ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
NG KIM LO IẠ ƯƠ ẠCâu Kim lo khác nhau có đi n, nhi khác nhau. khác nhau đó quy nh iạ ượ ởA .Kh ng riêng khác nhau.ố ượ .Ki ng tinh th khác nhau.ể ểC .M electron do khác nhau.ậ .M ion ng khác nhau.ậ ươCâu 2. Kim lo nào sau đây có ng nh trong các kim lo i?ạ A. Vonfam. B. Crom C. tắ D. ngồCâu 3. Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch cao nh trong các kim lo i?ạ A. Vonfam. B. t. C. ng. D. m.ẽCâu 4. Kim lo nào sau đây nh nh có kh ng riêng nh nh trong các kim lo ?ạ ượ A. Natri B. Liti C. Kali D. RubidiCâu 5. Dãy các kim lo ph ng nhi th ng ra dung ch có môi tr ng ki làồ ướ ườ ườ ềA. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.Câu Th ngân bay và c. ch ng may nhi th ngân thì dùng ch nào trong các ch ấsau kh th ngân ?ể t. huỳnh.ộ than. c.ướCâu 7. Cho kim lo tác ng Clạ ớ2 mu X; cho kim lo tác ng dung ch HCl mu Y.ượ ượ ốN cho kim lo tác ng dung ch mu ta cũng mu Y. Kim lo có th làế ượ ểA. Mg B. Al C. Zn D. FeCâu Có kim lo là Mg, Ba, Al, Fe, Ag. ch dùng thêm dung ch Hạ ị2 SO4 loãng thì có th nh bi cácể ượkim lo iạ Mg, Ba, Ag. Mg, Ba, Al. Mg, Ba, Al, Fe. Mg, Ba, Al, Fe, Ag.Câu Cho 4,8 kim lo hóa tr II tan hoàn toàn trong dung ch HNOộ ị3 loãng thu 1,12 lít khí NO duy ượnh (đktc). Kim lo làấ Zn. Mg. Fe. Cu.Câu 10 Cho 2,52 kim lo tác ng dung ch Hộ ị2 SO4 loãng ra 6,84 mu sunfat. Kim lo đó làạ ạA Mg. Fe. Al. Zn.Câu 11 Hòa tan 1,44 gam kim lo hóa tr II trong 150 ml dung ch Hộ ị2 SO4 0,5M. trung hòa axit trong ưdung ch thu c, ph dùng 30 ml dung ch NaOH 1M. Kim lo đó làị ượ Ba. Ca. C. Mg. Be. Câu 12 Hòa tan hoàn toàn 0,5 gam Fe và kim lo hóa tr II trong dung ch HCl thu 1,12 lítỗ ượkhí H2 đktc. Kim lo hóa tr II đó làở Mg. Ca. Zn. Be.Câu 13 Cho 16,2 gam kim lo có hóa tr tác ng 0,15 mol Oạ ớ2 Ch thu sau ph ng đem hòa ượ ứtan vào dung ch HCl th thoát ra 13,44 lít Hị ấ2 đktc. Kim lo làạ Fe. Al. Ca. Mg.Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam Mg và Zn trong dung ch HCl th có 0,6 gam khí Hỗ ấ2 bay ra. Kh ốl ng mu ra trong dung ch làượ 36,7 gam 35,7 gam 63,7 gam 53,7 gam.Câu 15 Cho 2,06 Fe, Al và Cu tác ng dung ch HNOỗ ị3 loãng thu 0,896 lít NO duy ượnh (đktc). Kh ng mu nitrat sinh ra làấ ượ ốA 9,5 g. 7,44 g. 7,02 g. 4,54 g.Câu 16 Cho lá nh vào dung ch ch trong nh ng mu sau: CuSOộ ố4, AlCl3 Pb(NO3 )2 ZnCl2 KNO3 AgNO3. tr ng ra ph ng làố ườ ứA .2 .3 .4 .5.Câu 17 Cho Cu tác ng dung ch AgNOư ị3 thu dung ch X. Cho Fe tác ng dung ch ượ ịđ dung ch Y. Dung ch ch aượ ứA Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 .ư Fe(NO3 )3 Cu(NO3 )2 .ưCâu 18. Al, Feỗ ồ2 O3 và Cu có mol ng nhau. tan hoàn toàn trong dung chố ịA. NaOH (d ). B. HCl (d ). C. AgNO3 (d ). D. NH3 (d ).ưCâu 19. Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 loãng (d dung ch Xư ượ ị1 Cho ng Fe vào dung ch ượ ịX1 (trong đi ki không có không khí) khi ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch Xề ượ ị2 ch ch tan làứ ấA. Fe2 (SO4 )3 và H2 SO4 B. FeSO4 C. Fe2 (SO4 )3 D. FeSO4 và H2 SO4 .Câu 20. Cho các ch mol ng ng nh sau :ă ươ ư(a) Fe3 O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)(d) Fe2 (SO4 )3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)S ch tan hoàn toàn trong ng du dung ch HCl loãng nóng làố ượ ịA 5Câu 21. Cho dãy các kim lo Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. kim lo trong dãy ph ng dung ch FeClạ ượ ị3d Feư 2+ là 5Câu 22. Th hi các thí nghi sau đi ki th ng):ự ườ(a) Cho ng kim lo vào dung ch (III) clorua.ồ (b) khí hiđro sunfua vào ụdung ch ng (II) sunfat.ị ồ(c) Cho dung ch nitrat vào dung ch (III) clorua. (d) Cho huỳnh vào th ngân.ị ủS thí nghi ra ph ng làố ứA 2. 1. 3. 4.Câu 23. Cho Fe và Mg vào dung ch AgNOỗ ị3 khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung chả ượ ịX (g hai mu i) và ch (g hai kim lo i). Hai mu trong là:ồ ốA Mg(NO3 )2 và Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và AgNO3 Fe(NO3 )3 và Mg(NO3 )2 AgNO3 và Mg(NO3 )2Câu 24. Cho Fe vào dung ch AgNOộ ồ3 và Cu(NO3 )2 Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dungả ượd ch hai mu và ch hai kim lo i. Hai mu trong và haị kim lo trong là:ạ ượA Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Cu; Fe Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Ag; CuC Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 và Cu; Ag Cu(NO3 )2 AgNO3 và Cu; Ag.Câu 25. kh ion Feể 3+ trong dung ch thành ion Feị 2+ có th dùng ng dể ượ ưA. Kim lo Mgạ B. Kim lo Baạ C. Kim lo Cuạ D. Kim lo AgạCâu 26. là kim lo ph ng dung ch Hạ ượ ị2 SO4 loãng, là kim lo tác ng dung ch ượ ịFe(NO3 )3 Hai kim lo X, là ượA. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.Câu 27 Nhúng lá nh vào dung ch ch trong nh ng ch sau FeClộ ấ3 AlCl3 CuSO4 Pb(NO3 )2 NaCl, HCl, HNO3 H2 SO4 (đ nóng), NHă4 NO3 tr ng ph ng mu Fe(II) làố ườ .3 6.Câu 28: Cho dung ch mu vào dung ch mu thu ượ Cho vào dung ch HNOị3(loãng, ), thu ch ượ và khí không màu hóa nâu trong không khí. và là :ầ ượA. AgNO3 và Fe(NO3 )2 B. AgNO3 và FeCl2 C. AgNO3 và FeCl3 D. Na2 CO3 và BaCl2 .Câu 29: Phi kim tác ng kim lo thu ch ượ Hòa tan vào dung ch ướ ượ ThêmAgNO3 vào dung ch ch ượ Cho vào dung ch HNOị3 nóng thu khí màu nâu đă ượ ỏvà ch Kim lo và ch là:ầ ượ A. Al và AgCl B. Fe và AgCl C. Cu và AgBr D. Fe và AgFCâu 30: Cho mol tác ng mol khí clo, thu ượ Cho vào c, thu dung chướ ượ ịY Bi các ph ng ra hoàn toàn. Dung ch không tác ng ch nào sau đâyụ A. AgNO3 B. Cu. C. NaOH. D. Cl2 .Câu 31: Cho Feồ2 O3 ZnO và Fe tác ng dung ch HX (loãng) thu dung ch ượ ph nầkim lo không tan và khí Cho tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 ch ượ Cho vào dungd ch HNOị3 th thoát khí NO và ch màu tr ng. Axit HX và ch trong là A. HCl và Ag. B. HCl và AgCl, Ag. C. HCl và AgCl. D. HBr và AgBr, Ag.Câu 32: Hòa tan hoàn toàn (g mol Fe, mol Cu, mol Feồ2 O3 và mol Fe3 O4 trong dung ch HClịkhông th khí có khí bay ra kh kh bình, dung ch thu ch ch mu i. quan gi mol cácấ ượ ốch có trong là A. 2z 2t B. C. 2z 2t D. 2z 3tCâu 33. Cho 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung ch AgNOỗ ị3 1M. Sau khi các ph ng ra ảhoàn toàn, thu gam ch n. Giá tr là ượ ủA 59,4. B. 54,0. C. 64,8. D. 32,4.Câu 34. Cho 1,2 mol Mg 0,5 mol Al và 0,55 mol Zn vào dung ch ch mol Cuỗ 2+ và mol Ag khi các ếph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ch ion kim lo i. Trong các giá tr sau đây, giá tr nào th mãnả ượ ỏtr ng trên?ườ 1,4 1,8 2,2 1,2Câu 35. Cho gam Mg vào 500 ml dung ch FeClộ ị3 1M. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, kh ngả ượdung ch thay 2,4 gam so dung ch ban (n bay không đáng ). Giá tr nào trong các giáị ướ ủtr sau là không th mãn?ị A. 2,4. B. 12,3. C. 8,7. D.9,6.Câu 36 Cho 5,6 Fe vào 300ml dung ch HCl 1,0M sau ph ng thu dung ch X. Cho tác ng iộ ượ ớ800ml dung ch AgNOị3 1,0M ph ng hoàn toàn gam và có khí NO thoát ra (s ph kh duyế ửnh Nấ +5). Giá tr nh iị ớA 44 B. 43 C. 46 D. 45Câu 37 Nung nóng 2,7 gam Al và 14,4gam FeO, sau th gian thu ch X. Hòa tan hoànỗ ượ ắtoàn trong dung ch ch 0,15mol HNOị ứ3 và 0,90 mol HCl. Cho dung ch sau ph ng vào dung ch AgNOị ị3 ,ưthu gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn, NO là ph kh duy nh Nượ +5 trong cácph ng. Giá tr làả ủA 130,50 129,15 150,45 D. 134,55Câu 38 cháy 4,16 gam Mg và Fe trong khí Oố ợ2 thu 5,92 gam ch các oxit. Hòa tanượ ồhoàn toàn trong dung ch HCl thu dung ch Y. Cho dung ch NaOH vào Y, thu Z.ị ượ ượ ủNung trong không khí kh ng không i, thu gam ch n. khác cho tác ng dung ượ ượ ớd ch AgNOị3 thu gam a. Giá tr làư ượ ủA. 32,65. 31,57. 32,11. 10,80.Câu 39: Hòa tan 1,12 gam Fe ng 300 ml dung ch HCl 0,2 thu dung ch và khí Hằ ượ ị2 Cho dung chịAgNO3 vào X, thu khí NO (s ph kh duy nh Nư ượ +5) và gam a. Bi các ph ng raế ảhoàn toàn. Giá tr làị 10,23 8,61 7,36 9,15Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung ch HNOỗ ợ3 0,1M vàHCl 0,4M, thu khí NO (khí duy nh t) và dung ch X. Cho vào dung ch AgNOượ ị3 thu gam ch tư ượ ấr n, Bi các ph ng ra hoàn toàn, NO là ph kh duy nh Nắ +5 trong các ph ng. Giá trả ịc làủ 29,24 B. 30,05 28,70 .34,10Câu 41 Cho gam Fe vào 200ml dung ch ch hai mu AgNOộ ố3 0,15M và Cu(NO3 )2 0,1M, sau th gianộ ờthu 3,84gam kim lo và dung ch X. Cho 3,25 gam Zn vào dung dich X, sau khi các ph ngượ ứx ra hoàn toàn, thu 3,895 gam kim lo và dung ch Y. Giá tr làả ượ ủA 2,240 0,560 2,800 D. 1,435Câu 42: Cho Al và Mg tác ng lít dung ch AgNOỗ ồ3 mol/l và Cu(NO3 )2 2a mol/l, thuđ 45,2 gam ch Y. Cho tác ng dung ch Hượ ị2 SO4 c, nóng (d ), thu 7,84 lít khí SOă ượ2 đktc, làởs ph kh duy nh t). Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làả ủA 0,25. 0,30. 0,15. 0,20.Câu 43. Cho 0,01 mol Al và mol Fe vào dung ch AgNOỗ ị3 khi ph ng hoàn toàn, thu cế ượm gam ch và dung ch ch cation kim lo i. Cho ph ng dung ch NaOH trong đi ki nấ ệkhông có không khí, thu 1,97 gam T. Nung trong không khí kh ng không i, thu 1,6ượ ượ ượgam ch ch ch ch duy nh t. Giá tr làấ ủA 8,64 3,24 6,48 9,72.Câu 44: Cho 3,48 gam Mg tan trong dung ch HCl (d và KNOộ ư3 thu dung ch ch aượ ứm gam mu và 0,56 lít (đktc) khí Nố ồ2 và H2 Khí có kh so Hỉ ớ2 ng 11,4. Giá tr làằ ủA. 16,085. 14,485. 18,300. 18,035.Câu 45. Cho 8,16 gam Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 và Fe2 O3 ph ng dung ch HNOả ị3 loãng (dung chịY), thu 1,344 lít NO (đktc) và dung ch Z. Dung ch hòa tan đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Bi trongượ ếcác ph ng, NO là ph kh duy nh Nả +5. mol HNOố3 có trong làA. 0,78 mol 0,54 mol 0,50 mol 0,44 molCâu 46 Cho 9,2 gam pỗ Mg và Fe vào dồ ung ch pị AgNO3 và Cu(NO3 )2 thu ch Yượ ắ(g kim lo i) và dồ ung ch Z. Hòa tan ng dế ung chị H2 SO4 (đ c, nóng, ), thu 6,384 lít khí SOă ượ2(sp kh duy nh Sử +6, đktc). Cho dở ung chị NaOH vào Z, thu T. Nung trong không khí nư ượ ếkh ng không i, thu 8,4 gam hố ượ ượ pỗ n. Bi các pắ ngả ra hoàn toàn. Ph trăm kh ngả ược Fe trong làủA. 79,13%. B. 28,00%. C. 70,00%. D. 60,87%.Câu 47. Cho các kim lo nguyên ch ti xúc tr ti nhau Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khiă ớnhúng các kim lo trên vào dung ch axit, kim lo trong đó Fe phá tr làă ướA. B. C. D. 3Câu 48. tàu bi làm ng thép ng ta th ng vào tàu (ph ngâm c) nh ng ườ ườ ướ ướ ấkim lo iạ A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb.Câu 49. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho lá Fe vào dung ch CuSOị ồ4 và H2 SO4 loãng; (b) dây Fe trong bình ng khí Oố ự2 ;(c) Cho lá Cu vào dung ch Fe(NOị ồ3 )3 và HNO3 (d) Cho lá Zn vào dung ch HCl;ị(e) Nhúng thanh Fe vào dung ch FeClị3 (g) Nhúng thanh Fe vào dung ch CuSOị4 ;(h) Nhúng thanh Cu vào dung ch FeClị3 (i) Cho thanh Fe ti xúc thanh Cu nhúng vào dung ch HCl.ế ịS tr ng xu hi ăn mòn đi hoá làố ườ ệA. 1. B. 3. C. 4. D. 3.Câu 50. Khi đi ch kim lo i, các ion kim lo đóng vai trò là ch tề ấA. kh B. nh proton. C. oxi hoá. D. cho proton.Câu 51. Cho lu ng khí Hồ2 (d qua các oxit CuO, Feư ợ2 O3 ZnO, MgO nung nhi cao. Sau ph ng ứh còn là:ỗ ạA. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO.Câu 52. Dãy các kim lo có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch mu (v đi cạ ượ ươ ựtr là:ơA Ni, Cu, Ag. Li, Ag, Sn. Ca, Zn, Cu. Al, Fe, Cr.Câu 53. Ph ng pháp thích đi ch kim lo Ca, Mg là ươ ừA. đi phân dung ch B. đi phân nóng ch y. C. nhi luy n. D. thu luy n.ỷ ệCâu 54 kh hoàn toàn 30 gam CuO, FeO, Feể ồ3 O4 Fe2 O3, Fe, MgO dùng 5,6 lít khí CO (đktc). ầKh ng ch thu sau ph ng làố ượ ượ 28 gam. 26 gam. 24 gam. D. 22 gam.Câu 55. Nhúng thanh ng 100 gam vào 100 ml dung ch Cu(NOộ ồ3 )2 0,2M và AgNO3 0,2M. Sau tộth gian thanh kim lo ra, ch làm khô cân 101,72 gam (gi thi các kim lo thành bám vàoờ ượ ếthanh t). Kh ng đã ph ng là ượ ứA 2,16 gam 0,84 gam 1,72 gam 1,40 gamCâu 56 lo ng thau có ch 59,63% Cu và 40,37% Zn. kim này có tinh th ch hóa ấh gi ng và m. Công th hóa ch làọ ấA Cu3 Zn2 Cu2 Zn3 Cu2 Zn. CuZn2 .Câu 57 Nung gang có kh ng 10 trong khí Oộ ượ2 th sinh ra 0,448 lít COư ấ2 (đktc) Thành ph ph nầ ầtrăm kh ng cacbon trong gang làố ượ ẫA 4,8%. 2,2%, 2,4%. 3,6%.Câu 58. Khi đi phân NaCl nóng ch (đi tr ), catôt raệ ảA. kh ion Clự -. B. oxi hoá ion Clự -. C. oxi hoá ion Naự +. D. kh ion Naự +.Câu 59: Khi đi phân dung ch NaCl (c âm ng t, ng ng than chì, có màng ngăn p) thì :ệ ươ ốA. âm ra quá trình kh ion Naở và ng ra quá trình oxi hóa ionở ươ Cl -.B. âm ra quá trình oxi hóa Hở ả2 và ng ra quá trình kh ion ươ Cl -.C. ng ra quá trình oxi hóa ion Naở ươ và âm ra quá trình kh ion Cl -.D. âm ra quá trình kh Hở ử2 và ng ra quá trình oxi hóa ươ Cl -.Câu 60. Đi phân dung ch ch mol CuSOệ ứ4 và mol NaCl (v đi tr có màng ngăn p). dung chớ ịsau đi phân làm phenolphtalein màu thì đi ki và là:ệ ủA. a. B. 2a. C. 2a. D. 2a.Câu 61. Đi phân (v đi tr 200 ml dung ch CuSOệ ị4 ng mol/l, sau th gian thu dungồ ượd ch còn màu xanh, có kh ng gi 8g so dung ch ban u. Cho 16,8g Fe vào Y, sau khi cácị ượ ộph ng ra hoàn toàn, thu 12,4g kim lo i. Giá tr làả ượ ủA 2,25 1,5 1,25 3,25Câu 62. Hòa tan 13,68 gam mu MSOố4 vào dung ch X. Đi phân (v đi tr ng đướ ượ ườ ộdòng đi không i) trong th gian giây, gam kim lo duy nh catot và 0,035 mol khí anot. Cònệ ượ ởn th gian đi phân là 2t giây thì ng mol khí thu hai đi là 0,1245 mol. Giá tr làế ượ ủA 4,480. 3,920. 1,680. 4,788.Câu 63. Hòa tan 50 gam tinh th CuSOể4 .5H2 vào 200 ml dung ch HCl 0,6 thu dung ch X. Đem đi ượ ệphân dung ch (các đi tr ng dòng đi 1,34A trong gi Kh ng kim lo thoát ra catotị ườ ượ ởvà th tích khí thoát ra anot đktc) là (Bi hi su đi phân là 100 %):ể ượ 6,4 và 1,792 lít 10,8 và 1,344 lít 6,4 và 2,016 lít 9,6 gam và 1,792 lítCâu 64. Đi phân 500 ml dung ch CuSOệ ợ4 mol/l và NaCl mol/l đi tr màng ngăn p,ớ ốc ng dòng đi không 5A trong th gian 96,5 phút (hi su quá trình đi phân là 100%, bay iườ ướ ơkhông đáng thu dung ch có kh ng gi so ban là 17,15 gam. Giá tr làể ượ ượ ủA. 0,2. B. 0,5. C. 0,3. D. 0,4.Câu 65. Cho 7,76 gam Fe và Cu (t mol Fe Cu 6) tác ng dung ch ch 0,4 molỗ ứHNO3 thu dung ch và khí NO (s ph kh duy nh Nượ +5). Ti hành đi phân dung ch iế ớđi tr ng dòng đi không 9,65A trong th gian giây, th kh ng catot tăng 4,96 gamệ ườ ượ(kim lo sinh ra bám vào catôt). Giá tr làị A. 2602. B. 2337. C. 2400. D.2000.Câu 66 Đi phân dung ch ch mol CuSOệ ứ4 và 0,2 mol KCl (đi tr màng ngăn p, ng dòng ườ ộđi không i) trong th gian giây, thu 2,464 lít khí anot (đktc). th gian đi phân là 2t giây thì ượ ệt ng th tích khí thu hai đi là 5,824 lít (đktc). Bi hi su đi phân 100%, các khí sinh ra khôngổ ượ ệtan trong dung ch. Giá tr làị A. 0,15. 0,18. 0,24. 0,26.Câu 67: Đi phân dung ch mu MSOệ ố4 (M là kim lo i) đi tr ng dòng đi không i. Sauạ ườ ổth gian giây, thu mol khí anot. th gian đi phân là 2t giây thì ng mol khí thu haiờ ượ ượ ảđi là 2,5a mol. Gi hi su đi phân là 100%, khí sinh ra không tan trong c. Phát bi nào sau đây làệ ướ ểsai ?A Khi thu 1,8a mol khí anot thì ch xu hi khí catot.ượ ởB th đi 2t giây, có khí catot.ạ Dung ch sau đi phân có pH<7ị ệD th đi giây, ion Mạ 2+ ch đi phân t.ư ếCâu 68 Đi phân 100 ml dung ch CuSOệ ồ4 0,5M và NaCl 0,6M (đi tr màng ngăn p, hi ệsu đi phân 100%, qua hòa tan khí trong và bay c) ng dòng đi khôngấ ướ ướ ườ ệđ 0,5 trong th gian giây. Dung ch sau đi phân có kh ng gi 4,85 gam so dung ch ban u. ượ ầGiá tr làị A. 17370. B. 14475. C. 13510. D. 15440.Câu 69: Đi phân (đi tr màng ngăn p, ng dòng đi không i) lít dung ch ườ ch ng th iứ ờR(NO3 )2 0,45M (R là kim lo hóa tr không i) và NaCl 0,4M trong th gian giây, thu 6,72 lít khí ượ ởanot (đktc). th gian đi phân là 2t giây thì thu dung ch ượ Dung ch tác ng 400 mlụ ớdung ch ch KOH 0,75M và NaOH 0,5M, không sinh ra a. Bi hi su đi phân 100%, các khí sinh raị ệkhông tan trong dung ch. Giá tr làị A. 0,75. B. 1,00. C. 0,50.D. 2,00.Câu 70 Đi phân dung ch ch CuSOệ ứ4 và NaCl đi tr ng dòng đi không 2A, hi su tớ ườ ấ100%. qu thí nghi ghi trong ng sau:ế ượ ảTh gian đi phân (giây)ờ 2895 2tT ng mol khí đi cổ 0,03 2,125aS mol Cu catotố 0,02 0,02N ng đi phân th đi 5404 giây nhúng thanh vào dung ch, sau khi ph ng hoàn toàn, kh iế ốl ng thanh thay nh th nào?ượ ếA. Tăng 0,032 gam. B. Gi 0,256ả gam. C. Gi 0,56 gam.ả D. Gi 0,304 gam.ả

