Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đáp án đề luyện thi HSG môn Sinh 12 có đáp án

2e103ca72b234eec6e9d18c453d5055a
Gửi bởi: Võ Hoàng 9 tháng 9 2018 lúc 21:56:44 | Update: 30 tháng 5 lúc 17:35:04 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 645 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

UBND NH NINHỈ ẮS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ NG CH MƯỚ ẤĐ THI CH SINH GI NHỀ ỈNĂM 2015 2016ỌMôn thi: Sinh THPTọ (H ng ch có 05 trang)ướ ấCâu (3,0 đi m)ể ng i, nh hói do gen có alen trên NST th ng quy nh: ki gen BB quy nhỞ ườ ườ ịki hình hói u, ki gen bb quy nh ki hình bình th ng, ki gen Bb quy nh ki hình hói uể ườ nam và ki hình bình th ng Gen quy nh kh năng nh bi màu có alen (M quy nhở ườ ịki hình bình th ng tr hoàn toàn so quy nh ki hình mù màu -l c) trên vùng khôngể ườ ằt ng ng NST gi tính X. Trong qu th cân ng di truy n, trong ng nam gi lươ ệhói là 36%, trong ng gi mù màu là 1%. Bi ng không có bi ra.ầ ảa. Xác nh các alen trong qu th .ị ểb. ch ng bình th ng sinh ra con trai lòng mù màu.ộ ườ ịXác su sinh con th hai không hai nh là bao nhiêu?ấ ệÝ dungộ Đi mểa Vì qu th cân ng di truy nên các alen ng ng hai gi ng nhau ươ ằG pọ1 là alen Bầ q1 là alen bầ p2 là alen Mầ q2 là alen m.ầ 0,25- Xét tính tr ng hói uạ ầNam gi i: BB, Bb quy nh hói uớ bb: không hói uầN gi i: BB: quy nh hói uữ Bb, bb: không hói uầ-C trúc di truy qu th gi nam là:ấ ớp1 2BB +2p1 q1 Bb q1 2bb =1 q1 =100%-36%=64%→q1 =0,8→p1 1-0,8 =0,2 0,5- Xét tính tr ng kh năng nh bi màu cạ ắC trúc di truy qu th gi là:ấ ữp2 MX +2p2 q2 MX q2 mX =1 q2 =1%→q2 =0,1→p2 1-0,1 0,9V các alen là: B=0,2, b=0,8; M=0,9, m=0,1ậ 0,5b -Xét tính tr ng hói u:ạ ầ+ trúc di truy qu th là 0,04BB+0,32Bb+0,64bb 1ấ ể+ bình th ng có ki gen bbố ườ ể+ bình th ng có lo ki gen chi 1/3Bb 2/3bbẹ ườ ệP: bb 1/3Bb 2/3bbố F1 1/6Bb, 5/6bbTLKH: Nam: 5/6 không hói u; 1/6 hói uầ 100% không hói uữ 0,50,25-Xét tính tr ng nh bi màuạ ế+ bình th ng có ki gen Xố ườ MY+ Vì con trai lòng mù màu (Xứ mY) →m ph có ki gen Xẹ MX P: MY MX F1 2/4 MX 1/4 MY +1/4 mYTLKH: Nam: 1/4 nhìn màu bình th ng; 1/4 mù màuườ 2/4 nhìn màu bình th ngữ ườ 0,250,25Xác su ch ng sinh ra con th hai bình th ng làấ ườ 5/6.1/4 2/4.100%= 17/24 0,5(H sinh làm theo cách khác, đúng cho đi đa)ọ ố1Câu (2,0 đi m)ểa. Xét hai gen trên NST th ng, cho lai cá th có ki di truy ch bi t, Fặ ườ ế1thu ki hình 1. quy lu di truy cho ví minh trên.ượ ệb. Làm th nào xác nh tính tr ng nào đó là do gen ngoài nhân quyế ượ ạđ nh?ịÝ dungộ Đi mểa -Quy lu phân li p.ậ ậ- Ví Hà Lan, A- vàng, a- xanh, B- tr n, b- nhănụ ạP: AaBb Aabb →…….3 vàng, tr n: vàng, nhăn: xanh, tr n: xanh, nhăn.ơ 0,250,25* Quy lu hoán gen f=25%ậ ố- Ví ru gi mỞ A- thân xám, a- thân đen, B- cánh dài, b- cánh ng nắ P:♀ ABab (f=25%) abab xám, dài đen, ng xám, ng đen, dài.ắ 0,250,25- Quy lu ng tác gen sungậ ươ ổ-Ví gà, A-B- mào hình qu đào; A-bb mào hình hoa ng, aaB- mào hình tỞ ạđ u, aabb mào hình láậP: AaBb (mào hình qu đào) Aabb (mào hoa ng) →…….3 mào hình qu hả ồđào: mào hình hoa ng: mào hình u: mào hình láồ ậ(N sinh ví khác mà đúng, cho đi đa)ế 0,250,25b Cách xác nh tính tr ng nào đó là do gen ngoài nhân quy nh:ị ị+ Ti hành lai thu ngh ch: qu phép lai thu và lai ngh ch khác nhau,ế ịtrong đó con lai luôn mang tính tr ng nghĩa là di truy theo dòng .ạ ẹ+ thay th nhân bào này ng nhân có trúc di truy khác thì tínhế ềtr ng do gen trong bào ch quy nh i.ạ 0,250,25Câu (1,5 đi m)ểĐ bi đi là gì? Trong các ng bi đi ng nào ph bi nh t? Vìộ ấsao? dungộ Đi mể-KN: là nh ng bi trong trúc gen liên quan nucleotit.ữ 0,5- bi thay th nucleotit ph bi nh vì:ộ ấ+ ra ngay khi không có tác nhân bi (do các nucleotitễ ếtrong bào các ng ph bi và hi m). 0,5+ Trong ph tr ng p, bi thay th nucleotit là các bi trungầ ườ ếtính do ch nh ng codon duy nh trên gen.ỉ ưở 0,5Câu (2,5 đi m)ểa. ng nh ng cách nào có th các gi ng thu ch ng các gen?ằ ượ ặb. Trình bày các ti hành trong kĩ thu chuy gen ng cách dùng th truy là plasmit.ướ ềÝ dungộ Đi mểa Nuôi ph ho noãn ch th tinh trong ng nghi mấ thành dòng iơ ộ(n), sau đó gây bi ng hóa dòng (n) thì thu dòng thu nộ ưỡ ượ ầch ng (2n) các gen.ủ 0,5- Ti hành lai xa gi loài thu Fế ượ1 sau đó gây bi đa Fộ ộ1 thì thuẽđ th song nh thu ch ng các gen.ượ 0,52b ADN tái p:ạ ợ+ Tách chi th truy plasmit và gen chuy ra kh bào.ế ế+S ng enzim gi (restrictaza) ADN plasmit và gen chuy oử ạra cùng lo “đ dính” ầ+S ng enzim ligaza chúng thành ADN tái p.ử 0,5- ADN tái vào bào nh n.ư ậDùng mu CaClố2 ho xung đi làm dãn màng sinh ch bào, làm cho phânặ ết ADN tái dàng đi qua màng.ử 0,5- Phân dòng bào ch ADN tái p: ng th truy có gen đánh đậ ểnh bi dòng bào ch ADN tái p.ậ 0,5Câu (2,0 đi m)ể So sánh khác nhau vai trò gi ch nhiên và các ng nhiên trong quá trìnhự ẫti hoá nh .ế ỏÝ dungộ Đi mểCh nhiênọ Các ng nhiênế ẫ- Làm thay alen vàổ ốthành ph ki gen theo tầ ộh ng xác nh (tăng các alenướ ốcó i, gi các alen có i).ợ Các ng nhiên làm thay sế ốalen và thành ph ki gen cách tầ ộng không theo ng xác nh.ộ ướ ị- Hi qu tác ng ch tệ ựnhiên không ph thu vào kíchụ ộth qu th ướ Hi qu tác ng các ng uệ ẫnhiên th ng ph thu vào kích th qu nườ ướ ầth (qu th càng nh thì hi qu tácể ảđ ng càng n).ộ ớ- tác ng CLTN, thì tướ ộalen có th ng không lo iặ ườ ạb ra kh qu th giao ph i.ỏ tác ng các ng nhiênướ ẫthì alen nào đó dù có cũng có th bộ ịlo hoàn toàn kh qu th và alenạ ộcó cũng có th tr nên ph bi trongạ ếqu th .ầ ể- qu CLTN làmế ếtăng các ki gen có giáầ ểtr thích nghi cao, hình thành qu nị ầth thích nghi và hình thành loàiểm i.ớ qu tác ng các ng uế ẫnhiên làm nghèo gen qu th aố ưđ phân hoá alen và thành ph nế ầki gen và không có ng, trong sể ướ ốtr ng có th qu th vào vòngườ ểxoáy tuy ch ng.ệ 0,50,50,50,5Câu (2,0 đi m)ểa. opêron Lac vi khu E. coli bao nh ng thành ph nào? Nêu vai trò iồ ỗthành ph đó. ầb. Làm th nào bi bi ra gen đi hòa hay gen trúc?ế ượ ấÝ dungộ Đi mểa operon Lac vi khu E. coli bao thành ph n: vùng kh ng, vùngồ ộv hành và nhóm gen trúc Z, Y, A.ậ ấ- Vai trò:+ Vùng kh ng: mà ARN polimeraza bám vào và kh phiên mã.ở ầ+Vùng hành: là trình nucleotit bi t, đó protein ch có th liên tậ ếlàm ngăn phiên mã.ả ự+ Nhóm gen trúc Z, Y, A: quy nh ng các enzim tham gia vào các ph ngấ ứphân gi ng lactoz có trong môi tr ng cung năng ng cho bào.ả ườ ườ ượ 0,250,250,250,253b Căn vào ph protein:ứ ẩ+ là bi gen đi hòa: ch mã liên c, ph protein không thay iế ổc trúc, ng có th tăng so bình th ng.ấ ượ ườ+ là bi gen trúc: ph protein có th thay trúc, có thế ểb ho t.ị 0,50,54Câu (2,0 đi m)ểa. Nêu nguyên nhân ch và nghĩa vi hình thành sinh thái trong qu xã.ủ ầb. hân bi quan kí sinh-v ch quan ăn th t-con i.ệ ồÝ dungộ Đi mểa Nguyên nhân: nh tranh là nguyên nhân ch hình thành sinh thái. ổ- nghĩa: Vi hình thành sinh thái riêng giúp cho các sinh gi nh tranh vàệ ạnh đó có th ng chung nhau trong sinh nh.ờ 0,250,25b đi ăn th t-con Kí sinh-v ch ủKích th cướ ơth ăn th th ng conậ ườ ơm i. kí sinh th ng nhậ ườ ỏh ch ủM quan ăn th gi ch con i. kí sinh th ng khôngậ ườgi ch ch ủS ng cá th ượ ng ăn th th ng ít nố ượ ườ ơs ng con i. ượ ng kí sinhố ượ ậth ng nhi sườ ốl ng ch ượ 0,50,50,5Câu (2,0 đi m)ểKhi lai hai th th thu ch ng hoa và hoa tr ng nhau Fứ ượ1 toàn hoa Cho Fỏ1ti giao ph nhau Fế ượ2 có 176 cây hoa và 128 cây hoa tr ng.ỏ ắHãy dùng tiêu chu χ2 (khi bình ph ng) ki nh phù hay không phù gi sẩ ươ ốli th và li lí thuy phép lai trên.ệ ủCho bi không có hi ng gen gây ch và bi n, do (n 1) 1; 0,05, χ2 (khi bìnhế ượ ựph ng) lí thuy 3,84. ươ ếÝ dungộ Đi mể- Cho ng TLKH trong phép lai là 9: (Màu hoa di truy theo quy lu ng tác bằ ươ ổsung) và sai khác mà ta thu trong phép lai hoàn toàn do các ng nhiên.ự ượ 0,25- Tính χ2:Ki hình Fể2 (O-E) 2(O E) 2/EHoa đỏ 176 171 25 0,1462Hoa tr ngắ 128 133 25 0,1880Σ 304 304 χ2 0,3342 1,0→ χ2 0,3342 <3,84 →S li th phù li lý thuy t.ố ế(H sinh ra qu χ2 0,3341 cho đi đa)ẫ 0,75Câu (2,0 đi m)ể loài th t, cho cây lá quăn, tr ng lai cây lá th ng, thu FỞ ượ1 toàn câylá quăn, Cho Fạ ỏ1 giao ph nhau, Fấ ớ2 thu 20000 cây lo ki hình, trong đó có 4800ượ ểcây lá th ng, Bi ng tính tr ng do gen quy nh. Hãy bi lu và vi lai Pẳ ừđ Fế2 .Ý dungộ Đi mể- Vì khác nhau tính tr ng ng ph n, Fặ ươ ả1 ng tính lá quăn, thu nầch ng, Fủ1 gen và các tính tr ng lá quăn, là tr hoàn toàn so iị ớcác tính tr ng lá th ng, tr ng.ạ ắ- Quy c: Gen A: lá quăn; gen a: lá th ngướ Gen B: gen b: tr ngạ 0,25- FỞ2 ki hình lá th ng, chi (4800/20000).100= 24% này làể ệk qu hoán gen 0