Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 91

299ac29b07c28b030431aa17324ea68d
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 8 tháng 2 2018 lúc 5:04:11 | Update: 29 tháng 5 lúc 12:29:51 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 473 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

0ề 91 THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu th hàm ố4 22 1y x= có ng:ạA D-2-112-2-112xy-2-112-2-112xy-2-112-2-112xy-2-112-2-112xyCâu 2. Cho hàm số3 12 1xyx+=- Kh ng nh đúng làA. th hàm có ti ngang là ậB. th hàm có ti ng là ứC. th hàm có ti ng là ứD. th hàm có ti ngang là Câu Kho ng ng bi ủ4 22 4y x= là: A. (-∞; -1) B.(3;4) C.(0;1) D. (-∞; -1) (0; 1).Câu 4. Hàm có ng bi thiên nh hình bên là ưCâu 5. Đi th hàm ố3 26 9y x= là A. () 1; 4B. () 3; 0C. () 0; 3D. () 4;1. Câu 6: Giá tr nh hàm ố5 4y x= trên đo [-1 ng. ằA. B. C. D. 0Câu giao đi th hàm ố2( 3)( 4)y x= tr hoành là:ớ uA. B. 3C.0 D.1Câu 8. Cho hàm (C). ng th ng ươ (C) đi A, ểsao cho dài AB nh nh khi ấA. 1m =B. 2m=C. 3m= D. 1m=-'yxy- ¥22+¥2- ¥-+¥2 3. .2 23 1. .2 2x xA yx xx xC yx x- -= =- ++ -= =- -Câu 9: Cho hàm ti ng th hàm đi qua đi thìA. B. Câu 10 Ng ta làm theo ng kh lăng tr không th ươ ểtích nh mi ng tole hình vuông có nh là 1. Th tích làm làể Câu 11 Hàm ố2 cosy x= ng bi trên khi ếA. B. Câu 12: Nghi ph ng trình: ươ làA. B. C. D. Câu 13 hàm hàm làA. B. Câu 14 Nghi ph ng trình ươ làA. B. C. D. Câu 15 xác nh hàm làA. B. C. D. Câu 16 Ph ng trình ươ33 .2 576x x= có nghi làệA. 4B. 3C. 2D. 1Câu 17 Bi th 635. .x (x 0) vi ng lũy th có mũ làế ướ ỉA. 73x B. 52x C. 23x D. 53xCâu 18: Hàm ố1 ln( )xf xx x= có hàm làạA. lnxx- B. ln xx C. 4ln xx D. Câu 19: Cho log2 35 log 5a b= Khi đó 6log tính theo và là A. 1a b+ B. aba b+ C. D. 2a b+Câu 20 Trong các kh ng nh sau, kh ng nh sai làCâu 21 ti 58.000.000đ ti ki trong tháng thì nh 61.329.000đ.ố ượTìm lãi su hàng tháng làấA. 0.8 B. 0,7%C. 0,9% D. 0,6% Câu 22 Công th tính di tích hình ph ng gi th hàm liênt trên đo tr hoành và hai ng th ng ươ làA. B. C. Câu 23 nguyên hàm hàm ố2( 1f x= làA. ()221( 12F x= B. ()321( 13F x= +C. ()222( 12xF x= D. ()221( 13F x= +Câu 24 đoàn tàu đang chuy ng vô ố0 72km/h thì hãm phanh chuy ểđ ng ch u, sau 10 giây vô ố1 54km/h. Tàu 36km/h ốsau th gian lúc hãm phanh làơ ừA. 30s B. 20sC. 40s D. 50sCâu 25. qu ủ60tanI xdxp=òA. 3ln2 B. 3ln2 C. 3ln3 D. Câu 26 qu ủ0sinL xdxp=ò là A. B.  C. D. 0Câu 27 Di tích hình ph ng gi th các hàm và có qu làế ảA. 12 B. 37Câu 28 Cho hình ph ng (H) gi các ng ươ Th ểtích th tròn xoay sinh hình (H) quay quanh Ox ngậ ằCâu 29 ph có đi bi di là ễA. B. C. D. Câu 30 ọ1 ,z là hai nghi ph ph ng trình ươ22 10 0z z+ Giá tr ủbi th ứ2 21 2| |z z+ ngằA. B. 10 C. 20 D. 40Câu 31: ph ngằA. 16 1317 17i- B. 16 1115 15i- C. 45 5i- D. 2325 25i-Câu 32: Cho ph bi. Khi đó số ố()12z z+ làA. th cô B. C. thu oô D. iCâu 33 Cho ph Tính modun ph ứA. B. C. D. 8Câu 34: các đi trong ph ng bi di ph thõa mãn đi ki là A. ng th ngô ươ B. ng trònô ươC. hình ch nh D. hình vuôngôCâu 35 Th tích kh lăng tr tam giác có các nh ng là 334a B. 333a C. 332a D. 33aCâu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a, SA vuông góc ớđáy và 3SB= Th tích kh chóp S.ABCD là :A. 322a B. 32a C. 323a D. 326aCâu 37 Cho kh lăng tr ABC.A’B’C’ có th tích là th tích kh chóp C’.ABC ngằA. 2V B. 12 C. 13 D. 16 Câu 38 Kh chóp S.ABC có SA vuông góc (ớ ABC ), đáy ABC là tam giác vuông .Bi ếBC a= và 2SB a= và th tích kh chóp là ố3a Kho ng cách (ế SBC là:A. B. aC. 32 aD. 34aCâu 39. Cho hình chóp giác ABCD có nh đáy ng a, nh bên ng ằ3a .Tính th tích kh ngo ti hình chóp đã cho.ủ ếA. 392 apB. 372 apC. 352 apD. 332 apCâu 40. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông AB 045A BCÙ= Tính ôdài ng sinh ươ hình nón nh khi quay tam giác ượ ABC xung quanh tr AB .A. 2l a= B. 2l a= C. 3l a= D. 2l a= Câu 41. Trong không gian, cho hình ch nh ABCD có a= và 2A a= ,N là trung đi ượ AD và BC Quay hình ch nh đó xung quanh tr MN ,ta ượ hình tr Tính di tích toàn ph Stp hình tr đó.A. 22tpS ap= B. 24tpS ap= C. 26tpS ap= D.2tpS ap= Câu 42. tam giác vuông ABC vuông ng cao AH, có ươ2A ,3A C=. Cho tam giác quay quanh BC, tam giác AHB và AHC thành hình nónạcó di tích xung quanh là ượ1S 2S và th tích là ượ1V 2V .Xét hai câu 12 3S S= (II) 12 3V V= kh ng nh đúng là ịA. Ch (I)ỉ B. Ch (II)ỉ C. câuđ saiả D. câu đúngả ềCâu 43. Trong không gian Oxyz cho ph ng (ặ –2 Vect pháp tuy (ơ làA. ()1; 0; 1n= -ur B. ()1; 2;2n= -ur C. ()0; 1; 0n= -ur D. ()0;1; 2n= -ur Câu 44. Trong không gian Oxyz cho uặ ầ( 1) 2) 25 .T tâm và tính bán kính (ủ làA. (–1; 2; 0) và 25. B. (1; –2; 0) và 5.C. (–1; 2; 1) và 5. D. (1; –2; 0) và 25.Câu 45. Trong không gian Oxyz cho ph ng (ặ -3 0và đi (1; –2; -3). Kho ng cách (ế ).A. 14 B. C. 14 D. Câu 46. Trong không gian Oxyz cho ng th ng có ph ng trình :ươ ươ1 22 3x z- += =- và ph ng ẳ(): 0P my z+ giá tr nào thì ủd vuông góc (P).ớA. =1 B. C. -1 D. 2Câu 47. Trong không gian Oxyz cho hai đi ể()1; 0; 1A- ()3;2; 1B- ph ng (ẳ đi qua trung đi AB và vuông góc ng th ng ươ AB có ph ng trình làươA.3 0x y+ B. 0x z+ =C. 0x y+ D. 0y z+ =Câu 48. Trong không gian Oxyz cho đi ể()3; 0; 2A- và ph ng (ặ 0x z+ =. Ph ng trình ươ (ầ tâm và ti xúc ph ng (P) là.ế A. ()()()2 22: 9S z+ B.()()()2 22: 9S z- C. ()()()2 22: 3S z+ D.()()()2 22: 81S z+ .Câu 49. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có các nh ỉ()1; 2; 3A- ,()2;1; 0B, ()0; 1; 2C- Ph ng trình ng cao ươ ươ AH tam giác ABC.A.1 31 3x z+ += =- B. 12 1x z- -= =-C. 31 5x z- -= =- D. 31 5x z- -= =-Câu 50. Trong không gian Oxyz cho hai đi ể()4;2;2A ()0; 0;7B và ng th ng d: ươ ẳ3 12 1x z- -= =- đi thu ng th ng ươ sao cho tam giác ABC cân nh làA. B. C. D. 4ĐÁP ÁN 1D 2A 3D 4D 5A 6B 7D 8B 9B 10B11D 12D 13C 14C 15A 16C 17D 18A 19B 20D21B 22C 23B 24B 25C 26A 27C 28B 29C 30C31A 32A 33A 34B 35A 36C 37C 38B 39A 40A41B 42A 43D 44B 45A 46C 47A 48B 49D 50CCâu BBT:x +y’+ +y th hàm qua các đi (-1;0), (0;-1); (1;0) => Ch câu Dồ ọCâu 2: => th hàm nh ng th ng ươ làm ti ngang => Ch câu Aệ ọCâu BBT:x +y’ +y Hàm ng bi trên (ố => Ch câu DọCâu vào ng bi thiên ta th th hàm có ti ng 2, ti ậngang 2, y’ 0, => Ch câu DọCâu :BBTx y+ +y’ 40=> Đi (1;4) => Ch đáp án Aể ọCâu Hàm xác nh trên [-1;1]ố ị- => Ch câu BọCâu Ph ng trình hoành giao đi mươ ể=> Có giao đi => Ch câu Dể ọCâu Ph ng trình hoành giao đi mươ ểVì và không ph là nghi ph ng trình (*) nên th hai ươ ịhàm luôn nhau đi phân bi A, Bố ệG là nghi (*). Khi đó ;=> Áp ng nh lí Vietu ịV AB ng nh ng => Ch câu BọCâu th hàm có ti ng là: ứMà ti ng đi qua đi => Câu 10 Gi góc ta đi hình vuông nh xả ạKhi đó chi cao là dm (0 Ch câu BọCâu 11 :Hàm ng bi trên TH1: 0, => Hàm ng bi trên => Nh 0ố ậTH2:TH3: tr ng p, ch câu Dế ươ ọCâu 12 :=> Ch câu DọCâu 13 :=> Ch câu CọCâu 14 :()31log 42x x+ => Ch câu CọCâu 15 :=> Ch câu AọCâu 16 :=> Ch câu CọCâu 17 :=> Ch câu DọCâu 18 :=> Ch câu AọCâu 19 :Ta có: => Ch câu BọCâu 20 :Câu sai vì Mà Câu 21 Lãi su hàng tháng: ấ861329000158000000r= 0,7% => Ch câu BọCâu 22 Câu CCâu 23