Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 12: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

edcd3a94ee13454044766f2064b09a79
Gửi bởi: Khánh Linh 21 tháng 2 2019 lúc 16:53:14 | Update: 30 phút trước Kiểu file: PDF | Lượt xem: 599 | Lượt Download: 4 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số HÀM BẬC BA Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số Câu 1. Hàm sốnghịch biến trên khoảng nào? A. B. C. D. Câu 2. Cho hàm số trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Câu 3. Hàm số đồng biến trên khoảng nào? A. B. C. D. và Câu 4. Các khoảng nghịch biến của hàm số: là A. B. C. D. Câu 5. Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng D. Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng Câu 6. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 7. Hàm số đồng biến trên khoảng nào? A. B. C. D. và Câu 8. Khoảng nghịch biến của hàm số là A. B. C. D. và Câu 9. Cho hàm số Khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. Không có. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 323y  ;2 0; 2;0 0; 323 12,y  ;2 1; 5; 2; 323 5y x ;1) (1; ) )  ;1) (1; ) 334y    11; ;22 11;22  1;2 1;2 59323xxxy )3;1( )1;( )1;( );3( );3( 3239y x 1);(3; (3; 1; 3) 323xy x ;1 1; ;1 1; 3215333y  ;1 1;3 3;  ;1 3; 32426 .33y ;3 2;1A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Câu 10. Cho hàm số Khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. Không có. Câu 11. Hàm số đồng biến trên khoảng nào? A. B. C. và D. và Câu 12. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: A. B. C. D. Câu 13. Cho hàm số Khẳng định đúng là A. Phương trình vô nghiệm. B. Hàm số đồng biến trên C. Hàm số trên đồng biến trên D. Hàm số trên nghịch biến trên Câu 14. Các khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. Câu 15. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: A. B. C. D. Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu trên Câu 16. Hàm số luôn đồng biến trên khi A. B. C. D. Câu 17. Hàm số nghịch biến trên thì điều kiện của là: A. B. C. D. Câu 18. Cho hàm số hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi A. B. C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 2212 10.3y  ;1  1; 323 2y 3;1 1;3  ;1 3;  ;3 1; 3231y x ;1 2;  0; 2; 323332y \'0y 1;3 1;3 326y x ; 1;  1;1 1;1 0;1 32 20y x ; 1;  1;1 1;1 0;1 3231y mx 3m 3m 3m 3m  31173y 1m 2m 1m 2m 32132xmy mx 0; 4m   ;0 4;m   ;0 4;m 0; 4m1A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Câu 19. Cho hàm số: Với giá trị nào của hàm số luôn đồng biến trên tập xác định. A. B. C. D. Một kết quả khác Câu 20. Cho hàm số với giá trị nào thì hàm số đồng biến trên tập xac định: A. B. C. D. Câu 21. Định để hàm số luôn nghịch biến khi: A. B. C. D. Câu 22. Với điều kiện nào của thì hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó? A. B. C. D. Câu 23. Cho hàm số Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên A. Không có giá trị B. C. D. Vô số giá trị Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước Câu 24. Hàm số nghịch biến trong khoảng thì bằng: A. B. C. D. Câu 25. Với giá trị nào của hàm số nghịch biến trên (-1;1) A. B. C. D. Câu 26. Tìm để hàm số đồng biến trên A. B. C. D. Câu 27. Hàm số đồng biến trên khoảng khi A. B. C. D. Câu 28. Hàm số đồng biến trên khoảng khi: A. B. C. D. 2312 201632mxy 22m 22m 2 2mm 322 2y x 45 4522m  45 4522m  45 4522m  45 4522m  3212(2 2(2 53my x 25m 2m 1m 23m 2)2()12(23xmxmmxy 0m m0 m0 m0 32y mx (2m 1)x mx 335y mx 1;1 1 323 1) 4y m 10m 10m 10m 5m  3211 103y 0; 127m 127m mR 712m 3231y mx 0; 0m 3m 3m 0m 322 3(2 1) 1) 1y (2; 1m 1m 2m 1m1A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Câu 29. Cho hàm số. Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (; 0)? A. B. C. D. Câu 30. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng A. B. C. Không có D. Mọi HÀM BẬC BỐN TRÙNG PHƯƠNG Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số Câu 31. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào? A. B. và C. D. Câu 32. Khoảng đồng biến của là: A. (-∞; -1) B. (3;4) C. (0;1) D. (-∞; -1) (0; 1). Câu 33. Khoảng nghịch biến của hàm số là A. và B. và C. D. và Câu 34. Hàm số nghịch biến trên khoảng: A. B. C. D. Câu 35. Hàm số nghịch biến trên các khoảng A. B. C. D. Câu 36. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 323 (1)y mx  1.m 3.m 3.m 3.m 322y mx m ;0 0m 0m 4221y 1; 1; 1; 1; x 4224y 4213322y  ;3 0; 30;2 3;2 3; 3;0 3; 4385y x 6; 0) (0; ) 6) )  4 24 2y ( 1; 0).  ( 2).  ; 1;0  3  \'y  52  2 21A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số A. B. C. D. Câu 37. Cho hàm số (1) (m là tham số). Tìm để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; 2). A. B. C. D. Câu 38. Cho hàm số hàm số đồng biến trên khoảng nào? A. B. C. D. Câu 39. Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây: A. B. (0; 2) C. D. Câu 40. Các khoảng đồng biến của hàm số là: A. và B. và C. D. Trên Câu 41. Hàm số đồng biến trên khoảng nào? A. B. C. D. HÀM PHÂN THỨC Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số Câu 42. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: A. B. C. D. và Câu 43. Cho hàm số Khoảng nghịch biến của hàm số là: A. và B. C. D. Không có. Câu 44. Cho hàm số Khoảng nghịch biến của hàm số là: A. và B. C. D. Không có. Câu 45. Cho hàm số Khoảng nghịch biến của hàm số là: A. và B. và C. D. Không có 4215322y x 42124y x 4215222y x 4213342y x 422 1y mx m 1m 01m 0m 0m 4212xyx , 1,  , 0,1 1, 1,  ,  421234y x ;0 2; 0; 4213142y x ) (0; 3) 3; 0) 3; ) 3;2  412xy 0) (1; 3; 4) 1) 211xyx ;1 1;  ; ;1 1; 2.yxx ;0 0; 1;0 223.1xxyx  ;1  1; 1; 1.yxx  ;1 1; 1;0 0;11A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Câu 46. Cho hàm số Khoảng nghịch biến của hàm số là: A. và B. C. D. Không có. Câu 47. Hàm số nghịch biến trên: A. B. C. D. Câu 48. Hàm số nghịch biến trên các khoảng: A. và B. C. D. Câu 49. Cho hàm số Khoảng đồng biến của hàm số là: A. và B. C. D. Không có. Câu 50. Cho hàm số Khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. Không có. Câu 51. Cho hàm số Khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. Câu 52. Hàm số có bảng biến thiên như hình bên là A. B. C. D. Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng 289.5xxyx ;5 5; 5; 2x 3y (x)x1 1;  ;1 1; 1;  ;2 21xyx ;1 1; 1; 1;  0; 2.2xyx  ;2  2; 1;0 12.1yxx  ;1  1; 2.1xyx  ;1  1; 1;1 252xyx 232xyx 32xyx 212xyx \'y    1A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Câu 53. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên: A. B. C. D. Câu 54. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? A. B. C. D. Câu 55. Cho hàm số có đồ thị (C). Hãy chọn mệnh đề sai A. Hàm số có tập xác định là: B. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm C. Hàm số luôn nghịch biến trên D. Có đạo hàm Câu 56. Cho hàm số và là tập xác định của hàm số. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định, khi B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định, khi C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định, khi D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định, khi Câu 57. Cho hàm số Chọn khẳng định đúng. A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và B. Hàm số đồng biến trên các khoảng và C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và D. Hàm số đồng biến trên các khoảng và  1  \'y   231xyx 231xyx 231xyx 32xyx --211+ - + - yy\'x 2x 1yx2 x3yx2 x3yx2 x3y2x 1 272xyx D \\2 7;02A 23\'( 2)yx 0, 0)ax by ac ad bccx \'0y \'0y \'0yx \'0yx 11xyx ;1 1;  ;1 1;  ;1 1; ;1 1;1A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Câu 58. Cho hàm số Khẳng định đúng là A. Nghịch biến trên B. Nghịch biến trên C. Nghịch biến trên các khoảng D. Đồng biến trên các Câu 59. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên Câu 60. Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là B. Hàm số không xác định tại điểm C. Hàm số nghịch biến trên D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng Câu 61. Các khoảng đơn điệu của hàm số là: A. Đồng biến trên các khoảng và Nghịch biến trên các khoảng và B. Đồng biến trên khoảng Nghịch biến trên khoảng C. Đồng biến trên khoảng Nghịch biến trên khoảng D. Đồng biến trên khoảng Nghịch biến trên khoảng Câu 62. Cho hàm số Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên khoảng (2;4). D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu Câu 63. Giá trị nào của thì hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định A. B. C. D. Câu 64. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định với A. B. C. D. 42yx \\ {2}D  ;2 2;  ;2 2; 211xyx \\1 \\1 211xyx 1x 1x 12 211xxyx ;0 2; 0;1 1; ;1 0; 2; 0; 2; 0;1 2231xxyx 1) 1; ).  1) 1; ).  2xmyx 2m 2m 2m 2m 78mx myxm 81m 81m 41m 41m 1A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Câu 65. Tìm các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. A. B. C. D. hoặc Câu 66. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó. A. B. C. D. Câu 67. Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi A. B. C. D. Câu 68. Các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng là: A. B. C. D. Câu 69. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số nghịch biến trên từng khoản xác định của nó. A. hoặc B. C. D. hoặc HÀM BẬC HAI, HÀM CHỨA CĂN HÀM LƯỢNG GIÁC, LOGARIT Câu 70. Tìm khoảng đồng biến của hàm số A. B. C. và D. Câu 71. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số A. B. C. D. và Câu 72. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số A. B. C. D. và Câu 73. Tìm khoảng đồng biến của hàm số A. B. C. và D. Câu 74. Khoảng đồng biến của hàm số là A. B. C. D. Câu 75. Cho hàm số Khoảng nghịch biến của hàm số là: A. B. C. D. 221x mxyx 3m 3m 2m 22m 22m xmyx1 m1 m1 m1 m1 xyxm 2; 0m 0m 2m 2m 25mxyxm ;1) 55m 51m 55m 1m 22mxyxm 2m 2m 22m 22m 2m 2m 242y 2; ;2 ;2 2; 21322y 1;  ;1  1;  ;1  1;  21: 5.2P 2; ;2  2; ;2 2;  2: 5.P  1;  ;1  ;1  1; 22y ;1 0;1 1; 1; 24.yx 0;2 2;0 2;21A. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 10 Câu 76. Hàm số nghịch biến trên khoảng A. B. C. D. Câu 77. Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên. A. B. C. D. Câu 78. Cho hàm số đồng biến trong các khoảng nào sau đây? A. B. C. D. Câu 79. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng A. B. C. D. Câu 80. Với giá trị nào của thì hàm số đồng biến trên A. B. C. D. Câu 81. Giá trị để hàm số nghịch biến là: A. B. C. D. Câu 82. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số nghịch biến trên A. B. Không có C. D. Câu 83. Tìm để hàm số đồng biến trên khoảng A. B. C. D. Câu 84. Hàm số đồng biến trên khi A. B. C. D. Câu 85. Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên A. B. C. D. 2y x 1; .2 11; .2 1; 2; 22 .y mx 2m 0m 1m 1m lnxyx fx 0;1 1;e 0;e ;e lny 1;10 1;e ;e 1; 1xxeyem 2; ? 11.me 1.m 211 hoaëc 1.mmee 21.me siny bx ;1 1; 1; ;1 3) (2 1) cosy x 243m 132m 122m 32sin sin sin 4y x 0;2 0m 0m 0m 0m cosy 0m 01m 102m 1122m sin cos .y mx 2m 3m 2m 1m