Đại số và giải tích nâng cao 11 Chương V. §2. Các quy tắc tính đạo hàm (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GV hướng dẫn NGUYỄN THỊ HỒNG HÀ Giáo sinh NGUYỄN ĐỨC THÀNH TÂM LỚP 10C4 Trường THPT AN DƯƠNGKi tra bài cũ:ểCâu Nh công th ng đi sin và côsin?ắ ớcos( cos cos sin sin (1) a bN (1) ng ộ(2) theo ta ếđc đng th gì? ượ cos( cos cos sin sin (2) a bsin( sin cos cos sin (3) a bsin( sin cos cos sin (4) a bN (1) tr (2) ừv theo ta đc ượđng th gì? ứcos( cos( cos cos a (3) ng ộ(4) theo ta ếđc đng th gì? ượ 1cos cos cos( cos( )2 a bcos( cos( sin sin a b1sin sin cos( cos( )2 a bsin( sin( sin cos a b1sin cos sin( sin( )2 a Ba công th trên ứđc là công ượ ọth bi đi tích ổthành ng. ổIII. Công th bi đi tích ổthành ng, ng thành tích:ổ §3. CÔNG TH NG GIÁC (TT)Ứ ƯỢ1cos cos cos( cos( )2 a b1sin sin cos( cos( )2 a b1sin cos sin( sin( )2 a b1. Công th bi đi tích ổthành ng:ổ VÍ ÁP NG:Ụ Ụ15 5sin cos .12 12 Gi i:ảVí 1:ụ Tính cos75 0cos15 0, Ta có: 15 5sin cos12 121 15 15 5sin sin2 12 12 12 121 10 20sin sin2 12 121 5sin sin2 3 1sin sin 22 31sin sin2 31 11 32 00 00 0cos75 cos151cos 75 15 cos 75 1521cos60 cos9021 102 Cos nhân cos bằng một phần hai tổng cos Sin nhân sin bằng trừ một phần hai hiệu cosSin nhân cos bằng một phần hai tổng sina/24cos245cos4324322216cos4cos2124245cos24245cos21b/24sin245sin4234322216cos4cos2124245cos2445cos21c/24sin245cos4122122216sin4sin214245sin4245sin21Ví dụ2: chứng minh rằngBài làm: Ta có: 4115sin75sin15cos75cosoooo4160cos90cos211575cos1575cos21000000oo15cos75cosMà: Vậy oo15sin75sin4160cos90cos210o4115sin75sin15cos75cosooooVí 3ụ :Tính0 05) os cos sin 75 cos 1524 24a b Ví 2ụ :Rút bi th cọ ứ21cos cos sin4 2A a ĐS: 3)4a 2 3)4bCông th cứĐS: 21cos2A a

