Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Chủ đề 3_Tiệm cận.

987408d50f54615fbd4524764620c0dc
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 5 2018 lúc 4:28:15 | Update: hôm kia lúc 0:36:49 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 454 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CHUYÊN TI NỀ ẬI.M TIÊUỤ-Giúp sinh khái ni ti ng ti ngang ượ th hàm ốphân th cứ-Bi cách xác nh ti ng, ti ngang hàm phân th ng ph ng phápằ ươs ng công th và ng máy tínhử ụII.CÁC NG TOÁN Ạ-Xác nh ti ngang th hàm ốdcxbaxy-Xác nh ti ng th hàm ốdcxbaxy-Xác nh ti ng,ị ti nệ ngang hàm sủ phân th gi nứ -Cách ng máy tính tìm ti hàm ốTi 1ế :1. tiêuụ Giúp sinh bi cách tìm ti ngang th hàm ốdcxbaxy2 Lí thuy t:ế- nh nghĩa: Cho =f(x) xác nh trên Dị Khi đó =y0 là ti ngang th hàm sệ ốn ếxyxf0lim ặxyxf0lim-S ng máy tínhử ụ Nh hàm f(x)ậ ố Nh CALC ấ Ch x=999999999;ọx Ho Ch x=-99999999;ặ ọx Nh “=” ta ượ0y 3. Bài pậA lu nự BT1 Tìm ti ngang aệ các th hàm 31.;112.;21.xxycxxybxxya+GV 3HS th hi theo ph ng pháp tính gi vô cọ ượ ươ ự+G HS ki tra ng máy tínhọ chi quố ả+ Đáp án: a.y=1; b.y=-2; c.y=-1L ý: ưcaycadcxbaxx0lim là ti ngang th hàm sệ ố sinh nh câu (th ng tính y=1 là ti ngang)ọ ườ ượ ậB: Tr nghi mắ ệCâu th hàm ố132xxy có ng ti ngang làườ .2y B. 1y C. 3y D. 3yCâu ng ti ngang th hàm ườ ố123xxy là A. 2x 2y C. 3y D. 1xCâu th hàm y=f(x) cồ óxxf2lim Ch kh ng nh đúngọ ịA. Hàm có GTLN là C.Hàm có trố ịB. Hàm có tr D. Hàm có ti ngang y=2ố ậCâu ng th ng ườ ẳ1y là ti ngang th hàm nào đâyệ ướ A. 123xxy 114xxy C. 121xxy D. 2223xxyTi :1. tiêuụ Giúp sinh bi cách tìm ti ngứ th hàm ốdcxbaxy2 Lí thuy t:ế- nh nghĩaị x=x0 là ti ng th hàm ế()0limx xf x±®=±¥-S ng máy tínhử ụ Nh hàm f(x)ậ ố Nh CALC ấ Ch nọ00000001,0xx uế0xx Ho cCh nặ ọ9999999999,10xx uế0xx Nh “=” ta ượ0x3. Bài pậA :T lu nự ậBT1 Tìm ti ng aủ các th hàm 2241.;212.;21.xxycxxybxxya+GV 3HS th hi theo ph ng pháp tính gi ph (trái) đi mọ ượ ươ ể+G HS ki tra ng máy tínhọ chi quố ả+ Đáp án: a.x=2; b.x=-2; c.x=1L ýư ng hàm ốdcxbaxy là cdx nghi )B: Tr nghi mắ ệCâu th hàm ố132xxy có ng ti ng làườ ứA. 1x B. 1x C. 2x D.23xCâu ng ti ng th hàm ườ ố123xxy là A. 2x B. 2y C. 1y 1xCâu 3. ti ng th hàm ố412xxy là A. B.0 .1 D.vô ốCâu ng th ng ườ ẳ2x là ti ng hàm nào đâyệ ướA. 123xxy 4214xxy C. 121xxy D. 223xxyTi :1. tiêuụ Ôn pậ ti ng, ngang th hàm ốdcxbaxy2 Lí thuy tế (Ki tra bài cũ)ểNêu cách xác nh ng ti ng ng ti ngang th hàm sị ườ ườ ốdcxbaxyH ng n:ướ ẫ ng gi nử trái (ph i)ả đi gi vô cạ ự ng máy tínhử ụ3. Bài pậA lu nự ậBT1 :Tìm ti ng ngangứ aủ các hàm 2241.;212.;21.xxycxxybxxya+GV 3HS th hi theo ph ng pháp tính gi ượ ươ ạ+G HS ki tra ng máy tínhọ chi quố ả+ Đáp án: a. Ti ng x=2; Ti ngang y=1ệ b. Ti ng x=-2; Ti ngang y=-2ệ c. Ti ng x=1; Ti ngang y=2ệ ậL ý:ư hàm ốdcxbaxy Tìm ti ngệ là cdx nghi ) Tìm ti ngang là cayB: Tr nghi mắ ệCâu th hàm ố26xxy có ng ti ng và ti ngang làườ 1;2yx B. 2;1yx C. 3;6yx D. 6;2yxCâu Cho hàm ố123xxy Kh ng nh nào sau đây đúngẳ ịA.Đ th hàm không có ti ậB.Đ th hàm có hai ti ngang y=-2 và y=1ồ ậC.Đ th hàm có hai ti ng x=1 và x=-2ồ ứD th hàm có ti ng x=1 và ti ngang là y=-2ồ ậCâu 3. Giao đi ti ng và ti ngang th hàm ố2 41xyx-=- làA. ()1; 2I ()2;1I ()1; 2I- D. ()2; 1I- .Câu ng th ng ườ ẳ2x và21y là ti ng và ti ngang aầ ượ ủđ th hàm nào đâyồ ướ A. 123xxy 4214xxy C. 121xxy D. 223xxyTi 4ế :1. tiêuụ Giúp sinh tìm ti hàm phân th ứ0;2dedxcbxaxy2 Lí thuy tế ng gi đi gi vô cử ự ng máy tínhử ụ3 .L ýư Hàm không có ti ngangố ậ Có nhi nh ti ngề ứ4. Bài pậA .T lu nự ậBT1 Tìm ti ng ngangứ aủ các hàm 143.21.22xxxybxxxya+GV 2HS th hi theo ph ng pháp tính gi ượ ươ ạ+G HS ki tra ng máy tínhọ chi quố ả+ Đáp án: a. Ti ng x=2; Không có ti ngang vì xxflim b. Hàm không có ti ng và ti ngang vì ậxxyy;lim;5lim1L ýư Tìm ti ngệ tìm nghi nh ng không ph nghi tệ ử th hàm không có ti ngangồ ậ sinh sai câu b(Tìm ti ng là x=1)ọ ứBTTT Tìm ti ng ngangứ aủ các hàm 33.13.22xxxybxxxyaB Tr nghi mắ ệCâu th hàm ố1622xxxy có ng ti ng và ti ngang làườ A.1;1yx 1x và không có ti ngangệ C. 1y không có ti ngangệ D. 6;2yx Câu Cho hàm ố1322xxxy Kh ng nh nào sau đây đúngẳ ịA.Đ th hàm không có ti ậB.Đ th hàm ch có ti ngang x=1ệ C.Đ th hàm có ti ng và ti ngang là x=1 và yD th hàm có ti ng x=1 vàồ không có ti ngang ậCâu 3. ng ti nố ườ (đ ng và ngang) th hàm ố4122xxxy là A.4 B.0 D. Câu ng th ng x=-2 là ti ng hàm nào đâyườ ướ A. 123xxy 42122xxxy C. 242xxy D. 223xxyTi :1. tiêuụ Giúp sinh tìm ti hàm phân th cọ 120;cedxcxbaxy;2220;caedxcxmbxaxy2 Lí thuy tế ng gi đi gi vô cử ự ng máy tínhử ụ3 ýư Tìm ti ngệ tìm nghi nh ng không ph nghi tệ ử Ti ngang ậcayy2014 Bài pậA .T lu nự ậBT1 :Tìm ti ng ngangứ aủ các hàm 143.321.222xxxybxxxya+GV 2HS th hi theo ph ng pháp tính gi ượ ươ ạ+G HS ki tra ng máy tínhọ chi quố ả+ Đáp án: a. Ti ng x=1 và x=3; Ti ngang y=0ệ b. Hàm không có ti ng và ti ngangố y=1L ýư : Tìm ti ngệ tìm nghi nh ng không ph nghi tệ ử th hàm có ti ngang ậ0limyyx012x vô nghi mệ nên hàm không có ti ngố ứBTTT Tìm ti ng ngangứ aủ các hàm 93.31.222xxxybxxxyaB .Tr nghi mắ ệCâu ng th ng nào đây là ti ngang th hàm ườ ướ ố21?3 2xyx x+=- +A 0y= 1y= C. 1x= 2.x=Câu Cho hàm ố43222xxxy Kh ng nh nào sau đây đúngẳ ịA.Đ th hàm có ti ng ứ1x và ti ngangệ ậ2y và 2yB .Đ th hàm có ti ng là ứ2x và 2x và ti ngang ậ1yC.Đ th hàm có ti ngồ ứ2x và 2x và ti ngang ậ0y D. th hàm có ti ng ứ2x và 2x và không có ti ngang ậCâu 3. ng ti ườ ng và ngang) th hàm ố113222xxxy là A. B.0 D. Câu ng th ng y=0 là ti ngang th hàm nào đâyườ ướ A. 123xxy B. 421222xxxy C. 242xxy 2232xxxyTi :1. tiêu:ụ Ki tra nh bi t, thông hi sinh ch ti nể ậc hàm phân th củ ứ2. Yêu ầ-Xác nh ti ng, ti ngang th hàm ốdcxbaxy-Xác nh ti ng ti ngang hàm sị phân th gi nứ -Bi ng máy tính tìm ti hàm ố3. câu i:ộ ỏCâu ng ti ngang th hàm ườ ố112xxy làA. 2x 2y C. 1y D. 1xCâu2 Cho hàm ố()y x= có ()lim 2xf x®+¥= và ()lim 3xf x®- ¥=- Kh ng nh nào sau đâyẳ ịlà kh ng nh đúng ?ẳ ịA th hàm đã cho không có ti ngang.ồ ậB th hàm đã cho có đúng ti ngang.ồ ậC th hàm đã cho có hai ti ngang là các ng th ngồ ườ ẳ2y= và .y=-D th hàm đã cho có hai ti ngang là các ng th ng ườ ẳ2x= và 3x=- .Câu th hàm ố132xxy có ng ti ng làườ ứA. 1y 1x C. 2x D.23xCâu ng th ng ườ ẳ2x là ti ng hàm nào đâyệ ướ A. 123xxy B. 4214xxy C. 121xxy 223xxyCâu Cho hàm ố123xxy Kh ng nh nào sau đây đúngẳ ịA.Đ th hàm có ti ngang ậ2x và ti ng ứ1yB.Đ th hàm có hai ti ngang ậ1y và 2yC.Đ th hàm có hai ti ng ứ1x và 2xD th hàm có ti ng ứ1x và ti ngang là ậ2yCâu 6. Giao đi ti ng và ti ngang th hàm ố2 41xyx-=- làA ()1; 2I ()2;1I ()1; 2I- ()2; 1I- .Câu 7. ng ti nố ườ (đ ng và ngang) th hàm ố4122xxxy là A.4 B.0 D. Câu Cho hàm ố1322xxxy Kh ng nh nào sau đây đúngẳ ịA.Đ th hàm không có ti ậB.Đ th hàm có ti ngang ậ1xC.Đ th hàm có ti ng và ti ngang là ậ1x và yD th hàm có ti ng ứ1x và không có ti ngang ậCâu ng th ng y=0 là ti ngang hàm nào đâyườ ướ A. 123xxy 42122xxy C. 242xxy D. 22322xxxyCâu 10 Cho hàm y=f(x) có ng bi thiên nh hình sauố ưT ng ng ti nườ ng và ti ngang th hàm này làứ ốA .3. .1. D.4.