Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề thi thử THPT quốc gia môn Toán năm 2018 có đáp án (Số 3)

4d8ce3a1db6382c72aed6cc5fd5cddb4
Gửi bởi: Khánh Linh 21 tháng 2 2019 lúc 17:02:06 | Update: 35 phút trước Kiểu file: PDF | Lượt xem: 498 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

202:CA CD CDBD BDADDADDBDD CCABD CDDBA CBDD BBACBACCABBADD CCC SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NAM TIỀN HẢI ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3 MÔN TOÁN Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Mã Đề : 202 Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu. Câu 01: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , cạnh SB vuông góc với đáy và mặt phẳng ( SAD ) tạo với đáy một góc 60o . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD . 3a 3 3 4a 3 3 8a 3 3 A. V = . B. V = C. V = . 4 3 3 2019 x . Câu 02: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e 1 A. ∫ f ( x ) dx = 2019 .e C. ∫ f ( x ) dx = e 2019 x 2019 x +C . +C . 3a 3 3 D. V = . 8 B. ∫ f ( x ) dx = 2019e D. ∫ f ( x ) dx = e 2019 x 2019 x +C . ln 2019 + C . Câu 03: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD ) là α . Khi đó tan α bằng: A. 2 . B. 2 2 . C. 2. D. Câu 04: Tìm số nghiệm của phương trình log 2 x + log 2 ( x − 1) = 2 . 2 . 3 A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1 . Câu 05: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A , AB = a và AC = a 2 . Tính độ dài đường sinh l của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB . A. l = 2a . B. l = 2a . C. l = 3a . D. l = a . Câu 06: Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 ? A. C54 . B. P4 . C. P5 . D. A54 . Câu 07: Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = sin 3 x là: 1 1 B. − cos 3 x + C . C. − cos 3x + C . D. cos 3 x + C . 3 3 Câu 08: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt? A. Năm mặt. B. Hai mặt. C. Bốn mặt. D. Ba mặt. Câu 09: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) : x − 4 y + 3 z − 2 = 0 . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng A. cos 3x + C . ( P) là ? uur A. n2 = (1; 4;3) . uur B. n3 = ( −1; 4; − 3) . uur C. n4 = ( −4;3; − 2 ) . ur D. n1 = ( 0; − 4;3) . Câu 10: Đường cong trong hình bên cạnh là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? A. y = x 3 − 3 x 2 − 2 . Mã đề: 202 B. y = x3 + 3 x 2 + 2 . C. y = x 3 − 3 x + 2 . D. y = x 3 − 3 x 2 + 2 . Trang 1 / 6 202:CA CD CDBD BDADDADDBDD CCABD CDDBA CBDD BBACBACCABBADD CCC Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 4 x + 2 y − 2 z − 3 = 0 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của ( S ) . . A. I ( 2; −1;1) và R = 3 . B. I ( −2;1; −1) và R = 9 C. I ( 2; −1;1) và R = 9 . D. I ( −2;1; −1) và R = 3 . Câu 12: Hàm số y = log 3 ( 3 − 2 x ) có tập xác định là 3 3   A.  ; + ∞  . B.  −∞;  . C. ¡ . 2 2   Câu 13: Hàm số y = − x 3 + 3 x − 5 đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (1; + ∞ ) . B. ( −∞ ;1) . C. ( −∞ ; − 1) . 3  D.  −∞;  . 2  D. ( −1;1) . Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3 + 2i . A. z = 3 − 2i . B. z = −2 − 3i . C. z = 2 − 3i . D. z = −3 − 2i . Câu 15: Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ. 251 A. 110 . B. 11 . C. . D. 46 . 285 570 7 57 Câu 16: Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành được tính theo công thức nào ? b b A. V = π ∫  f1 ( x ) − f 2 ( x )  dx . B. V = π ∫  f 2 2 ( x ) − f12 ( x )  dx . 2 a a b b a a C. V = ∫  f12 ( x ) − f 2 2 ( x )  dx . D. V = π ∫  f12 ( x ) − f 2 2 ( x )  dx . Câu 17: Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x 2 + 37 . D. 6 . 4 Câu 18: Một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng với lãi suất 8, 4% / năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó có số tiền gấp đôi số tiền ban đầu? A. 10 . B. 7 . C. 8 . D. 9 . 2 2 Câu 19: Cho a , b là các số thực dương thỏa mãn a + b = 7 ab . Hệ thức nào sau đây là đúng? a+b A. 2 log 2 ( a + b ) = log 2 a + log 2 b . B. log 2 = 2 ( log 2 a + log 2 b ) . 3 a+b a+b C. 4 log 2 D. 2 log 2 = log 2 a + log 2 b . = log 2 a + log 2 b . 6 3 A. 29 . 4 2 1  trên đoạn  ; 2  . x 2  Mã đề: 202 B. 8 . C. Trang 2 / 6 202:CA CD CDBD BDADDADDBDD CCABD CDDBA CBDD BBACBACCABBADD CCC Câu 20: Cho ba số thực dương a , b , c khác 1 . Đồ thị các hàm số y = a x , y = b x , y = c x được cho trong hình y y=ax y=bx y=cx x vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 1 < a < b < c . B. a < 1 < b < c . C. a < 1 < c < b . Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn (1 + 3i ) z − 5 = 7i . Mệnh đề nào sau đây đúng? O 13 4 13 4 D. z = − − i . + i. 5 5 5 5 x−7 y −3 z −9 x − 3 y −1 z −1 Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng ( d1 ) : và ( d 2 ) : = = = = −1 −1 1 2 2 3 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ( d1 ) và ( d 2 ) chéo nhau. B. ( d1 ) và ( d 2 ) vuông góc với nhau. A. z = − 13 4 + i. 5 5 B. z = − 13 4 − i. 5 5 D. 1 < a < c < b . C. z = C. ( d1 ) và ( d 2 ) cắt nhau. Câu Cho 23: hàm số D. ( d1 ) và ( d 2 ) trùng nhau. y = f ( x) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng: A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1 . C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −3 . D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 . x−2 Câu 24: tại bao nhiêu số nguyên m để hàm số y = đồng biến trên khoảng ( −∞; − 1) . x−m A. 4 . B. 3 . C. Vô số. D. 2 . Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( −2;3; 2 ) và B ( 2;1;0 ) . Mặt phẳng trung trực của AB có phương trình là A. 4 x − 2 y + 2 z − 6 = 0 . B. 2 x + y + z − 3 = 0 . C. 2 x − y − z + 3 = 0 . D. 4 x − 2 y − 2 z + 3 = 0 . Câu 26: Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x 4 − 2 x 2 + 2 tại 4 điểm phân biệt. A. m < 2 . B. m > 2 . C. 2 < m < 3 . D. 1 < m < 2 . Câu 27: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và có đạo hàm trên ¡ thỏa mãn f ( 2 ) = −2 ; 2 ∫ f ( x )dx = 1 . Tính tích 0 4 phân I = ∫ f ′ 0 ( x )dx . A. I = 0 . B. I = −18 . C. I = −10 . D. I = −5 . Câu 28: Cho hai số thực dương a, b và a ≠ 1 . Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng? 1 A. log a ab = + log a b . B. log a a 2018b = 2018 + log a b. 2 2018 C. log a a b = 2018 (1 + log a b ) . D. 2018log a ab = 1 + log a b 2018 . Câu 29: Tính thể tích V của vật tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng ( H ) giới hạn bởi các đường y = x 2 ; y = x quanh trục Ox . Mã đề: 202 Trang 3 / 6 202:CA CD CDBD BDADDADDBDD CCABD CDDBA CBDD BBACBACCABBADD CCC 3π π 7π 9π . B. V = . C. V = . D. V = . 10 10 10 10 Câu 30: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 4 , diện tích xung quanh bằng 48π . Thể tích của hình trụ đó bằng A. 24π . B. 32π . C. 96π . D. 72π . A. V = 3 Câu 31: Biết rằng ∫ x ln x dx = m ln 3 + n ln 2 + p , trong đó m , n , p ∈ ⁄ . Khi đó số m là 2 27 9 . B. . C. 18 . D. 9 . 4 2 Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi H hình chiếu vuông góc của M ( 2;0;1) lên đường thẳng A. x −1 y z − 2 . Tìm tọa độ điểm H . = = 1 2 1 A. H ( 0; −2;1) . B. H ( −1; −4;0 ) . ∆: C. H ( 2; 2;3) . Câu 33: Cho phương trình 9 x − 4.3x + 3 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 A. A = 4 log 2 3 . B. A = 2 . D. H (1;0; 2 ) . ( x1 < x2 ) . Tính giá trị của C. A = 1 . A = 2 x1 + x2 . D. A = 3log 3 2 . 3sin x − cos x − 4 . 2sin x + cos x − 3 A. 5 . B. 6 . C. 8 . D. 9 . 3 2 Câu 35: Cho hàm số y = x − 3 x + 6 x + 5 . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là A. y = 3 x + 9 . B. y = 3 x + 6 . C. y = 3 x + 3 . D. y = 3 x + 12 . Câu 34: Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của hàm số y = Câu 36: Cho các số phức z thỏa mãn z − i = z − 1 + 2i . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w = z + 2i trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là: A. x − 3 y + 4 = 0 . B. x + 3 y + 4 = 0 . C. x − 4 y + 3 = 0 . D. − x + 3 y + 4 = 0 . Câu 37: Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng a , ( S ) là mặt cầu tiếp xúc với sáu cạnh của tứ diện ABCD . M là một điểm thay đổi trên ( S ) . Tính tổng T = MA2 + MB 2 + MC 2 + MD 2 . 3a 2 A. a . B. . C. 2a 2 . D. 4a 2 . 8 4 2 Câu 38: Cho hàm số f ( x ) = mx − ( m + 1) x + ( m + 1) . Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tất cả các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho nằm trên các trục tọa độ là 1   1 1   1 A. 0; −1;  . B. [ −1;0] ∪   . C.  −1;  . D. 0;  ∪ {−1} . 3  3  3  3 2 Câu 39: Trong không gian với hệ trục toạ độ ( Oxyz ) , cho mặt cầu ( S ) : ( x − 1) + ( y − 2 ) + ( z − 3) = 9 , điểm 2 2 2 A ( 0; 0; 2 ) . Phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua A và cắt mặt cầu ( S ) theo thiết diện là hình tròn ( C ) có diện tích nhỏ nhất là: A. ( P ) : x + 2 y + z − 2 = 0 . B. ( P ) : x − 2 y + z − 6 = 0 . C. ( P ) : x + 2 y + 3 z + 6 = 0 . D. ( P ) : 3 x + 2 y + 2 z − 4 = 0 . Câu 40: Phương trình 4 x +1 − 2.6 x + m.9 x = 0 có 2 nghiệm thực phân biệt nếu 1 1 . C. 0 < m < . D. m < 0 . 4 4 Câu 41: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) , góc A. m > 0 . B. m < giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 45o . Biết rằng thể tích khối chóp S . ABCD bằng Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng Mã đề: 202 Trang 4 / 6 a3 2 . 3 202:CA CD CDBD BDADDADDBDD CCABD CDDBA CBDD BBACBACCABBADD CCC a 10 a 6 . D. . 5 3 mx 2 − 1 Câu 42: Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số y = 2 có đúng 2 đường tiệm cận ? x − 3x + 2 A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1 . Câu 43: Một đề thi môn Toán có 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời, trong đó có đúng một phương án là đáp án. Học sinh chọn đúng đáp án được 0, 2 điểm, chọn sai đáp án không được điểm. Một học sinh làm đề thi đó, chọn ngẫu nhiên các phương án trả lời của tất cả 50 câu hỏi, xác suất để học sinh đó được 5, 0 điểm bằng A. a 3 . 2 B. 1 A. . 2 B. a 10 . 10 C5025 . ( C31 ) (C ) 1 50 4 C. 25 . C. A5025 . ( A31 ) (A ) 1 50 4 25 . D. 1 . 16 Câu 44: Cho số phức w và hai số thực a , b . Biết z1 = w − 2 − 3i và z2 = 2w − 5 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + az + b = 0 . Tính T = z12 + z22 . A. T = 4 13 . B. T = 10 . C. T = 5 . ( D. T = 25 . ) Câu 45: Cho tứ diện S.ABC có SC = CA = AB = 3 2, SC ⊥ ABC , tam giác ABC vuông tại A . Các điểm M ∈ SA, N ∈ BC sao cho AM = CN = t ( 0 < t < 6) . Tính t để MN ngắn nhất. A. t = 2 . B. t = 1 . C. t = 4 . D. t = 3 . 2x +1 Câu 46: Cho hàm số y = ( C ) . Gọi M (a; b) thuộc đồ thị ( C ) , a > 0 . Biết tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại x +1 • = 4 . Tính T = 3a 2 + 4b 2 . M cắt tiệm cận đứng,tiệm cận ngang của đồ thị lần lượt tại A, B và cos IBA 17 A. T = 25 . B. T = 10 . C. T = 7 . D. T = 12 . Câu 47: Cho hàm f  x  có đạo hàm liên tục và f ( x) > 0 trên đoạn [0; 2] đồng thời thỏa mãn f ' 0   1, f (0)  2  f (x )  2  =  f '( x )  . Tính f 2 (1)  f 2 (2) ?  x  2  2 và f ( x ). f ''  x    A. 20. B. 10. C. 15. D. 25. Câu 48: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A (1; 2; − 1) , B ( 2;1; − 2 ) , C (1; 0; − 1) và mặt phẳng ( P ) : x + y + z + 2 = 0 . Gọi M ( a; b; c ) ∈ ( P) sao cho MA2 + MB 2 − MC 2 = 1 .Tính T = a 2 + 2b 2 + 3c 2 ? D. T = 2 . o o o • • • Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có SA = a, SB = 2a, SC = 3a và ASB = 60 , BSC = 90 , CSA = 120 . Tính A. T = 6 . B. T = 8 . C. T = 4 . thể tích khối chóp S.ABC . a3 3 a3 2 a3 2 . B. . C. . 6 4 2 Câu 50: Cho hàm số y  f  x  xác định và liên tục trên đoạn 1; 2 , có đồ thị của A. D. a3 3 . 3 hàm số y  f ' x  như hình vẽ sau. Bất phương trình f  x   m nghiệm đúng với mọi x  [-1;2] khi ? A. m  f 1. B. m  f 1.  3 C. m  f 2. D. m  f  .  2  ------------------------HẾT----------------------- Mã đề: 202 Trang 5 / 6 1 C 21 C 41 C 2 A 22 A 42 A 3 C 23 B 43 B 4 D 24 B 44 B 5 C 25 C 45 A 6 D 26 D 46 D 7 B 27 C 47 D 8 D 28 B 48 C ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 202 9 10 11 12 B D A D 29 30 31 32 A C B D 49 50 C C 13 D 33 D 14 A 34 B 15 D 35 B 16 D 36 A 17 B 37 C 18 D 38 B 19 D 39 A 20 C 40 C 13 D 33 C 14 D 34 A 15 B 35 B 16 A 36 D 17 B 37 A 18 B 38 B 19 B 39 A 20 B 40 D 1 A 21 D 41 D 2 A 22 A 42 D 3 B 23 B 43 A 4 A 24 B 44 B 5 C 25 A 45 C 6 B 26 A 46 D 7 C 27 A 47 D ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 404 8 9 10 11 12 C D C C B 28 29 30 31 32 D A B A C 48 49 50 A B C 1 B 21 B 41 D 2 D 22 B 42 D 3 D 23 D 43 D 4 A 24 B 44 D 5 B 25 B 45 C 6 C 26 A 46 D 7 D 27 C 47 A 8 B 28 D 48 A ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 206 9 10 11 12 B C C D 29 30 31 32 D A B B 49 50 D D 13 D 33 A 14 B 34 B 15 B 35 D 16 B 36 B 17 B 37 C 18 C 38 B 19 C 39 D 20 B 40 D 7 D 27 A 47 B ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 108 8 9 10 11 12 D C C C B 28 29 30 31 32 A B D D D 48 49 50 A D C 13 C 33 D 14 C 34 A 15 D 35 D 16 C 36 B 17 B 37 D 18 D 38 B 19 A 39 D 20 C 40 B 1 D 21 B 41 C 2 A 22 D 42 B 3 B 23 D 43 B 4 B 24 D 44 A 5 D 25 D 45 A 6 D 26 C 46 A 1 D 21 B 41 D 2 A 22 D 42 A 3 D 23 D 43 D 4 B 24 B 44 A 5 D 25 C 45 B 6 A 26 D 46 D 7 C 27 D 47 C 8 D 28 B 48 D ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 101 9 10 11 12 B A D B 29 30 31 32 B B B C 49 50 A B 13 B 33 B 14 A 34 D 15 B 35 D 16 A 36 C 17 B 37 D 18 D 38 D 19 C 39 C 20 D 40 C 13 C 33 A 14 A 34 D 15 D 35 A 16 B 36 C 17 B 37 D 18 C 38 C 19 B 39 D 20 A 40 C 1 A 21 B 41 B 2 A 22 D 42 D 3 D 23 D 43 C 4 D 24 D 44 A 5 D 25 D 45 B 6 D 26 D 46 B 7 D 27 C 47 C 8 C 28 C 48 C ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 303 9 10 11 12 C C C D 29 30 31 32 B B B C 49 50 A A 1 B 21 C 41 B 2 C 22 A 42 C 3 D 23 D 43 D 4 B 24 B 44 C 5 D 25 B 45 D 6 C 26 D 46 A 7 A 27 C 47 B 8 B 28 B 48 D ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 505 9 10 11 12 A C C C 29 30 31 32 B C C C 49 50 D A 13 C 33 B 14 A 34 B 15 B 35 C 16 A 36 B 17 D 37 B 18 B 38 B 19 A 39 A 20 D 40 B 8 D 28 D 48 D ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 707 9 10 11 12 C D D A 29 30 31 32 C B B B 49 50 B B 13 D 33 A 14 D 34 C 15 B 35 A 16 C 36 C 17 C 37 D 18 C 38 A 19 D 39 A 20 D 40 D 1 B 21 B 41 D 2 D 22 D 42 D 3 D 23 D 43 D 4 B 24 D 44 D 5 C 25 B 45 A 6 D 26 B 46 C 7 D 27 A 47 C S GD VÀ ĐT B C NINH TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH (Đề thi gồm có 06 trang) Đ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 Môn thi: Toán Ngày thi: 07 tháng 06 năm 2018 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .......................... Câu 1: Cho hàm số y = f (x ) liên tục trên éêë 0;10ùúû , thỏa mãn trị biểu thức P = 2 10 0 6 10 ò Mã đ thi 602 6 f (x )dx = 7 và ò f (x )dx = 3 . Tính giá 2 0 ò f (x )dx + ò f (x )dx . A. P = 4 B. P = 2 C. P = 3 . D. P = 10 . Câu 2: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (a) : 2x - 3y - z - 1 = 0 . Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (a) . A. M (-2;1; - 8) . B. Q (1;2; - 5) C. P (3;1; 3) D. N (4;2;1) . Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho v t thể (H ) giới hạn b i hai mặt phẳng có phương trình x = a và x = b (a < b ) . Gọi S (x ) là diện tích thi t diện của (H ) bị c t b i mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x , với a £ x £ b . Giả sử hàm số y = S (x ) liên tục trên đoạn éêëa;b ùúû . Khi đó, thể tích V của v t thể (H ) được cho b i công thức: b A. V = ò a b C. V = ò b éS (x )ù dx . ëê ûú B. V = p ò êéS (x )úù dx ë û S (x ) dx D. V = p ò S (x ) dx . 2 a b a Câu 4: Đồ thị hàm số y = 1 A. y = - . 2 2 a x +2 có đư ng tiệm c n đứng là. 1 - 2x B. x = 2 . C. x = 1 . 2 1 D. x = - . 2 Câu 5: Tìm số phức z thỏa mãn (1 - i )(z + 1 - 2i ) - 3 + 2i = 0 . A. z = 5 3 + i. 2 2 B. z = 4 - 3i Câu 6: T p xác định của hàm số y = A. (2;+¥) 3 5 + i 2 2 C. z = 4 + 3i . D. z = C. (-2; +¥) D.  \ {2} . sin x + 1 là sin x - 2 B.  Câu 7: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị? A. y = x 4 + 2x 2 - 1 . B. y = -x 4 - 2x 2 - 1 C. y = 2x 4 + 4x 2 + 1 . D. y = x 4 - 2x 2 - 1 . Trang 1/6 - Mã đề thi 602 ì ï x =0 ï ï ï Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho đư ng thẳng d : íy = 2 + t . Tìm một vec tơ chỉ ï ï z = -t ï ï î phương của đư ng thẳng d .     A. u = (0;1; -1) B. u = (0;2; 0) . C. u = (0;1;1) D. u = (0;2; -1) . Câu 9: Cho hàm số y = x 3 - 3x 2 - 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch bi n trên khoảng (1; +¥) . B. Hàm số nghịch bi n trên khoảng (0;2) . C. Hàm số đồng bi n trên khoảng (0;2) . D. Hàm số nghịch bi n trên khoảng (-¥; 0) . Câu 9: Hình v bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? A. y = x 3 - 3x + 1 . B. y = -x 3 - 3x + 1 . C. y = -x 3 + 3x 2 + 1 . D. y = -x 3 + 3x + 1 . Câu 11: Cho a, x, y là các số thực dương, a ¹ 1. Mệnh đề nào sau đây sai? A. loga x = loga y  x = y. . B. loga xy = loga x .loga y. C. loga x y = y loga x . D. loga x = loga x - loga y. . y Câu 12: Cho hình chóp S .ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA = BC = a . Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S .ABC . A. V = a3 3 B. V = 2a 3 3 C. V = a 3 . D. V = a3 3 . 2 Câu 13: Từ các chữ số 0;1;2; 3; 4;5;6 l p được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số? A. 42 B. 49 C. 36 . D. 13 . Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , tìm bán kính mặt cầu tâm I (4;2; -2) và ti p xúc với mặt phẳng (a) : 12x - 5z - 19 = 0 . A. 3 B. 13 . C. 39 D. 39 13 . Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K . B.N u F (x ), G (x ) là hai nguyên hàm của hàm số f (x ) thì F (x ) + G (x ) = C , với C là một hằng số C. N u F (x ) là một nguyên hàm của hàm số f (x ) thì F (x ) + 1 cũng là một nguyên hàm của hàm số f (x ) . D. N u F (x ) là một nguyên hàm của hàm số f (x ) thì ò f (x ) dx = F (x ) + C , với C là một hằng số. Câu 16: Cho hàm số y = mx 3 - 3mx 2 + 3x + 1 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng bi n trên  . ém £ 0 A. êê . êëm ³ 1. B. 0 < m < 1 . C. 0 < m £ 1 . D. 0 £ m £ 1 Trang 2/6 - Mã đề thi 602 Câu 17: Cho hai hai mặt phẳng (a ); (b ) c t nhau và cùng song song với đư ng thẳng d . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Giao tuy n của (a ); (b ) trùng với d . B. Giao tuy n của (a ); (b ) song song hoặc trùng với d . C. Giao tuy n của (a ); (b ) c t d . D. Giao tuy n của (a ); (b ) song song với d . Câu 18: Cho t p A gồm 2018 phần tử, hãy tính tổng số t p con khác rỗng của t p A có số phần tử là số chẵn. A. 22018 . B. 22017 . C. 22017 - 1 D. 22018 - 1 . 2x - 1 - x 2 + x + 3 . x 2 - 5x + 6 C. x = 3 và x = 2 . D. x = 3 Câu 19: Tìm tất cả các tiệm c n đứng của đồ thị hàm số y = A. x = 3 và x = -2 . B. x = -3 . Câu 20: Cho hàm số y = x 3 - 2x + 1 . Tìm tất cả các điểm M thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ M đ n trục tung bằng 1. ( ) D. M (0; 1) hoặc M (2; -1) . A. M (2; -1) . B. M 1; 0 . ( ) ( ) C. M 1; 0 hoặc M -1; 2 . Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình hình chi u x -1 y + 2 z - 3 = = trên mặt phẳng Oxy ? 2 3 1 ìïx = 1 + t ìïx = 1 + t = 1 + 2t ïï ïï ïy = -2 + 3t . y 2 3 t = -2 + 3t = . B. ï C. í í ïï ïï =0 ïïz = 0 ïïz = 0 î î của đư ng thẳng ìïx ïï A. ï íy ïï ïïz î ìïx = 1 + t ïï D. ï íy = -2 - 3t . ïï ïïz = 0 î 1 3x - 1 a 5 a dx = 3 ln - , trong đó a , b là hai số nguyên dương và là phân số tối b 6 b + 6x + 9 0 giản. Tính ab ta được k t quả A. ab = -5 . B. C. ab = 12 D. ab = 6 . Câu 22: Bi t òx 2 Câu 23: Cho hàm số f (x ) = 4x .9x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 2 ( ) A. f (x ) < 1  x log 4 + log 9x < 0 . B. f (x ) < 1  log 4 + x log 9 < 0 C. f (x ) < 1  x + x log 4 9 < 0 . D. f (x ) > 1  x 2 + x log9 4 > 0 . 2 Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z - (2 + 3i ) z = 1 - 9i . Số phức w= 5 có điểm biểu diễn là điểm nào trong các điểm A, B,C , D iz A. Điểm C . C. Điểm D . hình bên? B. Điểm A . D. Điểm B . 1 . Phát biểu nào sau đây là sai ? 2017x B. (C ) không có điểm chung với trục Ox . A. (C ) c t trục tung tại điểm M (0;1) . Câu 25: Gọi (C ) là đồ thị của hàm số y = C. (C ) nh n trục Ox làm tiệm c n ngang. D. (C ) nh n trục Oy làm tiệm c n đứng. Trang 3/6 - Mã đề thi 602