Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - ĐỀ MINH HỌA MÔN SINH HỌC FILE WORD LỜI GIẢI CHI TIẾT

1c0059f52f28ccfbf591a7e98a56bbe9
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 10 2018 lúc 22:14:17 | Update: hôm kia lúc 17:39:13 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 505 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỘ ẠĐ MINH AỀ Ọ(Đ thi có 05 trang)ề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2017Ọ ỐBài thi: Khoa nhiên; Môn: SINH Cọ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu Trong quá trình ch mã, phân nào sau đây đóng vai trò nh ng phiên ch”?ị ườ ịA. ADN. B. tARN. C. rARN. D. mARN. Câu đi chung quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã sinh nhânặ ậth là ựA. di ra trên toàn phân ADN nhi th ểB. th hi theo nguyên sung. ượ ổC. có tham gia ADN pôlimeraza. ủD. di ra trên hai ch gen. ủCâu Theo lí thuy t, th nào sau đây có ki gen gen? ặA. AAbb. B. AaBb. C. AABb. D. aaBB. Câu Gi chu th ăn trong qu xã sinh mô ng sau: ượ ỏ→ Sâu Gà Cáo Trong chu th ăn này, sinh tiêu th ba là ậA. cáo. B. gà. C. th D. ổCâu qu th 2000 cá th trong đó có 400 cá th có ki gen DD, 200 cá th ểcó ki gen Dd và 1400 cá th có ki gen dd. alen trong qu th này làể ểA. 0,30. B. 0,40. C. 0,25. D. 0,20. Câu Ph ng pháp nào sau đây có th gi ng cây tr ng mang nhi ươ ượ ễs th hai loài khác nhau? ủA. Nuôi nh sinh tr ng th t. ưở B. gây bi nhân o. ạC. Nuôi ph ho noãn ch th tinh. D. Lai xa kèm theo đa hoá. ộCâu th có ki gen AaBb th ph n. Theo lí thuy t, dòng thu ch ng ủt đa có th ra là ượ ạA. 8. B. 4. C. 1. D. 2. Câu ng i, nh mù màu xanh do alen vùng không ng ườ ươđ ng trên nhi th gi tính quy nh, alen tr ng ng quy nh nhìn màu bìnhồ ươ ịth ng. ng ph nhìn màu bình th ng có ch ng nh này, sinh ra ườ ườ ườ ộng con trai nh mù màu xanh c. Theo lí thuy t, ng con trai này nh alen ườ ườ ậgây nh ai? ừA. B. C. Bà i. D. Ông i. ộCâu Theo Đacuyn, ng tác ng tr ti ch nhiên là ượ ựA. cá th B. qu th C. qu xã. D. sinh thái. ệCâu 10 Theo quan ni ti hóa hi i, nhân có vai trò nh ng quá trình ti ướ ếhóa là A. bi n. B. giao ph không ng nhiên. ẫC. ch nhiên. D. các ng nhiên. ẫCâu 11 Theo quan ni ti hóa hi i, ch nhiên tác ng tr ti lên ếA. ki gen. B. alen. C. ki hình. D. gen. Câu 12 Trong ch phát tri sinh gi trên Trái t, th có hoa xu hi ởk ỉA. Than đá. B. C. Ph tr ng. D. tam. ệCâu 13 sinh nào sau đây là qu th sinh t? ậA. cây đang sinh ng trên cánh ng ỏB. cá chép đang sinh ng Tây. ồC. đang sinh ng trong ng Cúc ph ng. ướ ươD. chim đang sinh ng trong ng Amazôn. ừ1Câu 14 Trong quá trình nhân đôi ADN bào nhân nh các enzim tháo xo n, hai ắm ch phân ADN tách nhau nên ch hình ch Y. Khi nói ch ủquá trình nhân đôi ch hình ch Y, phát bi nào sau đây sai A. Trên ch khuôn 3’ 5’ thì ch ng liên c. ượ ụB. Enzim ADN pôlimeraza ng ch theo chi 5’ 3’. ềC. Trên ch khuôn 5’ 3’ thì ch ng ng quãng nên các đo ượ ạng n.ắD. Enzim ADN pôlimeraza di chuy trên ch khuôn theo chi 5’ 3’. ềCâu 15 Lo bi nào sau đây làm tăng lo alen gen nào đó trong genạ ốc qu th sinh t? ậA. bi đi m. B. bi đa i. C. bi đa i. D. bi ếl ch i. Câu 16 Hình là nh ch nhi th th ng ng i. Ng ườ ườ ườmang nhi th này ểA. ch ng Claiphent ơB. ch ng Đao. ứC. ch ng cn ơD. nh ng hình li m. ưỡ ềCâu 17 Ki phân nào sau đây ch có trongể ỉqu xã sinh t? ậA. Phân u. ềB. Phân theo nhóm. ốC. Phân theo chi th ng ng. ứD. Phân ng nhiên. ẫCâu 18 Cho bi các gen phân li p, các alenế ậtr là tr hoàn toàn và không ra bi n. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho iộ ờcon có ki hình phân li theo 1:1:1:1? ệA. Aabb aaBb. B. AaBb AaBb. C. AaBB AABb. D. AaBB AaBb. Câu 19 quan gi hai loài nào sau đây là quan kí sinh? ệA. Cây và cây thân B. Cá ép ng bám trên cá và cá n. ớC. quỳ và cua. D. Chim và linh ng. ươCâu 20 Khi nói bi ng nhi th phát bi nào sau đây ượ đúng A. không phân li nhi th trong nguyên phân bào xôma ơth luôn ra th ba. ểB. Th ch có hàm ng ADN trong nhân bào tăng lên i. ượ ộC. ng cônsixin ch quá trình hình thành thoi phân bào có th gây bi đa ếb th t. ậD. Các th đa không có kh năng sinh tính. ữCâu 21 Hình minh ch di truy sinh nhân (1) và (2) là kí hi các quá ệtrình ch này. Phân tích hình này, hãy choủ ếbi phát bi nào sau đây đúng A. (1) và (2) ra theo nguyên sungề ổvà nguyên bán toàn. ảB. Hình minh ch truy thông tin diọ ềtruy qua các th bào. ếC. Thông qua ch di truy này mà thông tin diơ ềtruy trong gen bi hi thành tính tr ng. ượ ạD. (1) và (2) chung enzim. ệCâu 22 Trong tr ng không ra bi n, phép lai nào sau đây có th cho con ườ ờcó nhi lo ki gen nh t? ấ2A. ABab Dd ABab Dd. B. ABab DD ABab dd. C. ABab Dd Abab dd. D. Abab Dd Abab dd. Câu 23 ru gi m, gen quy nh màu vùng không ng ng trên nhi ươ ễs th gi tính X; alen quy nh tr hoàn toàn so alen quy nh ắtr ng. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho con có các ru ỏA. aX AY. B. AX aY. C. AX aY. D. AX AY. Câu 24 loài th t, màu hoa quy nh hai gen A, và B, phân li ượ ặđ p; Khi trong ki gen có hai lo alen tr và thì cho hoa các ki gen cònộ ểl cho hoa tr ng. Bi ng không ra bi và không tính phép lai thu ậngh ch. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phép lai gi hai cây có ki hình khác nhau cho ềđ con có ki hình phân li theo 1? ệA. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 25 loài th giao ph n, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen aỞ ớquy nh hoa tr ng. Alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân ịth p. xác nh các gen này phân li hay di truy liên t, cây hoa ỏthân th và cây hoa tr ng, thân cao; nhóm sinh đã ra các đoán sau ựđây: (1) xác nh các gen này phân li hay di truy liên th ượ ựhi thi phép lai. ể(2) Lai hai cây ban nhau, con có ki hình phân li theo 1:1:1:1 ệthì các gen này phân li p. ậ(3) Lai hai cây ban nhau, thu F1 có cây hoa thân cao. Cho các cây ượ ỏhoa thân cao này giao ph nhau, con có ki hình phân li theo ệ1:2:1 thì các gen này di truy liên t. ế(4) Lai hai cây ban nhau thu F1 có cây hoa thân cao. Cho các cây ượ ỏhoa thân cao này giao ph nhau, thu con có ki hình phân li theo tỏ ượ ỉl 9:3:3:1 thì các gen này phân li p. ậBi ng không ra bi và trao chéo; loài th này ch ra hoa, ếqu trong i. Trong các đoán trên, có bao nhiêu đoán đúng A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 26 qu th sinh ng i, xét gen có hai alen là và a. Trong ưỡ ộtr ng không ra bi n, quá trình ng ph đã ra trong qu th này lo iườ ạki gen thu gen trên. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây gi hai cá th qu ầth này cho con có ki gen phân li theo 1? ệA. AA Aa. B. Aa aa. C. AX aY. D. AX AY. Câu 27 Theo nh lu Hacđi Vanbec, có bao nhiêu qu th sinh ng ph sau đây ốđang tr ng thái cân ng di truy n? (1) 0,5AA 0,5aa. (2) 0,64AA 0,32Aa 0,04aa. (3) ề0,2AA 0,6Aa 0,2aa. (4) 0,75AA 0,25aa. (5) 100% AA. (6) 100% Aa. A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 28 qu th sinh ng ph i, xét gen có hai alen, alen tr hoàn toàn soộ ộv alen a. Gi tác ng ch nhiên, trúc di truy qu th ướ ểnày các th nh sau: ưTh hế trúc di truy nấ Th hế trúc di truy nấ ềP 0,50AA 0,30Aa 0,20aa F3 0,30AA 0,15Aa 0,55aa 1F1 0,45AA 0,25Aa 0,30aa F4 0,15AA 0,10Aa 0,75aa 1F2 0,40AA 0,20Aa 0,40aa 1Phát bi nào sau đây đúng tác ng ch nhiên qu th này? ểA. Ch nhiên đang đào th nh ng ki gen và ng n. ặB. Ch nhiên đang đào th các cá th có ki hình tr i. ộ3C. Ch nhiên đang đào th các cá th có ki gen ng ửD. Ch nhiên đang đào th các cá th có ki hình n. ặCâu 29 Khi nói quan gi các cá th trong qu th sinh t, phát bi nào sau đâyề ểsai A. Quan nh tranh làm cho ng và phân các cá th duy trì ượ ộphù p, và phát tri n. ểB. Quan tr giúp qu th khai thác ngu ng môi tr ng, làm tăng ườkh năng ng sót và sinh các cá th ểC. nh tranh ra khi cá th qu th tăng lên quá cao qu th ểb di vong. ệD. nh tranh cùng loài góp ph nâng cao kh năng ng sót và thích nghi qu th ểCâu 30 ng cong tăng tr ng qu th sinh bi di hình 3. ườ ưở ượ ởPhân tích hình 3, hãy cho bi phát bi nào sau đây đúng A. Đây là ng cong tăng tr ng theo ti năng sinh qu th ườ ưở ểB. Trong các đi trên th đi qu th có tăng tr ng cao nh t. ưở ấC. tăng tr ng qu th đi cao tăng tr ng qu th ưở ưở ểt đi D. ểD. tăng tr ng qu th này không gi các đi ki môi tr ng. ưở ườCâu 31 Cho các thông tin ng đây: ướHi su sinh thái gi dinh ngệ ưỡ so dinh ng và ưỡ ấgi dinh ng so ưỡ ậdinh ng là:ưỡ ượA. 0,5% và 4%. B. 2% và 2,5%. C. 0,5% và 0,4%. D. 0,5% và 5%. Câu 32 Khi trong sinh nh cùng nhi loài nhau ngu và có ốchung ngu ng thì nh tranh gi các loài ẽA. làm cho chúng có xu ng phân li sinh thái. ướ ổB. làm cho các loài này tiêu di t. ệC. làm tăng thêm ngu ng trong sinh nh. ảD. làm gia tăng ng cá th loài. ượ ỗCâu 33 Nh ng bi pháp nào sau đây góp ph phát tri ng tài nguyên thiên ữnhiên? (1) Duy trì đa ng sinh c. (2) ng làm ng y. (3) Khai thác và ươ ửd ng lí tài nguyên tái sinh. (4) Ki soát gia tăng dân tăng ng công tác giáo ườd môi tr ng. (5) Tăng ng ng các lo phân bón hoá trong ườ ườ ảxu nông nghi p. ệA. (1), (2), (5). (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (2), (4), (5). Câu 34 Khi nói các chu trình sinh hóa, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng (1) Vi ng quá nhi nhiên li hóa th ch có th làm cho khí Trái nóng lên. ấ(2) ng cacbon qu xã trao liên theo vòng tu hoàn kín. (3) ượ ượ ầVi khu nh m, vi khu nitrit hóa và vi khu ph nitrat hóa luôn làm giàu ảngu dinh ng khoáng nit cung cho cây. (4) trên Trái luôn luân chuy nồ ưỡ ướ ểtheo vòng tu hoàn. ầA. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 35 ng đây cho bi trình nuclêôtit trên đo vùng mã hóa chả ướ ạg gen quy nh prôtêin sinh nhân và các alen ra gen này do ượ ộbi đi m: ể4Hình 3B dinhậd ngưỡ Năng su sinh cấ ọC 1ấ 2,2 10 calo 2ấ 1,1 10 calo 3ấ 1,25 10 calo 4ấ 0,5 10 caloLoài Trình nuclêôtit khácựnhau gen mã hóaủenzim đang xétLoài Loài Loài Loài TGen ban u: ầM ch c: 3'… TAX TTX AAA XXG…5' Alen bi 1:ộ ch c: 3'…TAX TTX AAA XXA…5' ốAlen bi 2: ếM ch c: 3'…TAX ATX AAA XXG…5' Alen bi 3:ộ ếM ch c: 3'…TAX TTX AAA TXG…5' ốBi ng các côđon mã hóa các axit amin ng ng là: 5’AUG3’: Met; 5’AAG3’: Lys; ươ ứ5’UUU3’: Phe; 5’GGX3’ và 5’GGU3’: Gly; 5’AGX3’: Ser. Phân tích các li trên, hãy cho bi đoán nào sau đây sai A. Chu pôlipeptit do alen bi mã hóa không thay so chu pôlipeptit do ỗgen ban mã hóa. ầB. Các phân mARN ng alen bi và alen bi có các côđon ượ ếb thay đi ra bi n. ếC. Alen bi gây qu nghiêm tr ng cho quá trình ch mã. ịD. Alen bi hình thành do gen ban bi thay th nuclêôtit. ượ ặCâu 36 Lai hai cá th (P) gen, thu F1. Trong ng cá th F1,ể ượ ểs cá th có ki gen ng gen trên chi 4%. Cho bi hai pố ặgen này cùng trên nhi th th ng và không ra bi n. đoánằ ườ ựnào sau đây phù phép lai trên? ớA Hoán gen đã ra và 20%. ốB Hoán gen đã ra và 16%. ốC. Hoán gen ch ra ho 10%. ốD Hoán gen đã ra và 30%. ốCâu 37 loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nhỞ ịthân th p; alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so alen quy nh qu c. Cácấ ục gen này cùng trên nhi th th ng. Cho cây thu loài này ườ ầl giao ph cây cùng loài, thu qu sau: ượ ượ ả- cây th nh t, thu con m: 210 cây thân cao, qu tròn; 90 cây thân th p, ượ ấqu c; 150 cây thân cao, qu c; 30 cây thân th p, qu tròn. ả- cây th hai, thu con m: 210 cây thân cao, qu tròn; 90 cây thân th p, quớ ượ ảb c; 30 cây thân cao, qu c; 150 cây thân th p, qu tròn. ảCho bi không ra bi n, theo lí thuy t, ki gen cây là ủA. Abab B. AbaB C. ABab D. aBab Câu 38 qu th th t, xét gen có hai alen, alen là tr hoàn toàn so ớalen a. Th xu phát (P) qu th này có các ki gen là 0,25AA 0,40Aa ể0,35aa. Cho bi qu th không ch tác ng các nhân ti hóa khác. Qua th ụph n, theo lí thuy th nào qu th thì cá th có ki hình tr chi ệ47,5%? A. Th F3. B. Th F2. C. Th F4. D. Th F5. ệCâu 39 Cho bi gen mã hóa cùng lo enzim loài ch khác nhau trình ựnuclêôtit sau đây: Phân tích ng li trên, có th đoán quan hàng ọgi các loài trên là ữA. và là hai loài có quan hàngố ọg gũi nh t, và là hai loài có quanầ ốh xa nhau nh t. ấB. và là hai loài có quan hàngố ọg gũi nh t, và là hai loài có quanầ ốh xa nhau nh t. ấ5C. và là hai loài có quan hàng gũi nh t, và là hai loài có quan ốh xa nhau nh t. ấD. và là hai loài có quan hàng gũi nh t, và là hai loài có quan ốh xa nhau nh t. ấCâu 40 Cho ph di truy nh ng do trong alen gen quy ườ ủđ nh:ị Cho bi không phát sinh bi nh ng ng trong ph Phân tích ph ườ ệtrên, có bao nhiêu suy lu sau đây đúng (1) nh do alen tr vùng không ng ng nhi th gi tính quy ươ ớđ nh.ị(2) Có th xác nh chính xác đa ki gen 10 ng trong ph ượ ườ ệ(3) Xác su sinh con không nh này ch ng th III là 1/2. ệ(4) Có ít nh ng trong ph này có ki gen ng ườ ử(5) Nh ng ng không nh th và III có ki gen gi ng nhau.ữ ườ A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.----------------H t--------------ếH NG NƯỚ Ẫ1B 2B 3B 4A 5C 6D 7B 8B 9A 10C 11C 12C 13B 14D 15A 16B 17C 18A 19A 20C 21C 22A 23B 24A 25A 26C 27A 28B 29C 30B 31A 32A 33C 34B 35B 36A 37B 38A 39B 40BCâu Phân đóng vai trò nh ng phiên ch” là tARN Đáp án Bử ườ ịCâu đi chung quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã sinh nhânặ ậth là th hi theo nguyên sung.ự ượ ổĐáp án BCâu 3: th nào sau đây có ki gen gen AaBb.ơ ặĐáp án BCâu Sâu Gà Cáo→ .ỏ ổSinh tiêu th là cáoậ ậĐáp án ACâu alen (400 100) (400 200 1400) 0,25ầ ốĐáp án C6Câu Ph ng pháp nào sau đây có th gi ng cây tr ng mang nhi ươ ượ ễs th hai loài khác nhau là lai xa kèm theo đa hoá.ắ ộĐáp án DCâu dòng thu ra ki gen AaBb là 4ố ượ ểĐáp án BCâu A- bình th ngườa- mù màuNg con trai mù màu có ki gen Xườ Nh Xậ mừ ẹĐáp án BCâu Theo Đacuyn, ng tác ng tr ti ch nhiên là cá thố ượ ểĐáp án ACâu 10 Theo quan ni ti hóa hi i, nhân có vai trò nh ng quá trình ti ướ ếhóa là ch nhiên.ọ ựĐáp án CCâu 11 Theo quan ni ti hóa hi i, ch nhiên tác ng tr ti lên ki ểhìnhĐáp án CCâu 12: Th có hoa xu hi Ph tr ngự ắĐáp án CCâu 13 Qu th sinh là các cá th cùng loài cùng ng trong không ộgian và th gian xác nh có kh năng sinh ra th sauờ ệT đó cá chép đang sinh ng Tây là qu th sinh từ ậCác khác là các cá th khác loài qu xã )ậ ầĐáp án BCâu 14 sai Enzim ADN pôlimeraza di chuy trên ch khuôn theo chi 3’ 5’ để ểt ng ch theo chi 5’ 3’.ổ ềĐáp án DCâu 15 bi đi là tăng lo alenộ ạĐáp án ACâu 16 Xét trong nhi thì ta có nhi th có NST 21 => Bênh Đaoễ ốĐáp án BCâu 17 Phân trong ch xu hi trong qu xã sinh là phân theo chi th ng ẳđ ngứCác ki phân còn có qu xã và qu th sinh tể ậĐáp án CCâu 18 Ta có phép lai AAabb aaBb (Aa aa)( bb Bb) 1:1:1:1Đáp án ACâu 19 quan kí sinh là cây và cây thân .ố ỗĐáp án ACâu 20 Đáp án đúngA sai vì bi ng NST có th ra th không th th ba th ượ ểb nốĐáp án CCâu 21 Đáp án CA- Sai ch di ra theo nguyên sungỉ ổB- Sai là phiên mã ch truy thông tin qua các bào là nhân đôi ếD- Sai enzyme phiên mã và ch mã là khác nhauịCâu 22 Gi có hoán gen các phép lai => cho ki gen đaả ố7A- 10 30 ki gen ểB- 10 10 ki gen ểC- 14 ki gen ểD- ki genểĐáp án Câu 23 A- đắ ỏa tr ngắ ắRu có ki gen Xồ AYĐ ru có ki gen Xể AY→ có ki gen Xẹ AX AĐáp án BCâu 24 A- đỏA- bb aaB- aabb tr ngắN ki hình là tr ng => có phép lai AaBb aabbế ỏN ki hình tr ng => có hai ki gen Aa BB Aabb AA Bb aaBbế ểĐáp án ACâu 25 :(1) Đúng vì ch dùng phép lai, thì F1 dù là gen liên hay gen phân ly ậcũng cho ki hình nh nhau 100% ho :1 ho 1:2:1). F2, gi ửk qu F1 là 100% ng tính hoa thân cao thì hai gen phân ly cho ra ẽt ki hình 9:3:3:1 nh ng liên gen cho ra TLKH 1:2:1ỷ ẽ(2) hai cây ban có ki gen Ab/ab và aB/ab thì lai nhau cho ra ki ểhình 1:1:1:1 dù đó là gen liên nên saiế(3) Đúng. 1:2:1 khi lai các cây hoa thân cao ch ng gen liên trong tr ng ườh tr hoàn toàn. Khi tr không hoàn toàn thì dù lai hai cây hoa thân cao có hai gen ỏphân ly có th cho ki hình 1:2:1ộ ể(4) Đúng. không có hoán thì liên gen không th cho ki hình 9:3:3:1 ểđ c. Theo bài, cây hoa thân cao trong tr ng liên gen ch có th có ki ượ ườ ểgen là Ab/aB nên lai nhau ch có th chi ki hình 1:2:1ế ểĐáp án ACâu 26 Gen hai alen mà trong qu th ng ph ra lo ki gen => gen trênầ ằvùng không ng ng NST gi tính => lo A,Bươ ạPhép lai cho qu phân ly 1:1 => lo vì cho phân ly ki gen là 1:1:1:1ế ểĐáp án CCâu 27 Qu th tr ng thái cân ng di truy khi có trúc qu th ngầ ạp 2AA 2pqAa aaVà thành ph ki gen không thay qua các th hầ ệV các qu th sinh đang tr ng thái cân ng di truy là: (2),(5)ậ ềĐáp án ACâu 28: Ta có th th ki gen ng tr và có ki hình tr i) gi ảd còn ki gen ng ki hình tăng n. Do đó ta có th nghĩ đó là ểdo qu th ch tác ng ch nhiên đào th cá th có ki hình tr iầ ộĐáp án BCâu 29: nh tranh ra khi qu th tăng lên quá cao giúp cho qu ầth cân ng tr ch không di vong qu th Qu th đi vào ếdi vong th ng do tác ng các ng nhiên làm nghèo nàn gen, vào ườ ơvòng xoáy tuyêt ch ngủC nh tranh cùng loài góp ph nâng cao kh năng ng sót và thích nghi qu th ởnó giúp đào th nh ng cá th kém và gi nh ng cá th kh nh, nh tranh ạt t, sinh tố ố8Đáp án CCâu 30. Theo th qu th có ki tăng tr ng theo hình ch S, trong đi ki môi ưở ệtr ng gi n, ch không ph theo hình ch J( theo ti năng sinh c)ườ đi trên th sinh ng qu th cân ng, không tăng tr ng.Ở ưởĐi có tăng tr ng cao đi Eể ưở đi là đi qu th đang tăng tr ng theo hàm mũ, th nh ng ng ưở ứ( cong parabol đó cũng là đi mà tăng tr ng qu th cao nh tể ưở ấĐáp án BCâu 31: Hi su sinh thái gi aệ ữB dinh ng so dinh ng :ậ ưỡ ưỡ 461,1.10.100% 0, 5%2, 2.10 dinh ng so dinh ng :ậ ưỡ ưỡ ấ230, 5.10.100% 4%1, 25.10= Đáp án ACâu 32 nh tranh gi các loài làm cho chúng có xu ng phân li sinh thái ướ ểlàm gi nh tranh gi chúngả ữĐáp án ACâu 33 Các bi pháp góp ph phát tri ng tài nguyên thiên nhiên là: (1), (3) ,ệ ữ(4)L ng làm ng => t, xói mòn,…ấ ươ ấTrong nông nghi nên tăng ng các lo phân bón sinh cệ ọĐáp án CCâu 34 ng nhiên li hóa th ch => tăng th COử ả2 => tăng hi ng nhà kính => tráiệ ứđ nóng lênấKhông ph cacbon trao liên theo vòng tu hoàn kín mà ượ ộph ng ng ng tr tíchầ ượ ướ ầVi khu ph nitrat hóa bi nitrat NO3- thành N2 không khí, do đó làm nito aẩ ủđát => gi ngu nito cung cho câyả ấN trên Trái luôn luân chuy theo vòng tu hoànướ ầV các phát bi đúng là 1,4ậ ểĐáp án BCâu 35 đoán sai là BựCác codon sau codon mã hóa không thay vì bi là bi thay th nu.ị ặĐáp án BCâu 36. (Aa,Bb) (Aa,Bb)F1 cá th có ki gen ng gen (aabb) trên chi 4%ố ệ- Th1 bên có ki gen gi ng nhau và ra hoán vố ị bên cho giao ab 0, 04 0,2 có ki gen làố AbaB hoán gen là 40%ớ ịTH bên có ki gen khác nhau :ố AbaB ABab và ra hoán về ịĐ hoán gen là 2x x<0,25)ặ ịV ki gen abab con là (0,5 0,04ở ờGi ra, 0,1 <0,25)ảV hoán gen là 20%ậ ị- TH bên hoán bên khôngố ị9Bên không hoán ch ch là ABab Bên còn cho giao ab 0,04 0,5 0,08 Bên còn làạ AbaB và hoán gen là 0,16ầ ịV đoán đúng là Aậ ựCâu 37. cây cây :F1 cao, tròn th cao, th trònấ ấCao th 3: Aa AaTròn Bb bb Cây có ng là (Aa, ?)ạCây cây :F1 cao, tròn th p, cao, th p, trònấ ấCao th 1: Aa aaTròn 3: Bb Bb Cây có ng (? Bb)ạV cây (Aa,Bb )ậXét phép lai (Aa,Bb) Abab F1 aabb 1/16 Cây cho giao ab 1/8 Cây có ki gen :ể AbaB và hoán gen 25%ầ ị Đáp án BCâu 38: 0,25AA 0,4Aa 0,35aaQu th th ph n, không ch tác ng nhân ti hóa khácầ ếGi Fả ến qu th có cá th ki hình tr A- chi 0,475ầ ệ Ti cá th ki hình aa là 0,525ệ ặ cá th ki hình aa tăng lên so là 0,175ỉ ớMà cá th ki hình aa tăng lên so Fỉ ở1 là 10, 4. 12 2næ ö-ç ÷è ta có ph ng trình ươ1 10, 4. 0,1752 2næ ö- =ç ÷è øGi ra, ta có 3ảV Fậ3 thì qu th th mãn yêu bàiầ ềĐáp án ACâu 39 Loài và loài có hàng gũi nh khác nhau ch nucleotit ỉLoài và loài ho loài và loài có hàng xa nhau nh khác nhau nucleotit )ặ ấĐáp án BCâu 40: Xét ch ng I.1 và I.2ặ ồV ch ng bình th ng sinh ra con nhợ ườ ệ Alen gây nh là alen nệ ặNg con nh (II.6) là trong khi bình th ngườ ườ Alen gây nh không trên NST gi tínhệ ớV alen gây nh là alen n, trên NST th ngậ ườA bình th ng >> nhườ ệNh ng ng nh I.4 II.6 II.8 II.10 IV.13 có ki gen aaữ ườ ểC ch ng bình th ng có con nh có ki gen là Aaặ ườ ể10