Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Chuyên đề polime

6f1cba2a9f1232b2ad83aac62505363f
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 29 tháng 1 2018 lúc 6:00:05 | Update: 3 giờ trước (10:33:30) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 477 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

wWw.VipLam.NetPOLIMECâu 1. Dãy các ch có kh năng tham gia ph ng trùng là:ồ ợA. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans -but-2-en. B. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.C. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.Câu 2. Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Trùng stiren thu poli(phenol-fomanđehit).ợ ượB. Poli(etylen terephtalat) đi ch ng ph ng trùng ng ng các monome ng ng.ượ ươ ứC. Trùng ng ng buta-1,3-đien acrilonitrin có xúc tác Na cao su buna-N.ư ượ D. visco là ng p.ơ ợCâu 3. Nilon-6,6 là lo iộ A. axetat. B. visco. C. poliamit.ơ D. polieste.Câu 4. Dãy các ch dùng ng cao su Buna-S là:ồ ượ ợA. CH2=CH-CH=CH2, huỳnh.ư B. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.C. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.Câu 5. Polivinyl axetat (ho poli(vinyl axetat)) là polime đi ch ng ph ng trùng pặ ượ .A. CH3COO-CH=CH2. B. C2H5COO-CH=CH2. C. CH2=CH-COO-C2H5. D. CH2=CH-COO-CH3.Câu 6. Polime dùng ch thu tinh (plexiglas) đi ch ng ph ng trùng pể ượ .A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=C(CH3)COOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH2 =CHCOOCH3.Câu 7. Trong các lo sau: m, visco, nilon-6,6, axetat, capron, enang, nh ng lo nào thu lo iố ạt nhân o? A. visco và axetat. B. và enang. C. visco và nilon-6,6. D. nilon-6,6 và ơcapron.Câu 8. Polime có trúc ng không gian (m ng i) là ướ A. PVC. B. PE. C. nh bakelit.ự D. amilopectin.Câu 9. Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 thành các monome ng ng làượ ươ ứA. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. B. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. D. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.Câu 10. nilon 6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ngơ ượ .A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.C. H2N-(CH2)5-COOH. D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.Câu 11. Thu phân 1250 gam protein thu 425 gam alanin. phân kh ngỷ ượ 100.000 đvC thì ắxích alanin có trong phân là: A. 328. B. 382. C. 453. D. 479.Câu 12. 23,2 gam hexa metylenđiamin và ng axit ượ axit adipic ta ng nilon-6,6 H=ổ ượ ớ80%.Kh ng nilon-6,6 thu là:A. 52,4 gamố ượ ượ B. 41,92 gam C. 36,16 gam D.45,2 gamCâu 13. Kh ng đo ch nilon-6,6 là 27346 đvC và đo ch capronố ượ là 17176 đvC. ốl ng xích trong đo ch nilon-6,6 và capron nêu trên là ượ ượ A. 121 và 114. B. 113 và 114. C. 113 và 152. D. 121 và 152.Câu 14. Cho chuy hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC. ng 250 kg PVC theo sể trên thì m3 khí thiên nhiên đktc). Giá tr là (bi CH4 chi 80% ếth tích khí thiên nhiên và hi su quá trình là 50%)ể A. 286,7. B. 448,0. C. 358,4. D. 224,0.Câu 15. Polime nào sau đây ng ng ph ng trùng ng ng? ượ ưA. poliacrilonitrin. B. poli(metyl metacrylat). C. polistiren. D. poli(etylen terephtalat). Câu 16. Cho các lo bông, capron, xenluloz axetat, m,t nitron, nilon-6,6. ng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 17. Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sp p/u trùng ng ng là: A. (1), (3), (5). B. (1), (3), (6). C. (1), (2), (3). D. (3),(4), (5). Câu 18. Các ch không thu phân trong dung ch Hị 2SO loãng nóng là: A. capron; nilon-6,6; polietilen. B. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna. C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren. D. polietilen; cao su buna; polistiren. Câu 19. Cho chuy hoá sau: ểcaosubunaNYXHCtxtZtxtHtsxt0,/0,/2,22 Các ch X, Y, là: ượA. benzen; xiclohexan; amoniac. B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien. C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren. D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin. Câu 20. Phát bi đúng là: A. Enzim amilaza xúc tác cho ph ng th phân xenluloz thành mantoz ơB. Khi cho dung ch lòng tr ng tr ng vào Cu(OH)2 th xu hi ph màu xanh m. ậC. Axit nucleic là polieste axit photphoric và glucoz ơD. Khi th phân cùng các protein gi cho các α-aminoaxit. ợwWw.VipLam.NetCâu 21. Có ba dung ch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba ch ng: ancol etylic, benzen, anilin ỏđ ng trong sáu ng nghi riêng bi t. ch dùng thu th duy nh là dung ch HCl thì nh bi đa ượ ốbao nhiêu ng nghi m?ố A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 22. Phát bi đúng: A. Tính axit phenol u.ủ ượ B. Tính baz anilin nh amoniac.ơ ủC. Các ch etilen, toluen và stiren tham gia p/u trùng p. D. Cao su thiên nhiên là ph trùng ủisopren.Caâu 23 tô naøo sau ñaây khoâng thuoäc loaïi poliamit? A.tô nilon 6,6 B.tônilon -6 C.tô nilon-7 D.tô nitronCaâu 24. capron thuoäc loaïi A. tô axetat B.tô visco C.tô polieste D.tô poli amitCaâu 25 Tô nilon- 6,6 laø:A.hexaclo xiclohexan B.poli amit cuûa axit ñipic vaø hexametylen ñiaminC.poli amit cuûa axit -amino caproic D.poli este cuûa axit añipic vaø etylen glycolCaâu 26. Nhoùm caùc vaät lieäu ñöôïc ñieàu cheá töø polime truøng ngöng laø: A.cao su; nilon -6,6; tô nitron B.tô axetat nilon-6,6 C.nilon-6,6; tô lapsan; plexiglas D.nilon-6,6 ;tô lapsan; nilon-6 Caâu27. Cho caùc polime sau ñaây: (1) tô taèm, (2)sôïi boâng ,(3) sôïi ñay ,(4) enang, (5) tô visco, (6) nilon-6,6, (7) tô axetat. Sôïi tô coù nguoàn goác töø xelulozo laø:A.(1),(2),(6) B.(2),(3),(5), (7) C. .(2),(3),(6) D.(6),(5), (7)Caâu 28. Tô poliamit laø nhöõng polime toång hôïp coù chöùa nhoùm:A.amit –CO-NH- trong phaân töû B.-CO- phaân töû C.-NH- trong phaân töû D.-CH(CN)- trong phaân töûCaâu 29. Tính xích trung bình PVC .Bi phân kh trung bình PVC là: 1.250.000. ủA.20000 B.10000 C.15000 D.30000Câu 30. Tính xích trung bình xenlulozo .Bi phân kh trung bình xenlulozo là: 1.620.000. ủA.20000 B.10000 C.15000 D.30000Câu 31. Cho 0,2 mol phenol trïng ng ng víi 0,15 mol HCHO (xt +,t hiÖu suÊt ph¶n øng 100% thu îc bao nhiªu gam nhùa phenolfoman®ehit? A. 10,6 gam B. 15,9 gam C. 21,2 gam ®¸p ¸n kh¸c.Câu 32 §Ó ®iÒu chÕ 100 gam thuû tinh h÷u c¬ cÇn bao nhiªu gam îu metylic vµ bao nhiªu gam axit meta crylic ban ®Çu, biÕt hiÖu suÊt p/u ®¹t 80%. A. axit 68,8 gam îu 25,6 gam B.axit 86,0 gam îu 32 gamC. axit 107,5 gam îu 40 gam D.axit 107,5 gam îu 32 gamCâu 33. Nilon có kh ng các nguyên C, H, là 63,68 %; 9,8 %; 12,38% còn là oxi.CT gi ượ ượ ảnh A:.ấ A. C6 H11 O2 B. C6 H11 ON C. C6 H10 ON2 D. C3 H9 ONCâu 34. cháy hoàn toàn ng polietilenố ượ ph cháy cho qua bình ng dung ch Ca(OH)ả ị2 th xu tư ấhi 10 gam a. Kh ng bình thay nh th nàoệ ượ A.Tăng 4,4gam B.Gi 3,8 gam C.Tăng 6,2 gam D.Gi mả ả4,4 gam Câu 35. 20 gam metyl metacrylat có th đi ch bao nhiêu gam th tinh hi su 80%ừ A. 16 gam B. 15,9 gam C. 21,2 gam D.25 gamCâu 36 Poli vinyl axetat là polime ng ng ph ng trùng ượ ợA. C2 H5 COO CH CH2 B. CH2 CH- COOC2 H5 C. CH3 COOCH CH2 D. CH2 CH COOCH3Câu 37 Poli(vinyl alcol) là polime đi ch ng ph ng polime hóa monomeượ ứA. CH2 CH COOCH3 B. CH2 CHOCOCH3 C. CH2 CHCOOC2 H5 D. CH3 CH CHCOOC2 H5Câu 38. Tô lapsan thuoäc loaïi: A.tô axetat B.tô visco C.tô polieste D.tô poli amitCâu 39. ch nào đây ướ không th tham gia ph ng trùng p?ể ợA. Axit -aminoenantoic B. Vinyl xianua C. Metyl metacrylat D. Buta-1,3-đienCâu 40: Polime nào đây th ướ không ng làm ch o?ử ẻA. Poli (metyl metacrylat) B. Poli (acrilonitrin) C. Poli (vinyl clorua) D. Poli (phenol-fomanđehit)Câu 41: ph trùng butađien-1,3 CN-CH=CHả ớ2 có tên thông th ng là gì?ọ ườA. Cao su buna B. Cao su buna-S C. Cao su buna-N D. Cao su thiên nhiên.Câu 42: Polime có phân kh 280 000 đvC và trùng 10 000. là:ử ợA. PE B. -(CF2 CF2 )n C. PVC D. PolipropylenCâu 43: Trùng etilen polietilen. cháy toàn ng polime đó thu 8800g COợ ượ ượ ượ2 trùng ốh quá trình là:ợ A. 100 B. 150 C. 200 D. 300Câu 44: ng nilon ph bi nh là nilon-6 có 63,68% cacbon; 12,38% nit 9,80% hidro và 14,4% oxi. Công th ứth nghi (công th nguyên) nilon-6 là:ự A. C5 NH9 B. C6 NH11 C. C6 N2 H10 D. C6 NH11 O2Câu 45: 100 lít dung ch etylic 40ừ ượ (d 0,8 g/ml) có th đi ch bao nhiêu kg cao su bunể ượ 75%)?wWw.VipLam.NetA. 14,087 kg B. 18,783 kg C. 28,174 kg D. qu khácế ảCâu 46: bao nhiêu mầ khí thiên nhiên đktc) (CHở4 chi 95%) đi ch PVC theo chuy hoá nhế ưsau:CH4 %15H C2 H2 %95H C2 H3 Cl %90H PVCA. 419,181 B. 5309,626 3C. 5589,08 3D. 5889,242 3Câu 47: Mu ng 120kg polimetyl metacrilat thì kh ng axit và ng ng dùng là bao ượ ượ ươ ượnhiêu? (Bi hi su quá trình este hóa và quá trình trùng là 60% và 80%):ế ượA. 170kg và 80kg B. 171kg và 82kg C. 65kg và 40kg D. saiấ ềCâu 48: Ti hành trùng 5,2g stiren. sau ph ng cho tác ng 100ml dung ch brom 0,15M, cho ti ếdung ch KI vào thì 0,635g iot. Kh ng Polime thành là: A. 4,8gị ượ ượ B. 3,9g C. 9,3g D.2,5gCâu 49 Đem trùng 5,2 gam stiren, sau ph ng cho tác ng 100 ml dung ch brôm 0,15M sau đó ti pợ ết cho thêm KI vào thì 0,635 gam iot. Hi su ph ng trùng là: 75%ụ ượ B. 25% 80% D.90%Câu 50 Th phân lo ch ấH2 CH2 CONH CH(CH2 COOH) CONH CH(CH2 C6 H5 CONH CH((CH2 )4 NH2 )COOH, amino axit sinh ra làốA. B. C. D. Câu 51 Cho ỗ%35H C6 H12 O5 %80H 2C2 H5 OH %60H C4 H6 %80H Cao su BunaKh ng xu cao su là: A. 24,797 B. 12,4 nố ượ C. D. 22,32 ấCâu 52: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là ph p/u trùng là: A.(1), (2), (6). B.(3), (4), (5). C.(1), (2), (3). D.(1),(3), (5).Câu 53: ch ho ch nào đây ướ không th tham gia ph ng trùng ng ng?ể ưA. Phenol và fomanđehit B. Buta-1,3-đien và stiren C. Axit ađipic và hexametylenđiamin D. Axit -aminocaproicCaâu 54. Clo hoá PVC thu polime ch 63,967% clo kh ng, trung bình phân cloượ ượ ph ng kả ớm xích trong ch PVC. Giá tr là: A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.