Đaij số 10 Chương V. §3. Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
§3.I. GÓC GI HAI PH NG:Ữ Ẳ Xác đnh góc gi hai ph ngị ? (P)// (Q), (P)ế (Q) thì ((P),(Q))= ? (P)ế (Q)= thì ng (R)ự Xác định (P) (R)= p& (Q) (R)= q Hạ (Q), (P) C.m.r ((P),(Q))= (p,q) Tại sao ?R QP pqab§ 6.II. TAM TH HAIẤ Ậ3) 0:a> 0yx0 yx0x2x1 x2x1xf(x) x1 x20 0++- xf(x) x1 x20 0--+ xf(x) x1 x20 0Cùng dâuvới Cùng dấuới aKhác dấuvới aa.f(x)< với mọi (x1 ,x2 )a.f(x)> với mọi [x1 ,x2 ]Kết luậnHãy so sánhDấu của hàm số& dấu của ?Hãy cho biếtĐặc điểm của đồ thịtrong hệ tọa độ& dấu của hàmSố ?a< 0§ 8. Bài 25 tr 112: Hai mp (P) và (Q)Có giao tuy Lấy A, cùng thuộc vàlấy (P), (Q) saocho BD AB, AC ABvà AB= AC= BD.i) Xác định thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mp qua và vuông góc với CD vuôngii) Tính diện tích thiết diện khi AB= AC= BD= a. Hướng dẫn Áp dụng hệ thức lượng vuông, tính AH= ? Tính AE= PQ ABCDHE§ 2.5. GÓC GI ĐNG TH NG VÀ PH NG:Ữ ƯỜ Ẳ ĐNH NGHĨAỊ vuông góc (P) thì góc gi aế ữchúng ng 90ằ Nếu không vuông góc với (P) thì góc giữa chúng là góc giữa và hình chiếu a’.Xác định a’? PP CHUNG XĐ GÓC GIỮA ĐƯỜNG VÀ MẶT ? XĐ giao điểm của với (P) Chọn A khác M, sao cho dễ XĐ chân đường vuông góc của tới (P). XĐ hình chiếu của A- Tìm được a’. Góc giữa a, a’ cần tìm. aP M A Ha’§ 3.2. CÁC TÍNH CHẤT 2: Tính chất 2: Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mp (P) cho trước.P IQb RaO

