Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 10 năm học 2020 - 2021
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Bộ đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021
Môn: Toán – Đề số 1
Câu 1: Cho biểu thức
a. Tìm điều kiện xác định của biểu thức
b. Rút gọn biểu thức
c. Tìm giá trị x nguyên để A nguyên
Câu
2:
Cho phương trình
a.
Giải phương trình khi
b.
Xác định m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Câu
3:
Cho parabol
a.
Vẽ
b.
Tìm tọa độ giao điểm của
Câu
4:
Cho nửa đường tròn đường
kính
a. Chứng minh 4 điểm O, M, B, D cùng nằm trên một đường tròn, xác định tâm đường tròn đó
b.
Chứng minh:
c. Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
d. Xác định vị trí của P để ACDB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu
5:
Cho 3 số thực dương thỏa mãn điều
kiện
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 năm 2020 – 2021
Môn: Toán – Đề số 2
Câu 1: Cho biểu thức
a. Rút gọn biểu thức
b.
Biết
c.
Tìm giá trị của x để
Câu
2:
Cho phương trình
a.
Giải phương trình khi
b.
Tìm điều kiện của m để
phương trình có 2 nghiệm phân
biệt
Câu
3:
Cho parabol
a.
Vẽ
b. Tìm điều kiện của m để d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt sao cho một điểm có hoành độ bằng 1
Câu
4:
Cho nửa đường tròn tâm O đường
kính AB điểm M bất kì nằm trên
nửa đường tròn. Trên nửa mặt
phẳng bờ AB chứa nửa đường
tròn kẻ tiếp tuyến Ax. Tia BM cắt Ax
tại I, tia phân giác của
a. Chứng minh rằng: Tứ giác EFMK là tứ giác nội tiếp
b. Chứng minh tam giác BAF là tam giác cân
c. AKFH là hình thoi
d. Xác định M để AKFI nội tiếp nửa đường tròn
Câu
5:
Cho 2 số thực x, y không âm thay đổi.
Tính giá trị lớn nhất, giá trị
nhỏ nhất của biểu thức:
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 năm 2020 – 2021
Môn: Toán – Đề số 3
Câu 1: Cho biểu thức
a. Rút gọn biểu thức.
b. Tìm giá trị của x nguyên để P đạt giá trị nguyên.
Câu 2:
a.
Giải hệ phương trình:
b.
Giải phương trình:
Câu
3:
Cho phương trình:
Tìm giá trị tham số m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt cùng âm
Câu 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB. I là trung điểm của OA. Đường tròn tâm I đi qua A, P là điểm bất kì nằm trên đường tròn tâm I, AP cắ (O) tại Q
a. Chứng minh rằng (I), (O) tiếp xúc với nhau tại A
b.
Chứng minh:
c. Chứng minh: PQ = PA
d. Xác định vị trí của P để tam giác ABQ có diện tích lớn nhất
Câu
5:
Chứng minh rằng:
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 năm 2020 – 2021
Môn: Toán – Đề số 4
Câu 1: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x
Câu 2:
1. Không sử dụng máy tính cầm tay giải phương trình và hệ phương trình sau:
2.
Tìm tham số m để hàm số
Câu
3: Cho
phương trình:
a. Giải phương trình với m = 1
b.
Tìm m để phương trình có 2
nghiệm phân biệt
Câu 4: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h. Khi đến B người đó nghỉ 30 phút rồi quay về A với vận tốc 50km/h. Tính quãng đường AB biết tổng thời gian người đó đi từ A đến B , từ B về A và thời gian nghỉ là 7 giờ 15 phút.
Câu
5:
Cho đường tròn (O, R). BC là một
dây cung (BC
a.
Chứng minh rằng:
b.
Gọi A’ là trung điểm của BC.
Chứng minh
c.
Gọi
d. Tìm vị trí của A để EF + FD + DE đạt giá trị lớn nhất
Câu
6:
Cho x, y, z là những số thực dương
và
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 10 năm 2020 – 2021
Môn: Toán – Đề số 5
Câu 1: Cho biểu thức:
a. Rút gọn P
b. Tìm giá trị x dương để P nhận giá trị nguyên.
Câu 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Một
mảnh vườn hình chữ nhật có
diện tích
Câu 3:
2.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường
thẳng
(P):
a. Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m .
b.
Gọi
Câu 4: Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, dây MN vuông góc với đáy AB tại I sao cho IA < IB. Trên đoạn MI lấy điểm E (E không trùng M và I). Tia EA cắt đường tròn tại điểm thứ 2 là K.
a. Chứng minh: IEKB nội tiếp đường tròn
b.
Chứng minh:
c.
Chứng minh:
d. Xác định vị trí điểm I sao cho tam giác MIO đạt giá trị lớn nhất
Câu 5: Cho x, y, z là những số thực dương. Chứng minh:
Đáp án Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm năm 2020 – 2021
Đề số 1
Câu 1:
a.
Điều kiện xác định:
b.
c.
Để A đạt giá trị nguyên thì
Câu 2:
a.
Thay
Kết
luận với
b.
Để phương trình có 2 nghiệm
phân biệt
Áp
dụng hệ thức Vi – et ta có:
Vậy
Câu 3:
a. Học sinh tự vẽ
b.
Phương trình hoành độ giao điểm
là:
Vậy
tọa độ gia điểm của (P) và d
là:
Câu 4:
Chứng minh
a.
Xét tứ giác OMBD có:
b.
Ta có : OC là phân giác góc
Mặt
khác
c. Gọi I là trung điểm của CD
I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác COD, IO là bán kính
Theo
tính chất tiếp tuyến ta có:
Ta lại có I là trung điểm của CD, O là trung điểm AB. Vậy OI là đường trung bình của hình thang ACDB
d. Ta có chu vi tứ giác ACDB = AB + AC + CD + BD mà AC + BD = CD nên chu vi ACBD = AB + 2CD mà AB không đổi nên chu vi tứ giác ACDB nhỏ nhất khi CD CD là khoảng cách giữa Ax và By tức là CD vuông góc với Ax và By. Khi đó CD//AB. Vậy M là trung điểm của AB
Câu 5:
Đáp án Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm năm 2020 – 2021
Đề số 2
Câu 1:
b.
Vậy
x = 2 thì
c.
Do
Vậy……
Câu 2:
a. Thay m = 2 vào phương trình ta có:
Vậy
với m = 2 phương trình có 2 nghiệm
phân biệt
b.
Để phương trình có 2 nghiệm
phân biệt
Áp
dụng hệ thức Viet ta có:
Ta
có biểu thức
Kết luận: ……
Câu 3:
a. Học sinh tự vẽ hình
b. Phương trình hoành độ giao điểm là:
Để
d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt thì
Áp dụng hệ thức Viet ta có:
Do
một giao điểm có hoành độ
bằng 1 ta giả sử
Vậy m = 1 thì d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt sao cho có một điểm có hoành độ bằng 1
Câu 4:
Chứng minh
a.
Do M nằm trên nửa đường tròn
nên
Do
M nằm trên nửa đường tròn
nên
b.
Ta có AE là phân giác góc
Vậy BE là tia phân giác góc ABF (1)
Mặt
khác
Từ (1) và (2) ta có tam giác BAF cân tại B
c.
Theo chứng minh trên ta có tam giác BAF là
tam giác cân tại B, BE là đường
cao nên BE cũng là trung tuyến
Từ (3), (4), (5) ta có AKHF là hình thoi
d.
Ta có AKHF là hình thoi
Để AKFI nột tiếp đường tròn thì AKFI là hình thang cân
AKFI là hình thang cân khi M là trung điểm của AB
M
là trung điểm của AB
Tam
giác ABI vuông tại A có
Vậy khi M là trung điểm của cung AB thì tứ giác AKFI nội tiếp nửa đường tròn
Câu 5:
Đáp án Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm năm 2020 – 2021
Đề số 3
Câu
1: Điện
kiện:
b.
Để
P(x) nguyên thì
x +2 |
-8 |
-4 |
-2 |
-1 |
1 |
2 |
4 |
8 |
x |
-10 |
-6 |
-4 |
-3 |
-1 |
0 |
2 |
6 |
Kết
hợp với điều kiện xác định
ta có:
Vậy x = 6 thì P(x) đạt giá trị nguyên
Câu 2:
a.
Từ phương trình (1) ta đặt xy = t. Phương trình trở thành
Với
Với
Vậy
hệ phương trình có nghiệm
b.
Điều
kiện xác định:
Đặt
Phương trình trở thành:
Vậy phương trình có nghiệm x = 3 hoặc x = -3
Câu
3:
Để
phương trình có hai nghiệm âm
phân biệt ta có:
Vây 1 <m <3 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 4:
Chứng minh
a.
Ta có:
b.
Tam giác OAQ cân tại O
Tam
giác IAP cân tại O
c.
d. Kẻ HQ vuông góc với AB.
Ta
có:
Mà
AB là đường kính không đổi
nên
Muốn Q trùng với trung điểm của AB thì P là trung điểm của cung AO
Thật
vậy P là trung điểm của cung AO thì
Vậy Q là trung điểm của AB kéo theo H trùng với O, OQ lớn nhất neenn QH lớn nhất
Câu
5:
Ta
có:
Từ
(1) ta có:
Đáp án Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm năm 2020 – 2021
Đề số 4
Câu
1:
Điều kiện xác định:
Câu 2:
1.
a.
Vậy
hệ phương trình có nghiệm
b.
Đặt
Vậy
phương trình có 4 nghiệm
b.
Để hàm số nghịch biến trên
R thì
vậy m < 2 thì hàm số nghịch biến trên R
Câu 3:
a. Thay m = 1 vào phương trình ta có:
b. Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ta có:
Áp
dụng hệ thức Viet ta có:
Theo bài ra:
Vậy
Câu 4:
Gọi quãng đường AB là x (km) x > 0
Thời
gian lúc đi từ A đến B của xe máy
là:
Thời
gian lúc đi về từ B đến A của
xe máy là:
Do tổng thời gian người đó đi từ A đến B, từ B về A và thời gian nghỉ là 7,25 giờ
Khi đó ta có phương trình:
Dễ dàng tìm được x = 150 km
Vậy quãng đường AB là 150 km
Câu 5:
Chứng minh
a. Tứ giác BFEC nội tiếp
b. Kẻ đường kính AK nên ta có KB // CH, KC // BH
c.
Ta có:
Ta lại có AEHF nội tiếp đường tròn đường kính AH nên đây cũng là đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
Từ
(1)
d. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC, AB
Ta
có:
Ta
có:
Thay
vào (2) ta được:
Do R không đổi nên EF + FD + DE đạt giá trị lớn nhất khi diện tích tam giác ABC đạt max
Ta
có
Mà AD lớn nhất khi A nằm chính giữa cung BC .
Câu 6:
Ta có:
Tương
tự ta có:
Nhân các vế của bất dẳng thức ta được điều phải chứng minh
Đáp án Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm năm 2020 – 2021
Đề số 5
Câu
1:
Điều kiện xác đinh:
a.
b.
Để P nhận giá trị nguyên thì
|
-1 |
1 |
-3 |
3 |
|
4 (TM) |
16 (TM) |
0 ( L) |
81 (TM) |
Kết
luận : Vậy để P nhận giá trị
nguyên thì x
Câu 2:
Gọi
chiều dài mảnh vườn là x (m), x
> 0. Diện tích mảnh vườn là
420
Chiều
rộng của mảnh vườn là
Khi tăng chiều dài thêm 10 m thì chiều dài thay đổi là: x + 10 (m)
Khi
giảm chiều rộng đi 6 m thì chiều
rộng thay đổi là:
Do diện tích mảnh vườn không đổi nên ta có phương trình:
Dễ
dàng tìm được
Kết
luận: Vậy chiều dài mảnh vườn
là
Câu 3:
1.
Điều kiện:
Đặt
Hệ phương trình trở thành:
Vậy
hệ phương trình có nghiệm
2.
a.
Phương trình hoành độ giao điểm:
Vậy (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
b.
Áp dụng hệ thức Viet ta có:
Từ hệ thức:
Câu 4:
Chứng minh
a.
Ta có AB là đường kính, K thuộc
đường tròn nên
Ta
có:
b.
Ta có:
Tam
giác MAB vuông tại M và MI là đường
cao nên
d. Chu vi tam giác OIM bằng MI + OI + MO
Mà MO = R không đổi nên chu vi tam giác IMO lớn nhất khi MI + MO lớn nhất
Ta
có:
Dấu
bằng xảy ra khi
Vậy
chu vi tam giác OIM lớn nhất khi I nằm trên
AB và cách O một khoảng bằng
Câu 5:
Ta có:
Có
nghĩa là ta sẽ chứng minh
Đây là bất đẳng thức quen thuộc. Bạn đọc tự chứng minh

