Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

BTTN sắt và hợp chất của sắt

8bc221f227c1163246d0d3fe4ff163f1
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 17 tháng 4 2018 lúc 22:26:43 | Update: 2 tháng 6 lúc 3:33:39 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 483 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BTTN SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Câu 1: Đem nung nóng một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng
khí CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho
hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng
thêm 52,8 gam. Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu
được 387,2 gam một muối nitrat. Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematit
này là:
A) 60%
B) 40%
C) 20%
D) 80%
Câu 2: Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất
rắn: Fe và 3 oxit của nó. Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loãng, thu
được 672 ml khí NO duy nhất (đktc). Trị số của x là:
A) 0,21
B) 0,15
C) 0,24
D) Ko xác định
Câu 3: Hệ số đứng trước chất bị oxi hóa bên tác chất để phản ứng FexOy + CO => FemOn +
CO2 cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là:
A) mx – 2ny
B) my – nx
C) m
D) nx – my
Câu 4: Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M. Khuấy đều để phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 100 ml dung dịch A. Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch A
là:
A) Fe(NO3)2 0,12M; Fe(NO3)3 0,02M
C) Fe(NO3)2 0,14M
B) Fe(NO3)3 0,1M
D) Fe(NO3)2 0,14M; AgNO3 0,02M
Câu 5: Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy bằng dung dịch HNO3, thu được phần
khí gồm 0,05 mol NO và 0,03 mol N2O, phần lỏng là dung dịch D. Cô cạn dung dịch D, thu
được 37,95 gam hỗn hợp muối khan. Nếu hòa tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu
được 6,42 gam kêt tủa màu nâu đỏ. Trị số của m và FexOy là:
A) m = 9,72gam; Fe3O4
B) m = 7,29 gam; Fe3O4.
C) m = 9,72 gam; Fe2O3.
D)
m=7,29gam;FeO
Câu 6: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 và MgO, đun
nóng. Sau một thời gian, trong ống sứ còn lại b gam hỗn hợp chất rắn B. Cho hấp thụ hoàn toàn
khí nào bị hấp thụ trong dung dịch Ba(OH)2 dư của hỗn hợp khí thoát ra khỏi ống sứ, thu được x
gam kết tủa. Biểu thức của a theo b, x là:
A) a = b - 16x/197
B) a = b + 0,09x
C) a = b – 0,09x
D) a=b+ 16x/197
Câu 7: Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và
H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra. Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng
thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan. Trị số của x và y là:
A) x = 0,07; y = 0,02 B) x = 0,08; y = 0,03 C) x = 0,09; y = 0,01 D) x = 0,12; y = 0,02
Câu 8: Cho m gam FexOy tác dụng với CO (to). Chỉ có phản ứng CO khử oxit sắt, thu được
5,76 gam hỗn hợp các chất rắn và hỗn hợp hai khí gồm CO2 và CO. Cho hỗn hợp hai khí trên
hấp thụ vào lượng nước vôi trong có dư thì thu được 4 gam kết tủa. Đem hòa tan hết 5,76 gam
các chất rắn trên bằng dung dịch HNO3 loãng thì có khí NO thoát ra và thu được 19,36 gam một
muối duy nhất. Trị số của m và công thức của FexOy là:
A) 6,4 ; Fe3O4
B) 9,28 ; Fe2O3
C) 9,28 ; FeO
D) 6,4 ; Fe2O3.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

1

Câu 9: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và
ZnSO4 0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam.
Trị số của m là:
A)14,5 gam
B) 16,4 gam
C) 15,1 gam
D) 12,8 gam
Câu 10: Hỗn hợp A dạng bột gồm Fe2O3 và Al2O3. Cho khí H2 dư tác dụng hoàn toàn với 14,2
gam hỗn hợp A nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn B. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch
HCl thì thấy thoát ra 2,24(l) khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng mỗi chất
trong hỗn hợp A là:
A) 60% Fe2O3 ; 40% Al2O3
C) 40% Fe2O3 ; 60% Al2O3
B) 52,48% Fe2O3 ; 47,52% Al2O3.
D) 56,66% Fe2O3 ; 43,34% Al2O3
Câu 11: Cho luồng khí CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm bốn
chất rắn là Fe và 3 oxit của nó, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho hỗn hợp khí này hấp thụ
vào dung dịch nước vôi trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa. Trị số của m là:
A) 48
B) 64
C) 40
D) Không xác định
Câu 12: Cho một đinh sắt lượng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ
0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư,
thu được dung dịch D. Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu.
Kim loại X là:
A) Đồng (Cu)
B) Thủy ngân (Hg) C) Niken (Ni)
D) Kim loại khác
Câu 13: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml
dung dịch HNO3 20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ. Có 4,032 lít khí NO duy nhất
thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B. Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp ba
muối khan. Trị số của m là:
A) 60,27g.
B) 45,64 g.
C) 51,32g.
D) 54,28g.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3
đậm đặc, đun nóng, chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí NO2 thoát ra.
Trị số của x là:
A) 0,01.
B) 0,02.
C) 0,08.
D) 0,12.
2
Câu 15: Ion đicromat Cr2O7 -, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe2+ tạo muối Fe3+,
còn đicromat bị khử tạo muối Cr3+. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml
dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit H2SO4. Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4
là:
A) 0,52M
B) 0,82M
C) 0,72M
D) 0,62M.
Câu 16: Giả sử Gang cũng như Thép chỉ là hợp kim của Sắt với Cacbon và Sắt phế liệu chỉ gồm
Sắt, Cacbon và Fe2O3. Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martin là: Fe2O3 + 3C => 2Fe +
3CO↑ Khối lượng Sắt phế liệu (chứa 40% Fe2O3, 1% C ) cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang
5%C trong lò luyện thép Martin, nhằm thu được loại thép 1%C là :
A) 1,50 tấn
B) 2,15 tấn
C) 1,82 tấn
D) 2,93 tấn.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ, có chứa
0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktC) duy nhất thoát ra. Trị
số của b là:
A) 12 gam
B) 9,0 gam
C) 8,0 gam
D) 6,0 gam.
Câu 18: Khối lượng tinh thể FeSO4.7H2O cần dùng để thêm vào 198,4 gam dung dịch FeSO4
5% nhằm thu được dung dịch FeSO4 15% là:
A65,4 gam
B) 30,6 gam
C) 50 gam
D) Tất cả đều sai

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

2

Câu 19: Cho 19,5 gam bột kim loại kẽm vào 250 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M. Khuấy đều để
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
A) 9,8 gam
B) 8,4 gam
C) 11,2 gam
D) 11,375 gam
Câu 20: Hòa tan Fe2(SO4)3 vào nước, thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với
dung dịch Ba(NO3)2 dư, thu được 27,96 gam kết tủa trắng. Dung dịch A có chứa:
A) 0,08 mol Fe3+
B) 0,09 mol SO42- C) 12 gam Fe2(SO4)3
D) B,C đều đúng.
Câu 21: Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng có chứa chất tan
nào:
A) Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3
C) Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2
B) Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2
D) Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ;
Cu(NO3)2
Câu 22: Cho 2,24 gam bột sắt vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,9M. Khuấy đều để phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Dung dịch sau phản ứng có:
A) 2,42 gam Fe(NO3)3
B) 5,4 gam Fe(NO3)2
C) cả (A) và (B)
D) Một trị số
khác
Câu 23: Sắp theo thứ tự pH tăng dần các dung dịch muối có cùng nồng độ mol/l: (I): KCl; (II):
FeCl2; (III): FeCl3; (IV): K2CO3:
A) (II) < (III) < (I) < (IV) C) (I) < (II) < (III) < (IV)
B) (IV) < (III) < (II) < (I) D) (III) <
(II) < (I) < (IV)
Câu 24: Đem nung 116g quặng Xiđerit (chứa FeCO3 và tạp chất trơ) trong không khí (coi như
chỉ gồm oxi và nitơ) cho đến khối lượng không đổi. Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ vào
bình đựng dung dịch nước vôi có hòa tan 0,4 mol Ca(OH)2, trong bình có tạo 20 gam kết tủa.
Nếu đun nóng phần dung dịch, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện thêm kết tủa nữa. Hàm
lượng (%m) FeCO3 có trong quặng Xiđerit là:
A) 60%
B) 80%
C) 50%
D) 90%
Câu 25: Hỗn hợp A gồm hai muối FeCO3 và FeS2 có tỉ lệ số mol 1 : 1. Đem nung hỗn hợp A
trong bình có thể tích không đổi, thể tích các chất rắn không đáng kể, đựng không khí dư (chỉ
gồm N2 và O2) để các muối trên bị oxi hóa hết tạo oxit sắt có hóa trị cao nhất (Fe2O3). Để nguội
bình, đưa nhiệt độ bình về bằng lúc đầu (trước khi nung), áp suất trong bình sẽ như thế nào:
A) Không đổi
B) Sẽ giảm xuống
C) Sẽ tăng lên
D) Không xác định
Câu 26: Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. Nếu thêm vào đó vài giọt
dung dịch CuSO4 thì sẽ có hiện tượng gì ?
A) Lượng khí thoát ra ít hơn.
C) Lượng khí bay ra nhiều hơn
B) Lượng khí bay ra không đổi
D) Lượng khí sẽ ngừng thoát ra (do kim loại đồng
bao quanh miếng sắt)
Câu 27: Hòa tan 6,76 gam hỗn hợp ba oxit: Fe3O4, Al2O3 và CuO bằng 100 ml dung dịch
H2SO4 1,3M vừa đủ thu được dung dịch có hòa tan các muối. Đem cô cạn dung dịch, thu được
m gam hỗn hợp các muối khan. Trị số của m là:
A) 16,35
B) 17,16
C) 15,47
D) 19,5.
Câu 28: Với phản ứng: FexOy + 2yHCl => (3x-2y)FeCl2 + (2y-2x)FeCl3 + yH2O Chọn phát
biểu đúng:
A) Đây là một phản ứng oxi hóa khử
B) Phản ứng trên chỉ đúng với trường hợp FexOy là
Fe3O4
C) Đây không phải là một phản ứng oxi hóa khử
D) B và C đúng.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

3

Câu 29: Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một
thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng.
Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol
SO2. Trị số của x là:
A) 0,6 mol
B) 0,4 mol
C) 0,5 mol
D) 0,7 mol
Câu 30: Hỗn hợp A chứa x mol Fe và y mol Zn. Hòa tan hết lượng hỗn hợp A này bằng dung
dịch HNO3 loãng, thu đựoc hỗn hợp khí gồm 0,06 mol NO, 0,01 mol N2O và 0,01 mol N2. Đem
cô cạn dung dịch sau khi hòa tan, thu được 32,36 gam hỗn hợp hai muối nitrat khan. Trị số của x,
y là:
A) x = 0,03; y = 0,11 B) x = 0,1; y = 0,2 C) x = 0,07; y = 0,09 D) x= 0,04; y = 0,12
Câu 31: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al. Chỉ có oxit
kim loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung
dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2(đktC) thoát ra. Trị số của m là :
A) 24 gam
B) 16 gam
C) 8 gam
D) Tất cả đều sai
Câu 32: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam một oxit sắt FexOy, đun nóng, thu được
57,6 gam hỗn hợp chất rắn gồm Fe và các oxit. Cho hấp thụ khí thoát ra khỏi ống sứ vào dung
dịch nước vôi trong dư thì thu được 40 gam kết tủa. Trị số của m là:
A) 64 gam
B) 56 gam
C) 80 gam
D) 69,6 gam
Câu 33: Đem nung Fe(NO3)2 cho đến khối lượng không đổi, thì sau khi nhiệt phân, phần chất
rắn còn lại sẽ như thế nào so với chất rắn trước khi nhiệt phân?
A) Tăng 11,11%
B) Giảm 55,56%.
D) Giảm 60%
C) Tùy theo đem nung trong không khí hay chân không mà kết quả sẽ khác nhau
Câu 34: Đem nung 3,4 gam muối bạc nitrat cho đến khối lượng không đổi, khối lượng chất rắn
còn lại là:
A) 2,32 gam
B) 2,16 gam
C) Vẫn là 3,4 gam, vì AgNO3 không bị nhiệt phân
D) 3,08 gam
Câu 35: Cho 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 loãng, thu
được dung dịch A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa. Đem nung lượng
kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim loại. Dùng H2
để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại. FexOy là:
A) FeO
C) Fe3O4
B) Số liệu cho không thích hợp, có thể Fe xOy có lẫn tạp
chất D) Fe2O3
Câu 36: Một oxit sắt có khối lượng 25,52 gam. Để hòa tan hết lượng oxit sắt này cần dùng vừa
đủ 220 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng). Công thức của oxit sắt này là:
A) Fe3O4
B) FeO4
C) Fe2O3
D) FeO
Câu 37: Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng,
khối lượng chất rắn giảm đi 27,58%. Oxit sắt đã dùng là:
A) Fe2O3
C) Fe3O4
B) FeO
D) Cả 3 trường hợp
A, B, C đều thỏa đề bài.
Câu 38: Để m gam bột kim loại sắt ngoài không khí một thời gian, thu được 2,792 gam hỗn hợp
A gồm sắt kim loại và ba oxit của nó. Hòa tan tan hết hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 loãng,
thu được một muối sắt (III) duy nhất và có tạo 380,8 ml khí NO duy nhất thoát ra (đktc). Trị số
của m là:
A) 2,24 gam
B) 3,36 gam
C) 2,8 gam
D) 0,56gam.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

4

Câu 39: Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4 (đậm đặc, nóng) => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số
các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các
nguyên tố là:
A) 38
B) 50
C) 30
D) 46.
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp gồm ba kim loại là Mg, Al và Fe vào một bình kín có thể tích
(không đổi) 10 lít chứa khí oxi (ở 136,5˚C ; áp suất trong bình là 1,428 atm). Nung nóng bình
một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ bình về bằng nhiệt độ lúc đầu (136,5˚c), áp suất trong bình
giảm 10% so với lúc đầu. Trong bình có 3,82 gam các chất rắn. Coi thể tích các chất rắn không
đáng kể. Trị số của m là:
A) 2,46 gam
B) 1,18 gam
C) 3,24 gam
D) 2,12 gam
Câu 41: Hòa tan hết hỗn hợp gồm a mol FeS2 và 0,1 mol Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng,
chỉ thu được hai muối sunfat và có khí NO thoát ra. Trị số của a là:
A) 0,2
B) 0,15
C) 0,25
D) 0,1.
Câu 42: Cho 2,236 gam hỗn hợp A dạng bột gồm Fe và Fe3O4 hòa tan hoàn toàn trong 100ml
dung dịch HNO3 có nồng độ C (mol/l), có 246,4 ml khí NO (dktc) thoát ra. Sau phản ứng còn lại
0,448 gam kim loại. Trị số của C là:
A) 0,5M
B) 0,68M
C) 0,4M
D) 0,72M
Câu 43: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A) FeS2 + 2HCl => FeCl2 + S + H2S
B) 2FeCl2 + Cl2 => 2FeCl3
C) 2FeI2 + I2 => 2FeI3
D) FeS2 + 18HNO3 => Fe(NO3)3 +
2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O
Câu 44: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 3,24 gam Al và m gam Fe3O4. Chỉ có oxit kim loại
bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch
Ba(OH)2 có dư thì không thấy chất khí tạo ra và cuối cùng còn lại 15,68 gam chất rắn. Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là:
A) 10,44 gam
B) 116,00 gam
C) 8,12 gam
D) 18,56 gam.
Câu 45: Hỗn hợp A gồm Fe và ba oxit của nó. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A bằng dung dịch
HNO3 loãng, có 672 ml NO thoát ra (đktc) và dung dịch D. Đem cô cạn dung dịch D, thu được
50,82 gam một muối khan. Trị số của m là:
A) 18,90 gam
B) 15,12 gam
C) 16,08 gam
D) 11,76 gam
Câu 46: Hỗn hợp A gồm mẩu đá vôi (chứa 80% khối lượng CaCO3) và mẩu quặng Xiđerit
(chứa 65% khối lượng FeCO3). Phần còn lại trong đá vôi và quặng là các tạp chất trơ. Lấy 250
ml dung dịch HCl 2,8M cho tác dụng với 38,2 gam hỗn hợp A. Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết
luận nào dưới đây phù hợp:
A) Không đủ HCl để phản ứng hết các muối Cacbonat
B) Các muối Cacbonat phản
ứng hết, do có HCl dư
C) Phản ứng xảy ra vừa đủ
D) Không đủ dữ kiện để kết luận
Câu 47: Chọn câu trả lời đúng: Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A) Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+
B) Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ >
Cu2+
C) Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+
D) Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ >
Mg2+
Câu 48:Hỗn hợp A dạng bột gồm haikim loại nhôm và sắt.Đặt 19,3 gam hỗn hợp A trong ống sứ
rồi đun nóng ống sứ một lúc, thu được hỗn hợp chất rắn B.Đem cân lại thấy khối lượng B hơn
khối lượng A là 3,6 gam do kim loại đã bị oxi của không khí oxi hóa tạo hỗn hợp các oxit kim

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

5

loại).Đem hòa tan hết lượng chất rắn B bằng dung dịch H2SO4 (đậm đặc, nóng), có11,76 lít khí
duy nhất SO2 (đktc) thoát ra.Khối lượng mỗi kim loại có trong 19,3 gam hỗn hợp Alà:
A) 34,05 gam Al; 15,25 gam Fe
C) 8,1 gam Al; 11,2 gam Fe
B) 8,64 gam Al; 10,66 gam Fe
D) 5,4 gam Al; 13,9gam Fe
Câu 49: Cho một lượng muối FeS2 tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau khi kết
thúc phản ứng, thấy còn lại một chất rắn. Chất rắn này là:
A) FeS
B) S
C) FeS2 chưa phản ứng hết D) Fe2(SO4)3
Câu 50: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4. Để hòa
tan hết các chất tan được trong dung dịch KOH thì cần dùng 400 gam dung dịch KOH 11,2%,
không có khí thoát ra. Sau khi hòa tan bằng dung dịch KOH, phần chất rắn còn lại có khối lượng
73,6 gam. Trị số của m là:
A) 91,2
B) 103,6
C) 114,4
D) 69,6.
Câu 51: Đem hòa tan 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng, sau khi kết thúc phản ứng, thấy
còn lại 1,12 gam chất rắn không tan. Lọc lấy dung dịch cho vào lượng dư dung dịch AgNO3, sau
khi kêt thúc phản ứng, thấy xuất hiện m gam chất không tan. Trị số của m là:
A) 4,48
B) 8,64
C) 6,48
D) 19,36
Câu 52: Cho dung dịch NaOH lượng dư vào 100 ml dung dịch FeCl2 có nồng C (mol/l), thu
được một kết tủa. Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khối lượng không đổi, thu
được một chất rắn, Đem hòa tan hết lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO3 loãng, có 112cm3
khí NO (duy nhất) thoát ra (đktC). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của C là:
A) 0,15
B) 0,10
C) 0,05
D) 0,20
Câu 53: Đem nung 14,52 gam một muối nitrat của một kim loại cho đến khối lượng không đổi,
chất rắn còn lại là một oxit kim loại, có khối lượng giảm 9,72 gam so với muối nitrat. Kim loại
trong muối nitrat trên là:
A) Ag
B) Zn
C) Cu
D) Fe
Câu 54: Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag thì dùng dung dịch nào sau đây?
A) HCl
B) HNO3 đậm đặc C) Fe(NO3)3
D) NH3
Câu 55: Một lượng bột kim loại sắt không bảo quản tốt đã bị oxi hóa tạo các oxit. Hỗn hợp A
gồm bột sắt đã bị oxi hóa gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Để tái tạo sắt, người ta dùng hidro để
khử ở nhiệt độ cao. Để khử hêt 15,84 gam hỗn hợp A nhằm tạo kim loại sắt thì cần dùng 0,22
mol H2. Nếu cho 15,84 gam hỗn hợp A hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng, thì
sẽ thu được bao nhiêu thể tích khí SO2 (đktc):
A) 2,912 lít
B) 3,36 lít
C) 1,792 lít
D) 2,464 lít
Câu 56: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp
chất)
A) Xiđerit
B) Manhetit
C) Pyrit
D) Hematit
Câu 57: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3. Tìm điều kiện liên hệ
giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại.
A) a ≥ 2b
B) b > 3a
C) b ≥ 2a
D) b = 2a/3
Câu 58: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6,48 gam Al với 17,6 gam Fe2O3. Chỉ có phản
ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng
dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng
nhiệt nhôm là:
A) 70%
B) 90,9%
C) 83,3%
D) 100%

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

6

Câu 59: Khi đem nung một muối nitrat khan của một kim loại đến khối lượng không đổi. Phần
rắn còn lại là oxit kim loại, có khối lượng giảm 66,94% so với khối lượng muối trước khi nhiệt
phân. Kim loại trong muối nitrat là:
A) Zn
B) Cr
C) Cu
D) Fe
Câu 60: Cho 28 gam Fe hòa tan trong 256 ml dung dịch H2SO4 14% (có khối lượng riêng
1,095g/ml), có khí hiđro thoát ra. Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thì thu được
m gam một tinh thể muối ngậm 7 phân tử nước (nmuối : nnước = 1 : 7). Trị số của m là:
(FeSO4.7H2O)
A) 116,8 gam
B) 70,13 gam
C) 111,2 gam
D) 139 gam
*Đề chung câu 61 & 62: Dẫn chậm V lít (đktC) hỗn hợp hai khí H2 và CO qua ống sứ đựng
20,8 gam hỗn hợp gồm ba oxit là CuO, MgO và Fe2O3, đun nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Hỗn hợp khí, hơi thoát ra không còn H2 cũng như CO và hỗn hợp khí hơi này có khối lượng
nhiều hơn khối lượng V lít hỗn hợp hai khí H2, CO lúc đầu là 4,64 gam. Trong ống sứ còn chứa
m gam hỗn hợp các chất rắn.
Câu 61: Trị số của m ở câu trên là:
A) 15,46
B) 12,35 gam
C) 16,16 gam
D) 14,72 gam
Câu 62: Trị số của V là:
A) 3,584 lít
B) 5,600 lít
C) 2,912 lít
D) 6,496 lít
Câu 63: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V
lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư). Tỉ
khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là
A. 2,24
B. 4,48
C. 5,6
D. 3,36
Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu thu được 5,96
gam hỗn hợp 3 oxit. Hoà tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl. Tính thể tích dung dịch
HCl 2M cần dùng.
A. 0,5 lít
B. 0,7 lít
C. 0,12 lít
D. 1 lít
Câu 65: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau
phản ứng ta thu được m(g) hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,24(g)
B. 4,08(g)
C. 10,2(g)
D. 0,224(g)
Câu 66: Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y. Khối lượng chất
tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3. xác định công thức của muối XCl3 là:
A. BCl3
B. CrCl3
C. FeCl3
D. Không xác định.
Câu 67: Có một loại oxit sắt dùng để luyện gang. Nếu khử a gam oxit sắt này bằng cacbon oxit
ở nhiệt độ cao người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,448 lít khí cacbonic (đktc). Công thức hoá
học của loại oxit sắt nói trên là:
A. Fe2O3.
B. Fe3O4
C. FeO
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 68: Cho m gam bột Fe tác dụng với 300 ml dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,68 lít khí
NO duy nhất (đktc) và còn lại 0,42 gam kim loại. Giá trị của m và nồng độ mol/lít của HNO3 là:
(cho Fe = 56)
A. 5,6; 1,2
B. 6,72; 1,0
C. 6,72; 1,2
D. 4,62; 1,0
Câu 69: Một hỗn hợp A chứa Fe3O4, FeO tác dụng với axit HNO3 dư, thu được 4,48 lít hỗn
hợp khí NO và N2O ở đktc có tỉ khối so với H2 là 16,75. Nếu cho hỗn hợp A tác dụng với dung
dịch H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được bao nhiêu lít khí SO2 (đktc)
A. 8,96
B. 9,52
C. 10,08
D. 11,2

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

7

Câu 70: Để m gam bột sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp B

có khối lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp B phản ứng hết với dung dịch
HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đktc). Khối lượng m gam là
A. 10,08
B. 8
C. 10
D. 9,8
Câu 71: Để m gam bột sắt trong không khí, sau một thời gian thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn
X. Hoà tan vừa hết 3 gam chất rắn X trong 400ml dung dịch HNO3 a(M) thu được 0,56 lít khí
NO (đktc) duy nhất và dung dịch không chứa NH4+. Giá trị của a là
A. 0,4M
B. 0,3M
C. 0,2M
D. 0,1M
Câu 72: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua ống đựng 16,8 gam hỗn hợp
3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được m gam chất
rắn và một hỗn hợp khí năng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0,32 gam. Tính V và m
A. 0,224 lít và 14,48 gam
B. 0,672 lít và 18,46 gam
C. 0,112 lít và 12,28 gam
D. 0,448 lít và 16,48 gam
Câu 73: Thổi rất chậm 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua ống sứ đựng hỗn hợp
CuO, Fe3O4, Al2O3, Fe2O3 có khối lượng là 24g dư được đun nóng, phản ứng hoàn toàn. Sau
khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là
A. 22,4 gam
B. 11,2 gam
C. 20,8 gam
D. 16,8 gam
Câu 74: Trộn 2,7 gam Al vào 20 gam hỗn hợp Fe3O4 và Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm được hỗn hợp A. Hoà tan A trong axit HNO3 thấy thoát ra 8,064 lít NO2 (đktc) là sản
phẩm khử duy nhất. Khối lượng của Fe2O3 là
A. 5,68 gam
B. 6,08 gam
C.7,24 gam
D. 8,53 gam
Câu 75: Cho luồng khí CO đi qua ống đựng m gam Fe2O3 ở nhệt độ cao một thời gian người ta
thu được 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau (A). Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này
vào dung dịch HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất có tỉ khối so với khí H2 bằng 15.
m nhận giá trị là
A. 5,56 gam
B. 6,64 gam
C.7,2 gam
D. 8,81 gam
Câu 76: Thổi 1 lượng khí CO đi qua ống đựng m gam Fe2O3 nung nóng thu được 6,72 gam
hỗn hợp X gồm 4 chất rắn là Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 . X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy
tạo thành 0,16 mol NO2. m (g) Fe2O3 có giá trị bằng
A. 8 gam
B. 7
C. 6 gam
D. 5 gam
Câu 77: Nhóm chất nào sau đây không thể khử được Fe trong các hợp chất?
A.H2, Al, CO
B. Ni, Sn, Mg
C. Al, Mg, C
D. CO, H2, C
Câu 78: cho sơ đồ phản ứng: Fe + A  FeCl2 +B  FeCl3
+C  FeCl2. các chất A, B,
C lần lượt là;
A. Cl2, Fe, HCl
B. HCl, Cl2, Fe
C. CuCl2, HCl, Cu D. HCl, Cu,
Fe.
Câu 79: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ Fe có tính khử yếu hơn Al;
A. H2O
B. HNO3
C. ZnSO4
D. CuCl2.
Câu 80: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?
A. H2
B. HCl
C. HNO3
D. H2SO4 đặC.
Câu 81: Phản ứng với nhóm chất nào sau đây chứng tỏ FexOy có tính oxi hóa ?
A. CO , C, HCl
B. H2, Al, CO
C. Al, Mg, HNO3
D. CO, H2, H2SO4.
Câu 82: Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2,
Fe(OH)3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dd HNO3 loãng. tổng số phương trình phản ứng oxi
hóa- khử là;
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9.

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

8

Câu 83: Phản ứng nào sau đây là đúng;

A. 2Fe + 6HCl  2FeCl3 + 3H2
B. 2Fe
+
6HNO3 2Fe(NO3)3
+
3H2.
C. 2Fe + 3CuCl2  2FeCl3 + 3Cu
D. Fe + H2O  FeO
+ H2.
Câu 84: Phản ứng nào sau đây đã viết sai;
A. 4FeO + O2  2Fe2O3
B. 2FeO + 4 H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 +
SO2 + 4H2O.
C. FeO + 2HNO3 loãng  Fe(NO3)2 + H2O
D. FeO + 4HNO3 đặc 
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.
Câu 85: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể
dùng hóa chất nào sau đây?
A. AgNO3
B. HCl, O2
C. FeCl3
D. HNO3.
Câu 86: Chất nào sau đây có thể nhận biết được 3 kim loại sau: Al, Fe, Cu.
A. H2O
B. dd NaOH
C. dd HCl
D. dd FeCl3.
Câu 87: Để chuyển FeCl3 => FeCl2 ta có thể sử dùng nhóm chất nào sau đây.
A. Fe, Cu, Na
B. HCl, Cl2, Fe
C. Fe, Cu, Mg
D. Cl2, Cu, Ag.
Câu 88: Cho các hợp chất của sắt sau: Fe2O3, FeO, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe3O4, FeCl3. số lượng
các hợp chất vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxi hóa là;
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 89: Để khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 2,24
lít H2(đktc). Khối lượng Fe thu được là?
A. 15 g
B. 16 g
C. 17 g
D. 18 g.
Câu 90: Khử hoàn toàn 16 g bột sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao. sau phản ứng khối lượng chất
rắn giảm 4,8 g. chất khí sinh ra cho tác dụng với dd NaOH dư, khối lượng muối khan thu được
là;
A. 25,2 g
B. 31,8 g
C. 15,9 g
D. 27,3 g.
Câu 91: Hòa tan m gam tinh thể FeSO4. 7H2O vào nước sau đó cho tác dụng với dd NaOH dư,
lấy kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được 1,6 gam oxit. m nhận giá trị
nào sau đây?
A. 4,56 g
B. 5,56 g
C. 10,2 g
D. 3,04 g.
Câu 92: Hòa tan hỗn hợp 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dd HCl dư được dd A. cho A tác
dụng với dd NaOH dư. Lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không đổi thu được m
gam chất rắn. giá trị của m là;
A. 23 g
B. 32 g
C. 42 g
D. 48 g
Câu 93: Cho khí CO qua ống đựng a g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Al2O3 nung nóng. khí thoát ra
cho vào dd nước vôi trong dư thấy có 30 g kết tủa trắng. sau phản ứng chất rắn còn lại trong ống
là 202 g. giá trị của a là;
A. 200,8 g
B. 216,8 g
C. 206,8 g
D. 103,4 g.
Câu 94: Có 2 lọ đựng 2 oxit riêng biệt: Fe2O3 và Fe3O4. hóa chất cần thiết để phân biệt 2 oxit
trên là;
A. dd HCl
B. dd H2SO4 loãng C. dd HNO3
D. dd NaOH.
Câu 95: Nhiệt phân hoàn toàn chất M trong không khí thu được Fe2O3. M là chất nào sau đây?
A. Fe(OH)2
B. Fe(OH)3
C. Fe(NO3)2
D. cả a, b, C.
Câu 96: Cho oxit sắt X hòa tan hoàn toàn, trong dd HCl, thu được dd Y chứa 1,625 g muối sắt
cloruA. Cho dd Y tác dụng hết với dd AgNO3 thu được 4,305 g kết tủA. X có công thức nào sau
đây?

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

9

A. Fe2O3
B. FeO
C. Fe3O4
D. Ko có chất phù hợp
Câu 97: Cho 4,64 g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4( trong đó số mol của FeO bằng số mol
của Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V lít dd HCl 1M. giá trị của V là;
A. 0,46 lít
B. 0,16 lít
C. 0,36 lít
D. 0,26 lít
Câu 98: Cho 1 luồng khí CO qua ống sứ đựng 3,045 g FexOy nung nóng sau phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn Y. cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng thu được dd Z và 0,784 lít
NO (đktc). Công thức của oxit là;
A. Fe2O3
B. FeO
C. Fe3O4
D. Ko có chất phù hợp
Câu 99: Khử hoàn toàn 4,06 g một oxit kịm loại bằng CO ở nhiệt cao thành kim loại. dẫn toàn
bộ lượng khí sinh ra vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủA. Nếu lấy lượng
kim loại tạo thành hòa tan hết trong HCl thu được 1,176 lít khí H2(đktc). Công thức của oxit là?
A. Fe2O3
B. NiO
C. Fe3O4
D. ZnO
Câu 100: Hãy chọn phương pháp hóa học nào trong các phương pháp sau để phân biệt 3 lọ đựng
3 hỗn hợp:
Fe + FeO, Fe + Fe2O3, FeO + Fe2O3.( theo trình tự là);
A. dd HCl, dd CuSO4, dd HCl, dd NaOH
B. dd HCl, dd MnSO4, dd HCl, dd NaOH
C. dd H2SO4 loãng, dd NaOH, dd HCl
D. dd CuSO4, dd HCl, dd NaOH.
Câu 101: Nhận biết các dd muối: Fe2(SO4)3, FeSO4 và FeCl3 ta dùng hóa chất nào trong các
hóa chất sau?
A. dd BaCl2
B. dd BaCl2; dd NaOH
C. dd AgNO3
D. dd NaOH
Câu 102: Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 loãng được dd X. cho một luồng
khí clo dư đi chậm qua dd X để phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd sau phản ứng thu được m
gam muối khan. Giá trị của m là;
A. 18,5 g
B. 19,75 g
C. 18,75 g
D. 20,75 g
Câu 103: Cho 1 gam bột sắt tiếp xúc với oxi sau một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá
1,41 g. công thức phân tử oxit sắt duy nhất là công thức nào?
A. Fe2O3
B. FeO
C. Fe3O4
D. FeO2
Câu 104: Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau, tác dụng vừa đủ với
200 ml dd HNO3 nồng độ C (M), thu được 0,224 lít khí NO duy nhất (ở đktc). M và C có giá trị
là;
A. 5,76 g ; 0,015 M B. 6,75g ; 1,1M
C. 5,76 g; 1,1 M
D. 7,65g; 0,55M
Câu 105: Cho 2,24 g bột Fe vào 200 ml dd chứa hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5 M. kết
thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. giá trị của m là;
A. 4,08 g
B. 2,38 g
C. 3,08 g
D. 5,08 g
Câu 106: : Cho Fe tác dụng vừa hết với dd H2SO4 thu được khí SO2 và 8,28 g muối. Biết số mol
của Fe phản ứng bằng 37,5% số mol H2SO4. khối lượng của Fe đã dùng là;
A. 5,22 g
B. 2,52 g
C. 2,55 g
D. 5,25 g
Câu 107: Cho dd NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dd FeCl2 10%. đun nóng trong không khí cho
các phản ứng xảy ra hoàn toàn. tính C% của muối tạo thành trong dd sau phản ứng;
A. 6,53%
B. 7,53%
C. 8,53%
D. 9,53%
Câu 108: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m g Fe2O3 ở nhiệt độ cao sau một thời
gian, người ta thu được 6,72 g hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau. đem hòa tan hoàn toàn hỗn
hợp này vào dd HNO3 loãng dư thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất có tỷ khối so với H2 là
15. giá trị của m là;
A. 6,2 g
B. 7,2 g
C. 8,2 g
D. 9,2 g

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

10

Câu 109: Cho bột
ột sắt tác dụng với nước
n
ở nhiệt độ trên 570oC thì tạo
ạo ra sản phẩm là
l

A. FeO, H2
B. Fe2O3, H2
C. Fe3O4, H2
D. Fe(OH)
Fe(OH)3, H2
Câu 110: Không thể
ể điều chế Cu từ CuSO4 bằng cách
A. Điện
ện phân nóng chảy muối
B. Điện
ện phân dung dịch muối
C. Dùng Fe để khử Cu2+ ra khỏi
kh dung dịch muối
D. Cho tác dụng
ụng với
với dung
dung dịch
dịch NaOH
NaOH ddư, sau đó lấy kết tủa Cu(OH) 2 đem nhi
nhiệt phân rồi khử
CuO tạo ra bằng C
Câu 111: Cho vào ống nghiệm một v
vài tinh thể K 2Cr2O7, sau đó thêm tiếp
ếp khoảng 1ml nnước và
lắc đều để K 2Cr2O7 tan hết,
ết, thu
thu đđược dung dịch X. Thêm vài giọtọtdung
dungdịch
dịchKOH
KOHv vào dung
dịch X, thu được
ợc dung dịch Y. Màu
M sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A. Màu đỏ da cam và
à màu vàng chanh
B. Màu
Màu vàng
vàng chanh
chanh và
và màu
màu đỏ
đ da
cam
C. Màu nâu đỏ và
à màu vàng chanh
D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ
đ
Câu 112: Cặp
ặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước
n ớcnhờ
nhờcó
cólớp
lớpmmàng oxit rất mỏng
bền bảo vệ là
A. Fe, Al
B. Fe, Cr
C. Al, Cr
D. Mn, Cr
Câu 113: Hợp kim không chứa
ứa đồng là
l
A. Đồng thau
B. Đồng
ồng thiếc
C. Cotantan
D. Electron
Câu 114: Cho dung dịch
ịch FeCl
FeCl 2, ZnCl 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư,ư,l lấy kết tủa thu được
nung khan trong không khí đến
ến khối lượng
l
không đổi, chất rắn thu được là
à
A. FeO, ZnO
B. Fe2O3, ZnO
C. Fe2O3
D. FeO
Câu 115: Hiện tượng
ợng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch
ịch FeCl3 là
A. Chỉ sủi bọt khí
B. Chỉỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ
C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và
à sủi
s bọt khí
D. Xuất
ất hiện
hiện kết
kết tủa
tủa trắng
trắng hơi
h xanh và sủi bọt
khí
Câu 116: Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?
A. Fe tan trong dung dịch
ịch CuSO4
B. Fe tan trong dung dịch
d FeCl3
C. Fe tan trong dung dịch
ịch FeCl2
D. Cu tan trong dung dịch
d FeCl3
Câu 117: Cho một
ột thanh Zn vvào dung dịch FeSO 4, sau một
ột thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn
thận bằng nước
ớc cất, sấy khô và
v đem cân thấy
A. khối lượng
ợng thanh Zn không đổi
B. khối lượng
ợng thanh Zn giảm đi
C. khối lượng thanh Zn tăng lên
D. khối lượng
ợng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban
đầu
Câu 118: Khi phản ứng vớii Fe2+ trong môi trường axit dư, dung dịch
ịch KMnO
KMnO4 bị mất màu là do
2+
A. MnO4 bị khử bởi Fe
B. MnO4 tạo thành
ành phức
ph với Fe2+
C. MnO4- bị oxi hoá bởi Fe2+
D. KMnO4 bịị mất m
màu trong môi
trường axit
Câu 119: Quặng giàu sắt
ắt nhất trong tự nhiên,
nhi nhưng hiếm là
A. hematit
B. xiđerit
C. manhetit
D. pirit
Câu 120: dung dịch FeCl3 có giá trị
tr
A. pH < 7
B. pH = 7
C. pH > 7
D. pH 7
Câu 121: Cho Fe tác dụng
ụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570oC, sản
ản phẩm thu được
đ

A. Fe3O4, H2
B. Fe2O3, H2
C. FeO, H2
D. Fe(OH)3, H2
Câu 122: Nguyên tử nguyên
ên tố
t X có tổng số hạt cơ bản
ản (p,
(p, n,
n, e)
e) bằng
bằng 82,
82, trong
trong đó
đó số
số hạt
hạt mang
mang
điện nhiều hơn số
ố hạt không mang điện là
l 22. X là kim loại
A. Fe
B. Mg
C. Ca
D. Al

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

11

Câu 123: Cấu hình electron của
ủa nguyên
nguy tử Cu (Z=29) là

A. 1s22s22p63s23p64s13d10
B. 1s22s22p63s23p63d94s2
2 2 6 2 6 10 1
C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
D. 1s22s22p63s23p64s23d9
Câu 124: Cấu hình electron của
ủa nguyên
nguy tử Cr (Z=24) là
A. 1s22s22p63s23p64s13d5
B. 1s22s22p63s23p63d44s2
2 2 6 2 6 5 1
C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
D. 1s22s22p63s23p64s23d4
Câu 125: Fe có số hiệu nguyên
ên tử
t là 26. Ion
có cấu hình electron
A. 1s22s22p63s23p63d34s2
B. 1s22s22p63s23p63d44s1
2 2 6 2 6 5
C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d
D. 1s22s22p63s23p63d94s2
Câu 126: Cho ít bột Fe vào
ào dung
dungdịch
d AgNO3 dư, sau khi kết
ết thúc
thúcthí
thínghiệm
nghiệmthu
thuđược
đ
dung dịch X
gồm
A. Fe(NO3)2, H2O
B. Fe(NO3)3, AgNO3 dư
C. Fe(NO3)2, AgNO3 dư
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư
Câu 127: Phương trình nào đã
ã cân bằng
b
sai:
A. nFexOy + (ny-mx)CO ---> xFenOm + (ny-mx)CO2
B. 2Fe3O4 + 10H + + SO 42 - --> 6Fe3+ + SO2 + 5H2O
C. 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH - --->
> 2CrO42 - + 6Br - + 8H2O
D. NH
NH4HCO3 + HBr --->
NH4Br +CO2 + H2O
Câu 128: Trong các tính chất
ất lý học của sắt thì
th tính chất nào là đặc biệt?
A. Có nhiệt độ nóng chảy và
à nhiệt
nhi độ sôi cao.
B. Dẫn điện vàà dẫn
d nhiệt tốt.
C. Khối lượng riêng rất lớn.
D. Có khảả năng nhiễm từ.
Câu 129: Cho từng
ừng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần
ần llượt phản ứng với HNO 3 đặc,
ặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản
ứng oxi hóa – khử là
A. 8
B. 7
C. 6
D. 5
Câu 130: Khi nung hỗn
ỗn hợp
hợp các
các chất
chất Fe(NO
Fe(NO 3)2, Fe(OH) 3 và FeCO 3 trong không khí đđến khối
lượng không đổi, thu được
ợc một chất rắn là
l
A. Fe
B. Fe2O3
C. FeO
D. Fe3O4
3+
2+
Câu 131: Muốn khử dung ịch
dịchFeFe thành dung dịch Fe ta phải thêm chất ào
nàosau
sauđây
đâyvào
vàodung
dungdịch
d
Fe3+ ?
A. Zn
B. Na
C. Cu
D. Ag
ọn câu sai trong các câu sau:
Câu 132: Chọn
A. Fe có thểể tan trong dung dịch FeCl3
B. Cu có thể
ể tan
tan trong
trong dung
dung dịch
dịch
FeCl2
C. Cu có thể tan trong dung dịch
ịch FeCl3
D. Cu là kim loại
lo hoạt động yếu
hơn Fe.
Câu 133: Khi cho Ba(OH)2 dư
dư vào
vào dung
dung dịch
d
chứa FeCl
3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủA.
Nung kết
ết tủa trong không khí đến khi khối llượng không đổi, thu đượcợcchất
chấtrắn
rắnX.X.Trong
Trongchất
chất
rắn X gồm:
A. FeO, CuO, Al2O3
B. Fe2O3, CuO, BaSO4
C. Fe3O4, CuO, BaSO4
D. Fe2O3, CuO
Câu 134: Cho hỗn
ỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch H 2SO4 đặc, nguội thu
được chất rắn Y và dung dịch
ịchZ.Z.Nhỏ
Nhỏtừtừtừtừdung
dungdịch
dịchNH
NH 3 cho đến dưưvào
vàodung
dungddịch Z thu
được kết tủa và dung dịch Z'. Dung dịch
d Z' chứa những ion nào sau đây:
A. Cu 2  , SO42 , NH 4
B. Cu (NH 3 ) 24 , SO42 , NH 4 , OH 
C. Mg 2  , SO42  , NH 4 , OH 

D. Al 3 , Mg 2  , SO42 , Fe3 , NH 4 , OH 

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

12

Câu 135: Hãy chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

A. Hợp chất sắt (III) bền hơn hợp chất sắt (II) vì cấu hình electron của ion Fe 3+ khác với ion
Fe2+.
B. Hợp chất sắt (III) bền hơn hợp chất sắt (II) vì cấu hình electron của ion Fe3+ bền hơn của ion
Fe2+.
C. Hợp chất sắt (II) bền hơn hợp chất sắt (III) vì cấu hình electron của ion Fe2+ bền hơn của ion
Fe3+.
D. A và B đều đúng.
Câu 136: Có hỗn hợp bột chứa 3 kim loại Al, Fe, Cu. Hãy chọn phương pháp hoá học nào trong
những phương pháp sau để tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp?
A. Ngâm hỗn hợp bột trong dung dịch HCl đủ, lọc, dùng dung dịch NaOH dư, nung, dùng khí
CO, dùng khí CO2, nung, điện phân nóng chảy.
B. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch HCl đủ, lọc, dùng dung dịch NH 3 dư, nung,dp nong chay ,
dùng khí CO.
C. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch NaOH dư, phần tan dùng khí CO 2, nung, điện phân nóng
chảy , ngâm hỗn hợp rắn còn lại trong dung dịch HCl, lọc, dùng dung dịch NaOH, nung, dùng
khí CO.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 137: Cho phản ứng hoá học sau:
FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Tỉ lệ nNO2 : nNO a :b , hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
A. (a+3b); (2a+5b); (6+5b); (a+5b); a; (2a+5b)
B. (3a+b); (3a+3b); (a+b); (a+3b);
a; 2b
C. (3a+5b); (2a+2b); (a+b); (3a+5b); 2a; 2b
D. (a+3b); (4a+10b); (a+3b); a; b; (2a+5b)
Câu 138: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng hoá chất nào sau đây để tinh chế Ag:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch Cu(NO3)2
C. Dung dịch AgNO3
D. Dung dịch H2SO4 đậm đặC.
Câu 139: Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu
được trong dung dịch là muối nào sau đây:
A. Fe(NO3)3
B. Fe(NO3)2
C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
D.
Fe(NO3)3 và
Cu(NO3)2
Câu 140: Khi cho luồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa2OAl
3, FeO, CuO, MgO
nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al2O3, FeO, CuO, Mg
B. Al2O3, Fe, Cu, MgO
C. Al, Fe, Cu, Mg
D.
Al, Fe, Cu, MgO
Câu 141: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
A + HCl  B + D
A + HNO3  E + NO2 + H2O
B + Cl2  F
B + NaOH  G  + NaCl
E + NaOH  H  + NaNO3
G + I + H2O  H 
Các chất A, B, E, F, G, H lần lượt là những chất nào sau đây:
A. Cu, CuCl, CuCl2, Cu(NO3)2, CuOH, Cu(OH)2 B. Fe, FeCl2, Fe(NO3)3, FeCl3, Fe(OH)2,
Fe(OH)3
C. Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 D. Tất cả đều sai
Câu 142: Để tách rời nhôm ra khỏi hỗn hợp có lẫn Cu, Ag, Fe ta có dùng cách nào trong các cách
sau:
A. Dùng dd HNO3 loãng, NaOH dư, lọc, thổi CO2, nhiệt phân, điện phân nóng chảy.
B. Dùng dd NaOH, lọc, thổi CO2, nhiệt phân, điện phân nóng chảy
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

13

C. Dùng dd HCl, lọc, dd NaOH dư, lọc, thổi CO2, nhiệt phân điện phân nóng chảy.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 143: Cho kim loại M tác dụng với dung dịch H 2SO4loãng để lấy khí H 2 khử oxit kim loại
N (các phản ứng đều xảy ra). M và N lần lượt là những kim loại nào sau đây:
A. Đồng và sắt
B. Bạc và đồng
C. Đồng và bạc
D. Sắt và
đồng
Câu 144: Hoà tan hỗn hợp 6,4g CuO và 16g Fe 2O3 trong 320ml dung dịch HCl 2M. Sau phản
ứng có m gam chất rắn không tan, m có giá trị trong giới hạn nào sau đây:
A. 1, 6m 2, 4
B. 3, 2m 4,8
C. 4 m 8
D. 6, 4 m 9, 6
Câu 145: Cho một hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 0,24g Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO
4. Phản
ứng thực hiện xong, người ta thu được kim loại có khối lượng là 1,88g. Nồng độ mol của dung dịch đã
dùng là:
A. 0,15M
B. 0,12M
C. 0,1M
D. 0,20M
Câu 146: Để hoà tan 4g Fe
xOy cần 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml). Công thức
phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. Fe2O3
B. FeO
C. Fe3O4
D. Không xác định đượC.
Câu 147: Cho 17,40g hợp kim X gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng hết với H 2SO4 loãng, dư ta
được 6,40g chất rắn, 9,856 lít khí Y ở 27,3 oC và 1atm. Thành phần phần trăm khối lượng của
sắt, đồng, nhôm trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 32,18%; 35,5%; 32,32%
B. 32,18%; 36,79%; 31,03%
C. 33,18%; 36,79%; 30,03%
D. Kết quả khác
Câu 148: Rắc bột sắt đun nóng vào lọ chứa khí Cl 2. Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với
dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít H 2 (đktc). Nếu cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với
dung dịch NaOH thì tạo ra 0,03 mol chất kết tủa màu nâu đỏ. Hiệu suất của phản ứng Fe tác
dụng với Cl2 là:
A. 13%
B. 43%
C. 33%
D.
Kết quả khác
Câu 149: Hoà tan hoàn tàn 9,6g kim loại R trong H 2SO4 đặc, đun nóng nhẹ thu được dung dịch
X và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc). R là kim loại nào sau đây:
A. Fe
B. Al
C. Ca
D. Cu
Câu 150: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu
được 2,912 lít H2 ở 27,3oC; 1,1 atm. M là kim loại nào dưới đây?
A. Zn
B. Mg
C. Fe
D. Al
Câu 151: Cho 20 gam hỗn hợp Fe, Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H 2
thoát ra (đktc). Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là
A. 52,5 gam
B. 60 gam
C. 56,4 gam
D. 55,5 gam
Câu 152: Hoà tan 2,4g oxit của một kim loại hoá trị II vào 21,9g dung dịch HCl 10% thì vừa
đủ. Oxi đó là oxit nào sau đây:
A. CuO
B. CaO
C. MgO
D. FeO
Câu 153: Cho 6,4g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được
2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Nồng độ mol của dung dịch HCl là giá trị nào sau đây:
A. 1M
B. 2M
C. 3M
D. 4M
Câu 154: Khi hoà tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO 3 loãng và vào dung dịch
H2SO4 loãng thì thu được khí NO và H 2 có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện). Biết rằng
muối nitrat thu đựơc có khối lượng bằng 159,21% khối lượng muối sunfat. R là kim loại nào
sau đây:

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

14

A. Zn

B. Al

C. Fe

D. Mg

Câu 155: Cho 4,64g hỗn
ỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 (trong đó số
ố mol FeO bằng số mol Fe2O3)

tác dụng
ụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:
A. 0,46 lít
B. 0,16 lít
C. 0,36 lít
D. 0,26 lít
Câu 156: Cho 0,01 mol một
ột hợp
hợp chất
chất của
của sắt
sắt tác
tác dụng
dụng hết
hết với
với H
H 2SO4 đặc
ặc nóng (d
(dư), thoát ra
0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản
s phẩm khử duy nhất). Công thức
ức của
của hợp chất
chất sắt đó
đó là
l :
A. FeCO3
B. FeO
C. FeS2
D. FeS
Câu 157: Nung m gam bột
ột sắt trong oxi, thu đđược
ợc 33 gam
gam hỗn
hỗn hợp
hợp chất
chất rắn
rắn X.
X. H
Hòa tan hết hỗn
hợp X trong dung dịch HNO 3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phphẩm khử duy nhất).
Giá trị của m là
A. 2,52
B. 2,22
C. 2,22
D. 2,32
Câu 158: Hòa tan 5,6 gam Fe bằng
b
dung dịch H 2SO4 loãng (dư) , thu được
ợc dung
dung dịch
dịch X.
X. Dung
Dung
dịch
ịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là
à (cho Fe = 56)
A. 20
B. 40
C. 60
D. 80
Câu 159: Hòa tan hoàn toàn hỗn
h hợp gồm 0,12 mol FeS 2 và a mol Cu 2S vào axit HNO 3 (vừa
đủ), thu được
ợc dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và
v khí duy nhất
ất NO.
NO. Giá
Giá trị
trị của
của aa là
l
A. 0,06
B. 0,12
C. 0,04
D. 0,075
Câu 160: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn
h hợp X gồm Fe, Fe 2O3 trong dung ddịch HCl thu được
2,24 lít khí H 2 ở đktc vàà dung
dung ddịch B. Cho dung dịch
ịchBBtác
tácdụng
dụngdung
dungdịch
dịchNaOH
NaOHddư, lọc lấy
kết
ết tủa, nung trong không khí đến khối lượng
l
không đổi thu được
ợc 24
24 gam
gam chất
chất rắn.
rắn. Giá
Giá trị
trị của
của aa

A. 13,6 gam
B. 17,6 gam
ga
C. 21,6 gam
D. 29,6 gam
Câu 161: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu bằng
b
dung dịch HNO 3 , toàn bbộ lượng khí NO thu
được đem oxi hoá thành NO 2 rồi chuyển hết thànhHNO 3. Thểể tích khí oxi (đktc) đđã tham gia
vào quá trình trên là giá trị nào
ào dưới
dư đây?
A. 1,68 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
Câu 162: Hoà tan hoàn toàn hỗn
h
hợp X gồm 0,4 mol FeOà và
0,1 0,1
molmol
Fe2OFe
3 vào dung dịch
HNO3 loãng, dư thu được
ợcdung
dungdịch
dịchAAvvà khí NO (duy nhất).
ất).dung
dungdịch
dịchAAcho
chotác
tácdụng
dụngvới
với
dung dịch NaOH dư thu được
ợc kết
kếttủA.
tủ Lấy toàn ộbộkết
kếttủa
tủanung
nungtrong
trongkhông
khôngkhí
khíđến
đếnkhối
khối
lượng không đổi thu được
ợc chất rắn có khối lượng
l

A. 23,0 gam
B. 32,0 gam
C. 16,0 gam
D. 48,0 gam
Câu 163: Hoà tan hoàn toàn hỗn
h hợp X gồm 6,4 gam
và 5,6 gam Fe bằng
b
dung dịch HNO 3
1M. Sau phản ứng thu được
ợcdung
dungdịch
dịchAAvvà khí NO duy nhất.ất.Cho
Chotiếp
tiếpdung
dungdịch
dịchNaOH
NaOHd dư
vào dung dịch A thu được
ợc kết tủa B và
v dung dịch C. Lọc
ọc rửa rồi
rồi đem
đem kết
kết tủa
tủa B
B nung
nung nóng
nóng trong
trong
không khí đến khối lượng
ợng không đổi thì
th khối lượng chất rắn thu được là
A. 16 gam
B. 12 gam
C. 24 gam
D. 20 gam
Câu 164: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn
h ỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO 3 dư, kết thúc
thí nghiệm thu được
ợc 6,72
6,72 lít
lít (đktc)
(đktc) hỗn
hỗn hợp
hợp B
B gồm
gồm NO
NO vvà NO 2 có khối lưượng 12,2 gam. Khối
lượng muối nitrat sinh ra là
A. 43,0 gam
B. 34,0 gam
C. 3,4 gam
D. 4,3 gam
Câu 165: Ngâm một
ột thanh kim loại M có khối llượng
ợng5050gam
gamtrong
trongdung
dungdịch
dịchHCl.
HCl.Sau
Sauphản
phản
ứng thu được 336 ml H2 (đktc) và thấy
th khối lượng
ợng lá kim loại giảm 1,68% so với ban đầu. M là
l
kim loại nào trong số
ố các kim loại dưới
d
đây?
A. Al
B. Fe
C. Ca
D. Mg
Câu 166: Đốt
ốt một kim loại X trong bình
b
kín đựng khí clo thu được
ợc32,5g
32,5gmuối
muốiclorua
cloruavvà nhận
thấy
ấy thể tích khí clo giảm 6,72 lít (đktc). X là kim loại nào sau đây:

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

15

A. Al

B. Ca

C. Cu

D. Fe

Câu 167: Nung 2,10g bột sắt trong bình chứa oxi, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

2,90g một oxit. Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Không xác định được
Câu 168: Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% 2FeS
người ta có thể sản xuất được khối lượng axit sunfuric là bao
nhiêu?
A. 1568kg
B. 1578kg
C. 1548kg
D. 1558kg
Câu 169: Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được 0,84g Fe
và 448ml CO2 (đo ở đktc). Công thức phân tử oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Không xác định được
Câu 170: Để khử 6,4g một oxit kim loại cần 2,688 lít khí H 2 (đktc). Nếu lấy lượng kim loại đó
cho tác dụng với dung dịch HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là:
A. Mg
B. Al
C. Fe
D. Cr
ĐÁP ÁN
1.B
9.C
17.B
25.A
33.D
41.A
49.B
57.C
65.C
73.A
81.B
89.B
97.B
105.A
113.D
121.C
129.B
137.D
146.A
154.C
162.D
170.C

2.A
10.D
18.C
26.D
34.B
42.B
50.C
58.B
66.C
74.B
82.B
90.B
98.C
106.B
114.C
122.A
130.B
138.C
147.B
155.B
163.A
171.C

3.D
11.A
19.A
27.B
35.C
43.A
51.B
59.D
67.B
75.C
83.D
91.B
99.C
107.B
115.C
123.C
131.C
139.B
148.C
156.B
164.A
172.D

4.A
12.A
20.A
28.C
36.A
44.D
52.A
60.C
68.B
76.A
84.C
92.B
100.A
108.B
116.C
124.C
132.B
140.B
149.D
157.A
165.B
173.C

5.D
13.C
21.B
29.D
37.C
45.C
53.D
61.C
69.B
77.B
85.C
93.C
101.B
109.C
117.B
125.C
133.B
141.B
150.C
158.B
166.D
174.A

6.D
14.B
22.C
30.D
38.A
46.B
54.C
62.D
70.A
78.B
86.?
94.C
102.C
110.A
118.A
126.C
134.B
142.D
151.D
159.A
167.C
175.A

7.C
8.D
15.C
16.?
23.D
24.A
31.B
32.A
39.D
40.A
47.C
48.C
55.D
56.B
63.C
64.C
71.A
72.D
79.C
80.B
87.C
88.B
95.D
96.A
103.A
104.C
111.A
112.C
119.C
120.A
127.B
128.D
135.B
136.D
143.D 144.B 145.C
152.A
153.B
160.C
161.C
168.A
169.C
176.B
177.C

Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn - Anh tốt nhất!

16