Bộ Đề thi học sinh giỏi lớp 10 môn Toán
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI
|
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 10 MÔN: TOÁN Năm học: 2018-2019 Thời gian làm bài: 150 phút |
Câu 1 ( 6 điểm)
Cho hàm số
1) Tìm tham số
2) Tìm tất
cả các giá trị của tham số
3) Tìm các giá
trị của tham số
A, B sao cho tam giác MAB
vuông tại M. Biết
Câu 2 ( 6 điểm) Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình sau:
1)
2)
3)
Câu 3( 3 điểm)
Cho tam giác ABC có diện tích
Câu 4 ( 3 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A
và D, đáy lớn CD. Biết
BC=2AB=2AD, M(1;0) là trung điểm BC,
đường thẳng AD có phương
trình
Câu 5 (2 điểm)
Cho các số dương
…..Hết…..
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
LỚP 10 NĂM HỌC 2018 – 2019
Câu |
Ý |
Nội dung |
Điểm |
1 |
1 |
Cho hàm số
Tìm tham số
+
+
|
1.0 1.0 |
2 |
Tìm tất
cả các giá trị của tham số
+ Hàm số có
giá trị nhỏ nhất khi
+ Ycbt
|
1.0 1.0 |
|
3 |
Tìm các giá
trị của tham số
+ Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A. B khi phương trình:
+ Gọi
Ta có:
Tam giác MAB
vuông tại M
KL:
|
0.5
1.0
0.5 |
|
2 |
1 |
+
+
Phương trình
có 2 nghiệm
|
1.0
1.0 |
2 |
Đặt
Ta có:
|
1.0
1.0 |
|
3 |
Đặt
Với
Với
Hệ có hai
nghiệm
|
1.0
1.0 |
|
3 |
|
Cho tam giác ABC có
diện tích
Ta có
Mặt khác
Đẳng thức
xảy ra
|
1.0
1.0 1.0 |
4 |
|
T
Đặt
Kẻ
Tính được
Phương trình
đường thẳng MN:
N là giao điểm
của AD và MN
Mặt khác
|
1.0
1.0
1.0 |
5 |
|
Cho các số
dương
Ta có
Ta có:
(5)
Tương tự
ta có:
|
1.0
1.0
|
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 1 Ngày thi: 30/01/2018 *** |
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG Năm học 2017 – 2018 Môn thi: Toán – Lớp 10 (Thời gian làm bài: 150 phút) |
Câu I ( 2+2=4 điểm)
Cho parabol
Tìm các giá trị của
để parabol có đỉnh . Với giá trị của
tìm được ở câu 1, tìm giá trị của để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt sao cho trung điểm của đoạn thẳng nằm trên đường thẳng .
Câu II ( 2 điểm)
Cho tam giác đều
Câu III( 3+3+3=9 điểm)
Tìm m để phương trình
có hai nghiệm
Giải phương
trình
Giải hệ phương trình
.
Câu IV( 1.5+1.5=3 điểm)
Cho hình vuông
Tính giá trị của
theo a. Chứng minh rằng
.
Câu V ( 2 điểm)
Cho các số dương
a, b, c có a+b+c=3. Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
- - - - Hết - - - - -
“CHÚ Ý : HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG MÁY TÍNH”
Bài |
HƯỚNG DẪN CHẤM |
Điểm |
Bài 1 |
|
4 điểm |
Câu 1 |
Tìm |
2 điểm |
Do Parabol nên |
0,5 |
|
|
Tọa độ đỉnh
có tung độ là |
0,5 |
|
Ta có
hệ pt
Nếu
Nếu
Vậy
|
1,0 |
Câu 1 ý 2 |
Tìm
m … với parabol
|
2 điểm |
|
Để đường thẳng cắt Parabol tại hai điểm phân biệt thì pt
hay pt:
|
0,5
|
Khi đó, giao điểm
nên trung điểm
của đoạn |
0,5 |
|
|
Theo định lý
Viet ta có
|
0,5 |
|
Do I thuộc đường
thẳng |
0,5
|
Bài 2 |
Cho tam giác đều |
|
|
+)
+) |
|
|
Để
|
|
KL:
|
|
|
Câu 3 |
|
|
|
Giải:
PT
PT trở thành
:
PT ban đầu
có nghiệm
|
|
|
giải:
Điều kiện:
Đặt
Ta có
Do đó
Nhân từng vế
ba phương trình ta được
Suy ra
Suy ra
Vậy phương
trình có nghiệm duy nhất là
|
|
|
Giải
Giải hệ phương
trình
ĐKXĐ: Thay vào pt thứ nhất ta được:
(Có thể bình
phương được pt:
Giải hai pt này
ta được
Vậy hệ có
hai nghiệm là
|
|
Câu 4 |
Giải:
1. Tính
Ta có
Ta có
Mặt khác:
Trong tam giác vuông
Nên 2.
Chứng
minh
Ta
có
Do
Nên
Nên
|
|
|
|
|
Câu 5 |
Cho các số dương
a, b, c có a+b+c=3. Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
Giải
Suy ra:
Tương tự
Cộng các vế
tương ứng của ba BĐT cùng chiều
ta được
|
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10
ĐỒNG NAI NĂM HỌC 2016-2017
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút.
Ngày thi: 05/04/2017
(Đề thi này gồm 01 trang, có 05 câu)
Câu 1 (4 điểm)
Cho
phương trình
a/.
Giải phương trình (1) khi
b/.
Xác định tất cả các giá
trị của
Câu 2 (4 điểm)
Giải hệ phương trình
Câu 3 (4 điểm)
a/.
Cho tam giác ABC thoả điều kiện
b/.
Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường
tròn tâm O. Biết
Câu 4 (4 điểm)
Trong
mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng
Câu 5 (4 điểm)
Cho
a./
Chứng minh rằng
b./
Biết
(HẾT)
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay!
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỒNG NAI KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10
Khoá thi ngày 05/04/2017
Câu |
Nội dung |
Điểm |
1 |
Cho
phương trình
|
4,0 |
|
a/.
Giải phương trình (1) khi
|
1,0 |
|
1,0 |
|
b/.
Định
|
3,0 |
|
Đặt
(1)
vô nghiệm
|
0,5 |
|
Theo
câu a với
|
0,5 |
|
TH1:
(2) vô nghiệm
|
0,5 |
|
TH2: (2) chỉ có nghiệm t<0
|
0,5 |
|
|
0,5 |
|
Vậy
|
0,5 |
|
2 |
Giải
hệ phương trình : |
4,0 |
|
|
0,5 |
|
TH1:
Thay
|
1,0 |
hay
|
0,5 |
|
TH2:
Thay
|
1,0 |
|
|
0,5 |
|
Vậy
tập nghiệm của hệ là
|
0,5 |
|
3 |
|
4,0 |
|
a/.
Cho tam giác ABC thoả
|
2,0 |
|
1,0 |
|
Vậy tam giác ABC vuông tại A hay cân tại A (đpcm) |
1,0 |
|
b/.
Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường
tròn tâm O và biết
|
2,0 |
|
|
X AM=AN, OM=ON và A = π- O (*)
Chứng
minh tương tự ta có:
|
1,0 |
|
1,0 |
|
4 |
Trong
mặt phẳng Oxy cho điểm
|
4,0 |
|
|
|
|
Gọi M1, M2 lần lượt là điểm đối xứng của M qua (d1) và (d2) Ta có : MA = M1A và BM = BM2 Mà chu vi tam giác MAB là MA + AB + BM = M1A + AB + BM2 Vậy chu vi tam giác MAB bé nhất M1, A, B , M2 thẳng hàng |
1,0 |
Gọi
H1
là hình chiếu vuông góc của
M lên (d1)
Và
H2
là hình chiếu vuông góc của
M lên (d2)
|
1,0 |
|
Do
M1
là điểm đối xứng với M
qua (d1)
Và
M2
là điểm đối xứng với M
qua (d2)
|
1,0 |
|
Phương
trình đường thẳng (M1M2)
là
Vậy
Và
|
1,0 |
|
5 |
Cho
|
4,0 |
|
a./
Chứng minh rằng
|
1,0 |
Áp
dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số
Và
cũng áp dụng tương tự cho 2 số
Do
đó |
1,0 |
|
b./
Biết
Tìm
giá trị lớn nhất của biểu
thức
|
3,0 |
|
Theo
kết quả câu a ta có:
Tương
tự ta có :
Cũng
tương tự :
|
1,0 |
|
Và :
|
1,0 |
|
Cộng
từng vế đầu và cuối các
bất đẳng thức
Vậy
giá trị lớn nhất của T = 648. Dấu
bằng xảy ra khi
|
1,0 |
SỞ GD VÀ ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NGUYỄN XUÂN ÔN |
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC: 2017-2018 |
MÔN TOÁN: KHỐI 10
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I:(2điểm)Tìm
tập xác định của hàm số:
Câu II: (3điểm)
Cho phương trình:
Tìm
Câu III:(5điểm)
1.(2điểm)Giải
phương trình:
2.(3điểm)Giải
hệ phương trình:
Câu IV:(2điểm)
Cho hình vuông
Để đo chiều
cao từ mặt đất đến đỉnh
cột cờ của một kỳ đài
trước Ngọ Môn (Đại Nội-Huế),
người ta cắm hai cọc AM và BN cao 1,5
mét so với mặt đất. Hai cọc này
song song và cách nhau 10 mét và thẳng
hàng so với tim cột cờ (Hình vẽ
minh họa). Đặt giác kế tại đỉnh
A và B để nhắm đến đỉnh
cột cờ, người ta được các
góc lần lượt là
Câu VI(3điểm)
Cho tam giác
Câu VII.(3điểm)
Xét
hình chữ nhật ABCD
và điểm M
di động trên BC.
Phân giác góc DAM
cắt BC
tại N.
Hãy xác định vị trí của M
để
…....................................…….Hết……..................................….
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.)
Đáp án và hướng dẫn chấm
Câu |
Lời giải |
Điểm |
|||||
Câu I (2đ) |
Điều
kiện: |
1,0 |
|||||
|
0,5 |
||||||
D= |
0,5 |
||||||
Câu II (3điểm) |
|
|
|||||
|
1,0 |
||||||
Đặt:
|
0,5 |
||||||
Khi đó (2) trở thành: (t+1)(t + 3) -2m -1 = 0, (với t ≤ 0) (3) |
0,5 |
||||||
PT (1) có nghiệm x thỏa mãn đề bài khi và chỉ khi pt (3) có nghiệm t thỏa mãn: t ≤ 0 |
|||||||
Xét: t2 + 4t +2 = 2m ( Với t ≤ 0) (*) |
|||||||
Xét hàm số: f(t) = t2 + 4t+2 ( với t ≤ 0)
Suy ra (*) có nghiệm khi: 2m ≥ -2 m ≥ -1 Kết luận: pt(1) có nghiệm x thỏa mãn đề bài khi: m ≥ -1 |
0,5
0,5 |
||||||
Câu III (5điểm) |
1.(2điểm)Giải
phương trình:
|
|
|||||
ĐK: x ≥ 2, |
0,25 |
||||||
khi
đó phương trình đã cho
trở thành:
|
0,5 |
||||||
|
0,25 |
||||||
|
0,25 |
||||||
|
0,25 |
||||||
|
0,25 |
||||||
Đối chiếu với điều kiện, suy ra phương trình đã cho có nghiêm x = 6 |
0,25 |
||||||
|
2.
(3điểm)Giải
hệ phương trình:
|
|
|||||
Đặt
|
0,5 |
||||||
|
0,5 |
||||||
|
0,5 |
||||||
|
0,5 |
||||||
|
0,5 |
||||||
Suy
ra hệ có nghiệm (x,y) là: (-1;-1);( |
0,5 |
||||||
CâuIV (2điểm) |
|
|
|||||
Đặt
độ dài cạnh hình vuông bằng
a,
|
0,25 |
||||||
Giả
sử
|
0,5 |
||||||
Vì
|
0,25 |
||||||
Khi
đó ta có:
|
0,5 |
||||||
Xét:
|
0,25 |
||||||
Suy
ra
|
0,25 |
||||||
Câu VI (2điểm) |
|
|
|||||
|
Ta
có:
|
0,25 |
|||||
Áp
dụng định lý hàm số sin trong
|
0,5 |
||||||
Suy
ra:
|
0,25 |
||||||
Xét
trong tam giác vuông ACD:
|
0,25 |
||||||
Suy
ra:
|
0,25 |
||||||
Suy
ra chiều cao cột cờ là:
|
0,5 |
||||||
Câu VII (3điểm) |
B
|
|
|||||
Đường phân giác trong của góc A song song với trục Oy nên có phương là x = 5(d) |
0,25 |
||||||
Gọi
B’ là điểm đối xứng của
B qua (d), suy ra B’(9;2)
và
|
0,25 |
||||||
Suy ra C thuộc cạnh AB’ |
0,25 |
||||||
Xét
|
0,5 |
||||||
Gọi
C(x;y), khi đó ta có:
|
0,5 |
||||||
|
0,25 |
||||||
Theo
(I) ta có hệ:
|
0,5 |
||||||
|
0,5 |
||||||
Câu VIII (3điểm) |
|
|
|||||
Đặt
AB = a; AD = b; AM = m> 0, AN = n > m;
|
0,25 |
||||||
Theo
giả thiết ta có:AN là phân giác
góc Vậy ANM cân tại M MN = AM = m. |
0,5 |
||||||
Theo
định lý cosin cho ANM
có:
|
0,5 |
||||||
|
0,25 |
||||||
Theo
bài ra ta có:
|
0,5 |
||||||
Ta
có:>900(vì
M di động trên đoạn BC)cos0
|
0,5 |
||||||
xảy ra cos = 0 =900 M B. |
0,5 |
Chú ý: - Chấm phải bám biểm điểm đã cho, không thay đổi biểu điểm
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU |
ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài 180 phút |
Câu 1: a)(3đ)
Giải phương trình:
b) (3đ) Tìm m
để tổng các bình phương các
nghiệm của phương trình:
Câu 2: (3đ)
Tìm tập hợp các giá trị của
x để biểu thức sau có nghĩa:
Câu 3:
(3đ) Cho bốn số nguyên dương bất
kì
Câu 4:
(3đ) Cho tam giác ABC, gọi M là trung
điểm của BC, G là trọng tâm tam
giác ABC, lấy D đối xứng với A
qua M, I là trọng tâm của tam giác
MCD.Lấy J thỏa
Câu 5:
(2đ) Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy, cho 3 điểm
a) Chứng minh tam giác ABC cân.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
c) Xác định tọa độ D Sao cho tứ giác ABDG là hình bình hành. Biết G là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 6: (3đ) Cho a, b, c, d> 0 và ab+bc+cd+da=1. Chứng minh rằng:
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG MÔN TOÁN – KHỐI 10 – NH 2018-2019
Câu 1: a)
ĐK:
Đặt
(1)
b)
|
C |
Câu 2:
y có nghĩa
|
.
Mà M là trung
điểmcủa AD nên
Gọi K
là trung điểm của CD, ta có
|
Câu 3: Vì
Mà
Nên
Suy ra
Do đó
|
Câu 5:
Ta có:
|
Vậy: Tam giác ABC cân tại C. |
Gọi M là trung điểm AB nên M(0;-1). Vì tam giác ABC cân tại C nên CM là đường cao đỉnh C của tam giác ABC |
Diện
tích tam giác ABC là:
|
Ta có: G=(-2;-1) |
Vì tứ giác ABDG là hình bình hành nên:
|
Vậy: D=(-2;-7) |
Câu 6: Cho a, b, c, d> 0 và ab+bc+cd+da=1. Chứng minh rằng:
Chứng minh: Theo AM-GM ta có:
Theo AM-GM ta có:
Từ (1) và (2) suy ra:
Mặt khác ta có:
Từ (3) và (4) suy ra:
Dấu “=” xảy
ra khi:
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ CHÍNH THỨC |
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10 NĂM HỌC 2010- 2011
|
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu I (1,5 điểm)
1) Xác
định tính chẵn - lẻ của hàm
số
2) Cho các
nửa khoảng
Câu II (2,0 điểm)
1) Tìm
m để
phương trình
2) Giải
và biện luận (theo tham số m)
bất phương trình:
Câu III (2,5 điểm)
1) Giải
phương trình
2) Giải
hệ phương trình
Câu IV (3,0 điểm)
1) Cho tam
giác ABC có
AB = c, AC = b và
2) Cho tam
giác ABC.
Trên các cạnh BC,
CA và
AB của
tam giác đó, lần lượt lấy
các điểm
Câu V (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm O bán kính R (R > 0, R không đổi). Gọi A và B lần lượt là các điểm di động trên trục hoành và trục tung sao cho đường thẳng AB luôn tiếp xúc với đường tròn đó. Hãy xác định tọa độ của các điểm A, B để tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất.
---HẾT---
Họ và tên thí sinh: ........................................................ Số báo danh: ...................................
Chữ ký của giám thị 1: ................................. Chữ ký của giám thị 2: ...................................
CÂU |
NỘI DUNG ĐÁP ÁN Đà Nẵng |
ĐIỂM |
Câu I |
1) Xác
định tính chẵn - lẻ của hàm
số
2) Cho các
nửa khoảng
|
1,5 đ |
I.1 (0,75đ) |
Hàm số
|
0,25 |
Kiểm tra:
|
0,25 |
|
f không lẻ (vì nó không đồng nhất bằng 0 trên D), kết luận |
0,25 |
|
I.2 (0,75đ) |
|
0,25 |
|
0,25 |
|
Khi đó,
|
0,25 |
|
CâuII |
1) Tìm
m để
phương trình
2) Giải
và biện luận (theo tham số m)
bất phương trình:
|
2,0 đ |
II.1 (1,00đ) |
Ta có:
PT
|
0,25 |
(1) có 2 nghiệm
phân biệt với mọi m vì
(2) có 2 nghiệm
phân biệt
|
0,25 |
|
PT có 4 nghiệm
phân biệt
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
II.2 (1,00đ)
|
BPT
|
0,25 |
Nếu m = 0 thì BPT nghiệm đúng với mọi x 2 |
0,25 |
|
Nếu m > 0 thì
m + 2 > 2 nên BPT nghiệm đúng
với mọi
|
0,25 |
|
Nếu m < 0 thì
m + 2 < 2 nên BPT nghiệm đúng
với mọi
|
0,25 |
|
Câu III |
1) Giải
phương trình
2) Giải
hệ phương trình |
2,5 đ |
III.1 (1,25đ) |
Điều kiện: x ≥ 0
PT
|
0,25 |
|
0,25 |
|
|
|
|
|
0,25 |
|
|
0,50 |
|
III.2 (1,25đ) |
Điều
kiện |
0,25 |
HPT trở thành:
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
(*)
v = 2
(nhận) hoặc v
= 7
(loại) ; nên HPT trên
|
0,25 |
|
Do đó
HPT đã cho trở thành
|
0,25 |
|
Câu IV |
1) Cho tam
giác ABC có
AB = c, AC = b và
2) Cho tam
giác ABC.
Trên các cạnh BC,
CA và
AB của
tam giác đó, lần lượt lấy
các điểm
|
3,0 đ |
IV.1 (1,50đ) |
Ta có:
|
0,50 |
Tương tự ta
cũng có:
|
0,25 |
|
Vậy:
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
IV.2 (1,50đ) |
Ta có các công
thức tính diện tích:
|
0,50 |
Tương tự ta
cũng có:
|
0,25 |
|
Do đó:
|
0,25 |
|
Dấu bằng xảy
ra |
0,50 |
|
Câu V |
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm O bán kính R (R > 0, R không đổi). Gọi A và B lần lượt là các điểm di động trên trục hoành và trục tung sao cho đường thẳng AB luôn tiếp xúc với đường tròn đó. Hãy xác định tọa độ của các điểm A, B để tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất. |
1,0 đ |
V (1,00đ) |
Dựa vào tính
đối xứng, ta giả sử
|
0,25 |
Mà
|
0,25 |
|
Kết hợp với
(*) và (**): dấu bằng xảy ra khi và
chỉ khi
|
0,25 |
|
Kết
luận:
|
0,25 |
SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
T
ĐỀ CHÍNH
THỨC |
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC : 2015 - 2016 ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 10 (Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề)
|
Câu
1. (2.5
điểm)
Cho phương trình :
a.
Giải phương trình (1) với
b.
Tìm các giá trị của m
để phương trình (1) có nghiệm
thỏa mãn
Câu
2. (1.0
điểm)
Giải phương trình :
Câu
3. (1.0
điểm)
Giải bất phương trình :
Câu
4. (1.5
điểm)
Giải hệ phương trình :
Câu
5. (1.5
điểm)
Cho tam giác
Câu
6. (1.5
điểm)
Trong mặt phẳng
Câu
7. (1.0
điểm)
Cho
------------------- HẾT -------------------
Họ và tên thí sinh : …………………………………….…….. Số báo danh : ……………..
CÂU |
NỘI DUNG |
ĐIỂM |
|||
|
Cho phương trình
:
|
||||
a. Giải
phương trình (1) với
|
|||||
Với
|
0.5 |
||||
Đặt
|
0.5 |
||||
|
Vậy với
|
0.5 |
||||
b. Tìm
các giá trị của m
để phương trình (1) có nghiệm
thỏa mãn
|
|||||
Đặt
|
0.5 |
||||
Lập bảng biến
thiên của hàm số
Dựa vào bảng
biến thiên ta được
Vậy giá trị
|
0.5
|
||||
|
Giải phương
trình :
|
||||
Nhận xét : Từ
phương trình suy ra
Ta có
:
Đặt
|
0.5
|
||||
Ta được :
Vậy phương
trình đã cho có hai nghiệm là
|
0.5 |
||||
|
Giải bất phương
trình :
|
||||
|
0.5 |
||||
Vậy bất phương
trình đã cho có tập nghiệm
là
|
0.5 |
||||
Chú ý : Có thể giải phương trình, xét dấu sau đó suy ra nghiệm của bất phương trình. Hoặc có thể giải trực tiếp bất phương trình bằng ẩn phụ |
|
||||
|
Giải hệ phương
trình :
|
||||
Nhận xét : Với
Hệ phương
trình
|
0.5 |
||||
Đặt
|
0.5 |
||||
Suy ra
|
0.5 |
||||
Chú ý : Có
thể giải cách sau : Với
|
|
||||
|
Cho tam giác
|
||||
|
|
||||
Ta có :
|
0.5 |
||||
|
0.5 |
||||
Suy ra
|
0.5 |
||||
|
Trong mặt phẳng
|
||||
|
|
||||
Kẻ
Ta có tam giác DAE đồng dạng tam giác DBC
Ta có
IM song
song BH
|
0.5 |
||||
Ta có
Tọa độ B
là nghiệm của hệ
|
0.5 |
||||
Tọa độ H
thỏa mãn hệ
Do M là trung
điểm của CH, suy ra
Chú ý
: Có thể chứng minh
Kẻ d vuông
góc BC, gọi I, J lần lượt
là giao của d với CD và
CA, E là trung điểm của BH.
Chứng minh E là trực tâm tam giác
IBM, D là trọng tâm tam giác
JBC, IE song song AM, suy ra
|
0.5 |
||||
|
Cho
|
||||
Ta có
Tương tự :
|
0.5 |
||||
Suy ra :
Dấu “=” xảy
ra khi
Vậy
|
0.5 |
||||
Thí sinh nghiêm túc làm bài, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG TRƯỜNG THPT TÂN KỲ Năm học 2015 – 2016
*** Môn thi: Toán - Khối 10
( Thời gian làm bài: 150 phút)
Câu 1: (6
điểm) Cho
Tìm điều kiện của m để phương trình:
có hai nghiệm trái dấu. Tìm điều kiện của m để bất phương trình:
nhận mọi làm nghiệm.
Câu 2: ( 6 điểm )
Giải phương trình:
. Giải hệ phương trình:
Câu 3: ( 6 điểm )
Cho tam giác ABC M thuộc cạnh AC sao cho
, N thuộc BM sao cho , P thuộc BC sao cho . Tìm k để ba điểm A, N, P thẳng hàng. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A, B và AD = 2BC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường chéo BD và E là trung điểm của đoạn HD. Giả sử
, phương trình đường thẳng và . Tìm tọa độ các đỉnh A, B và D của hình thang ABCD.
Câu 4: (2 điểm)
Cho các
số thực x, y thỏa mãn điều kiện
Tìm giá
trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức:
…………………Hết…………………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị xem thi không giải thích gì thêm.
Đáp án và biểu điểm
Câu |
Đáp án |
Điểm |
1
|
Cho
|
|
a) (3 điểm) |
|
0.5 |
Phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu khi và khi
|
1.0 |
|
|
1.0 |
|
Kết luận: … |
0.5 |
|
b) (3 điểm) |
Bất
phương trình
|
|
khi và
chỉ khi
|
0.5 |
|
|
1.0 |
|
|
1.0 |
|
Kết luận:... |
0.5 |
|
2
|
|
|
a (3 điểm) |
Điều
kiện:
|
0.5 |
|
0.5 |
|
|
0.5 |
|
|
0.5 |
|
|
0.5 |
|
So sánh điều kiện và kết luận nghiêm:... |
0.5 |
|
b (3 điểm) |
Điều
kiện:
|
0.5 |
Vì x = 0 và y = 1 không phải là nghiệm của phương trình nên
|
0.5 |
|
|
0.25 |
|
|
0.25 |
|
Thay vào
PT (2) ta được:
ĐK:
|
0.25 |
|
(3)
|
0.25 |
|
|
0.25 |
|
|
0.25 |
|
So sánh điều kiện và kết luận nghiêm:... |
0.5 |
|
3 |
|
|
a) (3 điểm) |
|
|
Ta có:
|
0.5 |
|
|
0.5 |
|
|
0.5 |
|
Ba điểm A, N, P thẳng hàng khi và chỉ khi
|
0.5 |
|
|
0.5 |
|
Kết luận: ... |
0.5 |
|
b) (3 điểm) |
|
|
- Qua E dựng đường thẳng song song với AD cắt AH tại K và cắt AB tại I
Suy ra:
+) K là trực tâm của tam giác ABE,
nên BK
+)
K là trung điểm của AH nên KE song
song AD và
|
0.5 |
|
Do đó:
|
0.5 |
|
Mà
|
0.5 |
|
- Khi đó BD: y - 3 = 0, suy ra AH: x + 1 = 0 nên A(-1; 1). |
0.5 |
|
- Suy ra AB: x - 2y +3=0. Do đó: B(3; 3). |
0.5 |
|
KL: A(-1; 1), B(3; 3) và D(-2; 3) |
0.5 |
|
4 (2 điểm) |
Cho các
số thực x, y thỏa mãn điều
kiện
Tìm
giá trị lớn nhất, giá trị
nhỏ nhất của biểu thức:
|
|
|
Từ
giả thiết suy ra:
Với y = 0 thì P = 1 (1)
Với
|
0.5 |
|
Phương trình (*) không có nghiệm khi P = 1 |
0.5 |
|
Khi
|
0.5 |
|
Kết
hợp (1) và (2):
Suy ra:
MinP = - 2 khi
MaxP = 1
khi
|
0.5 |
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 3 LỚP 10 NĂM HỌC 2011 -2012 MÔN THI : TOÁN
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (4 điểm)
a) Giải
phương trình :
b) Giải
bất phương trình:
Câu 2: (4 điểm)
Cho hệ
phương trình
a) Giải
hệ phương trình khi
b) Tìm
giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của
biểu thức
Câu 3: (2điểm)
Tìm
Câu 4: (4 điểm)
a)Trong mặt
phẳng với hệ trục tọa độ
Oxy, cho
hai điểm
b)Trong mặt
phẳng với hệ trục tọa độ
Oxy, cho
đường tròn (C) :
Câu 5: (4điểm)
a)Tìm
m để hệ bất phương trình :
b)Tìm m
để phương trình :
Câu 6: (2điểm)
Cho các
số dương
Chứng
minh rằng:
…..........................Hết..................................
Họ và tên thí sinh ………………………………..Số báo danh…………………..
ĐÁP ÁN
C |
Nội dung |
Điểm |
1 |
Giải phương trình : ………..(1) |
2,00 |
|
Điều
kiện:
PT (1):
|
0,5 |
|
0,5 |
|
Giải
(2):
|
0,5 |
|
Giải
(3):
Vậy
PT có 2 nghiệm
|
0,5 |
|
2 |
Giải HPT: ……… |
2,00 |
|
HPT tương
đương với:
Cộng (1) và (2) ta được:
Vậy
HPT có nghiệm
|
1,0
1,0
|
3 |
Giải BPT: (1) |
2,00 |
|
Điều kiện: 1 < x < 5
Theo BĐT
côsi ta có :
Nên:
|
0,5 |
Vậy
(1)
|
0,5 |
|
Mặt
khác :
Và
|
0,5 |
|
Vậy BPT (1) luôn nghiệm đúng với 1 < x < 5 |
0,5 |
|
4 |
Cho tam giác……….. |
2,00 |
|
Theo bài
ra:
áp dụng công thức tính độ dài đường trung tuyến ta có :
|
0,5 |
|
0,5 |
|
|
0,5
0,5 |
|
5 |
Trong mp Oxy ….. |
2,00 |
|
PT tham số
của đường thẳng (d) :
Xét 2 điểm B,C trên (d) khi đó: B(2t1 – 2 ; t1) ; C(2t2 – 2 ; t2)
Ta có
:
|
0,5 |
Theo giả
thiết ta có:
Từ
(1)
|
0,5 |
|
Từ (2)
|
0,5 |
|
|
|
0,5 |
6 |
Cho tam giácABC………. |
2,00 |
|
Gọi M là trung điểm của AB , G là trọng tâm tam giác ABC.
Khi đó
: |
0,25 |
* Toạ
độ điểm M được cho bởi:
* Điểm
G(x;y) thuộc đường thẳng (d)
|
0,25 |
|
Gọi CH là đường cao của tam giác ABC hạ từ C, ta có:
Qua G dựng đường thẳng song song với AB cắt CH tại H1 , khi đó:
PT đường thẳng (AB): x - 2y + 5 = 0
Ta có:
|
0,5
0,5 |
|
Từ (2),(3) ta có hệ PT:
Với
Với
|
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Cho tam giác ABC ………. |
2,00 |
|
Biến
đổi:
Suy ra tam giác ABC đều. |
0,5
0,5
0,5
0,5 |
|
|
|
8 |
C/m BĐT: ………….. |
2,00 |
|
Ta có:
|
1,0 |
|
0,5 |
|
|
|
|
Cộng vế với vế của (1)(2)(3) ta được đpc/m. |
0,5 |
|
9 |
Cho hệ PT ........ |
2,00 |
|
Điều
kiện
|
0,5 |
Hệ
phương trình đã cho có nghiệm
khi hệ sau có nghiệm
Từ
(1) và (2) ta có
|
0,5 |
|
Ta cần
tìm m để hệ
Dễ
thấy u; v là nghiệm của phương
trình
Hệ (I) có nghiêm khi PT (*) có nghiệm không âm |
0,5 |
|
Vậy
với
|
0,5
|
|
10 |
Tìm m để PT………… |
2,00 |
|
Đặt
Giải
(2) theo m
|
0,5 |
Do đó
PT
Thì
các PT
|
0,5 |
|
Vẽ
đồ thị hàm số y = t2
+ t , y = t2
–t -1 trên
|
0,5 |
|
Căn
cứ đồ thị ta có:
|
0,5 |
Áp dụng
BĐT
Cauchy cho 3 số
dương
ta cú:
Suy ra:
Tương
tự
ta cú:
Cộng
(1), (2) và (3) theo vế
với
vế
ta cú:
Dấu
“=” xảy
ra khi và chỉ
khi
TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XII ĐỀ THI MÔN TOÁN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
TỈNH QUẢNG NINH LỚP 10
ĐỀ THI ĐÈ XUẤT (Đề này có 01 trang, gồm 5 câu)
Câu 1 ( 4 điểm)
Giải hệ phương trình:
Giải phương trình sau trên tập số thực
Câu 2 (3 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương. Chứng minh rằng:
Câu 3 ( 6 điểm ) Cho tam giác ABC không cân nội tiếp đường tròn (O). B’ là điểm đối xứng với B qua AC. BM là trung tuyến của tam giác ABC, BM cắt (O) tại N. Lấy K sao cho AKCN là hình bình hành. HM cắt (O) tại D. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.
Chứng minh rằng
a, BD, HK, AC đồng quy
b, KB’ cắt AC tại P. Đường tròn ngoại tiếp tam giác BPC giao AB tại X khác B. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABP giao với BC tại Y khác B. Chứng minh đường tròn (BXY) đi qua điểm K.
Câu 4 (4
điểm) Tìm
Câu 5 (3 điểm) Cho 81 số nguyên dương phân biệt sao cho các ước nguyên tố của chúng thuộc tập {2,3,5}. Chứng minh rằng tồn tại 4 số trong 81 số trên mà tích của chúng là lũy thừa bậc 4 của 1 số nguyên nào đó.
.....................HẾT.....................
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: Toán LỚP: 10
Câu |
Nội dung |
Điểm |
1 |
+ ĐK:
+ Biến
đổi (1) được:
|
1,0 |
+ Thế
vào (2) ta được:
Áp dụng BĐT Cauchy ta được:
Suy
ra
Vậy
nghiệm
|
1,0 |
|
Điều
kiện:
Nhận
thấy
Xét
|
1,0 |
|
Vì
Do đó
phương trình
|
|
|
2 |
Ta có
|
1,0 |
Đặt
Ta có
|
1,0 |
|
Suy ra
Ta có
Suy ra
Dấu bằng xảy
ra khi
|
1,0 |
|
3 |
|
|
Kẻ BO cắt (O) tại
B’’ . Dễ chứng minh được
H, M , B’’ thẳng hàng. Suy ra
Có
|
1,0 |
|
Ta lại có
|
1,0 |
|
Xét 3 đường tròn (O), (I), (J) có 3 trục đẳng phương là AC, BD, HK. Vậy ta có điều phải chứng minh.(do tam giác ABC không cân). |
1,0 |
|
b, 3 điểm
Gọi AY
Ta có
|
1,0 |
|
Lại có
Có
|
1,0 |
|
Hơn nữa
Từ đó ta có
K’
|
1,0 |
|
4 |
Giả sử tồn
tại
Đặt
|
1,0 |
Dễ thấy
Suy ra
Suy ra
|
1,0 |
|
Đặt
+ Nếu
Vậy
|
1,0 |
|
Hay
Do đó ta có
Lại có
Suy ra
Vậy không tồn
tại
|
1,0 |
|
5 |
Ta có mỗi số
nguyên dương của bài có thể
biểu diễn dưới dạng
|
1,0 |
Theo nguyên lý
Dirichle, có 2 số có cùng dạng số
mũ, vì
|
1,0 |
|
Ta thấy các số
|
1,0 |
Chú ý khi chấm:
1. Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược bài giải. Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa. Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm. Tổ chấm trao đổi và thống nhất chi tiết nhưng không được quá số điểm dành cho câu, phần đó.
2. Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phải được trao đổi thống nhất trong tổ chấm và ghi vào biên bản.
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
............................. Hết ...........................
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
ĐỀ
CHÍNH THỨC
|
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút Ngày thi: 06/04/2016 (Đề thi gồm 01 trang) |
Câu I(2,0 điểm)
Cho parabol (P):
1) Tìm
2) Chứng minh rằng
Câu II(3,0 điểm)
1) Giải phương
trình:
2) Giải hệ phương
trình:
Câu III(4 điểm)
1) Trong mặt phẳng
tọa độ Oxy cho tam giác ABC có
đỉnh
2) Cho tam giác ABC
có
a) Chứng minh rằng
b) Gọi O và G
lần lượt là tâm đường
tròn ngoại tiếp và trọng tâm
tam giác ABC; M là trung điểm
của BC. Chứng minh rằng góc
Câu IV(1 điểm)
Cho
-----------------------Hết-----------------------
Họ và tên thí sinh:………………………………..; Số báo danh:……………
Chữ ký của giám thị 1:………………..; Chữ ký của giám thị 2:…………….
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
|
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN THI: TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm … trang) |
Câu |
Nội dung |
Điểm |
I
|
Cho parabol (P):
1) Tìm |
1,0 |
+
Đường thẳng (d) có pt:
|
0,25 |
|
+
PT tương giao (d) và (P):
|
0,25 |
|
+
(*) luôn có 2 nghiệm phân biệt
|
0,25 |
|
+
Trung điểm M của AB có hoành độ
là
|
0,25 |
|
2)
Chứng minh rằng |
1,0 |
|
Theo
Vi et có:
|
0,25 |
|
Ta
có:
|
0,25 |
|
Có
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
II
|
1) Giải phương
trình: |
1,5 |
Điều kiện:
|
0,25 |
|
(1)
|
0,25
|
|
|
0,25 |
|
Với x=1: VT(*)= 2=VP(*) nên x=1 là một nghiệm của (*) |
0,25 |
|
Nếu x>1 thì VT(*)<2<VP(*) |
0,25 |
|
Nếu x<1 thì VT(*)>2>VP(*). Vậy (1) có 2 nghiệm x=0; x=1 |
0,25 |
|
2) Giải hệ phương
trình:
|
1,5 |
|
|
0,25 |
|
Đặt
|
0,25 |
|
Hệ
Từ
đó tìm ra
|
0,25 |
|
Với
|
0,25 |
|
Với
|
0,25 |
|
Với
Kết
luận: Hệ có 5 nghiệm
|
0,25 |
|
III |
1) Trong mặt phẳng
tọa độ Oxy cho tam giác ABC
có đỉnh
|
1,5 |
Đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I và bán kính IA |
0,25 |
|
Đường thẳng
AD đi qua A và có VTCP
PT đường thẳng
AD là:
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
A’ là trung điểm
cung
|
0,25 |
|
đường thẳng
BC đi qua D và có
|
0,25 |
|
Từ đó viết
được pt đường thẳng BC là:
|
0,25 |
|
2) Cho tam giác ABC
có
a) Chứng minh rằng
|
1,5 |
|
Viết được công thức các trung tuyến |
0,25 |
|
(*) |
0,25 |
|
|
0,25 |
|
Ta có
|
0,25
0,25 |
|
Từ
(**) |
0,25 |
|
2b) Gọi O và
G lần lượt là tâm đường
tròn ngoại tiếp và trọng tâm
tam giác ABC; M là trung điểm
của BC. Chứng minh rằng góc
|
1,0 |
|
Ta
sẽ chứng minh
|
0.25 |
|
Ta có
|
0.25 |
|
* Mặt khác ta có
Tương tự có
|
0.25 |
|
Vậy
|
0.25 |
|
IV |
Cho
|
1,0 |
* Bđt phụ: Cho các số thực x, y, z > 0, a, b, c là các số thực bất kì. Khi đó
Dấu bằng xảy
ra khi
+ Dễ thấy bđt trên suy ra từ bđt Bunhia * Vào bài chính Ta sẽ chứng minh
|
0,25
0,25 |
|
Giả sử
Biến đổi
Biến đổi tương tự với 2 số hạng còn lại của P. Sau đó áp dung bđt (*) ta có:
|
0,25 |
|
Ta sẽ chứng minh
|
|
|
Bđt cuối cùng đúng, suy ra đpcm. |
0,25 |
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
THI CHỌN LỚP NĂM HỌC 2017 - 2018
|
Câu 1. (2,5 điểm)
Cho
hàm số
1.Vẽ đồ thị (P)
2.Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
Câu 2. (3,5 điểm)
1.Giải
và biện luận phương trình:
2.
Giải phương trình .
3.
Giải hệ
phương trình
Câu 3. (2,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1; -2); B(3; -5) và C(2; 2). Tìm tọa độ điểm E là giao điểm của BC với đường phân giác ngoài của góc A
2.
Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB
= 2a, đáy lớn BC = 3a; AD = 2a. Gọi I là
trung điểm của CD, tính
Câu 4 (1,5 điểm).
1.Tam
giác ABC có đặc điểm gì
nếu:
2.Cho hai điểm A và B cố định. Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn điều kiện:
MA2 + MB2 = k (với k là số thực dương cho trước)
Câu 5 (0,5 điểm).
Giải
hệ phương trình:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
|
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN LỚP NĂM HỌC 2017 - 2018
|
|
|
|||||||||
Câu |
Lời giải sơ lược |
Điểm |
||||||||||
1.1 |
Vẽ
đồ thị
|
1.5 |
||||||||||
|
Nêu đúng txd, đỉnh I(1; 1), trục đối xứng, chiều biến thiên Vẽ đúng bảng biến thiên
|
0.5 0.5
0.5
|
||||||||||
1.2 |
|
1.0 |
||||||||||
|
Hoành độ giao điểm của d và (P) là nghiệm phương trình:
|
0,25 |
||||||||||
2.1 |
Giải
và biện luận phương trình:
|
1,5 |
||||||||||
|
ĐKXĐ
x
Ta
có: (m + 1)(m +2)x = (m + 2)(2x + 1)
|
0,5 |
||||||||||
2.2 |
Giải
phương trình . |
1,0 |
||||||||||
|
Đk
x
Pt
|
0,25 |
||||||||||
2.3 |
Giải
hệ phương trình
|
1,0 |
||||||||||
|
hpt
|
0,25 |
||||||||||
|
đặt
|
0,25 |
||||||||||
|
với
|
0,25 |
||||||||||
|
với
|
0,25 |
||||||||||
3.1 |
A(1; -2); B(3; -5) và C(2; 2). Tìm tọa độ điểm E là giao điểm của BC với đường phân giác ngoài của góc A |
1.0 |
||||||||||
|
AB
= 2
Vậy E(1; 1) |
0.25 0.25
0.25
0.25 |
||||||||||
3.2 |
Cho
hình thang vuông ABCD, đường cao AB
= 2a, đáy lớn BC = 3a; AD = 2a. Gọi I là
trung điểm của CD, tính
|
1.0 |
||||||||||
|
|
|
||||||||||
4.1 |
Tam
giác ABC có đặc điểm gì
nếu:
|
1.0 |
||||||||||
|
Ta có: (1) |
0.25
0.25
0.25
0.25 |
||||||||||
4.2 |
Cho hai điểm A và B cố định. Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn:MA2 + MB2 = k |
0.5 |
||||||||||
|
Gọi
E là điểm thỏa mãn:
MA2+MB2
= k
Mà
|
0.25 |
||||||||||
|
NÕu
NÕu
NÕu
|
0.25 |
||||||||||
5 |
Giải
hệ phương trình:
|
0.5 |
||||||||||
|
Điều kiện
xác định:
do
|
0.25 |
||||||||||
|
Suy ra
Vậy
hệ phương trình có nghiệm
|
0.25 |
||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
3 (2đ)
|
Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu :
|
2.0 |
|
|
|
|
||||||
Câu |
Ý |
Nội dung trình bày |
Điểm |
|
||||||||
1 |
1 |
2,0 điểm |
|
|
||||||||
|
|
Điều kiện
xác định:
|
0,5 |
|
||||||||
|
0,5 |
|
||||||||||
Do
|
0,5 |
|
||||||||||
Suy ra
Vậy hệ phương
trình có nghiệm
|
0,5 |
|
||||||||||
c)
Gäi E lµ ®iÓm tho¶ m·n:
MÆt
kh¸c tõ
Nªn
NÕu
NÕu
NÕu
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
-
ĐỀ CHÍNH
THỨC |
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: Ngày 12 tháng 7 năm 2013 (Đề thi gồm: 01 trang) |
Câu 1 (2,0 điểm):
1) Giải phương trình : ( x – 2 )2 = 9
2)
Giải hệ phương trình:
Câu 2 ( 2,0 điểm ):
1)
Rút gọn biểu thức: A =
2) Tìm m để đồ thị hàm số y = (3m -2) x +m – 1 song song với đồ thị hàm số y = x +5
Câu 3 ( 2 ,0 điểm ):
1) Một khúc sông từ bến A đến bến B dài 45 km. Một ca nô đi xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng từ B về A hết tất cả 6 giờ 15 phút. Biết vận tốc của dòng nước là 3 km/h.Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng.
2)
Tìm m để phương trình x2
– 2 (2m
+1)x +4m2+4m
= 0 có hai nghiệm phân biệt x1,
x2
thỏa mãn điều kiện
Câu 4 ( 3,0 điểm ) :
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, trên nửa đường tròn lấy điểm C (C khác A và B).Trên cung BC lấy điểm D (D khác B và C) .Vẽ đường thẳng d vuông góc với AB tại B.
Các đường thẳng AC và AD cắt d lần lượt tại E và F.
1) Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp một đường tròn.
2)Gọi I là trung điểm của BF.CHứng minh ID là tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho.
3)Đường
thẳng CD cắt d tại K, tia phân
giác của
Câu 5 ( 1,0 điểm ):
Cho a, b là các số dương thay đổi thoả mãn a+b=2.Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Q
=
ĐÁP ÁN
Câu |
Phần |
Nội dung |
1 |
1 |
(x-2)2
= 9 |
|
||
Vậy pt có 2 nghiệm là x =5 và x = – 1. |
||
2 |
|
|
|
||
|
||
Vậy hpt có 1 nghiệm là (x; y) = (2; 0). |
||
2 |
1 |
với
x> 0 và x
|
|
||
|
||
2 |
để đồ thị hàm số y = ( 3m -2)x + m-1 song song với đồ thị hàm số y = x+ 5
|
|
|
||
Vậy : m = 1 thì đồ thị hàm số y = ( 3m -2)x + m-1 song song với đồ thị hàm số y = x+ 5
|
||
3 |
1 |
Gọi vận tốc ca nô khi nước yên lặng là x (km/h) ; ĐK: x> 3 Vân tốc ca nô khi xuôi dòng là: x +3 km/h Vân tốc ca nô khi ngược dòng là: x – 3 km/h
Thời
gian ca nô khi xuôi dòng là:
Thời
gian ca nô khi ngược dòng là:
Theo đề bài ta có phương trình:
Giải phương trình ta được x1=-0,6( Loại); x2=15( Thỏa mãn) Vậy vận tốc ca nô khi nước yên lặng là 15km/h.
|
2 |
Cách 1: Để phương trình x2 -2(2m+1)x + 4m2+4m =0 có hai nghiệm phân biệt
Theo
Viét ta có
và
ĐK:
Với
ĐK trên, bình phương hai vế:
Vậy m = 0
thì
phương trình x2
– 2 (2m
+1)x +4m2+4m
= 0 có hai nghiệm phân biệt
x1,
x2
thỏa mãn điều kiện
Cách
2:
Thay
vào
Vậy m = 0
thì
phương trình x2
– 2 (2m
+1)x +4m2+4m
= 0 có hai nghiệm phân biệt
x1,
x2
thỏa mãn điều kiện
|
|
4 |
|
Hình vẽ
1, Ta có : AEB là góc có đỉnh ở ngoài đường tròn
CDA là góc
nội tiếp chắn nửa đường
tròn
Từ (1) và (2)
Mà CDA + CDF = 180
2) Ta có tam giác OAD cân (OA = OD = bk)
Ta có góc ADB = 900 (góc nt ….)
Mà DI là trung tuyến
Lại có góc OAD + góc IFD = 900 (phụ nhau)
=> góc ODI = 900 => DI vuông góc với OD => ID là tiếp tuyến của (O). 3)
Tứ
giác CDFE nội tiếp nên
=>
=> tam giác AMN là tam giác cân tại A. |
5 |
Ta
có
nên
Dấu
“=” xảy ra khi
vì
a + b = 2
a = b =
Vậy
giá trị nhỏ nhất của biểu
thức Q là 10 tại a = b = |
|
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
-
ĐỀ CHÍNH
THỨC |
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: Ngày 14 tháng 7 năm 2013 (Đợt 2) (Đề thi gồm: 01 trang) |
Câu 1 (2,0 điểm): Giải các phương trình sau:
1)
2)
Câu 2 (2,0 điểm):
Rút gọn biểu thức
với và .
2)
Tìm m
để đồ thị các hàm số
Câu 3 (2,0 điểm):
1)
Hai giá sách trong một thư viện có
tất cả 357 cuốn sách. Sau khi chuyển
28 cuốn sách từ giá thứ nhất
sang giá thứ hai thì số cuốn sách
ở giá thứ nhất bằng
2)
Gọi
Q
=
Câu 4 (3,0 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H. Trên cạnh BC lấy điểm M (M khác B, C và H). Kẻ ME vuông góc với AB tại E; MF vuông góc với AC tại F.
Chứng minh các điểm A, E, F, H cùng nằm trên một đường tròn.
Chứng minh BE.CF = ME.MF.
Giả sử
. Chứng minh .
Câu 5 (1,0 điểm):
Cho
hai số dương x,
y thay đổi
thoả mãn xy
= 2. Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức
------------------------------ Hết -------------------------------
Họ và tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………………………
Chữ ký của giám thị 1: ……………………….Chữ ký của giám thị 2: ………………………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
|
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013 - 2014 Ngày thi: 14 tháng 07 năm 2013 |
I) HƯỚNG DẪN CHUNG.
Thí sinh làm bài theo cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa..
Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm.
II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.
Câu |
Ý |
Nội dung |
Điểm |
1 |
1 |
|
1,00 |
|
|
Có
(1)
|
0,25
0,25 0,25 0,25 |
2 |
|
1,00 |
|
|
Có
(2)
|
0,25
0,25 0,25 0,25 |
|
2 |
1 |
Rút
gọn biểu thức
|
1,00 |
|
|
Có
Có
Do
đó
P = 1 |
0,25
0,25
0,25
0,25 |
2 |
Tìm m để đồ thị các hàm số y = 2x + 2 và y = x + m – 7 cắt nhau tại điểm nằm trong góc phần tư thứ II |
1,00 |
|
|
Vì
hệ số góc 2 đường thẳng
khác nhau(2
Giải
hệ trên có
Vì
toạ độ giao điểm nằm trong góc
phần tư thứ II nên
|
0,25
0,25
0,25
0,25 |
|
3 |
1 |
Hai
giá sách trong một thư viện có
tất cả 357 cuốn sách. Sau khi chuyển
28 cuốn sách từ giá thứ nhất
sang giá thứ hai thì số cuốn sách
ở giá thứ nhất bằng
|
1,00 |
|
|
Gọi số sách ở giá thứ nhất là x cuốn (x nguyên dương) Số sách ở giá thứ hai là y cuốn (y nguyên dương) Theo bài ra ta có phương trình x + y = 357 (1) Sau khi chuyển thì số sách của giá thứ nhất là x – 28 (cuốn); số sách của giá thứ hai là y + 28 (cuốn)
Theo
bài ra ta có phương trình
Từ (1) và (2) tìm được số sách ban đầu của giá thứ nhất là 147 cuốn Và số sách của giá thứ hai là 210 cuốn. |
0,25
0,25
0,25 0,25 |
2 |
Gọi
Tính
giá trị của biểu thức:Q =
|
1,00 |
|
Phương
trình (*) có ac = -3 < 0 nên (*) luôn
có hai nghiệm phân biệt
Theo
Vi - et có
Có
=>
|
0,25
0,25
0,25
0,25 |
||
4 |
|
|
|
1 |
Chứng minh các điểm A, E, F, H cùng nằm trên một đường tròn. |
1,00 |
|
|
Từ
giả thiết có
Theo
gt có
Suy ra các điểm A, E, F, H cùng thuộc đường tròn (đường kính AM). |
0,25 0,25 0,25 0,25 |
|
2 |
Chứng minh BE.CF = ME.MF |
1,00 |
|
|
Từ
giả thiết suy ra ME // AC =>
=>
hai tam giác vuông BEM và MFC đồng
dạng
=> BE.CF = ME.MF |
0,25
0.25
0,25
0,25 |
|
3 |
Giả
sử
|
1,00 |
|
|
Từ giả thiết ta có tứ giác AEMF là hình chữ nhật
Mà
Ta
có AB2
= BH.BC; AC2
= CH.BC
Có
hai tam giác vuông BEM và BAC đồng
dạng nên
Có
hai tam giác vuông BAC và MFC đồng
dạng nên
Từ
(2), (3) có
Từ
(1), (4) có
|
0,25
0,25
0,25
0,25 |
|
5 |
|
Cho
hai số dương x, y thay đổi thoả
mãn xy = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
|
1,00 |
|
|
Có
Có
Do
đó
Vậy
giá trị nhỏ nhất của M là
|
0,25
0,25
0,25
0,25 |
.
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 10 NĂM 2017
TRƯỜNG THPT HẢI AN Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề
---------------- ----------------
Câu 1 (2,0 điểm)
1) Giải
bất phương trình:
2) Tìm
các giá trị của
Câu 2 (2,0 điểm)
1) Giải
phương trình:
2) Giải
hệ phương trình:
Câu 3 (2,0 điểm)
1)
Chứng minh rằng với
mọi ABC
ta luôn có:
2)
Chứng minh rằng
với
Câu 4 (3,0 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC với A(3; 2) , B(5;-2) , C(1; 1)
1) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của ABC.
2) Viết phương trình đường tròn (E) có tâm là A và tiếp xúc với đường thẳng BC.
3) Cho
số thực
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho các
số thực
------------------------------Hết------------------------------
(Học sinh không sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:……………………………… Giám thị số 1:……………………
Số báo danh:………………………….………… Giám thị số 2:…………………...
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 10 NĂM 2017
Câu |
Sơ lược đáp án |
Điểm |
1.1 (1đ) |
|
4x0,25 |
1.2 (1đ) |
TH1:
Với m = 1 thì BPT có dạng
|
0,25 |
TH2:
Với
|
3x0,25 |
|
2.1 (1đ) |
ĐK: |
0,5 |
Xét PT (*): Nếu x 1: VT(*) 2 VP(*) nên x 1 là một nghiệm của (*) Nếu x > 1 thì VT(*) 2 VP(*); Nếu x 1 thì VT(*) > 2 > VP(*) Vậy (1) có 2 nghiệm x 0; x 1 |
0,5 |
|
2.2 (1đ) |
Đặt
Hệ
trở thành:
|
0,5 |
Với
Với
Với
Kết
luận: Hệ có 5 nghiệm
|
0,5 |
|
3.1 (1đ) |
|
4x0,25 |
3.2 (1đ) |
|
4x0,25 |
4.1 (1đ) |
Đường
cao AH có VTPT là:
|
0,5 |
|
2x0,25 |
|
4.2 (1đ) |
Đường
thẳng BC:
|
2x0,25 |
|
0,5 |
|
4.3 (1đ) |
Gọi
G là trọng tâm ABC
và I là trung điểm của GC. Ta có:
|
0,5 |
|
0,5 |
|
5 (1đ) |
Ta
có:
Xét
Ta
có
|
0,25 |
Mà
|
0,5 |
|
Vậy
|
0,25 |

