Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Danh sách các trường đại học đào tạo khối A

86d3371b0de1a6aab503aa07bfbfc5a6
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 6 tháng 7 2016 lúc 22:15:04 | Update: 1 tháng 6 lúc 20:36:10 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 608 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnDanh sách các trường Đại Học đào tạo khối ACác trường Đại Học, Học Viện đào tạo khối có điểm tuyển sinh trên 20 điểmSTT Mãtrường Tên trường Mã nghành Khối Điểmchuẩn1 DKS Đại học Kiếm Sát Hà Nội D380101 A, C, D1 64402 QSC Đại Học Công Nghệ Thông Tin –Đại Học Quốc Gia TPHCM D480101 A, A1 26.53 C01 Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội C140209 A, A1 26.54 NTH Đại Học Ngoại Thương (Cơ sởphía Bắc) D310101 265 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân D860102 256 KQH Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự Hệquân sự KV Miền Bắc 257 TCT Đại Học Cần Thơ D140202 A, D1 258 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội D140209 259 HCB Đại Học Kỹ Thuật Hậu CầnCông An Nhân Dân (Phía Bắc) D480201 (Nam) 24.510 NTS Đại Học Ngoại Thương (phíaNam) D310101 2411 DHY Đại Học Dược Đại Học Huế D720401 2412 C46 Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh C140202 2413 DKH Đại Học Dược Hà Nội D720401 23.514 CSS Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân D860102 (Nam) 23.515 DTY Đại Học Dược Đại Học TháiNguyên D720401 23.516 HEH Học Viện Hậu Cần Hệ quân sựKV miền Bắc 23.517 LPH Đại Học Luật Hà Nội D380107 2318 SPS Đại Học Sư Phạm TPHCM 2319 PVU Đại Học Dầu Khí Việt Nam D520501 2320 QHE Đại Học Kinh Tế Đại Học QuốcGia Hà Nội D310104 A1 2321 LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 22.522 THV Đại Học Hùng Vương D140209 22.523 HQT Học Viện Ngoại Giao D310206 A1 22Doc24.vn24 KQS Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự Hệquân sự KV Miền Nam 2225 QHI Đại Học Công Nghệ Đại HọcQuốc Gia Hà Nội D480201 A, A1 2226 QSB Đại Học Bách Khoa Đại HọcQuốc Gia TPHCM D520604 A, A1 21.527 QHY Khoa Dược ĐH QGHN D720401 21.528 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội D520115 21.529 C36 Cao Đẳng Sư Phạm Kon Tum C140202 21.530 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công KVMiền Bắc 2131 TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin Hệquân sự KV miền Bắc 2132 C33 Cao Đẳng Sư Phạm Thừa ThiênHuế C140209 A, A1 2133 QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên –Đại Học Quốc Gia Hà Nội D460101 A, A1 2134 DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công KVMiền Bắc 2135 HCN Đại Học Kỹ Thuật Hậu CầnCông An Nhân Dân (Phía Nam) D480201 (Nam) 2136 KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM D310101 A, A1 2137 PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh Hệquân sự KV miền Bắc 20.538 LPS Đại Học Luật TPHCM D380101 A1, D1,D3 20.539 HTC Học Viện Tài Chính D340301 A, A1 20.540 DHS Đại Học Sư Phạm Đại Học Huế D140212 2041 DHS Đại Học Sư Phạm Đại Học Huế D140212 2042 TMA Đại Học Thương Mại D310101 2043 ANS Đại Học An Ninh Nhân Dân D860102 D1(Nam) 2044 QHL Khoa Luật Đại Học Quốc GiaHà Nội D380101 A, A1, C,D1 2045 QHS Đại Học Giáo Dục ĐH Quốc Gia D140213 A, A1, 20Doc24.vnHà Nội46 HQH Học Viện Hải Quân Hệ quân sựKV miền Bắc 20Các trường đại học đào tạo khối tại Việt Nam: Tuyển sinh dưới 20 điểmSTT Mãtrường Tên trường Mãnghành Khối Điểmchuẩn1 DHS Đại Học Hàng Hải D840104 A, A1,D1 19,52 TMA Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phíanam) D310205 A, A1 19,53 ANS Tr. Sĩ Quan Công Binh hệ quân sự(KV miền Bắc) (Nam) 19,54 QHL Đại Học Sư Phạm Hà Nội D140202 A, A1 19,55 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên ĐạiHọc Quốc Gia TPHCM D460101 A, A1 19.56 HES Học Viện Hậu Cần Hệ quân sự KVmiền Nam 19.57 TGH Trường Sĩ Quan Tăng Thiết Giáp -KV Miền Bắc 19.58 C59 Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng C140202 199 NHF Đại Học Hà Nội D480201 A1 1910 SNS Trường Sĩ Quan Công Binh Hệ quânsự KV miền Nam 1911 DDQ Đại Học Kinh Tế Đại Học Đà Nẵng D340201 A, A1, 1912 DDL Đại Học Điện Lực D510301 A, A1 1913 TTS Trường Sĩ Quan Thông Tin Hệ quânsự KV miền Nam 1914 DMS Đại Học Tài Chính Marketing D340109 A, A1,D1 1915 GHA Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sởPhía Bắc) D480201 18.516 DTL Đại Học Thăng Long D460112 18.517 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM D510302 A, A1 18.518 NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM D380107 A, A1, 18.5Doc24.vnD119 DTS Đại Học Sư Phạm Đại Học TháiNguyên D140209 18.520 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và NhânVăn Đại Học Quốc Gia Hà Nội D220301 A, C, 1821 SGD Đại Học Sài Gòn D220113 A1, C,D1 1822 DQT Đại Học Quang Trung D620115 A, A1, B,D1 1823 QSK Đại học Kinh Tế Luật Đại HọcQuốc Gia TPHCM D340199 A, A1,D1 1824 MDA Đại Học Mỏ Địa Chất D520604 1825 HCH Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phíaBắc) D310205 A, A1,D1 1826 DHA Khoa Luật Đại Học Huế D380101 1827 QHQ Khoa Quốc Tế Đại Học Quốc GiaHà Nội A, 1828 SGD Đại Học Sài Gòn D220113 A1, C,D1 1829 DQT Đại Học Quang Trung D620115 A, A1, B,D1 1830 QSK Đại học Kinh Tế Luật Đại HọcQuốc Gia TPHCM D340199 A, A1,D1 1831 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân D720501 17.532 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510201 17.533 FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng HàNội D340201 A1, D1 17.534 DDK Đại Học Bách Khoa Đại Học ĐàNẵng D520122 A, A1 17.535 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân D720501 17.536 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510201 17.537 FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng HàNội D340201 A1, D1 17.538 CK4 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VĩnhLong D540101 17.5Doc24.vn39 KTA Đại Học Kiến Trúc Hà Nội D580201 17.540 DCS Trường Sĩ Quan Đặc Công KV MiềnNam 1741 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và NhânVăn Đại Học Quốc Gia TPHCM D220301 1742 HCP Học Viên Chính Sách và Phát Triển D310101 A, A1 1743 HDT Đại Học Hồng Đức D140209 1744 NHP Học Viên Ngân Hàng (Phân Viện PhúYên) D340301 A, A1 1745 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải D510104 1746 DKC Đại học Công Nghệ TPHCM C510103 A, A1 16.547 DBV Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu C340101 A, A1,D1,2,3,4,5,6 16.548 TLA Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) D310101 16.549 DQU Đại Học Quảng Nam D140209 16.550 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính ViễnThông (phía Nam) D520207 A, A1 1651 TDV Đại Học Vinh D480201 1652 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM D310501 1653 DNU Đại Học Đồng Nai D140202 A, 1654 PBS Trường Sĩ Quan Pháo Binh Hệ quânsự KV miền Nam 15.555 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM D510406 A, A1 15.556 DLX Đại Học Lao Động Xã Hội (Cơ sởHà Nội) D340404 15.557 MBS Đại Học Mở TPHCM D480101 A, A1,D1 15.558 GTS Đại Học Giao Thông Vận TảiTPHCM D840106 A, A1(101) 15.559 THP Đại Học Hải Phòng D140202 A, C, D1 1560 KTS Đại Học Kiến Trúc TPHCM D580208 1561 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội D480201 1562 DHK Đại Học Kinh Tế Đại Học Huế D310101 1563 DPY Đại Học Phú Yên D140202 A, A1, C,D1 15Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.