Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm Môn địa lý 12

8d0e5f7a9d0f159cdeb5db9d88b4c389
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 12 2017 lúc 4:33:25 | Update: 29 tháng 5 lúc 10:50:25 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 550 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ÔN CÂU TR NGHI MẬ ỆBài 2Câu 1. Lãnh th ta tr dài ướ ảA. Trên 12º vĩ. B. 15º vĩ.ầ C. 17º vĩ.ầ D. 18º vĩ.ầCâu 2. thu là :ộ ỷA. Vùng ti giáp đt li ven bi n.ướ ểB. Vùng ti giáp đt li phía bên trong đng .ướ ườ ởC. Vùng cách đng 12 lí.ướ ườ D. Vùng cách 12 lí.ướ ảCâu 3. Đây là kh trên biên gi Lào Vi t.ử ệA. Treo.ầ B. Xà Xía. C. Bài.ộ D. Lào Cai.Câu 4. Đng ta đc xác đnh là đng :ườ ướ ượ ườA. cách bi 12 lí. B. các đi có sâu 200 m.ằ ộC. các mũi đt xa nh các đo ven .ố ờD. Tính th tri cao nh đn các đo ven .ừ ướ ờCâu 5. Đi vào nam theo biên gi Vi Lào, ta đi qua các kh :ừ ượ ẩA. Tây Trang, Treo, Lao o, Y.ầ ờB. Treo, Tân Thanh, Lao o, Y.ầ ờC. Y, Lao o, Treo, Tây Trang.ờ ầD. Lao o, Treo, Tây Trang, Y.ả ờCâu 6. ta có ngu tài nguyên sinh phong phú nh :ướ ờA. Lãnh th kéo dài 8º34’B đn 23º23’B nên thiên nhiên có phân hoá đa ng.ổ ạB. hoàn toàn trong mi nhi đi bán thu khu châu gió mùa.ằ ựC. trí ti giáp gi đa và ng trên vành đai sinh khoáng th gi i. ươ ớD. trí ti giáp gi đa và ng trên đng di các loài sinh t.ằ ươ ườ ậCâu 7. Đây là ng bi ra bi thu cho vùng Đông Cam­pu­chia.ả ắA. Phòng.ả B. Lò.ử C. Đà ng.ẵ D. Nha TrangCâu 8. Thiên nhiên ta mùa xanh khác các có cùng vĩ Tây Á, châu Phi làướ ươ ướ ởnh :ờA. ta hoàn toàn trong vùng chí tuy n.ướ ếB. ta trung tâm vùng Đông Nam Á.ướ ởC. ta trí ti giáp nhi th ng nhiên.ướ ựD. ta ti giáp Bi Đông chi dài bi trên 3260 km.ướ ểCâu 9. Qu đo Tr ng Sa thu ườ ộA. nh Khánh Hoà.ỉ B. Thành ph Đà ng.ố ẵC. nh Qu ng Ngãi. D. nh Bà Vũng Tàu.ỉ ịCâu 10. Lo gió có tác đng th ng xuyên đn toàn lãnh th ta là :ạ ườ ướA. Gió ch.ậ B. Gió mùa.C. Gió ph n.ơ D. Gió đa ph ng.ị ươCâu 11. trí đa lí ta đi ki thu cho vi :ị ướ ệA. Phát tri nông nghi nhi đi.ể ớB. ng quan tác các trong khu Đông Nam và th gi i.ở ướ ớC. Phát tri các ngành kinh bi n.ể ểD. các thu trên.ấ ợCâu 14. Xét góc kinh trí đa lí ta :ề ướA. Thu cho vi trao đi, tác, giao các trong khu và th gi i.ậ ướ ớB. Thu cho phát tri các ngành kinh các vùng lãnh th đi ki th hi chínhậ ệsách a, nh các và thu hút đu ngoài.ở ướ ướC. Thu trong vi tác ng ng các ngu Bi Đông, th đa vàậ ịsông Mê Công các có liên quan.ớ ướD. Thu cho vi tác kinh văn hóa, khoa kĩ thu các trong khuậ ướBài 6,7Câu 1. nh quan ng nhi đi gió mùa phát tri trên đi núi th là ki nh quan chi thả ếc ta vì :ủ ướA. ta hoàn toàn trong vùng chí tuy n.ướ ếB. ta ti giáp Bi Đông.ướ ểC. ta trong khu châu gió mùa.ướ ựD. Đi núi th chi 85% di tích lãnh th .ồ ổCâu 2. Đây là đc đi quan tr ng nh đa hình đi núi ta, có nh ng đn các uặ ướ ưở ết khác.ốA. Ch dài su lãnh th đn nam.ạ ếB. Đi núi th chi th tuy đi.ồ ốC. Núi ta có đa hình hi tr .ướ ởD. Núi ta có phân rõ ràng..ướ ậCâu 7. Câu nào đây th hi quan ch ch gi mi núi đng ng ta ?ướ ướA. Đng ng có đa hình ng ph ng, mi núi có đa hình cao hi tr .ồ ởB. Đng ng thu cho cây ng th c, mi núi thích cho cây công nghi p.ồ ươ ệC. Nh ng sông mang li bào mòn mi núi đp, ng đng ng.ữ ằD. Sông ngòi phát nguyên mi núi cao nguyên ch qua các đng ng.ừ ằCâu 8. Tr ng nh đa hình mi núi đi phát tri kinh xã ta là :ở ướA. Đa hình chia nh, nhi sông su i, gây tr ng cho giao thông.ị ạB. Đa hình c, đt xói mòn, lũ quét, lũ ngu ra.ị ảC. Đng đt phát sinh nh ng vùng đt gãy sâu.ộ ứD. Thi đt canh tác, thi nh là nh ng vùng núi đá vôi.ế ướ ữCâu 10. Tác đng tiêu đa hình mi núi đi đng ng ta là :ộ ướA. Mang li đp đng ng, sông.ậ ửB. Chia đng ng thành các châu th nh .ắ ỏC. Th ng xuyên ch nh ng lũ t.ườ ưở ụD. Ngăn nh ng gió mùa tây nam gây khô nóng.ả ưở ủCâu 14. Nguyên nhân nh nên phân hoá đa ng thiên nhiên ta là :ơ ướA. ta là nhi đi núi.ướ ướ ồB. ta trong khu ch nh ng gió mùa.ướ ưở ủC. ta có khí nhi đi m.ướ ẩD. ta ti giáp Bi Đông.ướ ểCâu 15. ch nh vùng núi đá vôi ta là :ạ ướA. ra lũ ngu n, lũ quét.ễ B. Nhi nguy phát sinh đng đt.ề ấC. ra tình tr ng thi c. D. cháy ng di ra nh t.ễ ướ ấCâu 1. “Đa th cao hai đu, th gi a, ch theo ng tây đông nam”. Đó là đc đi núi aị ướ ủvùng :A. Tây c.ắ B. Đông c. C. Tr ng c.ườ D. Tr ng Nam.ườ ơCâu 2. tây năm cánh cung thu vùng núi Đông là dãy ắA. Sông Gâm. B. Đông Tri u.ề C. Ngân n.ơ D. nắ ơCâu 3. Đây là ng nghiêng đa hình vùng Đông c.ướ ắA. Tây đông nam.ắ B. Đông tây nam.ắC. nam.ắ D. Tây đông.Câu 4. phía tây nam th ng Tr ng Nam là cao nguyên :ằ ườ ơA. Plây­cu. B. Nông.ơ C. Đc c.ắ D. Di Linh.Câu 5. Các đi ba dan sóng Đông Nam đc vào lo đa hình :ườ ượ ượ ịA. Đng ng.ồ B. Các th phù sa .ậ ổC. Các cao nguyên. D. Các bán bình nguyên.Câu 6. Đng ng châu th sông ng và đng ng châu th Long có chung đc đi là:ồ ểA. Có đa hình th và ng ph ng.ị ẳB. Có th ng đê ngăn lũ ven sông.ệ ốC. Hình thành trên vùng lún sông.ụ ưD. Có th ng sông ngòi kênh ch ch ng ch t.ệ ịCâu 7. “Đa hình núi xô đông, có nhi đnh cao trên 2000 m, phía tây là các cao nguyên”. Đó làị ỉđc đi vùng :ặ ủA. Đông c.ắ B. Tây c.ắ C. Tr ng c.ườ D. Tr ng Nam.ườ ơCâu 8. Dãy ch Mã là :ạA. Dãy núi đu núi Tr ng Nam.ắ ườ ơB. Dãy núi làm biên gi gi Tây và Tr ng c.ớ ườ ắC. Dãy núi làm ranh gi gi Tr ng và Tr ng Nam.ớ ườ ườ ơD. Dãy núi Nam Trung chênh vênh gi đng ng và đng bi n.ở ườ ểCâu 9. Đây là đc đi đng ng ven bi mi Trung.ặ ềA. Là tam giác châu th có di tích 15 000 kmộ 2.B. vùng bi nông, th đa ng.ằ ộC. Hình thành trên vùng lún các sông n.ụ ớD. Bi đóng vai trò ch trong vi hình thành nên có nhi cát.ể ồCâu 10. đng ng châu th sông ng có nhi chân ru ng cao màu và các trũng là do :Ở ạA. Th ng xuyên lũ t.ườ ụB. Có th ng sông ngòi kênh ch ch ng ch t.ệ ịC. Có đa hình ng đi cao và chia t.ị ươ ắD. Có th ng đê ngăn lũ hai bên các sông.ệ ốCâu 11. Đa hình núi cao hi tr nh ta trung :ị ướ ởA. Vùng núi Tr ng Nam.ườ B. Vùng núi Tây c.ắC. Vùng núi Tr ng c.ườ D. Vùng núi Đông c.ắCâu 12. Đa hình vùng đi trung du và bán bình nguyên ta th hi rõ nh :ị ướ ởA. Vùng đi trung du thu dãy Tr ng Nam và Đông Nam .ồ ườ ộB. Trên các cao nguyên ng phía tây Tây Nguyên.ế ườ ủC. Vùng đi trung du thu dãy Tr ng và vùng th Tây Nguyên.ồ ườ ởD. Rìa Đng ng sông ng và Đông Nam .ồ ộCâu 13. Cao nguyên đt ba dan ng nh ta là :ấ ướA. Đc c.ắ B. Lâm Viên. C. Plây­cu. D. Di Linh.Câu 14. Vùng núi th ng ngu sông Ch có đc đi :ượ ểA. ch đá i.ấ B. nh ng đnh núi cao trên 2000 m.ồ ỉC. Có trúc vòng cung.ấ D. Ch theo ng tây đông nam.ạ ướ ắCâu 15. Ranh gi vùng núi Tây là :ớ ắA. Sông ng và sông Đà.ồ B. Sông Đà và Sông Mã.C. Sông ng và sông .ồ D. Sông ng và sông Mã.ồB ài 8Câu 1. Lo khoáng có ti năng vô Bi Đông ta là :ạ ướA. khí.ầ B. Mu bi n.ố C. Cát tr ng.ắ D. Titan.Câu 2. Khu có th đa thu trên Bi Đông thu vùng :ự ộA. nh .ị B. nh Thái Lan.ịC. Trung .ắ D. Nam Trung BộCâu 3. ta th ti mùa đông nh khô, mùa hè nóng là nh :Ở ướ ờA. Xích đo, nhi u.ằ B. Đa hình 85% là đi núi th p.ị ấC. Ch tác đng th ng xuyên gió mùa.ị ườ ủD. Ti giáp Bi Đông (trên 3260 km bi n).ế ểCâu 4. Quá trình ch chi ph đa vùng ven bi ta là :ủ ướA. Xâm th c.ự B. Mài mòn.C. .ồ D. Xâm th .ự ụCâu 5. Bi hi rõ nh đc đi nóng Bi Đông là :ể ểA. Thành ph sinh nhi đi chi th .ầ ếB. Nhi bi khá cao và thay đi theo mùa.ệ ướ ổC. Có các dòng nóng ho đng su năm.ả ốD. Có các lu ng gió theo ng đông nam th vào ta gây a.ồ ướ ướ ưCâu 7. ch nh Bi Đông là :ạ ểA. Tài nguyên sinh bi đang suy gi nghiêm tr ng.ậ ọB. Th ng xuyên hình thành các bão nhi đi.ườ ớC. Hi ng sóng th do ho đng đng đt núi a.ệ ượ ửD. Tác đng các bão nhi đi và gió mùa đông c.ộ ắCâu 8. Vân Phong và Cam Ranh là hai nh bi thu nh (thành) :ị ỉA. Qu ng Ninh.ả B. Đà ng.ẵ C. Khánh Hoà. D. Bình Thu n.ậCâu 9. ta, ngh làm mu phát tri nh :Ở ướ ạA. Lò (Ngh An).ủ B. Thu An (Th Thiên Hu ).ậ ếC. Sa Hu nh (Qu ng Ngãi).ỳ D. Mũi Né (Bình Thu n).ậCâu 10. Khu có đi ki thu nh xây ng ng bi ta là :ự ướA. nh .ị B. nh Thái Lan.ịC. Trung .ắ D. Duyên Nam Trung .ả ộCâu 11. Hai tr tích có di tích nh ta là :ể ướA. Sông ng và Trung .ồ B. Long và Sông ng.ử ồC. Nam Côn và Long.ơ D. Nam Côn và Th Chu Mã Lai.ơ ổCâu 12. Đc đi Bi Đông có nh ng nhi nh đn thiên nhiên ta là :ặ ưở ướA. Nóng, và ch nh ng gió mùa.ẩ ưở ủB. Có di tích 3,5 tri km².ệ ệC. Bi kín các ch khép kín.ể ạD. Có th đa ng hai đu thu gi a.ề ữCâu 13. Tính ch nhi đi gió mùa Bi Đông đc th hi rõ :ấ ượ ởA. Nhi bi n.ệ ướ D. Dòng u.ả ưC. Thành ph loài sinh bi n.ầ D. ba trên.ảCâu 14. Vùng Nam Trung là có ngh làm mu lí ng vì :ự ưởA. Không có bão ít ch nh ng gió mùa đông c.ạ ưở ắB. Có nhi cao, nhi ng, ch có vài sông nh ra bi n.ệ ểC. Có nh ng núi cao ăn lan ra bi nên bi khúc khu u.ữ ỷD. Có th đa thoai tho kéo dài sang Ma­lai­xi­a.ề ậCâu 15. Bi Đông nh ng nhi nh t, sâu nh đn thiên nhiên ta lĩnh :ể ưở ướ ựA. Sinh t.ậ B. Đa hình.ịC. Khí u.ậ D. nh quan ven bi n. ểBài 9,10Câu 1. ta, có ch khí mùa nóng m, mùa đông nh khô, hai mùa chuy ti pỞ ướ ếxuân thu là :A. Khu phía nam vĩ tuy 16ºB.ự B. Khu phía đông dãy Tr ng n.ự ườ ơC. Khu phía vĩ tuy 16ºB.ự D. Khu Tây Nguyên và Nam .ự ộCâu 2. phùn là lo :ư ưA. Di ra vào đu mùa đông mi c.ễ ắB. Di ra đng ng và ven bi mi vào đu mùa đông.C. Di ra vào sau mùa đông mi c.ễ ắD. Di ra đng ng và ven bi mi vào sau mùa đông.ễ ửCâu 3. Gió mùa mùa đông mi ta có đc đi :ở ướ ểA. Ho đng liên tháng 11đn tháng năm sau th ti nh khô.ạ ạB. Ho đng liên tháng 11đn tháng năm sau th ti nh khô và nh m.ạ ẩC. Xu hi thành ng đt tháng tháng 11đn tháng năm sau th ti nh khô ho nhấ ạm.ẩD. Kéo dài liên su tháng nhi trung bình 20ºC.ụ ướCâu 5. Gió đông th vùng phía nam đèo Vân vào mùa đông th ch là :ắ ấA. Gió mùa mùa đông nh ng đã bi tính khi qua dãy ch Mã.ư ượ ạB. lo gió đa ph ng ho đng th ng xuyên su năm gi bi và đt li n.ộ ươ ườ ềC. Gió tín phong ho đng th ng xuyên su năm.ở ườ ốD. Gió mùa mùa đông xu phát cao áp đa châu Á.ấ ịCâu 6. Vào đu mùa gió mùa Tây Nam gây vùng :ầ ởA. Nam .ộ B. Tây Nguyên và Nam .ộC. Phía Nam đèo Vân.ả D. Trên c.ả ướCâu 7. Đây là đc đi sông ngòi ta do ch tác đng khí nhi đi gió mùa.ộ ướ ẩA. ng phân không đu gi các sông.ượ ướ ệB. Ph sông ch theo ng tây đông nam.ầ ướ ắC. Ph sông đu ng c, lũ t.ầ ụD. Sông có ng n, hàm ng phù sa cao.ư ượ ượCâu 10. Đt phe­ra­lit ta th ng chua vì :ấ ướ ườ ịA. Có tích nhi Feự ề2 O3 B. Có tích nhi Alự ề2 O3 .C. nhi trôi các ch bad tan.ư ễD. Quá trình phong hoá di ra ng nh.ễ ườ ạCâu 11. Gió ph khô nóng đng ng ven bi Trung có ngu :ơ ừA. Cao áp chí tuy Nam.ậ B. Cao áp nam ng.ở ươC. Cao áp Trung châu (Cao áp Iran). ộD. Cao áp chí tuy nam Thái Bình ng.ậ ươCâu 12. Gió mùa mùa chính th ta là :ạ ướA. Gió mùa ho đng cu mùa .ạ ạB. Gió mùa ho đng tháng đn tháng 9.ạ ếC. Gió mùa xu phát cao áp chí tuy Nam.ấ ầD. các lo gió mùa trên.ấ ạCâu 13. Gió mùa mùa chính th ta gây cho vùng :ạ ướ ưA. Tây Nguyên. B. Nam .ộ C. .ắ D. c.ả ướCâu 14. Trong đa đi sau, có nhi nh là :ị ấA. Hà i.ộ B. Hu .ế C. Nha Trang. D. Phan Thi t.ếCâu 15. So Hà và Thành ph Chí Minh thì Hu là có cân ng nh t. Nguyên nhânớ ấchính là :A. Hu là có ng trung bình năm nh ta.ế ượ ướB. Hu có ng nh ng ít do nhi vào mùa thu đôngế ượ .C. Hu có ng không nh ng thu đông nên ít i.ế ượ ơD. Hu có ng khá nh ng mùa trùng mùa nh nên ít cế ượ ốBài 11Câu 1. “Lũ vào thu đông, tháng 5, có lũ ti mãn”. Đó là đc đi sông ngòi mi thu văn :ể ỷA. .ắ B. Nam .ộ C. Đông Tr ng n. D. Tây Nguyên.ườ ơCâu 2. “Nhi trung bình năm luôn cao 21ºC, biên nhi năm 9ºC”. Đó là đc đi khí uệ ướ ậc :ủA. ng n.ạ B. Hà i.ộ C. Vinh. D. Nha Trang.Câu 3. Đây là biên nhi ng năm Hà i, Hu Nha Trang, Thành ph Chí Minh.ộ ồA. 3,2ºC 4,1ºC 9,3ºC 11,9ºC. B. 11,9ºC 9,3ºC 4,1ºC 3,2ºC.C. 9,3ºC 11,9ºC 4,1ºC 3,2ºC. D. 4,1ºC 3,2ºC 11,9ºC 9,3ºC. Câu 4. mi khí phía c, trong mùa đông nh gi phía tây vì :Ở ềA. Nhi tăng theo vĩ.ệ ộB. Nhi thay đi theo cao đa hình.ệ ịC. Đó là nh ng vùng không ch nh ng gió mùa đông c.ữ ưở ắD. Dãy Hoàng Liên ngăn nh ng gió mùa đông c.ơ ưở ắCâu 5. Đây là đi khác bi khí gi Duyên Nam Trung và Nam .ể ộA. Mùa Nam Trung ch n.ư ơB. Mùa Nam Trung n.ư ơC. Ch có Nam Trung có khí Xích đo.ỉ ạD. Nam Trung không ch nh ng ph Tây Nam.ộ ưở ơCâu 6. Mi cao trên 600 m, còn mi Nam ph 1000 có khí nhi t. Lí do chính làề ệvì :A. Đa hình mi cao mi Nam.ị ềB. Mi nhi mi Nam.ề ềC. Nhi trung bình năm mi Nam cao mi c.ệ ắD. Mi giáp bi nhi mi Nam.ề ềCâu 7. Sông ngòi Tây Nguyên và Nam ng dòng ch ki nh vì ượ ỏA. Ph sông đây đu ng n, n.ầ ớB. Ph sông ngòi đây đu nh bên ngoài lãnh th .ầ ướ ổC. đây có mùa khô sâu c, nhi cao, nhi u.Ở ềD. Sông ch trên đng ng th p, ph ng ra bi ng nhi chi u.ả ưCâu 8. chính làm hình thành các trung tâm nhi u, ít ta là :ế ướA. vĩ.ộ B. đa.ộ ịC. Đa hình.ị D. ng sông ngòi.ạ ướCâu 9. Đây là đi khác nhau khí Nam và khí Tây Nguyên.ể ậA. Tây Nguyên có ch pha sang thu đông.ư ệB. Nam có khí nóng và đi hoà n.ộ ơC. Nam có hai mùa khô đi p.ộ ậD. Nam có nhi trung bình năm th n.ộ ơCâu 10. Ranh gi phân chia hai mi khí chính ta là :ớ ướA. Đèo Ngang. B. Dãy ch Mã.ạC. Đèo Vân.ả D. Dãy Hoành n.ơCâu 11. Các lu ng gió th vào lãnh th ta gây nên th ti khô nóng và nh khô là:ồ ướ ạA. TBg và NPc B. NPc và Tm C. TBg và Em D. Em và TmCâu 12. phân mùa khí ta ch là do :ự ướ ếA. nh ng các kh không khí ho đng theo mùa khác nhau ng và tính ch t.Ả ưở ướ ấB. nh ng kh không khí nh (NPc) và kh không khí Xích đo (Em).Ả ưở ạC. nh ng kh không khí vùng nh Bengan (TBg) và Tín phong (Tm).Ả ưở ắD. nh ng Tín phong (Tm) và kh không khí Xích đo (Em).Ả ưở ạCâu 13. Tính ch nhi đi m, gió mùa khí ta đã đem đn cho xu nông nghi :ấ ướ ệA. Nhi đng ng phù sa, nhi dào, lũ bão, ng úng, hán và sâu nh.ề ệB. Có đi ki thu thâm canh, luân canh, tăng .ề ụC. Phát tri các lo cây tr ng có ngu nhi và ôn đi.ể ớD. Phát tri ngh khai thác, nuôi tr ng th n.ể ảCâu 14. Nhi đng th ti ta th ng ra vào :ễ ướ ườ ảA. Mùa đông mi và mùa khô Tây Nguyên.ở ởB. đu mùa hè Trung .ử C. Th gian chuy mùa.ờ ểD. sau mùa hè đi vùng Duyên mi Trung.ử ềCâu 15. vĩ 16ừ 0B tr vào nam, do tính ch khá đnh th ti và khí u, vi trí cây tr ngở ồthích là :ợA. Các lo cây tr ng phù ng lo đt.ạ ấB. Cây ng ngày nh ng vùng có mùa khô kéo dài.ắ ữC. Cây tr ng thích mùa ng cao.ồ ườ ộD. Các lo cây nhi vùng nhi đi gió mùa.ạ ớBài 12Câu 1. Đt phe­ra­lit phát tri trên đá ba dan thu nhóm đt :ấ ấA. Phe­ra­lit vàng đ.ỏ B. Phe­ra­lit nâu đ.ỏC. Phe­ra­lit nâu xám. D. Phe­ra­lit có mùn.Câu 2. Lo đt có di tích nh trong đt đi núi ta là :ạ ướA. Đt phe­ra­lit vàng.ấ B. Đt xám phù sa .ấ ổC. Đt phe­ra­lit nâu đ.ấ D. Đt phe­ra­lit có mùn trên núi.ấCâu 3. ta có th th ng đa ng ki sinh thái vì :ướ ệA. Th nh ng có phân hoá đa ng.ổ ưỡ ạB. Đa hình đi núi chi th nên có phân hoá đa ng.ị ạC. Khí nhi đi gió mùa phân hoá đa ng.ậ ạD. ta trí ti giáp gi nhi th ng nhiên.ướ ựCâu 4. Lo đt trong đt đi núi nh ng th ng trung nhi vùng trung du và bán bìnhạ ườ ởnguyên là :A. Đt phe­ra­lit nâu đ.ấ B. Đt phe­ra­lit vàng đ.ấ ỏC. Đt xám phù sa .ấ D. Đt than bùn.ấCâu 5. ta sinh thái xa­van truông nguyên sinh trung vùng :Ở ướ ởA. Nam Trung .ộ B. Nam Trung .ự ộC. Nam .ộ D. Tây Nguyên.Câu 6. Đt phe­ra­lit có mùn phát tri vùng :ấ ởA. Đi núi th 1000 m.ồ ướ B. Trung du và bán bình nguyên.C. Núi cao trên 2400 m. D. Núi có cao 700 2400 m.ộ ừCâu 7. Đây là đc đi đt phe­ra­lit nâu phát tri trên đá ba dan.ặ ểA. ng, bí, thi các nguyên vi ng.ặ ượB. ng, chua, ng phong hoá ng.ặ ỏC. Chua, nghèo mùn, ng phong hoá ng.ầ ỏD. p, giàu ch dinh ng, ng phong hoá sâu.ơ ưỡ ầCâu 8. sinh thái ng nhi đi gió mùa thay th cho sinh thái ng nhi đi lá ng th ngệ ườxanh khi :A. Khí chuy mùa sang mùa khô.ậ ưB. ng nguyên sinh phá thay ng ng th sinh.ừ ứC. Đt phe­ra­lit bi đi theo ng đi.ấ ướ ấD. Khí thay đi theo ng sa hoá.ậ ướ ạCâu 9. Đây là đc đi đt đen ta :ặ ướA. Chi di tích nh không đáng .ế ểB. Đt t, giàu ch dinh ng.ấ ưỡC. Th ng vùng thung lũng đá vôi.ườ ởD. các đc đi trên.ấ ểCâu 10. “R ng tràm chim” là ki ng :ừ ừA. Nhi đi gió mùa ng lá.ệ B. Th nhi đi khô lá ng.ư ụC. Lá ng th ng xanh ng n.ộ ườ D. nhi đi lá ng.ệ ộCâu 11. Nhóm đt nào đây ta có di tích nh ?ấ ướ ướ ấA. Đt phèn. B. Đt phù sa. ấC. Đt ba dan. D. Đt xám phù sa .ấ ổCâu 12. ng lí đt nông nghi đng ng ta, bi pháp quan tr ng nh là :ể ướ ấA. Đy nh thâm canh.ẩ B. Qu lí ch đt đai.ả ấC. Khai hoang ng di tích.ở D. Tăng ng công tác th i.ườ ợCâu 13. ta, đt nhi trung nhi nh ướ ởA. Vùng ven bi Duyên mi Trung.ể ềB. Vùng ven bi n, sông Đng ng sông ng.ể ồC. Vùng trũng trung tâm bán đo Cà Mau và Hà Tiên.ủ ảD. Vùng sông ven bi Đng ng sông Long.ử ửCâu 14. Đt chua phèn trung nhi nh :ấ ởA. Vùng trũng Hà Nam Ninh.B. Vùng ven bi Đng ng sông Long.ể ửC. Vùng trũng Đng Tháp i, Hà Tiên và bán đo Cà Mau.ủ ườ ảD. Vùng trũng trung tâm bán đo Cà Mau.ảCâu 15. đt phe­ra­lit nâu phân trung :ệ ởA. Tây Nguyên và Đông Nam ộB. Mi núi và trung du .ề ộC. Duyên mi Trung.ả ềD. Trung du và mi núi Tây Nguyên, Đông Nam .ề ộCâu 16. Đt phe­ra­lit hình thành trên phù sa phân trung ởA. Trên các th sông Trung và Nam Trung .ậ ộB. Phía đông Đng ng sông ng và Đông Nam .ắ ộC. Đông Nam .ộD. Đng ng sông Long giáp Cam­pu­chia.ồ ớCâu 17. Nh ng ph th phá y, mùa khô kh nghi là đi ki :ữ ệA. Xúc ti nhanh quá trình xói mòn, trôi thành đt màu.ế ạB. Tích ôxít và nhôm ch thành ng đá ong.ụ ầC. Đt thoái hóa nhanh, tr đá khó o.ấ ạD. câu trên.ảCâu 18. khai thác không lí thì ngu tài nguyên suy gi nhanh nh là :ế ấA. Tài nguyên đt, ng và th n.ấ B. Tài nguyên c.ướC. Tài nguyên khoáng n. D. các câu trên.ấ ảCâu 19. Vai trò quan tr ng ng trong ng th nhiên th hi rõ nh :ọ ởA. Cung nguyên li cho công nghi ch bi lâm n.ấ ảB. Đi hòa khí u, ch lũ t, ch ng xói mòn đt.ề ấC. các ngu gen th đng quý hi m.ả D. các câu trên.ấ ảCâu 20. Nguyên nhân không phù vi qu lí tài nguyên ng ta ướA. Đnh canh, đnh phát tri kinh lên vùng cao.ị ếB. các khu và qu gia.ậ ườ ốC. ng thêm di tích tr ng cây công nghi p.ở ệD. ng đu ngu và ng phòng .ả ộCâu 1. phân chia các đi nh quan đa lí ta ng ng phân chia :ự ướ ươ ựA. Các mi khí u.ề B. Các vùng đa hình.ịC. Các mi thu văn.ề D. Các mi đa lí nhiên.ề ựCâu 2. Đây là đc đi đi nh quan ng gió mùa nhi đi :ặ ớA. Khí thu cho phát tri các lo cây nhi đi nóng.ậ ưB. Biên nhi năm n, các lo cây ch nh có kh năng thích nghi.ộ ảC. Khí nóng quanh năm ng nhi năm trên 000ºC.ậ ộD. Khí ng đi đi hoà, biên nhi ng năm nh .ậ ươ ỏCâu 3. Đây là đc đi mi Tây và Trung :ộ ộA. Đai cao nhi đi 000 m.ệ ứB. Vòng cung là ng chính các dãy núi và các dòng sông.ướ ủC. Là mi duy nh có đa hình núi cao đy các đai cao.ề ủD. Đa hình khá ph các kh núi các nguyên.ị ơCâu 4. Khó khăn nh nhiên vùng Nam Trung và Nam là :ớ ộA. Bão su n, tr đt, khô n.ụ ượ ạB. th th ng nh đi mùa khí và dòng ch sông ngòi.ự ườ ảC. Th ti đnh, dòng ch sông ngòi th th ng.ờ ườD. Xói mòn, trôi đt, lũ trên di ng, thi vào mùa khô.ử ướCâu 5. Đây là đi gi ng nhau gi mi và Đông mi Tây Trung :ể ộA. Đu có ng nghiêng chung đa hình là tây đông nam.ề ướ ắB. Đu ch nh ng sâu gió mùa đông nên có mùa đông nh.ề ưở ạC. Đu có đa hình núi cao chi th nên có đy th ng đai cao.ề ốD. Đu có th th ng nh đi mùa khí và dòng ch sông ngòi.ề ườ ảCâu 6. hi di dãy Tr ng đã làm cho vùng Trung :ự ườ ộA. Ch nh ng bão nhi các vùng khác.ị ưở ơB. Có mùa ch sang thu đông và gió tây khô nóng.ư ầC. Có nhi th phát tri nh ngành chăn nuôi.ề ạD. Đng ng thu và chia thành các đng ng nh .ồ ỏCâu 7. Nh đnh nào sau đây ch chính xác Nam Trung và Nam ?ậ ộA. ng ph đa hình, khí u, thu văn đc bi hi rõ nét.ự ươ ượ ấB. Khí thu cho phát tri các lo cây u.ậ ầC. trung vào thu đông, ch nh ng gió tây khô nóng.ư ưở ủD. Có khí Xích đo thu đi ng gió mùa Xích đo.ậ ạCâu 8. Đi khác nhau gi mi Nam Trung và Nam mi c, Đông và mi nể ềTây c, Trung là :ắ ộA. trúc đa ch và đa hình.ấ B. trúc đa hình và ng sông ngòi.ấ ướC. Ch và thu ch sông ngòi.ế D. Đc đi khí u. ậCâu 9. mi Tây và Trung không có tháng nào trong mùa đông có nhi trung bìnhỞ ộd 20ºC là :ướA. Trung .ắ B. Tây c.ắC. Phía nam đèo Ngang. D. Hu ếCâu 10. Đây là đc đi mi Tây và Trung :ặ ộA. Có núi cao, núi trung bình, nguyên, cao nguyên, đng ng, lòng ch o, thung lũng.ủ ảB. Có quan Vân Nam trúc đa ch t, là suy gi nh ng gió mùa đôngố ưở ủb c.ắC. đa ng phong phú tài nguyên thiên nhiên đc bi là ngu khoáng n.ự ảD. ng nghiêng chung đa hình là tây đông nam nh ng dãy núi đng chênh vênhướ ứtrên bi n.ờ ểCâu 11. nh quan ng gió mùa nhi đi :ả ớA. Không ch nh ng tr ti gió mùa đông c.ị ưở ắB. Trong năm có tháng nhi trung bình 20ºC.ệ ướC. Khí thu cho phát tri các cây nóng.ậ ưD. Khí có tính ch Xích đo ng nhi trên 000ºCậ ệCâu 12. “Mi có trúc đa ch đa hình ph p, các kh núi các nguyên và caoề ơnguyên ba dan, đng ng châu th và đng ng ven bi n”. Đó là đc đi vùng :ồ ủA. và Đông c.ắ B. Tây c.ắC. Trung .ắ D. Nam Trung và Nam .ộ ộCâu 13. Xói mòn trôi đt vùng núi, lũ trên di ng đng ng và các sông trongử ớmùa a, thi nghiêm tr ng trong mùa khô”. Đó là khó khăn nh trong vi ngư ướ ụđt vùng :ấ ởA. và Đông c.ắ B. Tây c.ắC. Trung .ắ D. Nam Trung và Nam .ộ ộCâu 14. Các đnh núi Ch Yang Sin, Lang Biang thu vùng :ỉ ộA. Đông c.ắ B. Tây c.ắC.B Trung .ắ D. Nam Trung và Nam .ộ ộCâu 15. th ng nh đi mùa khí u, dòng ch sông ngòi và tính đnh cao aự ườ ủth ti là nh ng tr ng trong vi ng thiên nhiên vùng :ờ ủA. và Đông .ắ B. Tây c.ắC. Trung .ắ D. Nam Trung và Nam .ộ ộBài 14Câu 1. Đây là bi pháp quan tr ng nh ng đc ng.ộ ụA. Gây tr ng ng trên đt tr ng đi tr c.ồ ọB. nh quan đa ng sinh các qu gia.ả ườ ốC. Đm duy trì phát tri di tích và ch ng ng.ả ượ ừD. Có ho ch, bi pháp nuôi ng ng hi có.ế ưỡ ệCâu 2. Nh đnh đúng nh tài nguyên ng ta hi nay là ướ ệA. Tài nguyên ng đang ti suy gi ng ch ng.ừ ượ ượB. Dù ng di tích ng đang đc ph nh ng ch ng ti suy gi m.ổ ượ ượ ảC. Tài nguyên ng ta đang đc ph ng ch ng.ừ ướ ượ ượ ượD. Ch ng ng đã đc ph nh ng di tích ng đang gi sút nhanh.ấ ượ ượ ảCâu 3. Khu thiên nhiên Gi thu :ả ộA. Thành ph Phòng.ố B. Thành ph Chí Minh.ố ồC. nh Bà Vũng Tàu.ỉ D. nh Cà Mau.ỉCâu 4. dung ch chi qu gia tài nguyên và môi tr ng là :ộ ượ ườA. Đm ch ng môi tr ng phù yêu đi ng con ng i.ả ượ ườ ườB. Đm vi tài nguyên môi tr ng đi đôi phát tri ng.ả ườ ữC. Cân ng gi phát tri dân kh năng ng lí các ngu tài nguyên.ằ ồD. Phòng, ch ng, kh ph suy gi môi tr ng, đm cho phát tri ng.ố ườ ữCâu 5. Lo đt chi nh trong các lo đt ph ta hi nay là :ạ ướ ệA. Đt phèn.ấ B. Đt n.ấ ặC. Đt xám màu.ấ D. Đt than bùn, glây hoá.ấCâu 6. Lu môi tr ng đc Nhà ta ban hành đu tiên vào :ậ ườ ượ ướ ầA. Tháng 1991. B. Tháng 1994.C. Tháng 12 2003. D. Tháng 2007.Câu 7. Nguyên nhân chính làm cho ngu ta nhi nghiêm tr ng là :ồ ướ ướ ọA. Nông nghi thâm canh cao nên ng quá nhi phân hoá c, thu tr sâu.ệ ừB. th công nghi và đô th th ng ra sông mà ch qua lí. ướ ửC. Giao thông đng thu phát tri n, ng xăng u, ch th trên sông nhi u.ậ ườ ượ