BỘ ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ 12 HỌC KÌ 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO VÀ ĐÀO …Ở KI TRA KÌ NĂM 20152016Ể Môn LÍ 12Ậ Th gian: 45 phút (không th gian giao đ)ể (Đ trang)ề ồH và tên thí sinh: ………………………………………….. báo danh:ố ………..I. PH CHUNG CHO CÁC SINH (20 câu) câu đn câu 20Ầ ếCâu 1: con lò xo ng và lò xo nh có ng k, dao đng đi hòa biên A.ộ ộĐ bi thiên đng năng con sau chu kì dao đng làộ ộA. 0. B. 2kA81 C. 2kA41 D. 2kA41 .Câu 2: ch đi dao đng đi hòa trên tr Ox theo ph ng trình 6cos(4 ươ π2 (cm), ttính ng s. Ch đi đi qua trí có li cm theo chi ng nh ng th đi mằ ươ ểA. )s(2k245t (v 0, 1, 2, …).ớ B. )s(4k241t (v 0, 1, 2, …).ớC. )s(4k245t (v 0, 1, 2, …).ớ D. )s(2k241t (v 0, 1, 2, …).ớCâu 3: Trong th hành kh sát th nghi dao đng con đn biên nh khi giự ữnguyên chi dài dây treo con mà thay qu ng kh ng 50 ng qu ng kh ngề ượ ượ20 thìA. con tăng lên rõ t.ầ B. con gi đi rõ t.ầ ệC. chu kì con gi đi nhi u.ủ D. chu kì con nh không đi.ủ ổCâu 4: Khi nói dao đng con c, phát bi nào sau đây sai A. Đng năng con gi theo th gian.ộ ờB. môi tr ng hay ma sát làm tiêu hao năng là nguyên nhân gây dao đng n.ự ườ ầC. Dao đng càng ch môi tr ng hay ma sát càng nh .ộ ườ ỏD. Thi gi xóc tô là ng ng dao đng n.ế ầCâu 5: con đn dao đng có 0,25 Hz. Th gian con đi trí cân ng đn vộ ịtrí biên đu tiên là ầA. s. B. s. C. s. D. s.Câu 6: ch đi dao đng đi hòa Hz. Khi pha dao đng ng ằ4 thì gia aố ủch đi là m/sấ 2. 10. Biên dao đng ch đi làộ ểA. m. B. 25 cm. C. 24 cm. D. cm.Câu 7: con lò xo nh kh ng và lò xo nh ng 10 N/m. Cho con daoộ ượ ắđng ng tác ng ngo tu hoàn có biên không đi và có thay điộ ưỡ ướ ổđc. Khi góc ngo là 10 rad/s thì biên dao đng con đt giá tr đi.ượ ạKh ng nh ngố ượ ằA. 10 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 40 g.Câu 8: Cho hai dao đng đi hoà cùng ph ng có ph ng trình là xộ ươ ươ ượ1 5cos(100 (cm)và x2 5cos(100 2 (cm). Ph ng trình dao đng ng hai dao đng trên làươ ộA. 52 cos(100 4 (cm). B. 10cos(100 43 (cm).Trang /4Đ CHÍNHỀTH CỨMã thi:ềC. 52 cos(100 43 (cm). D. 10cos(100 4 (cm).Câu 9: có hai ngu sóng và dao đng cùng pha theo ph ng th ng đng.Ở ướ ươ ứBi sóng truy trên có sóng là cm. là đi trên đo AB, cách hai ngu Aế ướ ướ ồvà là cm và 12 cm. Trong kho ng đn trung đi đo th ng AB, đi màầ ượ ểt đó ph dao đng biên đi làạ ướ ạA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 10: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình 4cos(10xt10) (với và tính bằng cm, tính bằng s). Quãng đường sóng này truyền được trong2 làA. 20 m. B. m. C. 10 m. D. m.Câu 11: Khi nói về sóng dừng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sóng truy trên dây trong tr ng xu hi các nút và các ng là sóng ng.ề ườ ừB. Trong sóng ng, kho ng cách gi nút và ng li ng sóng.ừ ướC. Khi có sóng ng trên dây, kho ng th gian ng nh gi hai liên ti dây du th ngừ ẳb ng chu kì sóng.ằ ộD. Hi ng sóng ng ch ra trên dây mà không ra đi sóng âm.ệ ượ ớCâu 12: sóng lan truy trong môi tr ng có sóng Hai đi trên cùng tộ ườ ướ ộph ng truy sóng cách nhau kho ng ng ươ ằ3 có dao đng ch pha nhau góc ngộ ằA. 6 B. 32 C. 4 D. 3 .Câu 13: Trong các bài hát th ng ng âm thanh, có nh đnh, là các nh c.ườ ạQuen thu nh là âm giai Đô (t là âm giai đu ng đô), nh đc pộ ượ ếtheo th có cao là:ứ ầA. đô rê mi fa son la si. B. đô mi rê fa son la si.C. đô rê mi son fa la si. D. đô rê mi fa son si la.Câu 14: Khi thông qua khung dây bi thiên theo bi th Φ0 cos (v Φ0 và ωkhông đi) thì su đi đng ng xu hi trong khung dây có bi th cổ ứA. Φ0 cos( 2 ). B. Φ0 cos( 2 ).C. Φ0 sin t. D. Φ0 sin( 2 ).Câu 15: Đt đi áp 200cos100ặ (V) vào hai đu đo ch đi tr R, cu thu Lầ ầvà đi ti thì dòng đi trong đo ch là 4cos(100ụ 3 (A). Giá tr làị ủA. 50 .Ω B. 25 .Ω C. 252 .Ω D. 502 .ΩCâu 16: Đt đi áp xoay chi Uặ ề0 cos2 ft vào hai đu đo ch có R, L, ti p. Bi tπ ếU0 không đi và trong ch đang ra ng ng đi n. tăng đi áp thìổ ưở ệA. công su ch tăng.ệ B. ng hi ng trong ch tăng.ườ ẽC. ng tr ch tăng.ổ D. đi áp hi ng gi hai đu đi tr sệ ẽtăng.Câu 17: Đt đi áp 200cos100ặ (V) vào hai đu đo ch cu thu có mầ ả1 và đi có đi dung ệ2104 ti p. ng dòng đi th trong ch làắ ườ ạA. 2cos(100 2 (A). B. 2cos(100 2 (A).C. cos(100 2 (A). =2 cos(100 2 (A).Trang /4Câu 18: Đt đi áp Uặ ệ2 cos(100 6 (V) vào hai đu đo ch có R, L, ti pầ ếthì ng dòng đi qua ch là Iườ ạ2 cos(100 6 (A). công su đo chệ ạb ngằA. 0,50. B. 0,71. C. 1. D. 0,86.Câu 19: Đt đi áp Uặ ệ0 cos( 4 vào hai đu đo ch ch có cu thu thì ng đầ ườ ộdòng đi trong ch là Iệ ạ0 cos( ). Giá tr ngằA. 43 B. 2 C. 43 D. 2 .Câu 20: Trong đoạn mạch điện xoay chiều có hai phần tử là và mắc nối tiếp.Biết điện áp hai đầu sớm pha 2 so với điện áp hai đầu và cùng pha với dòngđiện trong mạch. và là những phần tử nào?A. là điện trở thuần, là cuộn cảm thuần. B. là điện trởthuần, là tụ điện.C. là cuộn cảm thuần, là tụ điện. D. là đi n, là cu thu n.ụ ầII. PHẦN CH NỰ (10 câu) sinh ch trong hai ph n: ho B.ọ ặA. Theo chương trình Chuẩn: [10 câu] từ câu 21 đến câu 30Câu 21: Một vật dao động điều hòa có biên độ cm. Quãng đường vật đi đượctrong chu kì dao động làA. m. B. 2,5 m. C. 0,5 m. D. 1,2 m.Câu 22: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g, lò xo nhẹ có độ cứng10 N/m đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Lấy mốc thế năng vị trí cânbằng. Cơ năng của con lắc là 2.10 –3 J. Tại thời điểm 0, vật có li độ cm vàchuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật làA. 2cos(10t 4 (cm). B. 2cos(10t 4 (cm).C. cos(10t 4 (cm). D. cos(10t 4 )(cm).Câu 23 Khi nói dao đng ng c, phát bi nào sau đây là ưỡ sai ?A. Chu kì dao đng ng ng chu kì ng c.ủ ưỡ ưỡ ứB. Biên dao đng ng ph thu vào biên ng c.ộ ưỡ ưỡ ứC. Biên dao đng ng càng khi ng càng riêng aộ ưỡ ưỡ ủh dao đng.ệ ộD. góc dao đng ng góc ng c.ầ ưỡ ưỡ ứCâu 24 dao đng đi hòa theo ph ng trình: ươ)cm()43tcos(4x th đi tạ ể= s, pha dao đng và làộ ượA. 43 rad và π2 cm/s. B. 43 rad và 42 cm/s.C. 4 rad và 22 cm/s. D. 4 rad và π2 cm/s.Câu 25: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi mức cường độ âm tăngthêm 30 dB thì cường độ âm tại điểm đó tăng gấp bao nhiêu lần so với giá trị banđầu?A. 100 lần. B. 1000 lần. C. 300 lần. D. 3000 lần.Trang /4Câu 26: Khi có sóng ng trên dây đàn i, hai ph ch hai đi ng nhauừ ầnh dao đngấ ộA. ng pha.ượ B. cùng pha. C. ch pha ệ2 D. ch pha ệ4 .Câu 27: Khi đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch thì đoạn mạch nàodưới đây có công suất tiêu thụ khác 0?A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần.B. Đoạn mạch chỉ có tụ điện.C. Đoạn mạch có cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.D. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều U0 cos2 ft (f thay đổi được) vào hai đầu đoạnmạch có R, L, mắc nối tiếp. Khi 50 Hz thì đoạn mạch có cảm kháng ZL 10 Ωvà dung kháng ZC 30 Ω. Điều chỉnh tần số đến giá trị f0 thì có cộng hưởng điệnxảy ra. Giá trị f0 làA. 60 Hz. B. 86,6 Hz. C. 40 Hz. D. 75 Hz.Câu 29: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dâylần lượt là N1 và N2 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầucuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 Hệ thứcđúng làA. 22121NNNUU B. 1221NNUU C. 2121NNUU D. 12121NNNUU .Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều 1002 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạchgồm một bóng đèn dây tóc loại (60 30 W) mắc nối tiếp với một tụ điện có điệndung thay đổi được. Đi ch nh ng bao nhiêu đèn sáng đúng đnh c?ề ứA. 4103 F. B. 8103 F. C. 16103 F. D. 2103 F.B. Theo chương trình Nâng cao: [10 câu] từ câu 31 đến câu 40Câu 31: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với gia tốc góc có độ lớn 3,50rad/s dưới tác dụng của một momen lực 0,35 N.m. Momen quán tính của vật rắnđối với trục quay làA. 3,50 kg.m 2. B. 0,35 kg.m 2. *C. 0,10 kg.m 2. D. 0,20 kg.m 2.Câu 32: Một đĩa mỏng đang quay đều quanh trục cố định đi qua tâm và vuông gócvới mặt đĩa. Một điểm bất kì nằm trên mép đĩa*A. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.B. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.C. có độ lớn gia tốc bằng không.D. có độ lớn gia tốc thay đổi theo thời gian.Câu 33: đu lò xo treo vào đi đnh O. treo vào đu kia lò xo các nhộ ượ ỏkh ng mố ượ1 và m2 thì chu kì dao đng đi hòa con ng ng là 1,2 và 1,6 s. treoộ ươ ếđng th mồ ờ1 và m2 vào lò xo thì chu kì dao đng đi hòa con là ẽA. 2,8 s. B. 2,4 s. *C. 2,0 s. D. 1,4 s.Câu 34: Đi ki có sóng ng trên dây có đu đnh, đu do là chi dàiề ềc dây ph ngủ ằA. ch ph sóng.ộ ướ B. sóng.ộ ướC. nguyên sóng.ộ ướ D. ph sóng.ộ ướCâu 35: dây đàn dài 0,6 phát ra âm laộ ả3 có 440 Hz. truy sóng trênầ ềdây ngằA. 528 m/s. B. 264 m/s. C. 396 m/s. D. 1056 m/s.Trang /4Câu 36: Có sóng đi lan truy trong không khí. đi trên đt, sóng đi nàyạ ừcó vect ng đi tr ng ườ ườE ng th ng đng trên xu ng, và có vect ng ướ ừBn ngang, ng phía Tây sang phía Đông. Sóng đi này đang lan truy phíaằ ướ ềA. c.ắ B. Nam. C. Đông. D. Tây.Câu 37: ch dao đng LC có đi dung đi là 50 μF. th đi 0, đi tích cộ ựđi trên đi là 3.10ạ –4 C. Do ch có đi tr nên dao đng đi trong ch tạ ắd n. Năng ng hao phí do nhi trên đi tr ch cho đn khi dao đng nầ ượ ẳb ngằA. 5.10 –4 J. B. 18.10 –4 J. C. 4.10 –4 J. *D. 9.10 –4 J.Câu 38: ch dao đng LC lí ng đang th hi dao đng đi do. ng dòng đi nộ ưở ườ ệtrong ch có bi th 4cos(2.10ạ 7t) (mA). Đi tích đi đt giá tr đi ngệ ằ*A. 2.10 –10 C. B. 2.10 10 C. C. 2.10 –7 C. D. 8.10 C.Câu 39: Đt đi áp Uặ ệ2 cos2 ft (U và không đi) vào hai đu đo ch ti mπ ồđi tr thu R, cu thu và đi có đi dung thay đi đc. Khi thay đi đi dung thìệ ượ ệth đi áp hi ng gi hai đi đt giá tr đi là 3U. Quan gi kháng Zấ ảL aủcu thu và đi tr là ởA. ZL 2R. B. ZL 8R. C. ZL R3 D. ZL 22 .Câu 40: Phát bi nào sau đây đúng công su cosể đo ch đi xoay chi u? ềA. đo ch ch có đi tr thu thì cosớ 0.B. đo ch ch có đi thì cosớ 1.C. đo ch ch có cu thu thì cosớ 1.D. đo ch có R, L, ti đang ra ng ng thì cosớ ưở 1.––––– –––––ẾTrang /4S GIÁO VÀ ĐÀO …Ở KI TRA KÌ NĂM 20142015Ể Môn LÍ 12Ậ Th gian: 45 phút (không th gian giao đ)ể (Đ trang)ề ồH và tên thí sinh: ………………………………………….. báo danh:ố ………..I. PH CHUNG CHO CÁC SINH (20 câu) câu đn câu 20Ầ ếCâu 1: Ch đúng khi nói vọ dao đng đi hòa t.ộ ậA. Khi gia đi thì đng năng ng 0.ố ằB. Khi kéo ng thì cũng ng 0.ự ằC. Khi đng năng đi thì kéo cũng đi.ộ ạD. Khi th năng đi thì gia ng 0.ế ằCâu 2: ch dao ng hòa có qu đo là th ng dài 20 cm. Th gian ng nh tạ ấmà ch đi trí biên này trí biên kia là s. Biên và dao ng lộ làợA. 20 cm và 0,5 Hz. B. 20 cm và Hz. C. 10 cm và 0,5 Hz. D. 10 cm và Hz.Câu 3: th gian đc ch là lúc đi qua trí cân ng theo chi âm thì ph ng trìnhớ ượ ươdao đng đi hoà có ng làộ ạA. Acos( ). B. Acos t. C. Acos( 2 ). D. Acos( 2 ).Câu Một vật dao động điều hòa theo phương trình vận tốc 10 cos(2 6 )(cm/s). Li độ của chất điểm tại thời điểm làA. cm. B. 2,5 cm. C. cm. D. 2,5 cm.Câu 5: con lò xo nh kh ng 0,4 kg vào đu lò xo nh có ng 40ộ ượ ứN/m. Ng ta kéo theo ph ng tr lò xo kh trí cân ng đo cm th nh cho nóườ ươ ẹdao đng đi hòa. khi qua trí cân ng có làộ ớA. 40 cm/s. B. 20 cm/s. C. 30 cm/s. D. 50 cm/s.Câu 6: Cho hai dao đng đi hòa cùng ph ng có ph ng trình xộ ươ ươ1 6sin20 (cm) và x2 8cos20 t(cm). Dao đng ng hai dao đng này có biên làộ ộA. cm. B. 10 cm. C. 14 cm. D. cm.Câu 7: hát bi nào sau đây là sai khi nói dao đng ng c?ề ưỡ ứA. Dao đng ng có biên ph thu vào ngo ng c.ộ ưỡ ưỡ ứB. Dao đng ng có biên ph thu biên ngo ng c.ộ ưỡ ưỡ ứC. Dao đng ng có luôn ng dao đng riêng .ộ ưỡ ệD. Dao đng ng có ng ngo ng c.ộ ưỡ ưỡ ứCâu Một vật dao động điều hòa với biên độ A. th năng trí cân ng. vị trícó li độ nào thì động năng của tậ gấp lần thế năng của nó?A. nAx B. 1nAx C. 1nAx D. 1nAx2 .Câu 9: Phát bi nào sau đây sóng là sai ?A. Sóng là quá trình lan truy dao đng trong môi tr ng ch t.ơ ườ ấB. sóng là quãng đng sóng truy đi đc trong chu kì dao đng.ướ ườ ượ ộC. Sóng là sóng có các ph môi tr ng dao đng theo ph ng trùng ph ng truy nọ ườ ươ ươ ềsóng.D. Sóng ngang là sóng có các ph môi tr ng dao đng theo ph ng ngang.ầ ườ ươTrang /4Đ CHÍNHỀTH CỨMã thi:ềCâu 10: Ph ng trình sóng ngu có ng: uươ ạO 3cos10 (cm), tính ng s. truy sóngằ ềlà m/s. Coi biên không đi khi sóng truy n. Ph ng trình sóng đi trên ph ng truy nộ ươ ươ ềsóng, cách đo cm có ngộ ạA. uM 3cos(10 2 (cm). B. uM 3cos(10 (cm).C. uM 3cos(10 2 (cm). D. uM 3cos(10 (cm).Câu 11: Trong thí nghi dùng máy rung 50 Hz truy dao đng cho đu iộ ợdây đàn i, đu kia dây đc gi đnh. Quan sát trên dây th sóng ng và đm đc 5ồ ượ ượb ng. Mu trên dây có sóng ng ng thì ph đi ch nh máy rung làụ ốA. 55 Hz. B. 71,4 Hz. C. 41,7 Hz. D. 60 Hz.Câu Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùngpha. Biết bước sóng bằng 20 cm. Nếu điểm nằm trên đường cực tiểu giao thoathì hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm không thể là giá trị nào dưới đây? A. cm. B. cm. C. cm. D. 70 cm.Câu 13: Khi ng âm đi tăng 100 thì ng âm đó tăngườ ườ ạA. 20 dB. B. 50 dB. C. 100 dB. D. 10000 dB.Câu 14 Đặt điện áp xoay chiều U2 cos vào hai đầu đo ch ch có đi C.ụ ệNh đnhậ nào sau đây là sai ?A. ng dòng đi trong ch pha ườ ớ2 so u.ớB. Dung kháng đi ngh ch góc đi áp xoay chi u.ủ ềC. ng hi ng trong ch là U.ườ ωD. Trong đo ch không có dòng đi xoay chi đi qua vì gi hai là đi môi.ạ ệCâu 15: đo ampe xoay chi trong đo ch đi xoay chi ch ỉA. giá tr th ng dòng đi n. ườ B. giá tr trung bình ng dòng đi n. ườ ệC. giá tr đi ng dòng đi n. ườ D. giá tr hi ng ng dòng đi n.ị ườ ệCâu 16 Trong đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, mắc nối tiếp đang xảy ra cộnghưởng. Nếu tăng tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạchthìA. cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng. B. hệ số công suấtcủa đoạn mạch tăng.C. điện áp hiệu dụng trên tụ điện giảm. D. điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng.Câu 17: Đặt điện áp U0 cos2πft (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R,L, mắc nối tiếp. Với tần số f1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng. Với tần số f2 thìtrong mạch có cộng hưởng điện. Nhận định đúng làA. f1 f2 B. f1 f2 C. f1 f2 D. f1 f2 .Câu 18: Đt đi áp 200cos100ặ (V) vào hai đu đo ch có R, L, ti p. Bi =ầ ế100 Ω1 và 2104 F. Đi áp th gi hai đu đi tr làệ ởA. uR 100cos(100 4 (V). B. uR 1002 cos(100 4 (V).C. uR 1002 cos(100 4 (V). D. uR 100cos(100 4 (V).Câu 19: đi có đi dung ệ2104 ti đi tr 200 thành đo nộ ạm ch. đo ch này vào ng đi xoay chi 220 50 Hz thì công su đo nạ ạm ch làạA. 0,707. B. 0,707. C. 1. D. 0,5.Trang /4Câu 20: Xét đo ch đi xoay chi có R, L, ti p. tăng dòng đi thìạ ệc kháng và dung kháng đo ch thay đi th nào?ả ếA. kháng tăng còn dung kháng gi m.ả B. kháng gi còn dung kháng tăng.ả ảC. kháng và dung kháng đu gi m.ả D. kháng và dung kháng đu tăng.ả ềII. PHẦN CH NỰ (10 câu)A. Theo chương trình Chuẩn: [10 câu] từ câu 21 đến câu 30Câu 21: ch đi dao đng đi hòa quanh trí cân ng O. M, là hai trí biên, làộ ịtrung đi OM và là trung đi ON.ể Ch đi mấ có chuy đng ch khi chuy đng ộA. đn M. B. đn O. C. đn Q. D. đn O. ếCâu Khi chỉ thay đổi khối lượng vật nặng của con lắc thì chu kì dao động riêngA. của con lắc đơn và của con lắc lò xo đều không thay đổi.B. của con lắc đơn và của con lắc lò xo đều thay đổi. C. của con lắc đơn thay đổi và của con lắc lò xo không thay đổi. D. của con lắc đơn không thay đổi và của con lắc lò xo thay đổi.Câu 23: Cho hai dao đng đi hoà cùng ph ng, cùng cùng biên 10 cm và có pha ban đuộ ươ ầl ượ6 và 2 Dao đng ng hai dao đng này biên là ộA. 20 cm. B. 102 cm. C. 10 cm. D. 103 cm.Câu 24: ch đi dao đng đi hòa trên tr Ox chu kì T. trí cân ng ch đi mộ ểtrùng đ. Kho ng th gian ng nh ch đi đi trí có li đn trí cóớ ịli ộ2A làA. 6T B. 4T C. 3T2 D. 3T .Câu 25 Thí nghi giao thoa trên hai ngu Sệ ướ ợ1 và S2 cùng pha, cùng sầ ố15 Hz. đi cách các ngu sóng dạ ồ1 23 cm và d2 26,2 cm, sóng có biên đi. Bi tộ ếr ng trong kho ng gi đi và trung tr Sằ ủ1 S2 còn có đng dao đng đi khác. đườ ộtruy sóng trên là ướ A. 25 cm/s. B. 24 cm/s. C. 18 cm/s. D. 21,5 cm/s.C âu 26 Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng.Biết sóng truyền trên dây có tốc độ m/s và tần số 20 Hz. Số điểm trên dây daođộng với biên độ bằng một nửa biên độ của bụng làA. 32. B. 16. C. 8. D. 24.Câu 27 Xét đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, mắc nối tiếp. Biết điện áp giữahai đầu điện trở trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc 3 Chọný đúng về đoạn mạch này.A. Đoạn mạch có tính dung kháng. B. Đoạn mạch có tính cảm kháng. C. Đoạn mạch có điện trở thuần lớn hơn cảm kháng. D. Đoạn mạch đangcó cộng hưởng điện.Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai về máy biến áp?A. Cuộn thứ cấp của máy biến áp dùng để nối với các cơ sở tiêu thụ điện năng.B. Cuộn sơ cấp của máy biến áp dùng để nối với nguồn điện xoay chiều.C. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp là dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.D. Lõi biến áp bằng sắt non có pha silic của máy biến áp dùng để dẫn điện từ cuộnsơ cấp sang cuộn thứ cấp.Câu 29: Đặt điện áp U0 cos vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần vàtụ điện mắc nối tiếp. Bi đo ch có tính kháng. Đi áp th gi hai có phaế ụban đu làầTrang /4A. 4 B. 0. C. .π D. 2 .Câu 30: Đt đi áp 100ặ ệ2 cos100 (V) vào hai đu đo ch có R, L, ti thìầ ếc ng dòng đi trong ch làườ 2cos(100 4 (A). Công su tiêu th đo ch làấ ạA. 100 W. B. 1002 W. C. 200 W. D. 2002 W.B. Theo ch ng trình Nâng cao: [10 câu] câu 31 đn câu 40ươ ếCâu 31: bánh xe quay bi đi đu quanh tr đnh nó. Đi ng nào đây aộ ượ ướ ủđi trên vành bánh xe có không đi theo th gian?ể ờA. góc.ố B. dài.ố C. Gia ng tâm.ố ướ *D. Gia góc.ốCâu 32: quay đu quanh tr đnh có momen đng ng đi tr quay là 10ộ ượ ụkg.m 2/s và có đng năng quay là J. góc có làộ ớ*A. 0,4 rad/s. B. 0,2 rad/s. C. rad/s. D. rad/s.Câu 33: đu quay nhanh đu tr ng thái ngh quanh tr đnh. Sau 10 sộ ịk lúc đu quay, góc đt 20 rad/s. góc sau 15 lúc đu quayể ầb ngằA. 10 rad/s. *B. 30 rad/s. C. 15 rad/s. D. 20 rad/s.Câu 34: đang quay quanh tr đnh ∆. ng momen các ngo đi iộ ớtr không còn tác ng thì sụ ẽ*A. quay đu.ề B. quay ch đu.ậ C. quay nhanh đu.ầ D. ng ngay.ừ ạCâu 35: ng hai dao đng đi hoà cùng ph ng, cùng là dao đng đi hoà cóổ ươ ềA. chu kì ng ng hai chu kì hai dao đng thành ph n.ằ ầB. biên ng ng hai biên hai dao đng thành ph n.ộ ầC. pha ban đu ng ng hai pha ban đu hai dao đng thành ph n.ầ ầD. li ng ng hai li hai dao đng thành ph n.ộ ầCâu 36: Sóng truyền nhanh nhất trong môi trường nào đây?ướA. Không khí 35ở oC. B. Thép. C. Nước biển. D. Không khí 0ở oC.Câu 37: Phát bi nào sai khi nói sóng đi ?ề ừA. Khi sóng đi lan truy n, đi tr ng và tr ng đu bi thiên theo th gian cùng chu kì.ệ ườ ườ ớ*B. Khi sóng đi lan truy n, đi tr ng và tr ng luôn dao đng ch pha nhau ườ ườ ệ2 .C. Sóng đi dùng trong thông tin vô tuy là sóng vô tuy n.ệ ếD. Sóng đi là lan truy trong không gian đi tr ng bi thiên theo th gian.ệ ườ ờCâu 38 Trong chân không, một sóng điện từ có tần số 10 MHz thì có bước sóng làA. 30 m. *B. m. C. 0,3 m. D. 300 m.Câu 39: ch dao đng đi có đi dung là 16 nF và cu có là 25 mH. nạ ầs góc riêng ch này ngố ằA. 3,14.10 rad/s. B. 200 rad/s. C. 5.10 –4 rad/s. *D. 5.10 rad/s.Câu 40: Đt đi áp xoay chi có 50 Hz vào hai đu đo ch có R, L, ti p,ặ ếtrong đó tr 100 cu thu có ầ2 H, có dung thay đi đc. ượ ểcho ng dòng trong ch pha so đi áp hai ch góc ộ4 thì ph iảđ ch nh ngề ằA. 4104 F. B. 410 F. C. 3104 F. D. 2104 F.----- Hết -----Trang /4Trang 10 /4

