Chương 5: Hình học không gian phần 3
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
CHƯƠNG 05. (tiếp theo)
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 5
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: Cho lăng trụ ABC.A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A '
lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
AA ' và BC bằng
A.
a3 3
12
a 3
. Khi đó thể tích của khối lăng trụ là:
4
a3 3
a3 3
B.
C.
6
3
D.
a3 3
24
Lời giải
C'
Gọi M là trung điểm BC, dựng MH vuông
góc với AA '. Suy ra MH d BC , A ' A
a2
Đặt AH x, ta có: A ' A x 2
3
a
Từ A ' A.MH A ' G. AM x .
3
2
3
a a 3 a 3
.
Vậy V .
3 4
12
a 3
4
B'
A'
H
C
M
B
A
Chọn A.
Bài 2: Cho tứ diện ABCD với BC a, các cạnh còn lại đều bằng
a 3
và là góc tạo bởi hai mặt
2
phẳng ABC và BCD . Gọi I , J lần lượt là trung điểm các cạnh BC, AD. Giả sử hình cầu đường
kính IJ tiếp xúc với CD. Giá trị cos là:
A . 3 2 3
B. 2 3 3
C.
2 3
3
D.
2 3
3
Lời giải
Gọi O là trung điểm IJ và F là điểm tiếp xúc giữa hình cầu đường kính IJ và đường thẳng CD. Hình
cầu đường kính IJ tiếp xúc với CD khi và chỉ khi khoảng cách từ O đến CD bằng nửa độ dài IJ.
Ta có AI DI
a 2
.
2
a
2
Vì FC và CI là hai tiếp tuyến xuất phát từ một điểm nên FC=CI= .
Tương tự, ta có DJ DF
a 3 a
2
2
Tam giác ADI cân có IJ là đường trung tuyến nên tam giác IDJ vuông tại J.
a
3 1
JD 2
6 2
Suy ra: sin sin JID
2
DI
2
a 2
2
Do vậy, cos =2 3 3.
Chọn B.
Bài 3: Cho hình chóp SABC với SA vuông góc với mặt phẳng ABC và BC a 3, BAC 600. Gọi
H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Mặt cầu đi qua các điểm A, B, C, H , K có bán kính
bằng:
A. a
B. 2a
C. 3a
D.Không đủ dữ kiện để tính
Lời giải
Gọi AD là đường kính của đường tròn ABC .
Suy ra, AC DC CD SAC hay AK DK .
S
S
K
K
H
A
H
C
A
600
3
600
C
2
D
B
B
Tương tự, AH HD. Suy ra mặt cầu qua các điểm A, B, C, H , K có đường kính AD
BC
2a.
sin 600
Chọn A.
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa SC và mặt phẳng ABC là
450. Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là điểm H thuộc AB sao cho HA 2HB. Biết
a 7
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC:
3
a 210
a 210
a 210
A.
B.
C.
30
20
45
CH
D.
Lời giải
+ D là đỉnh của hình bình hành ABCD thì: d SA, BC d B, SAD 1,5d H , SAD .
a 210
15
+ Kẻ HE vuông góc AD, E thuộc AD. Kẻ HI vuông SE, I thuộc AE thì d H , SAD HI .
+ Tính HI
Chọn A.
a 210
.
30
Bài 5: Cho hình chóp S.ABC có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC
là tam giác đều cạnh bằng a, SB 2a. Tính theo a khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC
đến mặt phẳng SBC .
A.
a 15
15
B.
a 17
15
C.
a 19
15
D.
a 23
15
Lời giải
Gọi M là trung điểm của BC, ta có
Kẻ đường cao AN của tam giác SAM,
vì AN BC, AN SM nên AN SBC .
S
Khoảng cách từ A đến SBC là
d A; SBC AN .
1
1
1
1
4
5
2 2 2
2
2
2
AN
AS
AM
3a 3a
3a
a 15
AN
.
5
Kẻ GH / / AN ; H SM ; vì AN SBC nên GH SBC .
N
Ta có:
A
Khoảng cách từ G đến SBC là d G; SBC GH .
Ta có:
G
GH MG 1
1
a 15
GH AN
.
AN AM 3
3
15
C
H
M
B
a 15
.
Vậy khoảng cách từ G đến SBC là d G; SBC
15
Chọn A.
Bài 6: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA AC 5a, AB a,
BAC 1200. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC .
A.
5 381
a
127
B.
5 382
a
127
Lời giải
S
H
A
C
M
B
Kẻ AM BC , AH SN , M BC , H SM .
C.
5 385
a
127
D.
5 387
a
127
Ta có AM BC, BC SA nên BC SAM , suy ra AH BC. Vậy ta có AH SBC , khoảng cách
từ A đến mặt phẳng SBC là d A, SBC AH .
Áp dụng định lý cô sin trong tam giác ABC ta có:
BC 2 AB2 AC 2 2 AB.AC.cos1200 31a2 BC a 31.
1
5 3a 2
0
.
Diện tích tam giác ABC là S ABC AB. AC.sin120
2
4
2S
1
5 93
a.
Mặt khác S ABC AM .BC AM ABC
2
BC
62
1
1
1
127
5 381
AH
a.
Ta có
2
2
2
2
AH
AM
AS
75a
127
5 381
a.
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC là d A, SBC
127
Chọn A.
Bài 7: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đường thẳng SA vuông góc mặt phẳng ABC , AB 2a,
AC 3a, BC 4a. Góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABC bằng 600. Tính theo a thể tích
của khối chóp S.ABC.
A.
45 5a 3
32
B.
45 3a 3
32
C.
45 7 a 3
32
D.
45 11a 3
32
Lời giải
Xét tam giác ABC, áp dụng định lý cô sin:
BC 2 AB 2 AC 2 16a 2 4a 2 9a 2 11
cos B
.
2.BC. AB
2.4a.2a
16
0
0
Với 0 B 180 , suy ra:
S
2
3 15
11
sin B 1 cos B 1
.
16
16
2
Ta kẻ đường cao AH của tam giác ABC,
AH
3a
C
AH AB.sin B
AB
A
3 15 3 15a
2a
2a.
4a
16
8
H
Do đó diện tích tam giác ABC là:
B
1
1 3 15a
3 15a 2
S ABC AH .BC .
.4a
.
2
2
8
4
Vì BC AH , BC SA BC SAH , BC SH nên góc SHA là góc giữa 2 mặt phẳng SBC và
ta có: sin B
ABC bằng
600.
Xét tam giác SAH ta có: tan 600
SA
3 15a
9 5a
SA AH .tan 600
. 3
AH
8
8
1 3 15a 2 9 5a 45 3a 3
.
.
3
4
8
32
1
3
Vậy thể tích khối chóp S.ABC là: V S ABC .SA .
Chọn B.
Bài 8: Cho hình chóp S. ABC, có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Các mặt bên SAB , SAC ,
SBC lần lượt tạo với đáy các góc lần lượt là
300 , 450 ,600. Tính thể tích V của khối chóp SABC. Biết
rằng hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC nằm bên trong tam giác ABC.
A.V
a3 3
B. V
4 3
a3 3
2 4 3
C. V
a3 3
4 4 3
D. V
a3 3
8 4 3
Lời giải
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC .
Kẻ HD AB, D AB , HE AC E AC , HF BC E BC .
S
B
C
F
H
D
E
A
Khi đó ta có: HD
Ta có S ABC
SH
SH
SH
SH
SH 3 ; HE
SH ; HF
0
0
0
tan 30
tan 45
tan 60
3
a2 3
1
1
a2 3
3a
suy ra: SH 1 3
a
SH
.
4
2
4
3
2 4 3
1
3a
a2 3
a3 3
.
.
3 2 4 3
4
8 4 3
Vậy V .
Chọn D.
Bài 9: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và
phẳng đáy là thỏa mãn cos = . Mặt phẳng P qua AC và vuông góc với mặt phẳng SAD chia
1
3
khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện. Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện là gần nhất với giá trị nào
trong các giá trị sau:
A . 0,11
B. 0,13
C. 0,7
D. 0,9
Lời giải
S. ABCD là hình chóp tứ giác đều SO ABCD .
Gọi N là trung điểm CD
S
CD SN , CD ON
SCD , ABCD SNO
SCD ABCD CD
AC BD
AC SBD
Kẻ CM SD. Ta có:
AC SO
M
AC SD SD ACM ACM SAD
nên mặt phẳng P là ACM .
+ Xét tam giác SON vuông tại N có:
ON
SN
cos SNO
A
D
3a
.
2
2
B
2
3a a
SO SN ON a 2.
2 2
+ Xét tam giác SOD vuông tại O có:
2
2
SD SO OD
2
2
N
O
C
2
a 2
a 10
a 2 `
.
2
2
1
2
2
1
2
Ta có: SSCD CM .SD SN .CD CM
SN .CD 3a 10
.
SD
10
2
3a 10
a 10
Xét tam giác MCD vuông tại M có: DM CD CM a
.
10
10
2
2
2
a 10
V
V
1 DM DA DC 1 10
1
1
.
.
VMACD VSABCD
Ta có: M . ACD MACD .
VSABCD 2VSACD 2 DS DA DC 2 a 10 10
10
2
Mặt phẳng P chia khối chóp S.ABCD thành hai khối M . ACD và
S . ABCM VSABCD VMACD VSABCM VSABCM
Do đó:
9
VSABCD
10
VMACD 1
0,11
VSABCM 9
Chọn A.
Bài 10: Thể tích hình cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD, có cạnh AB
a 3
và các cạnh còn lại đều
2
bằng a.
A.
13 13 3
a
162
Lời giải
B.
13 13 3
a
216
C.
13 13 3
a
648
D.
13
a3
162
Gọi I trung điểm cạnh CD.
A
AI CD
a 3
Theo đề bài ta có
, AI BI
AB 1
2
BI CD
ABI là mặt phẳng trung trực cạnh CD.
Gọi M là giao điểm của BI với mặt cầu S
ngoại tiếp tứ diện ABCD.
Suy ra đường tròn lớn của S là đường tròn ABM .
D
Mặt phẳng BCD cắt S theo đường tròn BCD
qua M , hơn nữa BM là đường kính
BM
B
I
a
2a
0
sin 60
3
M
C
Từ 1 ABI đều. Suy ra ABM 600.
AM AB 2 BM 2 2 AB.BM .cos600 a
13
AM
a 13
R
0
12
2sin 60
6
4
13 13 3
V R3
a
3
162
Chọn A.
Bài 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác
đều và vuông góc với đáy. Gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho SM 2MC. Tính thể tích hình
chóp M .ABC.
A.
a3 3
6
B.
a3 3
36
C.
a3 3
18
D.
a3 3
24
Lời giải
Ta có: SAB ABCD ;
SAB ABCD AB ;
SH SAB
S
SH AB (là đường cao SAB đều )
Suy ra: SH ABCD
Tính : SH
a 3
( vì ABC đều cạnh a )
2
M
B
S ABCD a 2
H
N
3
1
1
a 3
Tính: VS . ABCD Bh S ABCD .SH
3
3
6
3
1
1
a 3
VMABC VSABC VSABCD
.
3
6
36
A
C
D
Chọn B.
Bài 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA a, hình chiếu
vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc đoạn AC , SA AH
là đường cao của tam giác SAC. Tính thể tích khối tứ diện SMBC theo a.
AC
. Gọi CM
4
A.
a 3 14
48
B.
a 3 14
24
C.
a 3 14
16
D.
a 3 14
8
Lời giải
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Ta có:
AM AH
AH . AC
AM
AC
SA
SA
MC AC 2 AM 2
S
a 2
.a 2
a
4
a
2
a 2
2
M
2
a 7
a
2
2
1
1 a a 7 a2 7
S SMC SM .MC . .
.
2
2 2 7
8
1
1 a 2 a 2 7 a 3 14
VSMBC BO.S SMC
.
3
3 2
8
48
A
D
O
C
B
Chọn A.
Bài 13: (Hình học không gian) Cho tứ diện ABCD và M , N , P lần lượt thuộc BC, BD, AC sao cho
BC 4BM , BD 2BN , AC 3 AP. Mặt phẳng MNP cắt AD tại Q. Tính tỷ số thể tích hai phần khối
tứ diện ABCD bị chia bởi mặt phẳng MNP .
A.
2
3
B.
7
13
C.
5
13
D.
1
3
Lời giải
A
Gọi I MN CD, Q PI AD,
kẻ DH / / BC H IM , DK / / AC K IP .
ID DH BM 1
.
P
IC CM CM 3
Q
IK DK ID 1
DK 1
2
DK
IP CP IC 3
2 AP 3
3
APQ DKQ.
AQ AP 2
AQ 3
Suy ra
B
DQ DK 3
AD 5
N
M
VANPQ AP AQ 1
.
;
Đặt V VABCD . Ta có:
VANCD AC AD 5
VANCD VDACN DN 1
1
C
VANPQ V
VABCD VDABC DB 2
10
VCDMP CM CP 1
1
1
1
1
.
VCDMP V VV . ABMP VDABMP V VCDMP V
VCDBA CB CA 2
2
2
2
4
V
7
7
VABMNQP VANPQ VN . ABMP V ABMNQP
20
VCDMNQP 13
7
Vậy mặt phẳng MNP chia khối chóp thành hai phần với tỉ lệ thể tích .
13
NMB NDH
K
I
H
D
Chọn B.
Bài 14: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, SA a 6. Đáy ABCD là hình thang
vuông tại A và B, AB BC
1
AD a. Gọi E là trung điểm AD. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
2
hình chóp S.ECD.
A. R
a 2
2
B. R a 6
114
a
6
C. R
D. R
a 26
2
Lời giải
S
x
R
K
I
R
E
A
D
a
H
a
B
C
Gọi H là trung điểm của CD và d là đường thẳng đi qua H và vuông góc với đáy. Gọi I và R là tâm
và bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.CDE. Suy ra I thuộc D. Đặt IH x. Trong mp ASIH kẻ đường
thẳng đi qua I và song song với AH cắt AS tại K.
Ta có: ID 2 IH 2 HD 2 x 2
a2
.
2
IS 2 IK 2 KS 2 AH 2 KS 2 AC 2 CH 2 KS 2 2a 2
a2
a 6x
2
2
2
a2
a2
2 6a
2a 2 a 6 x x
.
2
2
3
114a
.
Vậy bán kính mặt cầu bằng R
6
Suy ra: x 2
Chọn C.
Bài 15: Cho bát diện đều, tính tỷ số giữa thể tích khối cầu nội tiếp và thể tích khối cầu ngoại tiếp
hình bát diện đều đó.
A.
1
2
B.
1
2 2
C.
1
3
D.
1
3 3
Lời giải
Gọi cạnh bát diện đều là a; bát diện đều có các mặt chéo là hình vuông; khi đó độ dài các đường
chéo AC BD SS ' a 2.
Mặt cầu nội tiếp và ngoại tiếp đều có tâm O, khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp là
R OA
AC a 2
.
2
2
Bán kính mặt cầu nội tiếp là khoảng cách từ O đến các mặt bên. Hình trên có
r OH
SO.OM
SO2 OM 2
a 6
.
6
3
Có
2
r
1
1
r 1
khi đó tỷ số thể tích khối cầu nội tiếp cho khối cầu ngoại tiếp là:
.
R
3
R 3 3 3
Chọn D.
Bài 16: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A ' B ' C ', có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a 2 .
Lấy M, N lần lượt trên cạnh AB ', A ' C sao cho
A.
a3 6
108
B.
2a 3 6
27
AM A ' N 1
. Tính thể tích V của khối BMNC ' C.
AB ' A ' C 3
3a 3 6
a3 6
C.
D.
108
27
Lời giải
Gọi G, K lần lượt tâm các hình chữ
nhật ABB ' A ' và AA ' C ' C.
Ta có:
A'
C'
AM 1
AM 2
AB ' 3
AG 3
(Do G trung điểm AB’)
Xét tam giác ABA ' có AG là trung
N
AM 2
. Suy ra M là trọng
AG 3
tâm tam giác ABA '. Do đó BM đi q
tuyến và
ua trung điểm I của AA’.
A' N 1
A' N 2
Ta có:
A'C 3
A' K 3
(Do K là trung điểm A’C)
Xét tam giác AA' C ' có A ' K là trung tuyến
A' N 2
. Suy ra N là trọng tâm của tam giác
A' K 3
C ' N đi qua trung điểm I của AA’.
B'
K
I
M
G
C
A
H
B
và
AA' C '. Do đó
IM IN 1
.
IB IC ' 3
V
IM IN IC 1
.
.
Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích các khối chóp IMNC; IBCC '. Ta có: 1
V2 IB IC ' IC 9
8
Mà V1 V V2 V V2 .
9
Hạ AH vuông góc với BC tại H thuộc BC. Ta được AH vuông góc với mặt phẳng BB ' C ' C . AA '
Từ M là trọng tâm tam giác ABA ' và N trọng tâm của tam giác AA' C '. Suy ra:
song song với mặt phẳng BB ' C ' C nên khoảng cách từ I đến mặt phẳng BB ' C ' C bằng khoảng
cách từ A đến BB ' C ' C và bằng AH.

