Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đáp án đề thi thử THPT QG Trần Cao Vân TP HCM Môn toán lớp 12 câu 45 đến 50

26a0a456402425b848f4ed26395042d3
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 10 2018 lúc 20:02:40 | Update: 31 tháng 5 lúc 10:11:03 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 463 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ASBCC¢A¢B¢O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuùCâu 46. Cho kh di ềA BCD có nh ng ằ.a ọ, C¢ là trungầ ượđi các nh ạA và .A Tính th tích ểV kh di ệA D¢ theo .aA. 3348aV= B. 3248aV= C. 324aV= D. 3224aV= ×Lời giải tham khảoVì BCD là tứ diện đều nên 3. 212A BCDaV= ×Ta có ..1 112 4A DA BCDVA DV D¢ ¢¢ ¢= ×Suy ra 3. .1 24 12 48A BCDa aV V¢ ¢= ×Chọn đáp án B.Cần nhớ Tỉ số thể tích khối chóp có đáy là tam giácCho khối chóp ,S BC trên các đoạn thẳng SA SB SC lần lượtlấy các điểm C¢ khác .S Khi đó ta luôn có tỉ số thể tích: ..S CS BCVSA SB SCV SA SB SC¢ ¢¢ ¢= ×Chỉ có tỉ số thể tích khối chóp đáy tam giác, không có tỉ số khối chópđáy tứ giác. Khi tính tỉ số khối tứ giác, ta cần chia ra những hình chóp có đáy là tam giác.Bài tập tương tự và mở rộng46.1. Cho tứ diện .A BCD Gọi B¢ và C¢ lần lượt là trung điểm của và .A Tính tỉsố thể tích của khối tứ diện D¢ và khối tứ diện .A BCDA. 14A DA BCDVV¢ ¢= B. 12A DA BCDVV¢ ¢= C. 16A DA BCDVV¢ ¢= D. 18A DA BCDVV¢ ¢= ×46.2. Cho tứ diện BCD có thể tích bằng 9. Gọi B¢ và C¢ lần lượt thuộc các cạnh Bvà thỏa 3A B¢= và .A C¢= Tính thể tích DV¢ của khối tứ diện.A D¢ ¢A. 3.A DV¢ ¢= B. 19A DV¢ ¢= C. 1.A DV¢ ¢= D. 13A DV¢ ¢= ×46.3. Hình chóp .S BC có lần lượt trung điểm của .SA SB SC Gọi 1V là thểtích khối .MNP BC và 2V là thể tích khối .S BC Tính tỉ số 12VV×A. 1218VV=× B. 128.VV= C. 1278VV=× D. 1287VV=×46.4. Cho khối tứ diện BCD có thể tích và điểm trên cạnh sao cho4 .A MB= Tính thể tích V¢ của khối tứ diện .B MCD theo .VBieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 274O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuùA. 4VV¢= B. 3VV¢= C. 2VV¢= D. 5VV¢= ×46.5. Cho khối tứ diện đều BCD có cạnh bằng .a Gọi C¢ lần lượt là trung điểmcủa các cạnh và .A Tính thể tích của khối tứ diện D¢ theo .aA. 3348 aV ×B. 3248 aV ×C. 324aV= D. 3224 aV ×46.6. Cho hình chóp .S BCD có đáy BCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1.Trên cạnh SC lấy điểm sao cho .SE EC= Tính thể tích của khối tứ diện.SEBDA. 13V= B. 16V= C. 112V= D. 23V= ×46.7. Cho khối chóp ,S BC trên ba cạnh ,SA SB SC lần lượt lấy ba điểm C¢ ¢sao cho ,SA SA¢= ,SB SB¢= .SC SC¢= Gọi và V¢ lần lượt là thể tích củacác khối chóp .S ABC và .S C¢ Tính VV¢×A. 13VV¢= B. 127VV¢= C. 19VV¢= D. 16VV¢= ×46.8. Cho hình chóp .S BC có ),SA BC^ tam giác BC vuông cân tại ,B 2A a=và .SA a= Gọi là trung điểm cạnh .SB Tính thể tích .S MCV khối chóp .S MCA. 3.6S AMCaV= B. 3.3S AMCaV= C. 3.9S AMCaV= D. 3.12S AMCaV= ×46.9. Cho hình chớp .S BC có thể tích là 24. Gọi lần lượt nằm trên các đoạnthẳng ,A ,BC CA sao cho ,MB MA= 4BC NC= và là trung điểm của .A CTính thể tích của khối tứ diện .SMNPA. 5.V= B. 8.V= C. 4.V= D. 12.V=46.10. Cho tứ diện BCD có các cạnh ,BA ,BC BD đôi một vuônggóc với nhau và có ,BA a= .BC BD a= Gọi và lần lượt là trung điểmcủa và .A Tính thể tích của khối chóp .C BDNMA. 323aV= B. 332aV= C. 38 .V a= D. 3.V a=46.11. Cho hình chóp .S BC có SA SB SC đôi một vuông góc và.SA SB SC a= Gọi C¢ lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên ,A B.A Tính thể tích của hình chóp .S C¢ ¢A. 348aV= B. 312aV= C. 36aV= D. 324aV= ×46.12. Cho hình chóp .S BC có ),SA )SA cùng vuông góc vớiđáy, cạnh bên SB tạo với đáy một góc 60 ,° đáy BC là tam giác vuông cân tại Bvới .BA BC a= Gọi lần lượt là trung điểm của .SB SC Tính thể tích Vcủa khối đa diện BMNC ?Bieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 275O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuùA. 334 aV ×B. 336 aV ×C. 3324 aV ×D. 338 aV ×46.13. Cho khối tứ diện BCD đều cạnh bằng ,a là trung điểm.DC Tính thể tích của khối chóp .M BCA. 3224 aV ×B. 32aV= C. 3212 aV ×D. 3324 aV ×46.14. Cho khối chóp .S BC Gọi là trọng tâm của tam giác.SBC Mặt phẳng )a qua và song song với BC cắt ,SB SC tại .I Tính tỉsố thể tích của hai khối tứ diện .S và .S BCA. ..29S AI JS ABCVV= B. ..23S JS ABCVV= C. ..49S AI JS ABCVV= D. ..827S JS BCVV= ×46.15. Cho tứ diện BCD có thể tích bằng và là trọng tâmcủa tam giác ,BCD là trung điểm .CD Tính thể tích V¢ của khối chóp .A GMCtheo .VA. 18VV¢= B. 9VV¢= C. 6VV¢= D. 3VV¢= ×46.16. Cho hình chóp .S BCD Gọi ,A ,B¢ ,C¢ D¢ theo thứ tự làtrung điểm của các cạnh ,SA ,SB ,SC .SD Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp.S D¢ và .S BCDA. ..116S DS BCDVV¢ ¢= B. ..14S DS BCDVV¢ ¢= C. ..18S DS BCDVV¢ ¢= D. ..12S DS BCDVV¢ ¢= ×46.17. Cho khối chóp .S BCD có thể tích bằng 16. Gọi, lần lượt là trung điểm của .SA SB SC SD Tính thể tích khối chóp. .S MNP QA. .1.S MNP QV= B. .2.S MNP QV= C. .4.S MNP QV= D. .8.S MNP QV=46.18. Cho khối chóp .S BCD có thể tích bằng 3.a Gọi Qtheo lần lượt theo thứ tự là trung điểm của .SA SB SC SD Tính thể tích .S MNP QVcủa khối chóp .S MNP QA. 3.6S MNP QaV= B. 3.16S MNP QaV= C. 3.8S MNP QaV= D. 2.4S MNP QaV= ×46.19. Cho hình chóp .S BCD có BCD là hình thoi. Gọi Nlần lượt là trung điểm của .SB SC Tính tỉ số ..S BCDS MNDVkV= ×A. 14k= B. 38k= C. 4.k= D. 83k= ×Bieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 276O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuù46.20. Cho hình chóp .S BCD có đáy BCD là hình bình hành.Gọi và theo thứ tự là trung điểm của SA và .SB Tính tỉ số thể tích..S CDMNS CDA BVV×A. ..14S CDMNS CDA BVV= B. ..58S CDMNS CDABVV= C. ..38S CDMNS CDA BVV= D. ..12S CDMNS CDA BVV= ×46.21. Cho hình chóp .S BCD có thể tích bằng 18, đáy là hình bìnhhành. Điểm thuộc cạnh SD sao cho .SM MD= Mặt phẳng )A BM cắt SC tại.N Tính thể tích của khối chóp .S ABNMA. 9.V= B. 10.V= C. 12.V= D. 6.V=46.22. Cho hình chóp tam giác .S ABC có ··60 ,A SB CSB= °·90 ,A SC= 1,SA SB= 3.SC= Gọi là điểm trên cạnh SC sao cho1.3SM SC= Tính thể tích của khối chóp .S BMA. 24V= B. 336V= C. 636V= D. 212V= ×46.23. Cho khối chóp .S ABC có các góc ···60A SB BSC CSA= °và 2, 3, 4.SA SB CS= Tính thể tích của khối chóp .S BCA. 3.V= B. 3.V= C. 2.V= D. 2.V=46.24. Cho khối chóp .S ABC có các góc ···60 ,A SB BSC CSA= =ođộ dài các cạnh ,SA a= 3,2aSB= .SC a= Tính thể tích của khối chóp .S BCA. 3212aV= B. 324aV= C. 334aV= D. 323aV= ×46.25. Cho hình chóp .S BC có ··60 ,A SB CSB= ·90 ,A SC= °,SA SB a= .SC a= Tính thể tích của khối chóp .S BC theo .aA. 324 aV ×B. 3212 aV ×C. 366 aV ×D. 3618 aV ×46.26. Cho hình chóp .S BC có ··60 ,A SB CSB= ·90 ,A SC= °.SA SB SC a= Tính khoảng cách từ điểm đến ).SBCA. 6.d a= B. 63ad= C. 6.d a= D. 63ad= ×46.27. Cho hình chóp .S BC có đáy là tam giác đều cạnh, ).a SA SA BC= Gọi lần lượt là trung điểm SA SB và là hìnhchiếu vuông góc của lên .SC Tính thể tích của khối chóp .S MNPBieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 277O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuùA. 3330aV= B. 336aV= C. 3315aV= D. 3310aV= ×46.28. Cho khối chóp .S BCD có đáy BCD là hình vuông cạnh ,amặt bên SA là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳngđáy. Gọi là trung điểm của cạnh .SB Tính thể tích của khối chóp .S CMA. 3324aV= B. 338aV= C. 324aV= D. 3312aV= ×46.29. Cho khối tứ diện đều BCD cạnh .a Gọi lần lượt làtrọng tâm của ba tam giác ,A BC ,A BD .A CD Tính thể tích của khối chóp. .A MNPA. 32162 aV ×B. 32 281aV= C. 3272 aV ×D. 32144 aV ×46.30. Cho khối tứ diện đều BCD cạnh bằng 2cm. Gọi Plần lượt là trọng tâm của ba tam giác ,A BC BD .A CD Tính thể tích của khốichóp .A MNPA. 32cm .162V =B. 32 2cm .81V =C. 34 2cm .81V =D. 32cm .144V =46.31. Cho hình chóp .S BC có 2SC a= và ).SC BC^ Đáy BClà tam giác vuông cân tại và có 2.A a= Mặt phẳng )a đi qua và vuônggóc với )SAa cắt SA SB lần lượt tại .D Tính thể tích của khối chóp. .S CDEA. 349aV= B. 323aV= C. 329aV= D. 33aV= ×46.32. Cho hình chóp .S BC có đáy là BC là tam giác vuông cânở ,B 2,A a= ),SA BC^ .SA a= Gọi là trọng tâm của tam giác ,SBC mặtphẳng )a đi qua và song song với BC cắt SC SB lần lượt tại .M Tínhthể tích của khối chóp .S MNA. 3227aV= B. 329aV= C. 3427aV= D. 349aV= ×46.33. Cho hình chóp tam giác đều .S BC có đáy BC là tam giácđều cạnh bằng 3.a Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60.o Gọi B¢ là trungđiểm của SB C¢ là điểm thuộc cạnh SC sao cho .SC C¢ ¢= Tính thể tích củakhối chóp .S C¢ ¢A. 334aV= B. 3318aV= C. 34aV= D. 332aV= ×46.34. Gọi là thể tích hình lập phương .A BCD D¢ và 1V làthể tích của tứ diện .A BD¢ Hệ thức nào sau đây là đúng ?A. 16 .V V= B. 14 .V V= C. 13 .V V= D. 12 .V V=Bieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 278O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuù46.35. Cho hình lập phương .A BCD D¢ cạnh .a Gọi và E¢lần lượt là trung điểm ,CD .A B¢ Tính thể tích của khối đa diện BEDD E¢ ¢theo .aA. 36Va=× B. 32aV= C. 34aV= D. 33aV= ×46.36. Cho khối hộp .A BCD D¢ Gọi là trung điểm củacạnh .A Mặt phẳng )MB D¢ chia khối hộp thành hai phần. Tính tỉ số thể tíchhai phần đó (phần nhỏ chia phần lớn).A. 512 ×B. 717× C. 724× D. 517×46.37. Cho hình lăng trụ .A BC C¢ có thể tích bằng 30. Gọi, lần lượt là trung điểm của ,A A¢ ,BB¢ .CC¢ Tính thể tích của tứ diện.CI KA. 6.V= B. 12.V= C. 15.V= D. 5.V=46.38. Cho hình lăng trụ .A BC C¢ có thể tích bằng 348cm Gọi, lần lượt là trung điểm các cạnh ,CC¢ ,BC .B C¢ Tính thể tích củakhối chóp .A MNP¢A. 316cm .3V =B. 38cm .V= C. 316cm .V= D. 324cm .V=46.39. Cho hình hộp .A BCD D¢ có thể tích 316cm Gọi, lần lượt là trung điểm của ,BC .CD A¢ Tính thể tích của khối tứdiện .A MNKA. 36cm .V= B. 34cm .V= C. 32cm .V= D. 38cm .3V=46.40. Cho hình lăng trụ .A BC C¢ có đáy BC là tam giác đềucạnh và ,A C¢ ¢= góc ·60 .BA A¢= Tính thể tích của khối trụ.A BC C¢ theo .aA. 36aV= B. 324aV= C. 36 .V a= D. 3612aV= ×46.41. Cho khối lăng trụ .A BC C¢ có thể tích bằng .V Gọi Klần lượt là trung điểm của .A BB¢ Hãy tính thể tích V¢ của khối đa diệnA BCI C¢ theo ?A. 35VV¢= B. 3VV¢= C. 23VV¢= D. 45VV¢= ×46.42. Cho khối lăng trụ .A BC C¢ Gọi lần lượt là trungđiểm của hai cạnh A¢ và .BB¢ Mặt phẳng ()C MN¢ chia khối lăng trụ đã chothành hai phần. Gọi 1V là thể tích khối .C MNB A¢ và 2V là thể tích khối. .A BC MNC¢ Tính tỉ số 12VV×Bieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 279O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuùA. 1223VV= B. 122.VV= C. 1212VV= D. 1232VV= ×46.43. Cho tứ diện đều BCD có cạnh bằng 3. Gọi lần lượtlà trung điểm các cạnh .A BD Lấy điểm không đổi trên cạnh (khác, ).A Tính thể tích của khối chóp .P MNCA. 216V= B. 33V= C. 3.V= D. 27 212V= ×46.44. Cho hình chóp .S BCD có đáy là hình thang vuông tại và,D ,A a= ,A DC a= cạnh bên SA vuông góc với đáy và .SA a= Gọi, lần lượt là trung điểm của SA và .SB Tính thể tích của khối chóp. .S CDMNA. 3.2S CDMNaV= B. 3.3S CDMNaV= C. 3.6S CDMNaV= D. 3. .S CDMNV =46.45. Cho tứ diện đều BCD có cạnh bằng .a Gọi ,M lần lượtlà trung điểm của BC và là điểm đối xứng với qua .D Mặt phẳng( )MNE chia khối tứ diện BCD thành hai khối đa diện trong đó khối đa diệnchứa có thể tích là .V Tính .VA. 37 2216aV= B. 311 2216aV= C. 313 2216aV= D. 3218aV= ×46.46. Cho hình chóp .S ABC có đáy BC là tam giác vuông cân,,A a= )SC BC^ và .SC a= Mặt phẳng qua ,C vuông góc với SB cắt, SA SB lần lượt tại và .F Tính thể tích khối chóp .S CEFA. 3.236S CEFaV= B. 3.18S CEFaV= C. 3.36S CEFaV= D. 3.212S CEFaV= ×46.47. Cho hình chóp tam giác đều .S BC có cạnh bằng .aCác cạnh bên ,SA ,SB SC cùng tạo với mặt đáy một góc 60 .o Gọi là giao điểmcủa SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với .SA Thể tích của khối chóp.S DBC theo .aA. 35 396aV ×B. 3. 312aV= C. 3596aV= D. 35 332aV ×46.48. Cho khối tứ diện có thể tích bằng .V Gọi V¢ là thể tích củakhối đa diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho,tính tỉ số VV¢×A. 12VV¢= B. 14VV¢= C. 23VV¢= D. 58VV¢= ×46.49. Cho hình chóp .S ABC có ,SA SB a= ,SC a=··60 ,A SB CSB= ·90 .CSA= Gọi là trọng tâm tam giác .A BC Tính độ dài đoạnthẳng .SGBieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 280O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuùA. 3.SG a= B. 73aSG= C. 53aSG= D. 153aSG ×Câu 47. Cho hàm số 5( (1 )f x= liên tục và xác định trên .¡Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số trên tại điểm có hoành độ xothỏa mãn (9)( 10!.f x=oA. 160 32.y x= B. 160 128.y x= C. 160 128.y x= D. 160 32.y x= -Lời giải tham khảoXét khai triển 52 105 50( (1 .k kkf x== +åĐạo hàm cấp của )f là (9)( 10!. .f x= Mà (9) 5( 10!. 10! (1) 32.f f= =o oTa lại có 4( 10 .(1 (1) 10.2 160.f f¢ ¢= =Phương trình tiếp tuyến có dạng 160( 1) 32 160 128.y x= Chọn đápán B.Bài tập tương tự và mở rộng47.1. Cho hàm số 2018( (1 )f x= xác định và liên tục trên .¡ Gọi 22018( .k kka x=Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số trên tại điểm xo thỏa(9) 52018( 10!. .ka C=o`A. 20182 (2018 2017).y x= B. 20172 (2018 2017).y x= -C. 20182 (2017 2018).y x= D. 20172 (2017 2018).y x= -47.2. Cho hàm số xác định và có đạo hàm trên thỏa mãn2 2( 4). 2)f x- và 0, .f x¹ " Ρ Viết phương trình tiếp tuyến củađồ thị hàm số tại điểm có hoành độ 0.x=A. 4.y x= B. 4.y x= C. 4.y x= D. 4.y x= -47.3. Cho hàm số )f xác định và có đạo hàm trên thỏa mãn22 (2 (1 12 .f x+ Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số )y x= tạiđiểm có hoành độ bằng là A. 2.y x= B. 2.y x= C. 6.y x= D. 6.4yx=-47.4. Cho hàm số )y x= có đồ thị 1( ),C )]y ff x= có đồ thị 2( )C và 4( 2)y x= cóđồ thị 3( ).C Biết rằng tiếp tuyến của 1( )C và 2( )C tại điểm có hoành độ 1x=o cóphương trình lần lượt là 1y x= và 1.y x= Tìm phương trình tiếp tuyến của3( )C tại 1.x=o A. 12 5.y x= B. 3.y x= C. 24 21.y x= D. 12 9.y x= -Bieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 281O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuù47.5. Cho các hàm số ),y x= 2( ),y x= 2( )( )f xyf x= có đồ thị lần lượt là 3( ), ), ).C CHệ số góc các tiếp tuyến của 3( ), ), )C tại điểm có hoành độ 1x=o lần lượtlà 3, thỏa mãn 32 0.k k+ Tính (1).fA. 1(1)5f= B. 2(1)5f= C. 3(1)5f= D. 4(1)5f= ×47.6. Cho hàm số )y x= có đạo hàm trên .¡ Gọi 3( ), ), )C lần lượt là đồ thị củacác hàm số ),y x= )],y ff x= 2( 1).y x= Các tiếp tuyến của 2( ), )C tạiđiểm 2x=o có phương trình lần lượt là2 1y x= và 3.y x= Hỏi tiếp tuyếncủa 3( )C tại điểm 2x=o đi qua điểm nào dưới đây ?A. (2; 11).Q- B. 2;11).M- C. 2; 21).N- D. (2; 21).P-Câu 48. Cho đồ thị hàm số 2( )f ax bx cx d= như hình vẽbên dưới. Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số 3( ).g x= -A. 5.B. 6.C. 4.D. 3.Lời giải tham khảoTừ hình vẽ, suy ra 0f x¢= hoặc 2.x=Ta có 3( (3 3). ).g x¢ ¢= -2333213 13 0( 0, .( 03 2( 1) 2) 2, 1xx xx xg xf xx xx xé é= ±- ±ê êê êé¢- == ±ê êê¢- Þê êê- =+ -ê êêëë ëSuy ra đồ thị )g có điểm cực trị (vì 1x= nghiệm bội 3, còn các nghiệmcòn lại đơn).Chọn đáp án B.Bài tập tương tự và mở rộng48.1. Cho hàm số ).y x= Hàm số )y x¢= có đồ thị như hình vẽ. Hàm số(ln 1)y x= nghịch biến trên khoảng nào ?A. ).e+¥B. 1;eeæ ö÷ç÷×ç÷ç÷çè øC. 31 1;eeæ ö÷ç÷×ç÷ç÷çè øBieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 282O ân thi thpt Quoác Gia naêm 2017 2018 TT. Hoaøng Gia 56 Phoá Chôï P. Taân Thaønh Q. TaânPhuùD. (0; ).e48.2. (Đề tham khảo Bộ GD ĐT năm 2018 Câu 39) Cho hàm số ).y x=Hàm số )y x¢= có đồ thị như hình vẽ Hàm số (2 )y x= đồng biến trênkhoảngA. (1; 3).B. (2; ).+¥C. 2;1).-D. 2).- -48.3. Cho hàm số )y x= có đạo hàm trên .¡ Đường cong trong hình vẽ là đồ thị củahàm số ),y x¢= (( )y x¢= liên tục trên ).¡ Xét hàm số 2( 2).g x= Mệnh đềnào sai ?A. Hàm số )g nghịch biến trên 2).- -B. Hàm số )g đồng biến trên (2; ).+¥C. Hàm số )g nghịch biến trên 1; 0).-D. Hàm số )g nghịch biến trên (0;2).48.4. Cho hàm số ).y x= Hàm số )y x¢= có đồ thị như hình vẽ Hàm số (4 )y x= -đồng biến trên khoảngA. (3;5).B. (4; ).+¥C. (0; 3).D. 0).- ¥48.5. Cho hàm số ).y x= Hàm số )y x¢= có đồ thị như hình vẽ. Hàm số(1 ln )y x= nghịch biến trên khoả ngA. ).e+¥B. 1;eeæ ö÷ç÷×ç÷ç÷çè øC. 31;eeæ ö÷ç÷×ç÷ç÷çè øD. (0; ).e48.6. Cho hàm số ).y x= Hàm số )y x¢= có đồ thị như hình vẽ. Hàm số 3( )y x= -đồng biến trên khoảngA. 3( 4;1).-Bieân soaïn giaûng daïy Ths. Leâ Vaên Ñoaøn 0933.755.607 Trang 283