Chuyên đề: Đại cương về kim loại
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ ẠBAI 1. TRÍ, O, TÍNH CH LÝ KIM LO IỊ I. KI TH N:Ê 1. tri kim lo trong BTH: 2. kim lo i:â 3. Tinh ch ly kim lo i: II. BAI P:Ậ1. hình electron là: 1sấ 22s 22p 63s 23p thì thu nguyên :ộ ốA. B. C. D. f2. Bao nhiêu gam clo tác ng kim lo nhôm ra 26,7 gam AlClụ ạ3 A. 21,3 gam B. 12,3 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam. 3. Trong ng tu hoàn các nguyên hóa c, nguyên Fe (Z 26) thu nhóm:ả ộA. VIB. B. VIIIB. C. IIA. D. IA. TN 20124. Cho 20 gam Mg và Fe tác ng dung ch Hỗ ị2 SO4 th có gam khí Hấ2 bay A. ngượmu sunfat ra trong dung ch là bao nhiêu gamố A. 40,5g. B. 45,5g. C. 68g. D. 60,5g.5. *Oxi hóa hoàn toàn gam kim lo 0,25m gam khí Oạ ủ2 là kim lo nào sau đây?ạA. Al. B. Fe. C. Cu. D. Ca. CD 20126. cháy hoàn toàn 17,4 gam Mg và Al trong khí oxi (d thu 30,2 gam oxit. Thố ượ ểtích khí oxi (đktc) đã tham gia ph ng là:ả ứA. 4,48 lít. B. 8,96 lít. C. 17,92 lít. D. 11,20 lít. CDA 20117. Cation có hình electron ngoài cùng 2sấ 22p là:A. Rb +. B. Na +. C. Li +. D. +.8. Cho 2,13 gam ba kim lo Mg, Cu và Al ng tác ng hoàn toàn oxi thu nỗ ượ ỗh các oxit có kh ng 3,33 gam. Th tích dung ch HCl 2M ph ng là:ợ ượ ớA. 57 l. B. 50 l. C. 75 l. D. 90 l. DHA 20089. nào không đúng khi nói nguyên kim lo i:ề ạA. Bán kính nguyên ng so phi kim trong cùng chu kỳ.ử ươ ộB. electron hoá tr th ng ít so phi kim.ố ườ ớC. Năng ng ion hoá kim lo n.ượ ớD. liên gi nhân các electron hoá tr ng u.ự ươ ế10. *H Mg(NOỗ ồ3 )2 Mg(OH)2 MgCO3 có mol là: Mg(NOỉ ố3 )2 Mg(OH)2 MgCO3 1:2:3.Nhi phân hoàn toàn gam thu m–22,08 gam MgO. Hòa tan toàn ng MgO sinh raệ ượ ượtrong dung ch HCl 7,3% và Hị ợ2 SO4 9,8% thu dung ch Y. Cô dung ch thuừ ượ ịđ bao nhiêu gam ch khan? ượ ắA 59,7 gam 50,2 gam 61,1 gam 51,6 gam 11. Cho 0,52 gam kim lo Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng, th có 0,336 lítư ấkhí thoát ra (đktc). Kh ng mu sunfat khan thu là ượ ượA. gam B. 2,4 gam C. 3,92 gam D. 1,96 gam 12. Hòa tan hoàn toàn 16,3 gam Mg, Al và Fe trong dung ch Hỗ ị2 SO4 nóng thu 0,55ặ ượmol SO2 Cô dung ch sau ph ng thì thu mu khan có kh ng làạ ượ ượA. 82,9 gam B. 69,1 gam C. 55,2 gam D. 51,8 gam13. Cho gam Cu và Al vào dung ch HCl thu 3,36 lít Hỗ ư2 đktở C. Ph trăm Al theo kh iầ ốl ng là ượ ầA. 27%. B. 51%. C. 64%. D. 54%. 14. Phát uể nào sau đây là ai A. Nguyên kử lo thạ ng có 1, ho electron ngoài cùng.ớB. Các nhóm bao các nguyên và nguyên p.ố ốC. Trong chu kì, bán kính nguyên kimộ lo nh bán kính nguyên phi kim.ạ ĐHB-2012D. Các kim hư ng có ánh kim do các electr do ph ánh sáng nhìn th đư c.15. *Cho 11,9 gam Al và Zn tác ng dung ch ch Hỗ ứ2 SO4 loãng và HNO3 thu cượdung ch và khí 0,05 mol Nị ồ2 và 0,2 mol H2 (Gi Nả ử2 ra tr Hạ ướ2 ). Cô thu cạ ượm gam mu khan. Giá tr làố ủA. 50,3. B. 61,5. C. 55,9. D. 62,1.16. Cho 8,3 gam Al và Fe tác ng dung ch HNOỗ ị3 loãng thì thu 45,5 gam mu nitratư ượ ốkhan. Th tích khí NO (đktc, ph kh duy nh t) thoát ra là: ấA. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. 3,36 lít. 17. Kim lo khác nhau có đi nhi khác nhau. khác nhau đó quy nh i:ạ ượ ởA. Kh ng riêng khác nhauố ượ B. Ki ng tinh th khác nhauể BS: Nguy Qúi uễ Trang 1 TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ ẠC. electron do khác nhauậ D. ion ng khác nhauậ ươ18. Nguyên nào sau đây là kim lo chuy ti p?ố ếA. Na B. Al C. Cr D. Ca TN 201219. Cho 13,5g nhôm tác ng 2,2 lít dung ch HNOụ ị3 thu khí NO và Nượ ợ2 có kh iỉ ốso Hớ2 là 19,2 và dung ch ch ch mu duy nh t. ng mol dung ch axit ban là:ị ầA. 0,05M B. 0,68M C. 0,8636M D. 0,9M20. *Cho gam ba kim lo Zn, Cr, Sn có mol ng nhau tác ng ng dungỗ ượ ưd ch HCl loãng, nóng thu dung ch và khí Hị ượ ị2 Cô dung ch thu ượ 8,98 gam mu khan. choố ếm gam tác ng hoàn toàn Oỗ ớ2 (d 3ư oxit thì th tích khí Oể2 (đktc) ph ng làả ứA. 2,016 lít. B. 1,008 lít. C. 0,672 lít. D. 1,344 lít. DHA 2010T LUY TRÍ, O, TÍNH CH LÝ KIM LO IƯ Ạ1. hình electron nguyên Na (Z =11) làấ ửA. 1s 22s 22p 63s 2. B. 1s 22s 2p 6. C. 1s 22s 22p 63s 1. D. 1s 22s 22p 3s 23p 1.2. Kim lo nào sau đây có tính đi nh trong các kim lo i?ạ A. Vàng. B. Bạ C. C. ng. D. Nhôm.3. Các nguyên kim lo liên nhau ch ng liên t:ử ếA. Ion. B. ng hoá tr C. Kim lo i.ạ D. Kim lo và ng hoá tr .ạ ị4. Liên hoá gi các nguyên trong phân các ch NaCl, Iế ắ2 và Fe thu lo liên t:ộ ếA. NaCl: ion. B. I2 ng hoá tr .ộ C. Fe: kim lo i.ạ D. A, B, đúng.ề5. ng tinh th kim lo có:ạ ồA. Nguyên ion kim lo và các electron thânử ộB. Nguyên ion kim lo và các electron doử ựC. Nguyên kim lo và các electron thânử ộD. Ion kim lo và các electron thânạ ộ6. Phát bi nào sau đây sai ?A. nguyên thu chu kỳ 5, nhóm IA có hình electron ngoài cùng là 5số 25p 4B. nguyên thu chu kỳ 4, nhóm VIIIB có hình electron hóa tr là 3dố 74s 2C. nguyên có hình electron hóa tr 3dố 54s thu chu kỳ 4, nhóm VIIBộ .D. nguyên Cu (Z 29) thu chu kỳ 4, nhóm Iố B.7. Tính đi và tính nhi các kim lo tăng theo th ?ẫ ựA. Cu Al Ag B. Al Ag Cu C. Al Cu Ag D. A, B, saiề8. Các kim lo khác nhau nhi kh i, ng, nhi nóng ch là do chúng khác nhau:ạ ảA. Bán kính và đi tích ionệ B. electron do trong ng tinh th ểC. Kh ng nguyên tố ượ D. đúngấ ề9. đi ki th ng, kim lo có ng nh làỞ ườ ấA. Fe B. Al C. Cr D. TN 201210. *Cho 3,76 gam Mg, Fe, Cu tác ng dung ch HNOỗ ị3 thu dung ch và nư ượ ảph kh duy nh là 1,344 lít khí NO (đktc). Cho tác ng dung ch NaOH thu gamẩ ượk tế A. Giá tr làị ủA. 7,84. B. 4,78. C. 5,80. D. 6,82.11. Các tính ch lý chung kim lo gây ra do:ấ ạA. Có nhi ki ng tinh th kim lo i.ề B. Trong kim lo có các electron hoá tr .ạ ịC. Trong kim lo có các electron do.ạ D. Các kim lo là ch n.ạ ắ12. Cho 2,16 gam Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 Sau khi ph ng ra hoàn toàn thu 0,896 lít ượkhí NO (đktc) và dung ch X. Kh ng mu khan thu khi làm bay dung ch là:ị ượ ượ ịA. 8,88g B. 13,92g C. 6,52g D. 13,32g13. Cho 10,0 gam Fe và Cu ph ng dung ch HCl loãng (d ), khi ph ng raỗ ảhoàn toàn thu 3,36 lít khí Hượ2 (đktc). Kh ng Cu trong 10,0 gam làố ượ ợA. 5,6 gam. B. 2,8 gam. C. 1,6 gam. D. 8,4 gam. TN 201214. Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam Mg, Al trong dung ch HCl th ra 8,96 lít khí Hỗ ạ2 (đkc). Côc dung ch sau ph ng thu gam mu khan. Giá tr là ượ ủA. 18,1 gam. B. 36,2 gam. C. 54,3 gam. D. 63,2 gam.15. *Hòa tan Al và Fe vào dung ch HNOỗ ị3 sau ph ng hoàn toàn thu dung ch Aư ượ ịvà 4,44 gam khí có th tích 2,688 lít đktc) hai khí không màu, trong đó có khí hóaỗ ựnâu ngoài không khí. ng mol kim lo trong là:ổ ợA. 0,32 mol. B. 0,22 mol. C. 0,45 mol. D. 0,12 mol.16. Cho 2,06 gam Fe, Al, Cu tác ng dung ch HNOỗ ị3 loãng thu 0,896 lít khí NOư ượ(đktc). Bi NO là ph kh duy nh t. ng mu nitrat sinh ra là:ế ượ BS: Nguy Qúi uễ Trang 2 TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ ẠA. 9,5 gam B. 4,54 gam C. 7,44 gam D. 7,02 gam17. Cho gam Fe vào dung ch HNOị3 ta thu 8,96 lit (đkc) khí khí NO và NOấ ượ ồ2có kh so oxi ng 1,3125. Giá tr là ủA. 0,56 gam. B. 1,12 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam. 18. Chia gam Fe, Cu làm ph ng nhau:ỗ ằPh 1: Cho tác ng axit HCl thì thu 2,24 lit khí Hụ ượ2 (đktc).Ph 2ầ Cho tác ng axit HNOụ ớ3 loãng thì thu 4,48 lit khí NO (đktc).ượThành ph kh ng kim lo Fe trong là:ầ ượ ợA. 36,84%. B. 26,6%. C. 63,2%. D. 22,58%.19. Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam Cu và Al vào dung ch HNOỗ ị3 c, nóng thu 1,344 lít khíặ ượNO2 (s ph kh duy nh t, đktc). Ph trăm kh ng Cu trong làả ượ ợA. 21,95%. B. 78,05%. C. 68,05%. D. 29,15%.20. *Cho 29 pợ Al, Cu và Ag tác ngụ aừ đủ iớ 950 dung dị ch HNO3 1,5M, thu đư cdung ch ch iố và 5,6 lít nỗ pợ khí (đktc) NO và N2 O. Tỉ kh iố aủ so H2 là16,4. Giá mị làA. 98,20. B. 97,20. C. 98,75. D. 91,00. ĐHB-2012--------------------------------------------------------------------------------------------------------BAI 2. TÍNH CH HOA KIM LO IẤ I. KI TH N:Ê Tinh ch hoa c: Tinh kh Mâ n+ ne 1. phi kim:ơ 2. c:ơ ươ 3. mu i:ơ 4. axit:ơ II. BAI P:Ậ1. kim lo trong nào sau đây không tan trong dung ch HNOả ị3 ngu iặ ộA. Zn, Fe B. Fe, Al C. Cu, Al D. Ag, Fe2. Cho 5,4 gam Al tác ng khí Clụ ớ2 (d ), thu gam mu i. Giá tr làư ượ ủA. 25,0. B. 12,5. C. 19,6. D. 26,7. TN 20123. Khi cho các ch t: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung ch axit HCl thì dãy các ch tan là:ấ A. Cu, Ag, Fe B. Al, Fe, Ag C. Cu, Al, Fe D. CuO, Al, Fe4. Cho 11,9 gam Zn, Al tan hoàn toàn trong dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng th có 8,96 lit khí (đkc)ư ấthoát A. Kh ng mu sunfat khan thu là: ượ ượA. 44,9 gam. B. 74,1 gam. C. 50 ,3 gam. D. 24,7 gam.5. *Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam Na, và Ba vào c, thu dung ch và 2,688 lít khí Hỗ ướ ượ ị2(đktc). Dung ch HCl và Hị ồ2 SO4 mol ng ng là 1. Trung hoà dung ch dung chỉ ươ ịY, ng kh ng các mu ra là ượ ượ ạA. 13,70 gam. B. 12,78 gam. C. 18,46 gam. D. 14,62 gam. DHA 20106. hoà tan hoàn toàn hai kim lo Cu và Zn, ta có th dùng ng dung chể ượ ịA. HCl. B. AlCl3 C. AgNO3 D. CuSO4 .7. Cho dãy các kim lo i: Na, Ca, Cr, Fe. kim lo trong dãy tác ng Hạ ớ2 thành dung ch baz làạ ơA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. TN 20128. Các ch tác ng đụ dung ch HCl tác ng đớ dung dớ ch AgNO3 là:A. MgO, A. B. Zn, Ni, Sn. C. Zn, Cu, Fe. D. CuO, Al, Mg. CD 20109. các kim lo Fe, Zn, Cu, Ag tác ng dung chấ ượ ịA. HCl. B. H2 SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH.10. *Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam kim lo Mg vào 400ml dung ch HNOạ ị3 aM, thu dung ch vàừ ượ ị0,896 lít khí N2 duy nh t. Cô thu gam mu i.ấ ượ ốa. Kh ng mu thu c: ượ ượA. 30,4 gam B. 29,6 gam C. 25,7 gam D. 21,3 gam b. Giá tr a:ị ủA. 1,25M B. 1,3M C. 1M D. 1,5M 11. Cho ph ng: aAl bHNOả ứ3 ¾¾® cAl(NO3 )3 dNO eH2 O. a, b, c, d, là các nguyên, iệ ốgi n. ng (a b) ngổ ằA. 5. B. 4. C. 7. D. 6.12. Cho tộ uẫ pợ kim Na-Ba tác iớ nư (d ),ư thu cượ dung ch và 3,36 lít H2 đktc). Tở ểtích dung ch axit H2 O4 2M dùng trung hoà dung dầ ch làA. 150 B. 75 C. 60 D. 30 CD 2007 BS: Nguy Qúi uễ Trang 3 TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ Ạ13. Tr ng nào sau đây ườ không ra ph ng?ả ứA. Fe dd HCl B. Cu dd Fe2 (SO4 )3 C. Ag CuSO4 D. Ba H2 O14. Cho gam kim lo Fe, Al, Cu vào bình kín ch 0,9 mol oxi. Nung nóng bình th gian cho nạ ếkhi mol Oố2 trong bình ch còn 0,865 mol và ch trong bình có kh ng 2,12 gam. Giá tr đãỉ ượ ịdùng là: A. 1,2 gam. B. 0,2 gam. C. 0,1 gam. D. 1,0 gam. 15. *Cho 6,88 gam K, Na và Ca tác ng hoàn toàn 100 ml dung ch HCl 1M và Hỗ ồ2 SO40,5M, thu dung ch và 0,18 mol Hượ ị2 Cô dung ch Z, thu gam ch khan. Giá tr làạ ượ ủA. 23,58. B. 23,62. C. 22,16. D. 17,95.16. Cho: Hg, Cu, Ag, Fe, Al, Ba, K. Có bao nhiêu kim lo ph ng dung ch CuSOạ ượ ị4A 517. Kim lo ph ng dung ch Hạ ị2 SO4 loãng là:A. Mg B. Ag C. Cu D. Au TN 201218. Chia 2,290 gam Mg, Al, Zn thành ph ng nhau. Ph hoà tan hoàn toàn trong dung ch mỗ ồH2 SO4 và HCl, thu 1,456 lít Hượ2 (đktc). Ph cho tác ng Oầ ớ2 thu gam oxit. Giá tr mư ượ ủlàA. 2,185. B. 3,225. C. 4,213. D. 5,672.19. là kim iạ nả ng đư cợ iớ dung chị H2 SO4 loãng, là kim iạ ngụ đư cợ dung chịFe(N O3 )3 ai kim iạ X, nầ tợ là (bi thứ trong dãy đi nệ hoá: 3+/Fe 2+ ng tr cớ +/ g)A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag Mg D. Mg, Ag. DHA 200820. *Hoà tan Fe và Mg ng ng dung ch HCl 20%, thu dung chế ượ ượ ịY. ng FeClồ ủ2 trong dung ch là 15,757%. ng ph trăm MgClị ủ2 trong dung ch làịA. 11,787%. B. 84,243%. C. 88,213%. D. 15,757%. DHB 2007T LUY TÍNH CH HOA KIM LO IƯ Ạ1. Hoà tan kim lo vào dung ch HNOạ ị3 loãng không th khí thoát rấ A. Kim lo là:ạ A. Cu B. Pb C. Mg D. Ag2. Cho 60 gam Cu và CuO tan trong dung ch HNOỗ ị3 loãng thu 13,44 lit khí NO (đkc,ư ượs ph kh duy nh t). Ph kh ng Cu trong là: ượ ợA. 69%. B. 96%. C. 44% D. 56%. 3. Nhóm kim lo không tan trong axit HNOả3 nóng và axit Hặ2 SO4 nóng là:ặ A. Pt, Au B. Cu, Pb C. Ag, Pt D. Ag, Pt, Au4. Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam Al và Mg vào dung ch HCl thu 1,68 lít Hỗ ượ2 (đkc). Ph %ầkh ng Al trong làố ượ ợA. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.5. *Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe và 32,0 gam Feỗ ồ2 O3 trong dung ch HCl, thu dung chị ượ ịY ch gam mu (không có khí thoát ra). Giá tr làứ ủA. 77,7. B. 70,6. C. 63,5. D. 45,2.6. Hai kim lo Al và Cu ph ng dung chạ ượ ịA. NaCl loãng. B. H2 SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng7. Cho ph ng Mg HNOả ứ3 Mg(NO3 )2 N2 H2 O. ng các ch trong ph ng trình ph ươ ảng làứA. 29 B. 25 C. 28 D. 328. Cho 3,68 gam Al và Zn tác ng ng dung ch Hỗ ượ ị2 SO4 10% thu 2,24ượlít khí H2 đktc). Kh ng dung ch thu sau ph ng làố ượ ượ ứA. 101,68 gam. B. 88,20 gam. C. 101,48 gam. D. 97,80 gam.9. ng (Cu) tác ng dung chồ ượ ịA. H2 SO4 c, nóng. B. H2 SO4 loãng. C. FeSO4 D. HCl.10. *Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam Mg và Zn ng ng 500 ml dung ch HNOỗ ượ ị3 1M. Sau khicác ph ng thúc, thu 1,008 lít khí Nả ượ2 (đktc) duy nh và dung ch ch gam mu i. Giá tr aấ ủm làA. 34,10 B. 31,32 C. 34,32 D. 33,70 CD 201211. Chia Na, Mg và Al thành ph ng nhau. ằPh hoà tan hoàn toàn trong dung ch HNOầ ị3 thu ph kh duy nh là 2,24 lít khí Nượ ấ2 (đktc).Ph cho tác ng dung ch Hầ ị2 SO4 loãng, thu lít khí Hượ2 (đktc). Giá tr là: ủA. 4,48. B. 5,6. C. 13,44. D. 11,2.12. Cho 2,16 gam Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 (d ). Sau khi ph ng ra hoàn toàn thu 0,896 lítư ượkhí NO đktc) và dung ch X. Kh ng mu khan thu khi làm bay dung ch làở ượ ượ ịA. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam BS: Nguy Qúi uễ Trang 4 TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ Ạ13. Cho 54,8 gam Ba vào 200 ml dung ch CuSOị4 1M. Khi ph ng ra hoàn toàn thì kh ng thu c:ả ượ ượA. 19,6 gam. B. 46,6 gam. C. 66,2 gam. D. 93,2 gam.14. Kim lo nào sau đây không tan trong dung ch HNOị3 ngu ?ặ ộA. Cu B. Al C. Zn D. Mg TN 201215. *Hoà tan hoàn toàn 19,33 gam Fe, Cu và Pb trong dung ch HNOỗ ị3 thu dung chư ượ ịY và ph kh duy nh là 5,376 lít khí NO (đktc). Cô nung ch kh ng khôngả ượđ i, thu gam ch n. Giá tr làổ ượ ủA. 63,97. B. 25,09. C. 30,85. D. 40,02.16. Hoà tan hoàn toàn kim lo ki vào c, thu 4,48 lít khí Hỗ ướ ượ2 (đktc). cũng choếl ng nh trên tác ng Oượ ớ2 thì thu oxit và th kh ng ch tăng gam. Giá tr mư ượ ượ ủlàA. 3,2. B. 1,6. C. 4,8. D. 6,4.17. Kim lo nào sau đây tác ng Clạ ớ2 và HCl cùng lo mu iạ ốA. Cu B. Al C. Fe D. Ag18. Hoà tan 13,10 gam Li, Na, vào c, thu lít khí Hỗ ướ ượ2 (đktc) và dung ch Y. Trungịhoà ng dung ch HCl, thu dung ch ch 30,85 gam mu i. Giá tr là: ượ ủA. 5,60. B. 8,96. C. 13,44. D. 6,72.19. Cho dãy các kim lo i: Fe, Na, K, Cạ A. kim lo trong dãy tác ng nhi th ng là ượ ướ ườA. 4. B. 1. C. 3. D. 2. 20. *Hoà tan hoàn toàn 0,15 mol Ca và 0,02 mol ZnO trong 500ml dung ch HNOỗ ị3 aM đừ ủthu dung ch và 0,4928 lít Nượ ị2 duy nh t. ấa. Kh ng mu thu c: ượ ượA. 30,4 gam B. 29,18 gam C. 28,38 gam D. 21,3 gam b. Giá tr a:ị ủA. 0,808M B. 0,768M C. 1M D. 0,5M --------------------------------------------------------------------------------------------------------BAI 3. DAY ĐI HOAÊ I. KI TH N:Ê 1. day đi hoa:â 2. nghia day đi hoa:ê II. VÍ :U1. Vi 1: Bi th ôxi hoá kh nh sau: Mgế 2+/Mg, Zn 2+/Zn, Fe 2+/Fe, Cu 2+/Cu, Fe 3+/Fe 2+, Ag +/Aga. Có bao nhiêu kim lo ch kh Feạ ượ 3+ thành Fe 2+:A. B. C. D. 4b. Có bao nhiêu kim lo Fe ra kh dung ch Feạ ượ 2+.A. B. C. D. ng 1: Ngâm lá Ni trong các dung ch loãng các mu i: MgClộ ố2 NaCl, Cu(NO3 )2 AlCl3 ZnCl2 ,Pb(NO3 )2 Ni kh các mu i:ẽ ượ ốA. AlCl3 ZnCl2 Pb(NO3 )2 B. AlCl3 MgCl2 Pb(NO3 )2C. MgCl2 NaCl, Cu(NO3 )2 D. Cu(NO3 )2 Pb(NO3 )22. Vi 2: Ngâm lá trong dung ch ch 0,1 mol CuSOộ ứ4 Sau khi ph ng thúc kh ngả ượthanh thay nh th nàoẽ ếA. Tăng 0,1 gam B. Tăng 0,01 gam C. Gi 0,01 gam D. Gi 0,1 gamảV ng 2: Ngâm đinh trong 100ml dung ch CuSOộ ị4 sau khi ph ng thúc đinh Fe raả ấkh dung ch ch th kh ng đinh tăng 1,6 gam. ng mol/lít dung ch CuSOỏ ượ ị4 làA. 0,25M B. 2M C. 1M D. 0,5M3. Vi 3: Cho 5,6 gam Fe tác ng 200 ml dung ch AgNOụ ị3 2M, thu gam tượ A. Giá tr làị ủA. 43,2 B. 32,4 C. 21,6. D. 10,8.V ng 3: Cho 5,4 Al vào dung ch ch aứ 0,3 ol FeCl3 Sau khi ph nả ngứ yả ra hoàn toàn thuđư gam ch n. Giá tắ làủA. 5,6. B. 11,2. C. 2,8. D. 8,4. III. BAI P:Ậ1. Ch dãy ch tính oxi hoá tăngọ ấA. Al 3+, Fe 2+, Cu 2+, Fe 3+, Ag +. B. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Fe 2+, Al 3+.C. Fe 3+, Cu 2+, Fe 2+, Ag +, Al 3+. D. Al 3+, Cu 2+, Fe 2+, Fe 3+, Ag +.2. Dung ch mu nào sau đây tác ng Ni và Pb?ị ượ ảA. Pb(NO3 )2 B. Cu(NO3 )2 C. Fe(NO3 )2 D. Ni(NO3 )2 .3. Trong dung ch CuSOị4 ion Cu 2+ không kh kim lo BS: Nguy Qúi uễ Trang 5 TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ ẠA. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Zn. 4. kim lo ng vàng bám kim lo t, ta có th dùng dung ch nào sau đâyộ ịđ lo ch ra kh kim lo vàng là:ể A. dung ch CuSOị4 B. dung ch FeSOị4 ưC. dung ch Feị2 (SO4 )3 D. dung ch ZnSOị4 5. Ngâm Cu vào dung ch AgNOư ị3 sau khi ph ng ra hoàn toàn thu ượ A. Sau đó ngâm Fe vào thu dung ch ượ B. Dung ch m: A. Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )3 C. Fe(NO3 )2 và Cu(NO3 )2 D. Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 và AgNO36. Cho các ph ng ra sau đây:ả1. AgNO3 (N O3 )2 Fe(N O3 )3 g↓ 2. Mn 2HCl MnC l2 H2 ↑Dãy các ion đư xắ theo ch uề ăng tính oxi hoá làầA. Mn 2+, +, Fe 3+, Ag +. B. +, Fe 3+, +, Mn 2+.C. +, 2+, +, Fe 3+. D. Mn 2+, +, Ag +, Fe 3+. DHB 20077. kh ion Feể 3+ trong dung ch thành ion Fị 2+ có thể dùng lộ ng dưA. lo iạ Mg. B. lo iạ Cu. C. lo iạ Ba. D. lo iạ Ag. CD20078.M nh không đúng là:A. Fe 2+ oxi hoá đư Cu.B. Fe kh Cu 2+ trong dung ch.C. Fe 3+ có tính oxi hóa nh Cuạ 2+ .D. Tính oxi hóa các ion tăng theo th Fự 2+, +, Cu 2+, +. DHA20079. Cho bi tế hứ trái sang ph iả aủ các pặ oxi hoá khử trong dãy nệ hoá (dãy thế cựchu n)ẩ hư sau: Zn 2+/Zn; Fe 2+/Fe; Cu 2+/Cu; Fe 3+/Fe 2+; Ag +/Ag. Các kim lo và ion uề ph nả ngứ đư cv iớ ion Fe 2+ trong dung chị là:A. Zn, +. B. Zn, 2+. C. Ag, 2+. D. Ag, 3+. DHB 201010. *Hoà tan hoàn toàn 3,28 gam CuClỗ ợ2 và Cu(NO3 )2 vào H2 thu dung ch ượ A. Cho thanhộMg vào dung ch khu cho khi xanh bi hoàn toàn. thanh Mg ra cân th yị ấkh ng thanh Mg tăng 0,8 gam. Cô dung ch thì thu gam mu khan. Giá tr làố ượ ượ ủA. 2,84 gam B. 2,48 gam C. 2,44 gam D. 4,48 gam11. Cho các ph ng sau: Fe 2Fe(NOả ứ3 )3 3Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 AgDãy theo th tăng tính oxi hoá các ion kim lo là:ắ ạA. Fe 2+, Ag +, Fe 3+. B. Ag +, Fe 2+, Fe 3+. C. Fe 2+, Fe 3+, Ag +. D. Ag +, Fe 3+, Fe 2+. DHA 201112. Nhúng thanh Fe ng gam vào 500ml dung ch CuSOộ ị4 2M. Sau th gian thanh ra cânộ ắl th kh ng thanh là 8,8 gam. ng dung ch CuSOạ ượ ị4 sau ph ng làả ứA. 2,3M B. 1,8M C. 0,18M D. 0,23M13. Nhúng thanh nhôm ng 50 gam vào 400ml dung ch CuSOặ ị4 0,5M. Sau th gian thanh nhôm raộ ấcân ng 51,38 gam. kh ng Cu thoát ra là bao nhiêu?ặ ượA. 0,64 gam. B. 1,28 gam. C. 1,92 gam. D. 2,56 gam. 14. Ngâm lá trong dung ch ch mu sunfat kim lo hoá tr II có ch 4,48 gam ionộ ứkim lo +2. Sau ph ng kh ng lá tăng 1,88 gam. Công th hoá mu làạ ượ ốA. CuSO4 B. PbSO4 C. NiSO4 D. CdSO415. *Cho 100 dung ch FeC l2 1,2M tác ngụ iớ 200 dung dị ch AgNO3 2M, thu đư gam A.Giá làủA. 34,44. B. 47,4. C. 30,18. D. 12,96. CD 200916. Nhúng thanh có kh ng 20 gam vào dung ch Cu(NOộ ượ ị3 )2 th gian th kh ng thanhộ ượk gi 1% so kh ng ban u. Kh ng đã tham gia ph ng làẽ ượ ượ ứA. 0,2 gam. B. 6,5 gam. C. 13,0 gam. D. 0,1 gam. 17. Ngâm lá trong dung ch có hoà tan 4,16 gam CdSOộ ị4 Ph ng xong kh ng lá tăngả ượ ẽ2,35%. Kh ng lá Zn tr ph ng là bao nhiêu ượ ướ ứA. 60 gam B. 40 gam C. 100 gam D. 80 gam18. Nhúng thanh kim lo hóa tr II vào dung ch CuSOạ ị4 sau th gian thanh kim lo ra th kh iộ ốl ng gi 0,05%. khác cũng thanh kim lo nh trên nhúng vào dung ch Pb(NOượ ị3 )2 thì kh ngố ượ BS: Nguy Qúi uễ Trang 6 TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ Ạthanh kim lo tăng lên 7,1%. Bi mol CuSOạ ố4 và Pb(NO3 )2 tham gia hai tr ng ng nhau. Kim lo iở ườ ạX đó là: A. Zn B. Ag C. Fe D. Cd19. Cho vào dung ch ch aứ 0,12 ol FeCl3 Sau khi ph nả ngứ yả ra hoàn toàn thu đư 3,36 gamch n. Giá tắ làủA. 2,16. B. 5,04. C. 4,32. D. 2,88. CD 200920. *Cho gam Zn vào 500 ml dung ch Feộ ị2 (SO4 )3 0,24M. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, kh iả ốl ng dung ch tăng thêm 9,6 gam so kh ng dung ch ban u. Giá tr là ượ ượ ủA. 20,80. B. 29,25. C. 48,75. D. 32,50. DHB 2011T LUY DAY ĐI HOAƯ Ê1. Hai dung ch tác ng Fe làị ượ ớA. CuSO4 và HCl. B. CuSO4 và ZnCl2 C. HCl và CaCl2 D. MgCl2 và FeCl3 .2. Ngâm lá vào 100ml dung ch AgNOộ ị3 0,2M khi ph ng thúc nh thanh ra kh ỏdung ch thì kh ng thanh thay nh th nào: ượ ếA. Tăng 30,2 gam B. Gi 3,02 gam C. Tăng 15,1 gam D. Tăng 1,51 gam3. Hai kim lo ph ng dung ch Cu(NOạ ị3 )2 gi phóng kim lo Cu làả ạA. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.4. Ngâm lá trong dung ch ng(II) sunfat. Tính kh ng ng bám trên lá t, bi kh ng lá tăng ượ ượ ắ1,2g.A. 1,2g B. 3,5g. C. 6,4g D. 9,6g5. Ch nào sau đây có th oxi hoá Zn thành Znấ 2+?A. Fe B. Ag +. C. Al 3+. D. Mg 2+.6. Nhúng lá nhôm vào 200ml dung ch CuSOộ ị4 khi dung ch màu xanh, lá nhôm ra cân th yế ấn ng so ban là 1,38 gam. ng dung ch CuSOặ ị4 đã dùng là .A. 0,15M B. 0,05M C. 0,2M D. 0,25M7. Dãy các kim lo theo th tính kh tăng trái sang ph làồ ượ ảA. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe.8. tách thu ngân có ch là m, thi c, chì, ng ta khu thu ngân này trong dung ch (d ườ ưc :ủA. Hg(NO3 )2 B. Zn(NO3 )2 C. Sn(NO3 )2 D. Pb(NO3 )29. Cho gam Fe vào 100ml dung ch Cu(NOị3 )2 xM. Sau khi ph ng thúc nh th ng dungả ộd ch Cu(NOị3 )2 gi so ban và thu ch có kh ng m+0,16 gam. Tính và x: ượ ượA. 1,12 gam và 0,3M B. 2,24 gam và 0,4M C. 1,12 gam và 0,4M D. 2,24 gam Fe và 0,3M 10. *Nhúng và vào cùng dung ch ng sunfat. Sau th gian, nh hai kim lo iả ạra thì trong dung ch thu ng mol sunfat ng 2,5 sunfat. khác kh iị ượ ốl ng dung ch gi 0,11gam. Kh ng ng bám trên kim lo là: ượ ượ ạA. 1,28g và 3,2g. B. 6,4 và 1,6g. C. 1,54g và 2,6g. D. 8,6g và 2,4g.11. Ch ra phát bi đúng :ỉ ểA. Ag có th tan trong dung ch Fe(NOể ị3 )3 B. Al, Fe, Cu có th tan trong dung ch FeClề ị3 C. Ag có th kh Cuể 2+ thành Cu D. Fe 3+ có th oxi hóa Agể thành Ag12. Cho đinh lu ng vào 200 ml dung ch mu nitrat kim lo có ng 0,1M. Sau khi ph nộ ảng ra hoàn toàn, kim lo ra bám vào đinh còn thu dung ch ượ D. Kh iốl ng dung ch gi 0,16 gam so dung ch nitrat lúc u. Kim lo là:ượ ạA. ng (Cu)ồ B. Th ngân (Hg)ủ C. Niken (Ni) D. kim lo khácộ ạ13.Cho các ion ki lo i: Znạ 2+, Sn 2+, Ni 2+, Fe 2+, Pb 2+. Th tính oxi hoá gi mứ làầA. Pb 2+ 2+ Fe 2+ Ni 2+ Zn 2+. B. Sn 2+ Ni 2+ Zn 2+ Pb 2+ Fe 2+.C. Zn 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Pb 2+. D. Pb 2+ 2+ Ni 2+ Fe 2+ Zn 2+. CD 200714.Dãy các ion theo chi gi tính oxi hoá là (bi trong dãy đi hóa, Feế 3+/Fe 2+ ng tr Agứ ướ +/Ag):A. +, Cu 2+, Fe 3+, Fe 2+. B. Fe 3+, Cu 2+, Ag +, Fe 2+.C. +, Fe 3+, Cu 2+, Fe 2+. D. Fe 3+, Ag +, Cu 2+, Fe 2+. DHA 200715. *M thanh kim lo hóa tr II nhúng vào dung ch Cuộ 2+ thì có kh ng gi 1% so kh ngố ượ ượban u, nh ng cũng cùng thanh kim lo khi nhúng vào mu Hgầ 2+ thì có kh ng tăng lên 67,5% soố ượv kh ng thanh ban (kh ng ban là 10 gam). Bi ng gi mol Cuớ ượ ượ 2+ ng 2ằl gi mol Hgầ 2+, kim lo là:ạA Mg. Al. Cu. Zn.16. Nhún ki loạ (ch ho tr ha tron ch tấ nợ và 20 ml dun cị hAgN O3 đế kh phả hoà to àn dun chị đe cạ th đư 18, mmuố khan loạ là BS: Nguy Qúi uễ Trang 7 TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ ẠA. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Zn. CD 200917. là kim iạ nả ng đư cợ iớ dung chị H2 SO4 loãng, là kim iạ ngụ đư cợ dung chịFe(N O3 )3 ai kim iạ X, nầ tợ là (bi thứ trong dãy đi nệ hoá: 3+/Fe 2+ ng tr cớ +/ g)A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag Mg D. Mg, Ag. DHA 200818. Ngâm thanh Zn vào th tinh ch 50ml dung ch Cu(NOộ ị3 )2 0,05M khi dung ch trongế ịc màu xanh, thì kh ng thanh Zn sau ph ng :ố ượ ẽA. Tăng 0,0025 gam so ban u.ớ B. Gi 0,0025 gam so ban u.ả ầC. 0,1625 gam so ban u.ả D. Tăng 0,16 gam so ban u.ớ ầ19. Cho dãy các ion Fe 2+, Ni 2+, Cu 2+, Sn 2+. Trong cùng đi ki n, ion có tính oxi hóa nh nh trong dãy làề ấA. Fe 2+B. Sn 2+C. Cu 2+D. Ni 2+ CD 201220. *Cho 3,78 gam Al ph ng dung ch mu XClộ ố3 thành dung ch Y. Kh ng ch tạ ượ ấtan trong dung ch gi 4,06 gam so dung ch XClị ị3 xác nh công th mu XClị ố3 .A. FeCl3 B. BCl3 C. CrCl3 D. Không xác nh.ị--------------------------------------------------------------------------------------------------------BAI 4. DAY ĐI HOA (tt)Ê I. KI TH N:Ê Nhi kim lo tác ng nhi mu ra theo qui lu t: Ph ng ra tiên: Kim lo kh nh nh ion kim lo có tính oxi hoá nh nh t.ả Ph ng pháp gi i: Ph ng pháp toàn electron Ph ng pháp truy th ngươ ươ ươ II. VÍ :U1. Vi 1: Cho kim lo Fe, Mg, Zn vào ng dung ch CuSOỗ ị4 th kim lo tác ng iứ ớmu là ốA. Fe, Zn, Mg B. Zn, Mg, Fe C. Mg, Fe, Zn D. Mg, Zn, Fe ng 1: Cho Zn vào dung ch AgNOư ị3 Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )3 ph ng hoá ra ảA. B. C. D. 42. Vi 2: Ngâm hai kim lo Zn, Fe vào dung ch CuSOỗ ị4 Sau khi thúc ph ng thuế ứđ ch hai kim lo và dung ch Y. lu nào sau đây ượ đúng ?A. Zn, Cu.ồ B. FeSOồ4 CuSO4 C. ZnSOồ4 CuSO4 D. Fe, Cu.ồV ng 2: Cho Cu vào dung ch Fe(NOộ ồ3 )3 và AgNO3 Sau ph ng thúc thuả ếđ ch và dung ch ượ B.a. Ch là:ấ ắA. Fe và Cu dư B. Fe, Ag và Cu dư C. Ag và Cu dư D. Fe và Ag b. Dung ch ch mu nào:ị ốA. Cu(NO3 )2 và AgNO3 B. Fe(NO3 )3 và Cu(NO3 )2C. Fe(NO3 )2 và AgNO3 D. Fe(NO3 )2 và Cu(NO3 )23. Vi 3: Cho có 0,1 mol Ag; 0,05 mol Mg; 0,2 mol Fe ph ng hoàn toàn 100 ml dung dichỗ ớCuSO4 1M. Sau ph ng ra ch B. Kh ng là.ố ượ ủA 25,6 gam. 26,5 gam. 14,8 gam. 18,4 gam.V ng 3: Cho 0,1 mol Fe và 0,1 mol Al tác ng dung ch ch 0,2 mol CuClỗ ứ2đ khi ph ng hoàn toàn th kh ng ch tăng gam. Giá tr là ượ ủA. 7,3. B. 4,5. C. 12,8. D. 7,7.4. Vi 4: Cho 2,78g (Al và Fe) vào 500ml dung ch CuSOỗ ị4 0,1M. Sau khi các ph ng raả ảhoàn toàn thu 4,32g ch kim lo và dung ch C. kh ng Al, Fe trong tượ ượ ượlà A. 19,0%; 81,0% B. 19,4%; 80,6% C. 19,8%; 80,2% D. 19,7%, 80,3%V ng 4: gam Fe cho vào 100 ml dung ch ch AgNOấ ứ3 1M và Cu(NO3 )2 1M. Sau khik thúc ph ng thu dung ch và 19 gam ch kim lo i. Giá tr làế ượ ịA. 5,6 B. 8,4 C. 10,2 D. 14,0 III. BAI P:Ậ1. Cho nỗ pợ tộ Al, Fe vào dung ch ch aứ Cu(N O3 )2 và AgNO3 Sau khi các ph nả ng ra hoàn toàn,ảthu đư ba kim àA. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag.2. Cho Fe và Ag tác ng dung ch ZnSOỗ ồ4 và CuSO4 ph ng hoàn toàn và Ch tả ấr thu nh ng ch nào?ắ ượ ấA. Zn, Cu. B. Cu, Ag. C. Zn, Cu, Ag. D. Zn, Ag. BS: Nguy Qúi uễ Trang 8 TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ Ạ3. Cho 6,48 gam kim lo nhôm vào 100 ml dung ch Feộ ợ2 (SO4 )3 1M và ZnSO4 0,8M. Sau khi tếthúc ph ng, thu các kim lo có kh ng gam. Tr là: ượ ượ A. 16,4 gam B. 15,1 gam C. 14,5 gam D. 12,8 gam4. Cho Cu, Fe tác ng dung ch AgNOỗ ị3 ph ng ra là ảA. B. C. D. 15. *Khu 7,85g kim lo Zn và Al vào 100ml dung ch FeClồ2 1M và CuCl2 0,75M thìth yấ ph nả ngứ nhau. kh ng Al trong là: (Zn 65, Al 27) ượ ợA. 17,2%. B. 12,7%. C. 27,1%. D. 21,7%6. Cho 8,4 gam Fe vào lít dung ch ch AgNOị ứ3 0,2M và CuSO4 0,1M thu ch ượ B. Kh ngố ược là (các ph ng ra hoàn toàn):ủ ảA 24,8 gam. 28,4 gam. 27,6 gam. 28 gam.7. Cho Fe và Pb tác ng dd Cu(NOỗ ớ3 )2 thì th trong quá trình ph ng, kh ng ch tấ ượ ấr nắA. tăng n.ầ B. gi n.ả ầC. tăng, sau đó gi m.ớ D. gi m, sau đó tăng.ớ ả8. Cho 4,15 gam Al và Fe tác ng 200ml dung ch CuSOỗ ị4 0,525M khi ph ngế ứx ra hoàn toàn, thu 7,84 gam ch kim lo i. Ph trăm kh ng Al trong làả ượ ượ ủA. 32,53%. B. 67,47%. C. 59,52%. D. 40,48%.9. Cho Al và Cu tác ng dung ch AgNOỗ ị3 khi ph ng thúc, thu dungế ượd ch ch mu i. Ch ch ch ph ng làị ếA. Al và Cu. B. AgNO3 và Al. C. Cu và AgNO3 D. Al.10. *C nỗ pợ tộ 2,7 gam Al và 5,6 Fe vào 550 dung dị ch NO3 1M. khi các ph nả ngứx yả ra hoàn toàn, thu đư gam ch tấ n.ắ Giá aủ là (bi thứ trong dãy đi nệ hoá:F 3+/Fe 2+ ng tr cớ +/ g)A. 59,4. B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0. DHA 200811. Cho Mg và Fe vào dung ch mu Cu(NOỗ ố3 )2 và AgNO3 cho ph ngắ ứhoàn toàn thu kim lo i, đó làượ ạA. Mg, Fe, Cu B. Mg, Fe, Ag C. Fe, Ag, Cu D. Mg, Ag, Cu12. Cho 29,8 nỗ tộ Zn và Fe vào 600 dung CuS O4 0,5M. Sau khi các ph nả ngứx yả ra hoàn toàn, thu đư dung chị và 30,4 nỗ pợ kim lo i. nầ tr về ng aủFe trong nỗ ban uầ làA. 37,58%. B. 56,37%. C. 64,42%. D. 43,62%. CD 201013. Cho nỗ pợ Fe và Mg vào dung ch AgNO3 khi các nả ngứ yả ra hoàn toàn thu đư dungd ch (g mồ hai i) và ch (gắ hai kim lo i). Hai mu trong làạ ốA. Mg(NO3 )2 và Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )3 và Mg(NO3 )2 .C. AgN O3 và Mg(NO3 )2 D. Fe(NO3 )2 và AgNO3 DHA 201214. Cho nỗ pợ Fe và Zn vào dung ch AgNO3 nế khi các ph nả ngứ yả ra hoàn toàn, thu đư cdung ch hai iố và ch tấ nắ hai kim i. Hai mu trong làạ ốA. Fe(NO3 )3 và Zn(N O3 )2 B. Zn(NO3 )2 và Fe(NO3 )2 .C. AgN O3 và Zn(N O3 )2 D. Fe(NO3 )2 và AgNO3 .DHA 200915. Cho 2,24 gam tộ vào 200 dung ch ch aứ nỗ pợ mồ AgNO3 0,1M và Cu(N O3 )2 0,5M. Saukhi các ngả yả ra oàn toàn, đư dung ch ch tấ nắ Y. Giá làủA. 2,80. B. 2,16. C. 4,08. D. 0,64. DHB 2009T LUY DAY ĐI HOA (tt)Ư Ê1. Cho 6,48 gam kim lo nhôm vào 100 ml dung ch FeSOộ ợ4 1M và ZnSO4 0,8M. Sau khi tếthúc ph ng, thu các kim lo có kh ng gam. Tr là: ượ ượ A. 14,04 gam B. 15,1 gam C. 14,5 gam D. 12,8 gam2. Cho Al, Mg, Zn tác ng dung ch Cu(NOỗ ồ3 )2 và AgNO3 khi ph ng tế ếthúc, thu ch kim lo i. ượ Các kim lo trong là.ạA. Al, Cu và Ag. B. Cu, Ag và Zn. C. Mg, Cu và Zn. D. Al, Ag và Zn.3. Cho 0,1 mol Fe và 0,1 mol Al tác ng dung ch ch 0,2 mol CuClỗ ứ2 khi ph nế ảng hoàn toàn th kh ng ch tăng gam. Giá tr là ượ ủA. 7,3. B. 4,5. C. 12,8. D. 7,7.4. Cho Al và Cu vào dung ch ch Cu(NOị ứ3 )2 và AgNO3 khi ph ng xong, thu dung ch mế ượ ồ2 mu và ch các kim lo làố ạA. Al và Ag. B. Cu và Al. C. Cu và Ag. D. Al, Cu và Ag. BS: Nguy Qúi uễ Trang 9 TL LUY THI 2013-2014 CHUYÊN 7. NG KIM LO IỀ ƯƠ Ạ5. *Tr dung ch AgNOộ ị3 0,44M và Pb(NO3 )2 0,36M th tích ng nhau thu dung ch A. Thêmớ ượ ị0,828g Al vào 100ml dung ch ch và dung ch C. Kh ng là ượ ượ ủA. 6,210g B. 6,372g C. 6,450g D. 6,408g6. Cho 11,34 gam nhôm vào 300 ml dung ch FeClộ ồ3 1,2M và CuCl2 (M) sau khi ph ngả ứk thúc thu dung ch và 26,4 gam hai kim lo i. có giá tr là ượ ịA. 0,4M. B. 0,5M. C. 0,8M. 1,0M.7. Ngâm vào dung ch Cu(NOộ ồ3 )2 và AgNO3 thúc ph ng thu dung ch haiế ượ ồmu và ch hai kim lo i. lu nào sau đây đúng ?A. Fe(NOồ3 )2 Cu(NO3 )2 B. Fe(NOồ3 )2 Fe(NO3 )3 .C. Fe, Cu.ồ D. Fe, Ag.ồ8. Cho kim Zn, Mg, Ag vào dung ch CuClợ ị2 Sau ph ng thu kim lo là:ả ượ ạA. Zn, Mg, Cu. B. Zn, Mg, Al. C. Mg, Ag, Cu. D. Zn, Ag, Cu.9. Cho Cu vào dung ch Fe(NOộ ồ3 )3 và AgNO3 thu ch và dung ch Y.ượ ịX, làầ ượA. (Ag, Cu); (Cu 2+, Fe 2+). B. (Ag); (Cu 2+, Fe 2+).C. (Ag); (Cu 2+). D. (Fe); (Cu 2+).10. *Cho 0,15 mol Al và mol Mg ph ng 500 ml dung ch FeClỗ ị3 0,32M thu cượ10,31 gam kim lo và dung ch X. có giá tr làỗ A. 0,10 mol. B. 0,12 mol. C. 0,06 mol. D. 0,09 mol.11. Cho 12,1 gam Zn và Ni tác ng 200ml dung ch ch AgNOỗ ứ3 1M và Cu(NO3 )20,5M khi ph ng hoàn toàn, thu dung ch ch mu và ch kim lo i. Ph nế ượ ầtrăm kh ng Zn trong làố ượ ủA. 73,14%. B. 80,58%. C. 26,86%. D. 19,42%.12. Cho nỗ pợ tộ Al, Fe vào dung ch ch aứ Cu(N O3 )2 và AgNO3 Sau khi các ph nả ng ra hoàn toàn,ảthu đư ba kim :A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag. CD 200813. Cho 5,6 gam vào 400ml dung ch AgNOộ ị3 0,1M và Cu(NO3 )2 0,3M. Khu dung ch cho khiấ ớph ng ra hoàn toàn, thu ch A, dung ch ượ B. Tính kh ng ch ượ ắA. 6,4 gam B. 9,44 gam C. 10,72 gam D. qu khácế ả14. Cho Al, Mg, Fe tác ng dung ch Cu(NOỗ ị3 )2 khi ph ng hoàn toàn, thu cế ượdung ch ch mu i. Các mu trong làốA. Cu(NO3 )2 và Fe(NO3 )2 B. Mg(NO3 )2 và Fe(NO3 )2 .C. Al(NO3 )3 và Cu(NO3 )2 D. Al(NO3 )3 và Mg(NO3 )2 .15. *Cho tộ lư ng tộ Zn vào dung ch FeCl2 và CuC l2 Kh iố lư ng ch tấ nắ sau khi các ph nảngứ yả ra hoàn toàn nơ kh ngố ượ tộ Zn ba uầ là 0,5 ga Cô nạ dung dầ ch sau ph nảng thu đứ 13,6 gam khan. ng kh lố các trong làốA. 13,1 m. B. 17,0 m. C. 19,5 m. D. 14,1 m. DHB 2008--------------------------------------------------------------------------------------------------------BAI 5. PIN ĐI HOAÊ I. KI TH N:Ê 1. pin đi hoa:â 2. Ho ng:a II. BAI P:Ậ1. Trong pin đi hóa, oxi hóa:ệ ựA. Ch ra âmỉ B. Ch ra ngỉ ươC. ra âm và ngả ươ D. Không ra âm và ngả ươ2. Có nh ng pin đi hóa ghép nh ng oxi hóa kh sau: (1) Niữ ượ 2+/Ni và Zn 2+/Zn (2) Cu 2+/Cu vàHg 2+/Hg (3) Mg 2+/Mg và Pb 2+/Pb. Đi ng các pin kim lo làệ ươ ạA. Pb, Zn, Hg B. Ni, Hg, Pb C. Ni, Cu, Mg D. Mg, Zn, Hg3. tộ pin nệ hoá có đi nệ Zn nhúng trong dung ch ZnS O4 và đi nệ cự Cu nhúng trong dung chCuS O4 Sau th gian pinộ đó phóng đi tệ lố ngA. hai điả Zn và Cuự tăề ng.B. đi Zn gi mệ còn kh lố ng đi Cu tăng. ựC. hai điả Zn và Cuự gi m.ề ảD. đi Zn tăngệ còn kh lố ng đi Cu giệ m. DHA20084. Trong pin hóa Zn-Cu, quá trình kệ trong pin làửA. Zn 2+ 2e Zn. B. Cu Cu 2+ 2e. BS: Nguy Qúi uễ Trang 10

