào oxy hóa các ch trong bào và gi phóng ảnăng ng cho các ho đng ng, đng th gi phóng COượ ả2 ra ngoài. D. là quá trình trao đi khí gi th và môi tr ng, đm cho th có đy Oổ ườ ủ2 và CO2 cung cho các quá ấtrình oxy hóa các ch trong bào. ếCâu 38: Vì sao ph thú có hi qu trao đi khí th ph bò sát, ng ?ổ ưỡ ưA. Vì ph thú có trúc ph n. B. Vì ph thú có nhi ph nang, di tích trao đi khí n.ổ ớC. Vì ph thú có kích th n. ướ D. Vì ph thú có kh ng n.ổ ượ ơCâu 39: quan hô nhóm đng nào sau đây trao đi khí hi qu nh t?ơ ấA. Ph đng có vúổ B. Ph và da ch nhái. C. Ph bò sát. D. Da giun đt.ủ ấCâu 40: Tim tách kh th có kh năng co dãn nh nhàng là do:ờ ịA. Tim co dãn nh nhàng theo chu kì. ịB. Tim có nút xoang nhĩ có kh năng phát xung đi n. ệC. truy tim, truy tim nút xoang nhĩ, nút nhĩ th bó His và ng Puôckin. ạD. Đc cung ch dinh ng, oxy và nhi thích p. ượ ưỡ ợ===================================4