Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đại số 11 Phép thử và biến cố (1)

e3c6c4008b825c5f589118f9363c668d
Gửi bởi: hoangkyanh0109 20 tháng 8 2017 lúc 0:10:11 | Update: 18 giờ trước (5:44:15) Kiểu file: PPT | Lượt xem: 474 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TI 31: BÀI ẬPHÉP TH VÀ BI CỬ ỐBÀI CŨ: Nêu đnh nghĩa phép th không gian u, bi và cho ví ốd ?ụ1 .Phép th là thí nghi m, phép đo hay quan sát ộhi ng nào đó…mà ta không đoán tr đc qu nó ượ ướ ượ ủnh ng ta bi đc các qu nó.ư ượ ủ2 .Không gian (ẫ là các qu ra phép th ửΩ {1;2;3;4;5;6}Ω {N;S} {T;K}3 .Bi là con không gian uế ẫA:“Con súc xu hi ch ẵch m”ấ A={2;4;6}B:“Đng ti xu hi ng a”ồ B={N}C:“Mũi tên không trúng đích” C={K} TI 31: BÀI PẾ PHÉP TH VÀ BI CỬ ỐBài 1ậ Gieo con súc hai nộ ầa) Mô không gian u.ả ẫb) Phát bi các bi sau ng nh đ.ể ướ ềA={(6,1);(6,2);(6,3);(6,4);(6,5);(6,6)}B={(2,6);(6,2);(3,5);(5,3);(4,4)}C={(1,1);(2,2);(3,3);(4,4);(5,5);(6,6)} (1,1)(1,2)(1,3)(1,4)(1,5)(1,6) (2,1)(2,2)(2,3)(2,4)(2,5)(2,6) (3,1)(3,2)(3,3)(3,4)(3,5)(3,6) (4,1)(4,2)(4,3)(4,4)(4,5)(4,6) (5,1)(5,2)(5,3)(5,4)(5,5)(5,6) (6,1)(6,2)(6,3)(6,4)(6,5)(6,6)A={ 2) }B }2+6=8 6+2=8 3+5=85+3=8 4+4=8C HO ĐNG NHÓMẠ ỘNHÓM: và NHÓM: và 4Bài 2ậ Gieo đng xu ầliên ti pếa) Mô không gian u.ả ẫb) Xác đnh các bi :ị ốA:“L đu xu hi p”ầ ấB:“M ra đúng n”ặ ầC:“M ng ra ít nh ộl n”ầ Bài 3ậ ch cái th ẻđánh 1,2,3,4. ng nhiên ẫhai th .ẻa) Mô không gian u.ả ẫb) Phát bi ng nh các ềbi sau:ế ốA }B (1,2) (1,4) (2,3) (2,4) (3,4) }Bài gi iả Bài gi iảa) ={SSS,SSN,SNS,NSS,SNN,NSN,NNS,NNN}b) A={SSS,SSN,SNS,SNN}B={SNN,NSN,NNS}C={SSN,SNS,NSS,SNN,NSN,NNS,NNN} a) ={(1,2);(1,3);(1,4);(2,3);(2,4);(3,4)}b) A:“T ng trên các th là ch n”ổ ẵB:“Tích trên các th là ch n”ố Gi và là hai bi liên quan đn phép th có ửkhông gian Khi đó ta có các phép toán1 Bi đc là bi đi bi Aượ ốBi ra khi và ch khi bi không th raế ả2 đc là hai bi và Bượ ốBi ra khi và ch khi bi ra ảho bi ra.ặ ả3 đc là giao hai bi và Bượ ốBi (hay A.B) ra khi và ch khi hai bi và đu ềx raả4 thì ta nói và xung kh cắA và sung kh khi và ch khi chúng không cùng ra.ắ NH CÁC PHÉP TOÁN BI CẮ Bài 4ậ Hai th cùng vào bia. Ký hi là bi “Ng th ườ ứk trúng”, 1,2a) Hãy bi di các bi sau đây qua các bi ốA: “Không ai trúng”ắB: “C hai đu trúng”ả ắC: “Có ít nh ng trúng”ấ ườ ắD: “Có đúng ng trúng” ườ ắb) Ch ng ng và sung kh kA1 ,A AA CTI 31: BÀI PẾ PHÉP TH VÀ BI CỬ Ng th 1ườ ứNg th 2ườ ứV em hãy cho ậbi không gian ếm phép th ửtrên? Các bi ốlà các con ậnào? 2,A Bài 4ậ Hai th cùng vào bia. Ký hi là bi “Ng th ườ ứk trúng”, 1,2a) Hãy bi di các bi sau đây qua các bi ốA: “Không ai trúng”ắB: “C hai đu trúng”ả ắC: “Có ít nh ng trúng”ấ ườ ắD: “Có đúng ng trúng” ườ ắb) Ch ng ng và sung kh kA1 ,A AA CTI 31: BÀI PẾ PHÉP TH VÀ BI CỬ ỐNhóm và Bi di bi qua các bi và ch ng ỏ1 2,A AA CNhóm và Bi di bi qua các bi và ch ng ỏvà sung kh c.ắ 2,A NG CỦ ỐBài 5ậ Gieo đng ti liên ti cho đn khi xu hi ệm ho ng thì ng i.ặ ạa) Mô không gian u.ả ẫb) Xác đnh các bi sau:ị ốA: “S gieo không quá ba”ố ượB: “s gieo là n” ốc) Nêu quan hai bi và Bố NG CỦ ỐBài 5ậ Gieo đng ti liên ti cho đn khi xu hi ấho ng thì ng i.ặ ạa) Mô không gian u.ả ẫc) Nêu quan hai bi và Bố ốΩ S,NS, NNS, NNNS, NNNN }b) Xác đnh các bi sau:ị ốA: “S gieo không quá ba”ố ượA S,NS, NNS }B: “s gieo là n” ốB NNNS,NNNN }A và là hai bi đi nhau là hai bi sung ốkh cắ