Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đại số 10 Nâng cao Ôn tập Chương V. Thống kê(1)

6fafffc02f43aad0c83feecce632a320
Gửi bởi: hoangkyanh0109 24 tháng 8 2017 lúc 3:10:23 | Update: hôm kia lúc 7:54:38 Kiểu file: PPT | Lượt xem: 517 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1.2. Kích th u, li :ướ CH NG TH NG KÊƯƠ ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­CÁC KI TH NẾ Ả1. vài khái ni đuộ 1.1. hi u, đn đi tra, li :ấ hi là ệm hay hi ng nào đó mà ng đi tra ượ ườ ềquan tâm tìm hi u. đi ng đi tra là đn ượ ơv đi tra. đn đi tra có li u, li đó ệg là giá tr hi trên đn đi tra đó. con ạcác đn đi tra đc là ượ uẫ ph ủm đc là ượ kích th uướ Các giá tr ấhi thu đc trên đc là ượ ượ li u. Ví 1.ụ Đi tra sách tham kh môn tóan 30 ủh sinh 10 tr ng trung ph ườ ổthông ta thu đc li sau :ượ Đn đi tra là gì hi là gi là gì ẫKích th là bao nhiêu ?ướ ẫGi i.ảĐn đi traơ là sinh 10.ộ ớD hi uấ là sách tham kh môn toán hoc ỗsinh. uẫ là 30 sinh 10. ớKích th uướ là 30. 2.3. ng phân su :ả 2. Trình bày li uộ 2.1. su :ầ 2.2. ng phân :ả sầ là xu hi giá ỗtr (s li u) trong li u. su tầ fi giá tr xi là ốgi ni và kích th ướ Đó là ng li dòng (ho ặc t). Dòng (c t) đu ghi các giá tr khác nhau li ệ(x), dòng (c t) th hai ghi Khi li đc ghép thành (m bao các ượ ốli thu kho ng, đo hay kho ng nào đó), ảta có ng phân ghép pả ng phân ốcó thêm dòng (c t) su thì ta đó là ng phân ầs su t.ố Khi li đc ghép thành p, ta có ượ ng phân ố– su ghép pầ a) Hãy ng su đi theo li trên.ậ ệb) Nhà tr ng mu chia thành kém (1, 2), (3, 4), ườ ếTB (5, 6), khá (7, 8) và gi (9,10), hãy ng ốt nầ su theo yêu ghép p. .ấ ớc) bi hình và đng khúc ghép ườ ốl p.ớd) bi hình qu su ghép p. .ẽ Ví :ụ Th ng kê qu đi kh sát ch ng ượmôn toán đu năm các sinh 10 tr ng ườTHPT ta thu đc li :ượ ệĐi mể 10S sinhố 46 84 98 101 131 109 90 95 46 24 a) Ta có ng su nh sau :ả ưGiá trị 10t sầ 46 84 98 101 131 109 90 95 46 24 N= 824t ầsu tấ 5.6 10.2 11.9 12.3 15.9 13.2 10.9 11.5 5.6 2.9b) Ta có ng su ghép pả nh sau :ưKho ng (đi m)ả sầ su (%)ầ ấ[1 2][3 4][5 6][7 8][9 10] 13019924018570 15.824.229.122.48.5N=824 c) Ta có bi hình và đng khúc ghép ườ ốl X(nhóm đi m)ểMM2M6012018024057.55.53.50M341M1.59.5n(s sinh)ố X(nhóm đi m)ển(s sinh)ố d) vào ng su ghép ta có bi uự hình qu su ghép nh sau :ồ pớ(đi m)ể su ấ(%) Góc ởtâm[1; 2][3; 4][5; 6][7; 8][9; 10] 15,8 %24,2 %29,1 22,4 8,5 56,9 087,1 0104,8 080,6 030,6 15.8%24.2%29.1%22.4% 8.5%x Ví 3ụ qu hai HSế 12 trong kì qua nh ưsauHS SV KT GD AV TDAn 6.3 5.1 7.0 5.8 8.2 7.1 8.3 8.7 9.0 6.2 6.2Bích 5.1 5.0 6.0 7.0 8.1 7.5 8.0 6.7 9.2 7.0 5.7TBA [2.(6,3)+5,1++7,0+5,8+8,2+2(7,1)+8,3+8,7+9,0+6,2+6,2]/13=7.0TBB [2( 5.1)+5.0+6.0+7.0+8.1+2.(7.5)+8.0+6.7+9.2+7.0+5.7 ]/13 6.43. Các đc tr ng li uố 3.1. trung bình :ốÝ nghĩa trung bình li th ng đc dùng làm đi ườ ượ ạdi cho các li u.ệ ẫ1 11 1N mi ii ix hay xN N   trung bình li đc tính ượ ởcông th cứ Ví 4ụ công ty nhân thuê ng ng hàng tháng ườ ươnh sau (F là giám đc đi hành).ư FLöông (ñ) 600000 700000 1100000 1300000 1400000 3600000 Ta có ng trung bình nhân viên trong công ty là 1.450.000đ ươ ỗGiaù tiền (ñv: trieäu ñoàng) 5Soá chieác baùn ñöôïc (taàn soá) 256 350 500 104 75 3.2. trung Mố ịe Sau khi các li theo th tăng ựd n, khi thì Me là li đng chính gi a, khi ch thì Me là trung bình ng hai li đng th N/2 và (N/2)+1 .Ví 5ụ hàng bán lo ti vi, trong năm có đc ng ượ ầs sau :ố* Ta có trung bình 2.527.000 .ố ỉ* Trong VD ta có trung là Meố 1.200.000 Ví :ụ qu hai HSế 12 trong HK nh sau :ư HS SV KT GD AV TD TBmAn 6.3 5.1 7.0 5.8 8.2 7.1 8.3 8.7 9.0 6.2 6.2 7.0Bình 5.1 5.0 6.0 7.0 8.1 8.5 8.7 6.7 9.2 7.7 5.7 7.02 21 11 1s )N mi ii ix hay xN N   * Trong VD ta có là 3.000.000đ.ố 3.3. mốo :3.4. Ph ng sai, ch chu ươ ẩ:+ ch chu sộ là căn hai ph ng sai.ậ ươ nghĩa Ph ng sai và ch chu đo phân tán các ươ ộs li trong quanh trung bình; ph ng sai và ch ươ ệchu càng thì phân tán càng n.ẩ Trong VD ta có221,16 1, 341, 47 2,15A AB Bs ss s  là giá tr có nh trong ng phân ầs .ố Ph ng sai sươ đc tính ượ ởcông th cứ