Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 93

c76d3cdf8ca0feccd7d95951b0f8acb8
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 8 tháng 2 2018 lúc 5:07:15 | Update: 29 tháng 5 lúc 17:21:11 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 445 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

2-2-1 1O-1Đ 093ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1. ng cong cho hình sau là th th hàm nào ?ườ ốA. 23 1y x= B. 213 14y x=- C. 22 1y x= D. 22 1y x= -Câu Ph ng trình các ng ti ngang th hàm ươ ườ ố224 1xyx x-=+ là:A. 1/2 và -1/2 B. C. D. 0Câu 3. Hàm ố4 22 1y x= ng bi trên kho ng nào ?ồ ảA. ()1;- +¥ B. ()()1; 1;- +¥ C. ()(); 0;1- D. ();1- ¥Câu Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào. 3- +¥ 'y +¥ 52 +¥ 2- 2- A. 21 532 2y x= B. 2124y x=- C. 21 522 2y x= D. 21 334 2y x= .Câu 5. Cho hàm :ố 33 1y +.Tích giá tr và giá tr ti hàm ng:ủ ằA. B. -3 C. -6 D. 3Câu 6. Tìm giá tr nh nh hàm ố22xyx=- trên [] 1; 4.A. []1;4min 1y=- B. []1;4min 0y= C. []1;4min 6y= D. []1;4min 8y=Câu 7. Bi ng ng th ng ườ ẳ5 6y x=- th hàm ố36y x= đi duy nh tạ ấ()0 0;x y. Tìm 0y.1A. 04y= B. 01y=- C. 00y= D. 06y=Câu 8. Giá tr hàm ố3 23 1y mx= có đi tr ị1 ,x tho manả2 21 23x x+ là:A. 2m=- B. 32m= C. 1m= D. 12m=Câu Tìm các giá tr hàm ố232xymx-=+ có hai ti ngang.ệ ậA. B. C. D. =-1Câu 10. công ty đánh giá ng bán ượ lô hàng tiêu phí ti là vào vi cệqu ng cáo, và liên nhau ng bi th ứ2(x) 30 6, 30N x=- tính theođ tri ng). lô hàng nh mà công ty có th bán sau qu ng cáo và ti đaơ ềdành cho vi qu ng cáo đó là :ệ ượA. 231; 15 B. 6; 30 C. )= 226; 10 D. )= 131; Câu 11 giá tr nào hàm ố3 23 1) 4y m= ngh ch bi trên (-1;1)ị ếA. m<10 B. m>10 C.10m£ D. m>5Câu 12. Gi ph ng trình ươ2 2log 3) log 1) log 5x x+ :A. 4. B. 2. C. 4. D. -4; 2.Câu 13. Tính hàm hàm ố12xy= A. 1' .12xy x-= B. ' 12 ln12xy= C. ' 12xy= D. 12'ln12xy= Câu 14. Tìm xác nh hàm ố25log (4 )y x= .A. 2; 2]D= B. 2) (2; )D= +¥ C. 2)D= D. \\ {4}D R= Câu 15. Gi ph ng trình ươ215 25x x+ +£ A. [-1;2] B. (-1;2) C. [-1;2). D. (-1;2]Câu 16. Cho các th ng ươ a, 1. Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng?ẳ ịA. 21log log2aaabb= B. 2log logaaabb= 2C. 21log log4aaabb= D. 21 1log log2 2aaabb= Câu 17. Rút bi th ứ1 9331log log 49 log7A= A. =33 log B. =3log C. =32 log D. =34 log 7Câu 18. Cho 2log 20a= Tính 20log theo .A. 2. B. 2. C. 2aa- D. 2aa+Câu 19. Cho a, b, >0; a; c; a.b 1. Kh ng nh nào đây là kh ng nh ướ đúng ?A. log1 loglogaaabcbc= B. log1 loglogaaabccc= .C. log1 loglogaaabcbc= D. log1 loglogaaabccc= .Câu 20. Tính hàm ố(1 ln ).lny x= A. ln'xyx-= B. ln'xyx= C. ln'xyx+= D. ln'xyx-= Câu 21. .M anh sinh viên gia đình vào ti ki ngân hàng là 80000000 laiộ ượ ớsu 0,9% /tháng. sau đúng năm ti trong là bao nhiêu, bi ng trong su th iấ ờgian đó anh sinh viên không rút ng nào lai?ộ ẫA. 600, 980000000.100æ öç ÷è B. 600, 980000000. 1100æ ö-ç ÷è øC. 0, 980000000. 1100æ ö-ç ÷è D. 600, 980000000. 1100æ ö+ç ÷è øCâu 22. Vi công th tính di tích hình ph ng gi các ng cong ườ f( ), và các ng th ng ườ ).A. )).baf dx-ò B. )baf dxò C. )bag dxò D. )baf dx-ò 3Câu 23. Tìm nguyên hàm hàm .e xA. )f dxò .e B. )f dxò CC. )f dxò .e xD. )f dxò .e CCâu 24. Tính tích phân 150(1 )x dx-ò A. 142 B. 142 C. 16 D. 16Câu 25. Tính tích phân 20.sin .x dxpò A. B. C. D. 2Câu 26. Tính di tích hình ph ng gi th hàm 223x xx+ -+ 0, và =2A. 516ln B. 514ln C. =7 516lnD. 514lnCâu 27. Tính th tích kh tròn xoay sinh ra khi quay quanh tr Oể hình ph ng gi iẳ ởcác ng ườ 2(1 )x ln x+ tr Oụ và ng th ng ườ 1.A. 4( )3 6lnpp+ B. 4( )3 6lnpp+ +C. 4( )3 6lnpp- D. 4( )3 6lnpp- +Câu 28. Gi ng sau năm án th nh phát sinh nhu 50 trăm đô la/ năm, trong khi đó án th hai phát sinh nhu 200 trăm đô la/ năm. Tính nhu th cho kho ng th gian sinh nhu nợ ượ ậc án th hai ng án th nh t.ủ ượ ấA. 1688 B. 1687 C. 1687.5 D. 1688.5Câu 29 Tìm ph th ph th man iz (6 )A. B. C. 11 D. -1Câu 30 Cho ph z1 3i, z2 i. Tìm ph ứ1 22z z-4A. B. C. D. Câu 1. Cho ph (2 )(1 Mô-đun ph làA. B. C. 17 D. 25 Câu 32 z1 z2 là hai nghi ph ph ng trình ươ 12 0. Tính1 22 |P z= -A. B. 16 C. D. Câu 33 các đi trong ph ng ph bi di cac ph th manỏ| 6z z+ =là ng th ng có ph ng trình là :ườ ươA. 12x= B. 12x=± C. 12y= D. 12y=± Câu 34 Cho ph bi th man ỏ2 3z iz i+ Tính 2016 2017A. B. C. S4032 201720173 35-= D. S4032 201720173 35æ ö-=-ç ÷è Câu 35. Hình chóp S.ABC có SA và SA ABC ), AB BC ·ABC 120 0. Th tích aể ủkh chóp S.ABC là A. 33a B. 33 3a C. 32 D. 36 .Câu 36. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh SA vuông góc đáy, SC đáyạ ớm góc ng 45ộ 0. Th tích kh chóp S.ABCD là A. 323a B. 326a C. 32a D. 322a .Câu 37. Cho lăng tr ng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông, AB BC nh bênạAA’ a2 Tính theo th tích kh lăng tr ABC.A’B’C’ .A. 322a B. 326a C. 323a D. 32a .Câu 38. Cho hình lăng tr tam giác ABC.A’B’C’ có AB góc gi hai ph ng (ữ A’BC )và ABC ng 60ằ 0. Tính th tích kh lăng tr đa cho. ụA. 33 38a B. 338a C. 33 34a D. 334a .Câu 39. Trong không gian cho tam giác OIM vuông ·IOM 30 0, IM Khi quay tam giácOIM quanh nh OI thì thành hình nón tròn xoay. Tính th tích kh nón tròn xoay cạ ượt thành.ạ5A. 33ap. B. 33ap C. 323 ap. D. 32 3ap .Câu 40. Trong không gian cho hình vuông ABCD nh và là trung đi aầ ượ ủAB và CD Quay hình vuông quanh tr IH ta hình tr tròn xoay. Tính di tích xungượ ệquanh hình tr tròn xoay đó.ủ ụA. 2. B. 2. C. 22 ap. D. 23 ap.Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh ph ng (ặ SAB vuông gócv ph ng (ớ ABCD và tam giác SAB u. Tính kho ng cách đi ph ngế ẳ( SCD ). A. 217a B. 2114a C. 37a. D. 77a.Câu 42. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác nh ng SA vuông góc iớm ph ng (ặ ABC và SA =3a Tính bán kính ngo ti hình chóp S.ABC .A. 15612a B. 1312a C. 1212a D. 15613a .Câu 43. Trong không gian Oớ xyz cho (ặ )2 22 0x z+ =Tìm tâm và tính bán kính (ủ )A. 2; 4; 6)I- và 58R= B. (2; 4; 6)I- và 58R= .C. 1; 2; 3)I- và 4R =. D. (1; 2; 3)I- và 4R =.Câu 44. Trong không gian Oớ xyz cho ng th ng ườ ẳ()1 1:2 1x z- +D =- và tặph ng (ẳ ): 0x m+ Khi đó đi ki ể() song song (ớ là:A.0m¹ B.m R" C. D. 0Câu 45. Trong không gian Oớ xyz cho hai đi ể( 1; 0;1); (2;1; 0)A B- Vi ph ng ươtrình ph ng (ặ đi qua và vuông góc AB .A.( 0P z+ B. 0P z+ =C. 0P z+ D. 0P z+ =6Câu 46. Trong không gian Oớ xyz cho ng th ng ườ ẳ2( 13 5x td yz t= +ìï=íï= -î Véct nào ướđây là véct ch ph ng ng th ng (ơ ươ ườ )?A. 1(1; 0; 3)u=ur B. 2(2;1; 5)u= -uur C. 1(1;1; 3)u=ur D. 1(1;1; 5)u= -urCâu 47. Trong không gian Oớ xyz Tính kho ng cách giao đi hai ng ườth ng d1 d2 ph ng (ớ trong đó:11 1:2 3x zd+ -= =; 21 1:2 1x zd- -= 0P z+ =A. 43 B. 76 C. 136 D. 53Câu 48. Trong không gian Oớ xyz cho đi (0; 1; 1) và hai ng th ng:ườ ẳ1 2( :3 1x z- +D và '1( 23xd tz t=-ìï= +íï= +îVi ph ng trình ng th ng (ế ươ ườ đi qua vuông góc Dvà ng th ng (ắ ườ ’).A.1 11 2x z- -= =- B. 11 2x z- -= =- -C. 11 2x z+ += =- D. 11 2x z- -= =- -Câu 49. Trong không gian Oxyz, cho đi (1; 2; 3); (0; 0; 2); (1; 0; 0);(0; 1; 0)D-; (2015; 2016; 2017). năm đi này thành bao nhiêu ph ng?ỏ ẳA.5 B. C. D. 10Câu 50: Trong không gian Oớ xyz cho các đi (1; 2; 3); (0; 0; 2); (1; 0; 0);(0; 1; 0)D-. Tính th tích kh di ABCD ?A.1 B. 16 C. 13 D. 12----H T---Ế7ĐÁP ÁN 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20C C21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40D A41 42 43 44 45 46 47 48 49 50A BH NG GI CHI TI TƯƠ ẾCâu Nhìn vào th ta th th hàm quay lõm lên trên Đáp án lo ạHàm ch có tr là (0;-1). đáp án đúng là đáp án Cố ậCâu 2. Ta có 22212 1lim lim lim21 14 1| 4x xxxyx xxx x®±¥ ®±¥ ®±¥--= =±+ ++ đáp án là đáp án đúng.ậCâu 3. Ta có +3' 4y x= 0' 11xy xx=éê= =êê=-ëBảng xét dấux -1 ¥y’ +Nhìn vào ng ta có hàm ng bi trên (-1;0) và (1;+ả ¥)V đáp án đúng là đáp án B.ậCâu 4. Nhìn vào ng bi thiên ta th th đi qua đi 5(0; )2 nên đáp án và lo i.ạ8Đáp án 21 532 2y x= Ta có +3' 6y x= +0' 33xy xx=éê= =êê=-ë .V đáp án là đáp án đúng.ậCâu 5. Ta có +2' 3y x= +1' 01xyx=é= Ûê=-ë y(1) -1, y(-1) => y(1).y(-1)=-3V đáp án Bậ là đáp án đúng.Câu Ta có +224'( 2)x xyx-=- +0 [1; 4]' 04 [1; 4]xyx= Ïé= Ûê= Îë y(1) -1; y(4)=8 => GTNN là -1V đáp án đúng là đáp án A.ậCâu PTHĐGĐ 36 6x y+ =- =V đáp án đúng là đáp án D.ậCâu Ta có 2' 6y m= Hàm có hai tr ị' 0yÛ có hai nghi phân bi ệ36 12 3m mÛ 0 ta có :+ 22313 1lim lim22x xxxmmxmx®+¥ ®+¥--= =++ 1ymÞ là ti ngang.ộ ậ+22313 1lim lim22x xxxmmxmx®- ®+¥-- -= =+- +1ym-Þ là ti ngang.ộ ậ+ Khi m<0 hàm không có ti => Khi -1 hàm không có ti n.ố ậV đáp án là đáp án đúng.ậCâu 10 Ta có '(x) 30N x=- '(x) 30 15 [0; 30]N x= (0) 6(15) 231N(30) 6NN=== => 0;30 ]Max 231N x= khi x=15V đáp án đúng là đáp án AậCâu 11 Ta có 2' 1y m= Theo gi thi 22' 1;1)3 1;1)3 1;1)y xx xx x£ " -Û " -Û " -Xét 2(x) 1g x= liên trên (-1ụ ;1) Ta có '(x) 1;1)g x> " => g(x) ng bi trên (-1ồ ;1) và 1) 1lim (x) 2; lim (x) 10x xg g+ -® ®=- =L ng bi thiên hàm g(x) .ậ 10 10m mÞ -V đáp án đúng là đáp án Cậ10