Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề toán vào lớp 10 các tỉnh 2020-2021

58da47f5cefee0c2ccfba65843eac444
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 20 tháng 11 2020 lúc 14:33:10 | Update: 17 giờ trước (19:50:57) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 1071 | Lượt Download: 97 | File size: 11.070927 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

 Sưu tầm BỘ ĐỀ THI TOÁN VÀO LỚP 10 CÁC TỈNH NĂM 2020-2021 Tài liệu sưu tầm, ngày 03 tháng 8 năm 2020 1 1 BỘ ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN THPT CÁC TỈNH TRÊN CẢ NƯỚC NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN LỜI NÓI ĐẦU Về nội dung kiến thức, kĩ năng: Tài liệu được biên soạn theo hướng bám Chuẩn kiến thức, kĩ năng của Bộ GDĐT, trong đó tập trung vào những kiến thức cơ bản, trọng tâm và kĩ năng vận dụng, được viết theo hình thức Bộ đề ôn thi dựa trên các đề thi năm 2020 các tỉnh trên cả nước. Mỗi đề thi đều có lời giải tóm tắt hoặc thang điểm chấm chi tiết. Hy vọng đây là Bộ tài liệu ôn thi có chất lượng, góp phần quan trọng nâng cao chất lượng dạy - học ở các trường THCS và kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 20212022 và những năm tiếp theo. Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ của đội ngũ những người biên soạn, song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót. Mong được sự đóng góp của các thầy, cô giáo và các em học sinh trong toàn tỉnh để Bộ tài liệu được hoàn chỉnh hơn. Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất trong các kỳ thi sắp tới! 2 2 MỤC LỤC ĐỀ THI Trang Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh An Giang năm 2020-2021 4 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2020-2021 5 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bắc Giang năm 2020-2021 11 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bắc Cạn năm 2020-2021 18 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bắc Ninh năm 2020-2021 24 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bạc Lưu năm 2020-2021 32 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bến Tre năm 2020-2021 37 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bình Định năm 2020-2021 42 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bình Dương năm 2020-2021 48 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bình Phước năm 2020-2021 53 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Bình Thuận năm 2020-2021 58 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Cà Mau năm 2020-2021 62 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Cần Thơ năm 2020-2021 67 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Cao Bằng năm 2020-2021 75 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đà Nẵng năm 2020-2021 80 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đăk Lăk năm 2020-2021 87 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đăk Nông năm 2020-2021 94 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Điện Biên năm 2020-2021 98 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đồng Nai năm 2020-2021 103 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Đồng Tháp năm 2020-2021 111 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Gia Lai năm 2020-2021 115 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hà Giang năm 2020-2021 120 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hà Nam năm 2020-2021 124 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hà Nam năm 2020-2021 (hệ chuyện) 130 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hà Nội năm 2020-2021 134 Đề thi vào lớp 10 môn toán chuyên KHTN Hà Nội năm 2020-2021 139 Đề thi vào lớp 10 môn toán chuyên Sư Phạm Hà Nội năm 2020-2021 146 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hà Tĩnh năm 2020-2021 153 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hải Dương năm 2020-2021 158 3 3 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hải Phòng năm 2020-2021 165 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hậu Giang năm 2020-2021 173 Đề thi vào lớp 10 môn toán thành phố Hồ Chí Minh năm 2020-2021 179 Đề vào lớp 10 toán thành phố Hồ Chí Minh năm 2020-2021 ( hệ chuyên) 185 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hòa Bình năm 2020-2021 194 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hòa Bình năm 2020-2021 (hệ chuyên) 199 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hòa Bình năm 2020-2021 (chuyên tin) 203 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hưng Yên năm 2020-2021 208 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Khánh Hòa năm 2020-2021 214 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Kiên Giang năm 2020-2021 219 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Kum Tum năm 2020-2021 225 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Lai Châu năm 2020-2021 230 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Lâm Đồng năm 2020-2021 234 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Lạng Sơn năm 2020-2021 239 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Lào Cai năm 2020-2021 244 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Long An năm 2020-2021 250 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Nam Định năm 2020-2021 255 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Nghệ An năm 2020-2021 263 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Ninh Bình năm 2020-2021 269 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Ninh Thuận năm 2020-2021 273 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Phú Thọ năm 2020-2021 277 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Hưng Yên năm 2020-2021 284 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Bình năm 2020-2021 290 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Nam năm 2020-2021 294 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Nam năm 2020-2021 294 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Nam năm 2020-2021 294 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Nam năm 2020-2021 294 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Ngãi năm 2020-2021 298 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Ninh năm 2020-2021 302 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Quảng Trị năm 2020-2021 307 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Sóc Trăng năm 2020-2021 311 4 4 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Sơn La năm 2020-2021 315 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Tây Ninh năm 2020-2021 320 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Thái Bình năm 2020-2021 324 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Thái Nguyên năm 2020-2021 330 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Thanh Hóa năm 2020-2021 337 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2020-2021 343 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Tiền Giang năm 2020-2021 349 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Trà Vinh năm 2020-2021 354 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Tuyên Quang năm 2020-2021 360 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Vĩnh Long năm 2020-2021 367 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020-2021 374 Đề thi vào lớp 10 môn toán tỉnh Yên Bái năm 2020-2021 381 5 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT Năm học 2020 – 2021 Khóa ngày 18/07/2020 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài 120 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Đề số 1 Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau: 7 x + y = ) b= c) x 4 − 3 x 2 − 4 0 2 − x + 2 y = 2 Câu 2. (2,0 điểm) Cho hàm số y = x có đồ thị là parabol ( P ) a) 3x − 3 3 a) Vẽ đồ thị ( P ) trên hệ trục tọa độ b) Viết phương trình đường thẳng ( d ) có hệ số góc bằng −1 và cắt parabol ( P ) tại điểm có hoành độ bằng 1 c) Với ( d ) vừa tìm được, tìm tọa độ giao điểm còn lại của ( d ) và ( P ) Câu 3. (2,0 điểm) Cho phương trình bậc hai x − 2 x + m − 1 = 0 (*) với m là tham số 2 a) Tìm tất cả các giá trị m để phương trình (*) có nghiệm = x1 + x2 với x1; x2 là hai nghiệm của phương b) Tính theo m giá trị của biểu thức A 3 trình (*) . Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 A Câu 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn và nội tiếp trong đường tròn ( O ) . Vẽ các đường cao AA ', BB ', CC ' cắt nhau tại H a) Chứng minh rằng tứ giác AB ' HC ' là tứ giác nội tiếp b) Kéo dài AA ' cắt đường tròn ( O ) tại điểm D. Chứng minh rằng tam giác CDH cân Câu 5. (1,0 điểm) Cho ABCD là hình vuông có cạnh 1dm. Trên cạnh AB lấy một điểm E. Dựng hình chữ nhật CEFG sao cho điểm D nằm trên cạnh FG. Tính SCEFG G D C F A E B 6 2 ĐÁP ÁN Câu 1. a ) 3 x − 3 = 3 ⇔ x − 1 = 1 ⇔ x = 2. S = {2} = x + y 7 = 3 y 9 = y 3 b)  ⇔ ⇔ − x + 2 y = 2  x = 7 − y x = 4 Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( x; y ) = ( 4;3) c) Ta có: x − 3x 2 + 4 = 0 ⇔ x 4 − 4 x 2 + x 2 − 4 = 0 ⇔ x 2 ( x 2 − 4 ) + ( x 2 − 4 ) = 0 4  x 2 − 4 =0  x 2 =4 ⇒ x =±2 ⇔ ( x − 4 )( x + 1) =0 ⇔  2 ⇔ 2 1 0 x + =   x =−1(VN ) −2; x = 2 Vậy phương trình có nghiệm x = 2 2 Câu 2. a) Học sinh tự vẽ parabol y = x 2 b) Viết phương trình (d) y ax + b Gọi phương trình đường thẳng ( d ) : = Vì đường thẳng ( d ) có hệ số góc bằng −1 nên a = −1 nên ( d ) : y =− x + b Gọi giao điểm của ( d ) và parabol ( P ) là M (1; y ) Vì M (1; y ) ∈ ( P ) nên y = x = 1 ⇒ M (1;1) 2 2 Mà M (1;1) ∈ ( d ) ⇒ 1 =−1 + b ⇒ b =2 Vậy phương trình đường thẳng ( d ) : y =− x + 2 c) Tìm tọa độ giao điểm còn lại Ta có phương trình hoành độ giao điểm của ( P ) và ( d ) là: x 2 =− x + 2 ⇔ x 2 + x − 2 =0 ⇔ x 2 + 2 x − x − 2 =0 ⇔ x ( x + 2 ) − ( x + 2 ) =0 ⇔ ( x + 2 )( x − 1) =0 x − 2 = 0 ⇔ x = 2 ⇒ y = 4 ⇔ x −1 = 0 ⇒ x =1⇒ y =1 Vậy tọa độ giao điểm còn lại là ( −2;4 ) Câu 3. a) Tìm m để phương trình (*) có nghiệm Xét phương trình x − 2 x + m − 1 = 0 (*) có ∆ ' = ( −1) − 1.( m − 1) = 2 − m 2 2 a ≠ 0 1 ≠ 0(luon dung ) ⇔ ⇔m≤2 ∆ ' ≥ 0 2 − m ≥ 0 Để phương trình (*) có nghiệm thì  Vậy với m ≤ 2 thì phương trình (*) có nghiệm b) Tìm GTNN của A 7 3 2  x1 + x2 = . Ta có:  x1 x2= m − 1 Áp dụng hệ thức Vi et vào phương trình (*) ta có:  A = x13 + x23 = x13 + 3 x12 x2 + 3 x1 x22 + x23 − ( 3 x12 x2 − 3 x1 x22 ) =( x1 + x2 ) − 3 x1 x2 ( x1 + x2 ) =23 − 3 ( m − 1) .2 3 = 8 − 6m + 6 = 14 − 6m Vì m ≤ 2 nên ta có: 6m ≤ 12 ⇒ 14 − 6m ≥ 14 − 12 ⇔ A ≥ 2 Dấu " = " xảy ra khi m = 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của A =2 ⇔ m =2 Câu 4. A O C' B B' H A' C D a) Chứng minh AB ' HC ' là tứ giác nội tiếp Ta có: BB ' ⊥ AC ⇒  AB= ' H 900 , CC ' ⊥ AB ⇒  AC= ' H 900 Tứ giác AB ' HC ' có:  AB ' H +  AC ' H = 90 + 90 = 180 ⇒ AB ' HC ' là tứ giác nội tiếp b) Chứng minh ∆CDH cân 0 = Ta có: BAA '+  ABA ' 900 ; 0 0 = BCC '+  ABA ' 900 ' = ⇒ BAA ∠BCC ' ) Lại có: ∠BAA ' = ∠BCD (cùng chắn BD ' =  (= ⇒ BCC BCD ∠BAA ') Xét ∆CDH có CA ' vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến nên là tam giác cân Câu 5. 8 4 G D C F A B E )  = BEC  (cùng phụ với DCE Ta có: DCG = B = 900 , DCG = BEC  (cmt ) Xét ∆DCG và ∆ECB có: G DC CG = EC BC ⇒ EC.CG = DC.BC = 1.1 = 1( dm 2 ) ⇒ ∆DCG  ∆ECB ( g − g ) ⇒ S EFGC EC = .CG 1dm Vậy= 2 9 5 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020-2021 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài:120 phút Ngày thi:21/07/2020 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Đề số 2 Bài 1. (3,5 điểm) a) Giải phương trình : x + 2 x − 3 = 0 2 1 3 x + y = −5 x − y = b) Giải hệ phương trình:  c) Rút gọn biểu thức : A= 4 20 − −5 2 3− 5 1  x+2 −3= d) Giải phương trình :  0  −  x +1  x +1 2 Bài 2. (2,0 điểm) y mx − 2 (với m là tham số) Cho parabol ( P ) : y = − x và đường thẳng ( d ) := 2 a) Vẽ parabol ( P ) b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng ( d ) cắt parabol ( P ) tại hai 0 điểm phân biệt có hoành độ x1 , x2 thỏa mãn ( x1 + 2 )( x2 + 2 ) = Bài 3. (0,5 điểm) Đoạn đường AB dài 5km, thường xuyên bị ùn tắc nên thời gian xe mô tô đi hết đoạn đường này mất khoảng 30 phút. Do vậy người ta xây một tuyến đường mới trên cao đi từ A đến B qua C và D như hình vẽ C A D B Hỏi mô tô đi từ A đến B trên tuyến đường mới tiết kiệm được khoảng bao nhiêu thời gian so với đi trên đường cũ ? Bài 4. (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn ( O ) có đường kính AB. Lấy điểm C thuộc cung AB sao cho AC > BC (C khác A, C ≠ B). Hai tiếp tuyến của nửa đường tròn ( O ) tại A và C cắt nhau ở M . a) Chứng minh tứ giác AOCM nội tiếp b) Chứng minh  AOM =  ABC 10