Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Chuyên đề lý thuyết hữu cơ môn hóa học 12

cded40dd96fcdb9af06887777a7c140f
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 12 2017 lúc 14:50:12 | Update: hôm kia lúc 23:00:07 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 529 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CHUY LÝ THUY HÓA 1Ề ỐCâu 1: Ba dung ch: glucoz saccaroz và fructoz có tính ch chung nào sau đây ?ị A. Đun nóng Cu(OH)ớ2 có ch.ế B. Hòa tan Cu(OH) cho dung ch màu xanh lam.ịC. Đu tác ng dung AgNOề ớ3 /NH3 Ag.ạ D. Đu tham gia ph ng th phân.ề ủCâu 2: Cho các phát bi sau:ể(a) Th phân hoàn toàn vinyl axetat ng NaOH thu đc natri axetat và andehit fomic.ủ ượ(b) Polietilen đc đi ch ng ph ng trùng ng ng.ượ ư(c) đi ki th ng anilin là ch khí.Ở ườ ấ(d) Tinh thu lo polisaccarit.ộ ạ(e) đi ki thích triolein tham gia ph ng ng HỞ ợ2 .S phát bi đúng là:ố A. B. C. D. Câu 31: nào sau đây thu lo đipeptitỗ ?A. 3H CH CO NH CH(CH COOH B. 2H CH CH CO CH COOH C. 2H CH CO NH CH CO NH CH COOH 2H CH CH CO NH CH CH COOH Đipeptit đc thành đn vượ amino axit có liên peptit là 1.ố ế­ ý: câu B, ch ban đu không đc thành các ượ amino axit nên không đc là peptit.ượ ọCâu 4: Nh xét nào sau đây không đúngậ A. Tripeptit Gly­Ala­Gly có ph ng màu biure.ả B. Liên peptit là liên –CO­NH­ gi hai đn ­amino axit.ế C. Các dung ch Glyxin, Alanin, Lysin đu không làm đi màu qu tímị D. Polipeptit th phân trong môi tr ng axit ho ki m.ị ườ ềA. Đúng Các peptit có liên CO–NH tr lên đu tham gia ph ng màu biure.ế ứB. Đúng Liên peptit là liên –CO­NH– gi hai đn ­amino axit.ế αC. Sai Ch có lysin làm qu tím hóa xanh, còn glyxin và alanin không làm đi màu qu tím.ỉ ỳD. Đúng các polipeptit th phân trong môi tr ng axit ho ki m.ấ ườ ềCâu Câu nào sau đây không đúng:A. Peptit có th th phân không hoàn toàn thành các peptit ng n.ể ơB. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng tr ng tr ng th xu hi màu tím đc tr ng.ắ ưC. Hòa tan lòng tr ng tr ng vào c, sau đó đun sôi, lòng tr ng tr ng đông i.ắ ướ ạD. ch NHợ ấ2 CH CH -CONH-CH COOH thu lo đipeptit ạCâu Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Cho glucoz tác ng Cu(OH)ơ ớ2 đi ki th ng.ở ườ(b) Cho glucoz tác ng dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 đun nóng.ư(c) Cho glucoz tác ng H, Ni, đun nóng.ơ ớ(d) Đun nóng dung ch saccaroz có axit vô làm xúc tác.ị ơS thí nghi ra ph ng oxi hóa kh là:ố ửA. 2. B.1. C. 3. D. 4.Phân tích Thí nghi ra ph ng oxi hóa­kh là b) Glucoz oxi hóa dung ch AgNOệ ị3 trong NH3 đun nóngt Ag; c)Kh glucoz ng Hạ ằ2 sobitol.ạChú ý: Glucoz oxi hóa Cu(OHơ )2 trong môi tr ng ki m.ườ ềCâu 7: Phát bi nào sau đây sai?ểA. Ngoài fructoz trong ong cũng ch nhi glucoz .ơ D. visco thu lo bán ng p.ơ ợB. H2 NCH2 COOH là ch đi ki th ng.ấ ườ C. Dung ch lysin là qu tím hóa ng.ị ồCâu Asen là nguyên hóa có ký hi As (cùng nhóm nguyên photpho, có hi là 33), là kim gâyộ ộng đc khét ti ng, ng đc asen đn ung th da, ung th ph i, ung th th và bàng quang; tuy nhiên asen cộ ơl ít đc asen vô (th ch tín) nhi (asen không ng tác th ng và th ra theo đng bài ti tạ ươ ườ ườ ết 1-2 ngày), cá bi và luôn có ng asen trong th vì th trong xu truy th ng (lênể ượ ướ ốmen cá) luôn có ng asen nh đnh (ít gây nguy hi m). Công th nào đây là asen ?ượ ướ ơA. AsCl3 B. H3 AsO4. C. As2 S3 D. H2 C6 H4 AsO(OH)2 .Câu 10 Cho các nhận định sau:Biên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 1(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.(4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon- 6,6(5) Methionin là thuốc bổ thận.Số nhận định đúng là: A. B. C. D. 4Phân tích Các nh đnh đúng là 2, 3, 4.ậ ịNh đnh sai vì Alanin có CTCT là CHậ ị3 ­CH(NH2 )­ COOH nên không làm qu tím hóa xanh.ỳNh đnh sai vì methionin là thu gan.ậ ổCâu Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước.(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.Số phát biểu đúng làA. 5. B. C. D. 3.Phân tích: Ta nh th các phát bi đúng là b, c, d, e. Phát bi sai vì glucoz và saccaroz là các ch không màuậ ắch không ph là màu tr ng. Phát bi sai vì saccaroz khi tác ng Hứ ớ2 không ra sobitol, ch có glucoz .ạ ơCâu Chọn Câu sai:A. xenlulozơ và tinh bột không phản ứng được với dung dịch AgNO3 /NH3B. tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch phức chất màu xanh lamC. tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớnD. điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước Phân tích: Nh th ngay đáp án sai là B. Tinh và xenluloz không có tính ch cu ancol đa ch c, tác ng iậ ớCu(OH)=Câu 13 Cho các phát biểu sau:(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.(b) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau(d) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.(e) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH )2 nhiệt độ cao cho dung dịch màu xanh lam.(f) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng cạnh fructozơ và 3-fructozơ.Số phát biểu đúng là:A. 4. B.5. C. 3. D. 2Phân tích: Nh th ngay phát bi sai vì glucoz và fructoz không ph là đng phân nhau phát bi dậ ểsai vì glucoz oxi hóa dung ch AgNOơ ị3 trong NH3 ra Ag ch không ph kh Phát bi sai vì khi choạ ểCu(OH)2 tác ng glucoz và fructoz nhi cao thì cho ch màu ch(Cuụ ạ2 O) ch không ph dung chứ ịmàu xanh lam. Ba phát bi còn đúng.ể ạCâu 14: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th đc ghi ng sau:ế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX, Qu tímỳ Qu tím chuy màu xanhỳ ểY Dung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng Ag tr ng sángế ắY, Cu(OH)2 Dung ch xanh lamịX,T Dung ch FeClị3 nâuế ỏX, Y, Z, là:ầ ượA. Etylamin, glucoz saccaroz trimetylaminơ B. Etylamin, saccaroz glucoz anilin.ơ ơC. Anilin, etylamin, saccaroz glucoz .ơ D. Etylamin, glucoz mantoz trimetylamin.ơ ơCâu 15: Cho các phát bi sau vể cacbohiđ t:(a) Gluc zơ và saccaro đều là ất rắn có vị ọt, dễ tan trong nư c. Biên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 2(b) Tinh và xenluloz đu là pơ lisaccarit.(c) Trong dung ch, glucoz và saccaroz đu hoà tan Cu(OH)ơ ề2 phạ àu xanh la .(d) Khi th phân hoàn toàn nỗ pợ mồ tin tộ và saccarozơ trong môi trư ng axit, đư lo iạm onosaccarit duy t.ấ(e) Khi đun nóng gluco (ho fructoz dung ch AgNO3 trong NH3 thu đư Ag. (g) Gluco và fructoz đu tác dơ ng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) oạ sobitol.S phát bi uố đúng làA. 5. B. 3. C. 6. D. 4.­ Các phát bi đúng là: (a), (b), (c), (e), (g); ể­ Phát bi (d) sai vì th phân saccaroz thu đc lo monosaccarit là glucoz và fructoz .ể ượ ơ Đáp án A.Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng?A. Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta thường dùng giấm ăn. B. Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ.C. Tripeptit Ala–Gly–Ala tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím.D. Dung dịch anilin không làm quỳ tím chuyển màu xanh.Câu 17 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, với thuốc thử được ghi bảng sau:M thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Qu tímỳ Qu tím chuy màu xanhỳ ểY Cu(OH)2 trong môi tr ng ki mườ Dung ch màu tímịZ Dung ch AgNO3 trong NH3 đun nóngị Ag tr ngế X, Y, lần lượt làA. metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ B. metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng.C. glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng. D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin.Câu 18: Cho các phát bi sau:ể(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucoz cũng nh fructoz thu đc axit gluconic.ơ ượ(2) Glucoz fructoz là nhóm cacbohiđrat đn gi nh không th phân đc.ơ ượ(3) Th phân đn cùng xenluloz trong môi tr ng axit ra nhi phân monosaccarit.ủ ườ ử(4) Trong phân saccaroz ­glucoz và ­glucoz liên nhau qua nguyên oxi.ơ ử(5) Tinh là ch vô đnh hình, màu tr ng, đi ki th ng không tan trong c.ộ ườ ướ(6) Phân amiloz và amilopectin có trúc ch phân nhánh.ử ạS phát bi đúng là.ố A. B. C. D. 3(1) Sai hiđrô hóa glucôz thu đc sorbitol còn fructôz thì thu đc đng phân sorbitol.ơ ượ ượ ủ(2) Đúng các cacbohidrat tham gia ph ng th phân là mantoz saccarôz ,tinh và xenlulôz .ả ơ(3) Đúng, khi th phân đn cùng xenlulôz thu đc glucôz .ủ ượ ơ(4) Sai, trong phân saccaroz ­glucoz và ­fructoz liên nhau ng Cơ ằ1 C2 .(5) Đúng, tinh là ch vô đnh hình, màu tr ng, đi ki th ng không tan trong c.ộ ườ ướ(6) Sai, các polime có ch phân nhánh th ng là amylopectin và glicôzen.ạ ườ ặV có phát bi đúng là (2), (3) và (5).ậ ểCâu 19: Phát bi nào sau đây là sai ểA. Metyl amin là ch khí, làm xanh qu tím m.ấ B. Các đipeptit hòa tan đc Cu(OH)ượ2 nhi th ng.ở ườ C. Các amino axit có nhi nóng ch cao. D. Các ch béo có axit béo không no th ng là ch ng.ấ ườ ỏCâu 20: Phát bi nào sau đây là đúng:ểA. các polime ng đu đc đi ch ng ph ng trùng ng ng.ấ ượ ưB. các polime đu không tác ng axit hay baz .ấ C. Protein là lo polime thiên nhiên.ộ D. Cao su buna­S có ch hu nh trong phân .ứ ửĐúng, Protein là lo polime thiên nhiên có trong m, lông u, len.ộ ừCâu 21: Phát bi nào sau đây đúngể A. các amino axit đu ng tính. ưỡB. Các ch peptit kém trong môi tr ng baz nh ng trong môi tr ng axit.ợ ườ ườC. Trong môi tr ng ki m, đipeptit ch tác ng đc Cu(OH)ườ ượ ớ2 cho ch màu tím.ợ ấBiên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 3D. Trong phân tetrapeptit có liên peptit.ử Câu 22: qu thí nghi các dung ch thu th đc ghi ng sau:ớ ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượTQu tímỳ Qu tím chuy màu xanhỳ ểYDung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng Ag tr ng sángế ắX, YCu(OH)2 Dung ch xanh lamịZN bromướ tr ngế ắX là: ượA. Saccaroz glucoz anilin, etylamin. B. Saccaroz anilin, glucoz etylamin. ơC. Anilin, etylamin, saccaroz glucoz D. Etylamin, glucoz saccaroz anilin.ơ Câu 23: Cho tính ch tộ :(1) Có ng (2) Tan trong ướ(3) Ph ng axit nitric đc có xúc tácả (4) Tham gia ph ng tráng cả ạ(5) th phân trong axit khi đun nóngị ủCác tính ch xenluloz là:ấ A. (1), (3), (5) B. 2), (3), (4 C. (3), (4), (5) D. (1), (2), (4)Câu 24: Trong các ch sau: xeluloz saccaroz frutoz glucoz ch khi th phân đn cùng ch thu đcố ượglucoz là:ơ A. tinh xenlulozộ B. Tinh t, xenluloz saccarozộ C. xenluloz fructoz saccarozơ D. Tinh t, saccarozộ Câu 25: Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. Polietilen và poli(vinyl clorua) là ph ph ng trùng ng ng.ả ưB. nilon­6,6 đc đi ch hexametylenđiamin và axit axetic.ơ ượ C. visco, xenluloz axetat thu lo ng p.ơ D. bông là polime thiên nhiên.ợ Câu 26: Sobitol là ph ph ng ?ả ứA. Oxi hóa glucoz ng AgNOơ ằ3 trong ammoniac. B. Kh glucoz ng Hử ,xt Ni đun nóng. C. Lên men ancol etylic. D. Glucoz tác ng Cu(OH)ơ ớ2 Câu 27: Ch phát bi đúngọ ?A. Ph ng gi axit cacboxylic và ancol khi có axit sunfuric đc là ph ng chi u.ả B. Ph ng thu phân metyl axetat trong môi tr ng axit là ph ng thu ngh ch.ả ườ C. Khi thu phân ch béo luôn thu đc etilenglicol.ỷ ượD. các este ph ng dung ch ki luôn thu đc ph là mu và ancol.ấ ượ ốCâu 28: lâu ôi thiu là doầ A. Ch béo phân thành các mùi khó ch Ch béo oxi hóa ch oxiấ C. Ch béo phân trong không khíấ ướ D. Ch béo raấ ữCâu 16: ng ng nào sau đây không ph là proteinỨ Là thành ph nên ch o.ầ B. Là thành ph nên bào.ầ ếD. Là nên ng. C. Là dinh ng trong th ăn ng và đng t.ưỡ ườ ậCâu 29: Th hi ph ng (đúng mol các ch t) sau: ấ(1) 0t1 2X NaOH 2H O  (2) 3X SO Na SO X  (3) 0t2 2nX nX Nilon 6, 2nH O  (4) 0t3 5nX nX  Tơ2lapsan 2nH ONh đnh nào sau đây là sai ?A. có công th phân tứ là C14 H22 O4 N2 B. X2 có tên thay th làế hexan­1,6­điaminC. X3 và X4 có cùng nguyênố tử cacbon D. X2 X4 và X5 có ch cacbon khôngạ phân nhánh.0t6 2(1)C (COONH (CH 2NaOH (COONa) (X NH (CH NH (X )  4(2)C (COONa) (X SO (COOH) (X Na SO 0t2 2T¬ nilon­6,6.(3) nHOOC(CH COOH(X nNH (CH NH (X OC(CH CONH(CH NH 2n O  Biên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 40t6 2T¬ lapsan(4) nC (COOH) (X nC (OH) (X OCC COOC nH O  .X3 là 2C (COOH) có nguyên và X4 là 4HOOC(CH COOH có nguyên C.ửCâu 30: Phát bi nào đây không đúngể ướ ?A. Dung ch CuSOị4 dùng trong nông nghi ch ng cho cà chua.ệ ươB. Nh Cỏ2 H5 OH vào CrO3 th hi ng cháy.ấ ượ ốC. Nh dung ch NHỏ ị3 vào dung ch CuSOớ ị4 có xanh lam.ế D. Cu là kim lo màu đ, thu kim lo ng, và dát ng. ỏCâu 31: Dung ch saccarôz không có ph ng tráng ng, nh ng sau khi đun nóng dung ch Hị ươ ị2 SO4 loãng oạdung ch có ph ng tráng ng. Đó là doị ươ A. phân saccarôz th phân thành phân glucôz và phân fructôzộ B. phân saccarôz th phân thành phân fructôzộ ơC. Đã có thành anđêhit axetic sau ph ngự D. phân saccarôz th phân thành phân glucôzộ ơCâu 32: Nh đnh nào sau đây là đúng?ậ ịA. Metyl acrylat có đng phân hình c.ồ B. đi ki th ng, anilin là ch ng, ít tan trong nh ng tan trong ancol etylic.Ở ườ ướ ốC. các polime là nh ng ch n, đu nóng ch thành ch ng nh t.ấ ớD. Monome là xích trong phân polime.ộ ửA. Sai, metyl acrylat: CHấ ủ2 =CH­COO­CH3 không có đng phân hình c.ồ ọB. Đúng, đi ki th ng, anilin là ch ng, ít tan trong nh ng tan trong ancol etylic.Ở ườ ướ ốC. Sai, polime là ch n, không bay i, không có nhi nóng ch xác đnh. ịD. Sai, Các phân nên ng xích polime đc làử ượ monome .Câu 33: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Propan­2­amin là amin 1.ậB. HOOC­[CH2 ]2 ­CH(NH2 )­COOH có tên bán th ng là axit ­aminoglutamic.C. (CH3 )2 CH­NH­CH3 có tên thay th là N­meyl­propan­2­amin.ếD. Triolein có công th phân là Cứ ử57 H106 O6 .A. Đúng, propan­2­amin: CHấ ủ3 ­CH(NH2 )­CH3 đây là amin 1.ậB. Sai, HOOC­[CH2 ]2 ­CH(NH2 )­COOH có tên bán th ng là axit ­aminoglutaricα .C. Sai, (CH3 )2 CH­NH­CH3 có tên thay th là N­metylpropan­2­amin ý: Khi tên ch gi ch và ch không có gi và ch có gi sư ốvà có ”.ố ấD. Sai, Triolein có công th phân là Cứ ử57 H104 O6 .Câu 34: Phát bi nào sau đây là không đúng khi nói xenluloz ?ề ơA. xích Cỗ ắ6 H10 O5 có ba nhóm OH do, nên xenluloz có công th là [Cự ạ6 H7 O2 (OH)3 ]n .B. Xenluloz tác ng đc HNOơ ượ ớ3 đc trong Hặ2 SO4 đc thu đc xenluloz trinitrat đc dùng làm thu súng.ặ ượ ượ ốC. Xenluloz đc các ượ ­glucoz liên nhau ng liên ­1,4­glicozit. D. Phân xenluloz không phân nhánh mà xo thành hình lò xo.ử ạA. Đúng xích Cỗ ắ6 H10 O5 có ba nhóm OH do, nên xenluloz có công th là [Cự ạ6 H7 O2 (OH)3 ]n .B. Đúng C6 H7 O2 (OH)3 3HNO3 4H SO  C6 H7 O2 (ONO2 )3 (xenluloz trinitrat) 3Hơ2 OL Xenluloz trinitrat còn đc là thu không khói.ư ượ ổC. Đúng Xenluloz đc các ượ ­glucoz liên nhau ng liên ­1,4­glicozit.D. Sai phân xenluloz có ch không phân nhánh và không xo n. Xenluloz là ch màu tr ng hình i, khôngử ợmàu không mùi không không tan trong ngay khi đun nóng, không tan trong các dung môi cácị ướ ảdung môi thông th ng nh ete, benzen.ườ ưCâu 35: Trong nh ng năm 30 th XX, các nhà hóa hãng Du Pont (M đã thông báo phát minh ra tữ ộlo li ‘‘m ng nh n, thép và đp a’’. Theo th gian, li này đã có trong cu cạ ộBiên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 5s ng hàng ngày con ng i, ph bi trong các ph nh xe, dù, qu áo, t, Hãng Du Pont đã thuố ườ ấđc hàng đô la năm ng sáng ch lo li này. trong li đó là nilon­6. Công th tượ ộđo ch nilon­6 là:ạ A. (­CH2 ­CH=CH­CH2 )n B. (­NH­[CH2 ]6 ­CO­)n C. (­NH­[CH2 ]6 ­NH­CO­[CH2 ]4 ­CO­)n D. (­NH­[CH ­CO­) nCâu 36: Cho các phát bi suaể :(a) Hidro hoá hoàn toàn glucoz ra axit gluconicơ ạ(b) Ph ng thu phân xenluloz ra đc trong dày đng ăn .ả ượ ỏ(c) Xenluloz trinitrat là nguyên li xu nhân o.ơ ạ(d) Saccaroz hoá đen trong Hơ ị2 SO4 đc.ặ(e) Trong công nghi ph m, saccaroz đc dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ốTrong các phát biêu trên, phát bi đúng là:ố A. B. C. D. (a) Sai, Hidro hóa glucoz thu đc soritol:ơ ượHOCH2 [CHOH]4 CHO H2 0Ni, t HOCH2 [CHOH]4 CH2 OH(b) Đúng, Trong dày các đng nhai nh trâu, bò… có ch enzim xenlulaza có th làm th phânạ ủxenluloz .ơ(c) Sai, Xenluloz trinitrat là ch cháy và nh đc dùng làm thu súng.ơ ượ ố(d) Đúng, Do H2 SO4 đc có tính háo nên khi cho Hặ ướ2 SO4 vào đng saccaroz thìườ :C12 (H2 O)11 H2 SO4(đc)ặ  C(đen) H2 SO4 .11H2 O(e) Đúng, Trong công nghi ph m, saccaroz đc dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ốV có ậ3 phát bi đúng là (b), (d) và (e)ểCâu 37: qu thí nghi các ch nh sau:ưM thẫ Thu thố Hi ngệ ượA Dung ch AgNOị3 trong môi tr ng NHườ3 đun nóng Ag tr ng sángế ắB Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m, đun nóngườ Cuế ủ2 chỏ ạC Cu(OH)2 nhi th ngở ườ Dung ch xanh lamịD Brướ2 màu dung ch Brấ ị2E Qùy tím Hóa xanhCác ch là:ầ ượA. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin. B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucoz metyl amin.ơC. Metanal, glucoz axit metanoic, fructoz metyl amin.ơ ơD. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucoz .ơCâu 38: Cho các phát bi sau:ể(1) protein ng nhi đc là đông .ự ượ ụ(2) bông và có th phân bi ng cách đt chúng.ợ ố(3) Dùng dung ch HCl có th tách riêng benzen ra kh benzen và anilin.ị ồ(4) Glucoz có ng fructoz .ơ ơ(5) nh bi glucoz và fructoz có th dùng dung ch AgNOể ị3 trong NH3 đun nóng.(6) do trong ch nhi amilopectin n.ạ ơS nh xét đúng là:ố A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. (1) Đúng, đông là đông protein và tách ra kh dung ch khi đun nóng ho thêm axit, baz mu i. tự ết protein ng nhi cũng đc là đông .ủ ượ ụ(2) Đúng, bông ch thành ph chính là xenluloz khi đt cháy không có mùi khét và mùi gi ng nh mùi đt gi y. Tợ ơt khi đt cháy có mùi khét nh mùi tóc cháy do trong thành ph đc tinh protein.ằ ượ ừ(3) Đúng, Cho dung ch HCl vào benzen và anilin thì anilin tan trong HCl còn ph không tan là benzen sau đó ta chi tị ếl ph không tan thu đc benzen. Đem dung ch còn có HCl và Cọ ượ ư6 H5 NH3 Cl sau khi chi tác ng NaOHế ớta thu đc anilin không tan.ượ(4) Sai, Glucoz hay còn là đng nho fructoz có nhi trong ong và ng nó 2,5 glucoz .ơ ườ ơ(5) Sai, Không dùng AgNO3 /NH3 vì ch đu có kh năng tham gia ph ng. nh bi glucoz và fructoz thì taả ơdùng dung ch Brị2 vì glucoz làm màu dung ch Brơ ị2 trong khi fructoz thì không.ơBiên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 6(6) Đúng, Trong tinh t, amilopectin chi kho ng 70­80% Trong ch thành ph amilopectin cao tộ ẻvì .ậ ẻV có ậ4 nh xét đúng là (1), (2), (3), (6). ậCâu 39: lâu anilin trong không khí, nó ng sang màu nâu đen, do anilinể ảA. tác ng oxi không khíụ B. tác ng khí cacbonic. ớC. tác ng nit không khí và c. ướD. tác ng Hụ ớ2 trong không khí, sinh ra mu sunfua có màu đen.ốCâu 40: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Saccaroz làm màu brom.ơ ướB. Xenluloz có trúc ch phân nhánh, xo vào nhau thành xenluloz .ơ ơC. Amilopectin có trúc ch phân nhánh.ấ D. Glucoz kh dung ch AgNOơ trong NH .Câu 41 Cho vào ng nghi ml dung ch lòng tr ng tr ng 10%, thêm ti ml dung ch NaOH 30% và gi dungố ọd ch CuSOị4 2%. nh ng nghi m, hi ng quan sát đc làắ ượ ượA. Có xanh lam, sau đó tan ra dung ch xanh lam.ế ịB. Có xanh lam, sau đó chuy sang màu ch.ế ạC. Có xanh lam, sau đó tan ra dung ch màu tím.ế ịD. Có xanh lam, không tan ra.ế ịCâu 42: Nh đnh nào sau đây là đúng?ậ ịA. Saccaroz amiloz và xenluloz đu cho đc ph ng th phân.ơ ượ ủB. Tinh và xenluloz đu có công th là (Cộ ứ6 H10 O5 )n nên chúng là đng phân nhau.ồ ủC. Xenluloz đc các ­glucoz liên nhau li 1,4­glicozit.ơ ượ αD. Th phân đn cùng amilopectin, thu đc hai lo monosaccarit.ủ ượ ạCâu 43: Cho các phát bi sau đây:ể (a) Glucozo đc là đng nho do có nhi trong qu nho chín.ượ ườ (b) Ch béo là đieste glixerol axit béo.ấ (c) Phân amilopectin có trúc ch phân nhánh..ử (d) Trong ong ch nhi fructozo.ậ (e) Tinh là trong nh ng ng th con ng i.ộ ươ ườ phát bi đúng là A. B. C. D. 4Có phát bi đúng là (a), (c), (d) và (e). (b) Sai, Ch béo là trieste glixerol axit béo.ấ ớCâu 44: Gi tinh t, saccarozo, glucozo có đc đi chung nào sau đây:ữ A. Chúng đu thu lo cacbohidratề B. Chúng đu tác ng Cu(OH)ề ớ2 cho dung ch màu xanh lamị C. Đu th phân trong môi tr ng áxitề ườ D. Đu không tham gia ph ng tráng cề ạCâu 45: Phát bi nào sau đây không đúngể A. Các peptit mà phân ch ch 11 đn 50 ố ­aminoaxit đc là polipeptit. ượ ọB. Các protein đu là ch n, nhi nóng ch cao và tan trong c.ề ướC. Peptit ch phân ch hai ­aminoaxit đc là đipeptit.ượ D. Peptit ch phân ch hai liên peptit –CO­NH đc làạ ượ đipeptit.A. Sai peptit đc chia thành hai lo :ượ ạ* Oligopeptit các peptit các peptit có 10 aminoaxit.ồ α* Polipeptit các peptit có 11 đn 50 aminoaxit. Polipeptit protein.ồ ủB. Sai Protein đc chia làm lo ng protein hình và protein hình uượ ầ Protein hình abumin (long tr ng tr ng gà), hemoglobin (máu)…ầ ứ Protein hình keratin (tóc, móng, ng), fibroin (t m, màng nh n) …ợ ệ­ Tính tan Protein hình hoàn toàn không tan trong c, ng các protein hình tan trong thànhợ ướ ượ ướ ạdung ch keo.ịC. Đúng, peptit có xích thì có (n 1) liên peptit nên đipeptit có liên peptit.ế ếD. Sai peptit ch phân ch hai liên peptit –CO­NH đc làạ ượ tripeptit.Câu 46: Cho các ph ng sau:ả ứ(1) Cu H2 SO4 đc, ngu (5) Cu HNO3 đc, ngu iặ ộBiên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 7(2) Cu(OH)2 glucozơ (6) axit axetic NaOH(3) Gly­Gly­Gly Cu(OH)2 /NaOH (7) AgNO3 FeCl3(4) Cu(NO3 )2 FeCl2 HCl (8) Al Cr2 (SO4 )3S ph ng ra đi ki th ngố ườ A. 5. B. 7. C. 8. D. 6.Câu 47: Nh xét nào sau đây khôngậ đúng A. Trong ph ng este hóa ancol và axit, phân có ngu nhóm –OH axit cacboxylic.ả ướ ủB. Không th đi ch đc phenyl axetat phenol và axit axetic.ể ượ ừC. Ph ng este hóa gi axit cacboxylic và ancol là ph ng thu ngh ch.ả D. Th phân este đn ch trong môi tr ng baz luôn cho ph là mu và ancol.ủ ườ ốCâu 48: Nh xét nào sau đâyậ không đúng A. Ch béo nh và không tan trongấ ướ c.ướ B. Ch béo là este glixerol và các axit béo.ấ C. Hidro hoa hoàn toàn triolein ho trilinolein đu thu đcặ ượ tristearin D. đng th ôi thiu doầ đôi C=C axitố không no ch béo oxiủ hóa ch mậ oxi khôngởkhí thành peoxit ch này th phân thành các nạ ph có mùi khó ch u.ẩ ịB. Sai, Ch béo là trieste glixerol và các axit béo.ấ ủCâu 49: chuy hóa tinh trong th đc bi di trong đự ượ A. Tinh tộ glucoz ơ đextrin mantoz ơ CO2 H2 B. Tinh đextrin mantoz glucoz CO C. Tinh ộ đextrin glucoz ơ mantozơ CO2 H2 D. Tinh ộ mantoz ơ đextrin mantoz ơ CO2 H2 O­ chuy hóa tinh trong th đc bi di trong đự ượ :­ Quá trình làm bánh mì là quá trình đextrin hóa ng men và ng nhi t. cháy là hi ng đextrin hóa ng nhi t.ằ ượ ệ­ Ăn bánh mì, cháy tiêu và có ng vì phân tinh đã đc phân nh thành các đisaccarit và ượ ỏmonosaccaritCâu 50: Đi kh ng đnh nào sau đây là sai ?ề ịA. Trong ong ch nhi fructoz và glucoz .ậ ơB. Saccaroz cho đc ph ng th phân trong môi tr ng axit.ơ ượ ườC. Dùng dung ch AgNOị3 /NH3 đun nóng nh bi glucoz và saccaroz .ể D. Saccaroz đc ­glucoz và ­fructoz .ơ ượ ơCâu 51: nh khôngệ đúng là:A. Este no, đn ch c, ch có công th ng quát là Cơ ổn H2n O2 (n 2).B. Thông th ng các este th ng, nh và ít tan trong c.ườ ướ ướ C. Th phân este trong môi tr ng axit luôn thu đc axit cacboxylic và ancol.ủ ườ ượD. Đt cháy este no, đn ch c, ch thu đc COố ượ2 và H2 có mol 1.ỉ ệCâu 52: Phát bi nào sau đây là sai ?ểA. Liên –CO–NH– gi hai đn ­amino axit là liên peptit.ế B. Các peptit đu cho ph ng màu biure.ề ứC. Các peptit đu th phân trong môi tr ng axit ho môi tr ng ki m.ề ườ ườ ềD. Các peptit th ng th n, có nhi nóng ch cao và tan trong c.ườ ướCâu 53: Phát bi nào sau đây là không đúng khi nói xenluloz ?ề ơA. xích Cỗ ắ6 H10 O5 có ba nhóm OH do, nên xenluloz có công th là [Cự ạ6 H7 O2 (OH)3 ]n .B. Xenluloz tác ng đc HNOơ ượ ớ3 đc trong Hặ2 SO4 đc thu đc xenluloz trinitrat đc dùng làm thu súng.ặ ượ ượ ốC. Xenluloz đc các ượ ­glucoz liên nhau ng liên ­1,4­glicozit. D. Phân xenluloz không phân nhánh mà xo thành hình lò xo.ử ạCâu 54: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo ra sảnphẩm là kết tủa:A. ructozơ, anđehit axetic, amilopectin xenlulozơ. B. ivinyl, glucozơ, metyl fomat, amilozơ .Biên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 8C. lucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic. D. inylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat,ax etanđehit .Câu 55: Este hai ch c, ch có công th phân Cứ ử6 H6 O4 và không tham gia ph ng tráng c. đc thành tượ ừancol và axit cacboxyl không ph ng Cu(OH)ả ớ2 đi ki th ng; khi đun ườ Hớ2 SO4 đc 170ặ oC khôngt ra anken. Nh xét nào sau đây đúngạ ậA. Ch có ch cacbon phân nhánh. B. Ch không tham gia ph ng tráng c. ạC. Ch có nhi sôi cao ancol etylic. D. Phân ch có nguyên hiđro ng nguyên oxi.ố ử­ Este ch ch có công th phân là Cạ ử6 H6 O4 ng ớ  COO C4 Ancol không ph ng Cu(OH)ả ớ2 đi ki th ng và khi đun Hở ườ ớ2 SO4 đc 170ặ oC không ra anken làCH3 OH.V este đc ra axit không no, ch ch c, có liên Cượ và CH3 OH. 4oH SO3 2tHOOCC CCOOH (Z) 2CH OH (Y) COOCC CCOOCH (X) 2H O A. Sai, Trong có ch cacbon không phân nhánh. ạB. Đúng.C. Sai, Ch có nhi sôi th Cệ ơ2 H5 OH.D. Sai, Phân ch có nguyên hiđro và nguyên oxi.ử ửCâu 56: Phát bi nào sau đây sai ?ểA. ph ph ng xà phòng hoá ch béo là glixerol và xà phòng.ả ấB. nguyên hiđro trong phân este đn và đa ch luôn là ch n.ố C. Nhi sôi tristearin th so triolein.ệ ớD. Trong công nghi có th chuy hoá ch béo ng thành ch béo n.ệ ắA. Đúng, Khi th phân ch béo (RCOO)ủ ấ3 C3 H5 trong môi tr ng ki thì ph thu đc là xà phòng RCOONa vàườ ượglixerol C3 H5 (OH)3 .B. Đúng, Công th ng quát este là: Cứ ủn H2n 2k 2a O2a các giá tr và thì nguyên trong phân esteớ ửluôn là ch n.ố ẵC. Sai, Vì phân kh tristearin triolein nên nhi sôi tristearin cao so triolein.ử ớD. Đúng, Trong công nghi p, chuy hóa ch béo ng thành ch béo ng ta dùng ph ng hiđro hóa.ệ ườ ứCâu 58: qu thí nghi các ch nh sau:ưM thẫ Thu thố Hi ngệ ượA Dung ch AgNOị3 trong môi tr ng NHườ3 đun nóng Ag tr ng sángế ắB Cu(OH)2 trong môi tr ng ki m, đun nóngườ Cuế ủ2 chỏ ạC Cu(OH)2 nhi th ngở ườ Dung ch xanh lamịD Brướ2 màu dung ch Brấ ị2E Qùy tím Hóa xanhCác ch là:ầ ượA. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin. B. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucoz metyl amin.ơC. Metanal, glucoz axit metanoic, fructoz metyl amin.ơ ơD. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucoz .ơCâu 59: Nh xét nào sau đây đúngậ A. Đa các polime hòa tan trong các dung môi thông th ng.ố ườ B. Đa các polime không có nhi nóng ch xác đnh.ố C. Các polime đu ng tác đng axit, baz .ề ướ Các polime bay i.ễ ơCâu 60: Cho các phát bi sau cacbohidrat :ể ề(a) Glucoz và saccaroz đu là ch có ng t, tan trong c.ơ ướ(b) Tinh và xenluloz đu là polisaccarit.ộ ề(c) Trong dung ch glucoz và saccarozo đu hòa tan Cu(OH)ị ề2 ph màu xanh lam.ạ ứ(d) Khi th phân hoàn toàn tinh và saccaroz trong môi tr ng axit ch thu đc lo iủ ườ ượ ạmonosaccarit duy nh t.ấBiên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 9(e) Khi đun nóng glucoz dung ch AgNOơ ị3 /NH3 thu đc Ag.ượ(g) Glucoz và saccaroz đu tác ng Hơ ớ2 (xúc tác Ni, đun nóng) sorbitol.ạS phát bi đúng là:ố A. B. C. D. 6­ Có nh đnh đúng là (a), (b), (c) (e).ậ ị(d) Sai, Khi th phân tinh ch thu đc glucoz còn khi th phân saccaroz thì thu đc glucoz và fructoz .ủ ượ ượ ơ(g) Sai, Ch có glucoz ph ng Hỉ ớ2 (Ni. 0) thu đc sorbitol, saccaroz thì không tham gia ph ng hiđro hóa.ượ ứCâu 61: Phát bi nào sau đây không đúngể A. Enzin là nh ng ch ch có ch proteinữ B. Cho glyxin tác ng HNOụ ớ2 có khí bay ra C. Ph đng saccarozo có công th là (Cứ ứ12 H21 O11 )2 Cu D. Tetrapeptit thu lo polipeptitộ ạCâu 62: Nh ng ph ng hóa ch ng minh ng phân glucoz có nhóm ch CHO và có nhi uữ ượ ềnhóm OH li nhau là:ề A. Ph ng tráng ng và ph ng lên men u.ả ươ ượ B. Ph ng tráng ng và ph ng Cu(OH)ả ươ nhi phòng cho dung ch màu xanh lam.ở C. Ph ng ph Cu(OH)ả ớ2 và ph ng lên men u.ả ượD. Ph ng lên men và ph ng th phân.ả ượ ủCâu 63: là trong các ch sau: glucoz anilin (Cộ ơ6 H5 NH2 ), fructoz và phenol (Cơ6 H5 OH). Ti hành các thíếnghi nh bi chúng và ta có qu nh sau:ệ ưThu thố ửX Y(+): ph ngả ứ(­): không ph ngả ứN Brướ2 aế Nh màuạ aế (­)dd AgNO3 /NH3 o(­) aế (­) aế ủdd NaOH (­) (­) (+) (­)Các ch làầ ượA. glucoz anilin, phenol, fructozơ B. anilin, fructoz phenol, glucoz .ơ ơC. phenol, fructoz anilin, glucozơ D. fructoz phenol, glucoz anilinơ ơCâu 64: Trong công nghi xu ru phích ng ta th hi ph ng nào sau đây?ệ ướ ướ ứA. Cho dd axit fomic ph ng dung ch AgNOả ị3 NH3B. Cho anđehyt fomic ph ng dung ch AgNOả ị3 NH3C. Cho axetilen ph ng dung ch AgNOả ị3 NH3 D. Cho dd glucoz ph ng dung ch AgNOơ ị3 NH3Câu 65: hai ch tác ng dung ch NaOH thu đc hai mu hai axit đn ch và u. Hai ượ ượch đó là:ấ ơ(1) X, là hai este cùng u. ượ (2) X, là hai este cùng axit. ộ(3) X, là este và axit. (4) X, là este và u. ượNh ng câu đúng làữ A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (3).Câu 66: Phát bi không đúng là:ểA. Dung ch mantoz tác ng Cu(OH)ị ớ2 khi đun nóng cho Cuế ủ2 B. Th phân (xúc tác Hủ ,t saccaroz cũng nh mantoz đu cho cùng monosaccaritơ ộC. Dung ch fructoz hoà tan đc Cu(OH)ị ượ2D. ph th phân xenluloz (xúc tác Hả ,t có th tham gia ph ng tráng ngể ươCâu 67: nh không đúng là:ệ ềA. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng dung ch NaOH thu đc anđehit và mu iụ ượ ốB. CH3 CH2 COOCH=CH2 có th trùng polimeể ạC. CH3 CH2 COOCH=CH2 tác ng đc dung ch Brụ ượ ị2 D. CH3 CH2 COOCH=CH2 cùng dãy đng đng CHồ ớ2 =CHCOOCH3Câu 68: Este có các đc đi sau: ể­ Đt cháy hoàn toàn thành COố ạ2 và H2 Ocó mol ng nhau; ằ­ Thu phân trong môi tr ng axit đc ch (tham gia ph ng tráng ng) và ch (có nguyên cacbon ngỷ ườ ượ ươ ằm nguyên cacbon trong X). ửPhát bi không đúng là:ểA. Ch tan vô trong c.ấ ướB. Đt cháy hoàn toàn mol sinh ra ph mol COố ồ2 và mol H2 OBiên so n: Minh Hu Công ty ph Phân đm và Hóa ch Hà c­ 0915.327.065ạ Trang 10