Đại số 10 Nâng cao Chương II. §1. Đại cương về hàm số
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Nhi li chào ng các th ầNhi li chào ng các th ầcô giáo và các em sinh đn ếcô giáo và các em sinh đn ếd ti hôm nay!ự ọd ti hôm nay!ự ọNhi li chào ng các th ầNhi li chào ng các th ầcô giáo và các em sinh đn ếcô giáo và các em sinh đn ếd ti hôm nay!ự ọd ti hôm nay!ự ọTiết Ngày 12 tháng 10 năm 2010Tiết Ngày 12 tháng 10 năm 2010Trường :Trường THPT Lê Quý Đôn THPT Lê Quý ĐônTổ :Tổ Toán-Tin Toán-TinGiáo viên:Giáo viên: Nguyễn Thị Phương ThuNguyễn Thị Phương Thu Ki tra bài cũểCâu 1:ỏ Hàm số3 6, 3; b,D= 3;, 3; d,D= 3; 6f xa Dc D Có TXĐ là:22 4f x Câu 2: Cho hàm Ch ng minh ng hàm đng bi trên ế∞ 1. Khái ni hàm sệ §1. ĐI NG HÀM SẠ ƯƠ Ố2. bi thiên hàm sự ốa.Hàm đng bi n, hàm ngh ch bi nố §1. ĐI NG HÀM SẠ ƯƠ ỐTi th 15ế ứb. Kh sát bi thiên hàm sả ố2 1, 01 22 1f xx xx x 2 1, 01 22 1f xx xx x + Hàm ngh ch bi trên khi và ch khiỉNh xét: ậ+ Hàm đng bi trên khi và ch khiỉKh sát bi thiênả hàm là xét xem hàm đng bi n, ếngh ch bi n, không đi trên các kho ng (n kho ng hay đo n) nào ạtrong xác đnh nóậ +V a>0ớ+V a>0ớ VD 1: Kh sát bi thiên hàm (x) axả 2trên kho ng( ∞; 0) và (0; +∞) và 0ỗ ớL gi iờ ảL gi iờ ảV ớV ớ x11 x22 ta có ta có 2 22 12 12 12 1( )f xax axT xx x N xếN xế11 x, x22 ( ∞; 0) ta có ta có nên hàm ngh ch bi ếT nên hàm ngh ch bi ếtrên trên ( ∞; 0) xế xế11 x, x22 (0; +∞) ta ta có có nên hàm ốT nên hàm ốđng bi trên ếđng bi trên ( ∞; 0). N xếN xế11 x, x22 ( ∞; 0) ta có ta có nên hàm đng bi ếT nên hàm đng bi ếtrên trên ( ∞; 0) N xếN xế11 x, x22 (0; +∞) ta có ta có nên hàm ngh ch bi ếT nên hàm ngh ch bi ếtrên trên ( ∞; 0). +Với a<0+Với a<0 §1. ĐI NG HÀM SẠ ƯƠ Ố* ng bi thiênả ế0x02( 4 x + 4 xVD2: BBT hàm số 2( 4 x §1. ĐI NG HÀM SẠ ƯƠ Ố3. Hàm ch n, hàm lố a. Khái ni hàm ch hàm lệ ĐN Cho hàm y= f(x) xác đnh Dố ị+ Hàm là hàm ch uố ế =f Dx x )x Dx x + Hàm là hàm uố Ta cóTa có vàvà §1. ĐI NG HÀM SẠ ƯƠ ỐVD 3: Xét tính ch n, các hàm sau:ẵ ốVD 3: Xét tính ch n, các hàm sau:ẵ ố2) 2a x 5 3) 2b x ) 5c x ) 6d x gi i:ờ ảL gi i:ờ ả=> Hàm số đã cho là hàm số chẵn 35 2( (2 )Dx Dx Df xx xf x ¡=> Hàm số đã cho là hàm số lẻ=> Hàm số đã cho là hàm số lẻ )Dx Dx Df x ¡a,TXĐ:Ta có b,TXĐ:Ta có => Hàm số đã cho không chẵn, không lẻ=> Hàm số đã cho không chẵn, không lẻ=> Hàm số đã cho không chẵn, không lẻ=> Hàm số đã cho không chẵn, không lẻ3;64 4Dx D d, TXĐ: (1) 7( 1) 3( 1) (1)( 1) (1)D Rx Dx Dfff ff f c,TXĐ:Ta cóvà

