Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 79
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
07ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: th hàm nào sau đây có hình ng nh hình bênồ A. 33 1y B. 33 1y C. 33 1y x=- D. 33 1y x=- +Câu 2: xác nh hàm ố2 13xyx+=- là: A. D=¡ B. (); 3- C. {}1; \\ 32é ö- +¥÷êë D. (3; +¥ )Câu 3: Hàm ố21xyx+=- ngh chị bi trên các kho ng:ế ảA. ()();1 va 1;- +¥ B. ()1;+¥ C. ()1;- +¥ D. (0; +¥ )Câu 4: Giá tr hàm ố3 213 23y x= là:A. 113 B. 53- C. 1- D. 7-Câu 5: ng ti ngang hàm ườ ố32 1xyx-=+ làA. 12x= 12x=- C. 12y=- D. 12y=Câu 6: Tìm giá tr nh hàm ố3 13xyx-=- trên đo ạ[]0; A. 13- B. 5- C. D. 13Câu 7: Ph ng trình ti tuy hàm ươ ố12xyx-=+ đi có hoành ng ằ3- là: A. 5y x=- B. 13y x=- C.3 13y x= D.3 5y x= +Câu 8: Cho hàm ố3 33 4y mx m= .V giá tr nào hàm có đi tr và sao ịcho 20AB=A. 1m=± B. 2m=± C. 1; 2m m= D. 1m=Câu 9: nh hàm ố3 212(2 2(2 53my x-= luôn ngh ch bi khi:ị ếOyx1A. B. C. =1 D. 3m£ £Câu 10: Ph ng trình ươ312 0x m- có nghi phân bi A. 16 16m- B. 18 14m- C. 14 18m- D. 4m- 0, th mãn ỏ2 2a +b =7ab Ch nh đúng trong các nh sau:ọ ềA. 3log(a b) (loga logb)2+ B. 2(loga logb) log(7 ab)+ =C. 13 log(a b) (loga logb)2+ D. 1log (loga logb)3 2a += +Câu 21: nghi ph ng trình ươ6.9 13.6 6.4 0x x- là:A 3Câu 22: Không nguyên hàm hàm nào đâyồ ướA. ()223x xf xx- -=+ B. ()22 2f x= C. ()s in3f x= ()3xf xe= Câu 23: Nguyên hàm ()211x xF dxx- +=-ò ngằ A. ()11F Cx= +- B. ()()2111F Cx= +- C. ()2ln 12xF C= D. () 2ln 1F +Câu 24: Tính 22sin osxdxI xcpp-=ò Khi đó có giá tr ngị A. B. C. 13 D. 16 Câu 25: Tính e21x lnxdxI=ò A. 32 19eI+= B. 32 19eI-= C. 329eI-= D. 329eI+=Câu 26: Cho hình ph ng (H) gi các ngớ ườ 1y x= Tính th tích th ểtròn xoay khi (H) quay quanh Ox .A 83p B. 283p C. 28p D. 8pCâu 27: qu ủ220sin 2.(2 sin )xA dxxp=+ò là: 32 ln3 2- 22 ln2 3- 32 ln2 2- 22 ln2 3+Câu 28: tích phân ế()( 0aaf dx a-= >ò thì ta có :A )f là hàm ch )f là hàm .ố ẻC )f gián đo trên ạ[];a a- ()f không có tích phân trên [];a a- Câu 29: Cho ph 4i. Tìm ph th c, ph ph iố ứA Ph th ng -2 và ph ng -3i Ph th ng -2 và ph ng -3ầ ằC Ph th ng và ph ng 3i Ph th ng và ph ng 3ầ ằCâu 30: Cho ph -3 2i. Tính môđun ph iố ứA. 4.+ B. 1.+ C. 5.+ D. 2.+ =Câu 31: Cho ph th mãn: ỏ(4 4i i- Đi bi di là:ể ủA. 16 11( )15 15M- B. 16 13( )17 17M C. 4( )5 5M- D. 23( )25 25M-Câu 32: Cho hai ph c: ứ1 2z 4i i= Tìm ph ứ1 2.z A. 20z i= B. 26 7z i= C. 20z i= D. 26 7z i= -Câu 33: z1 và z2 là hai nghi ph ph ng trình: ươ24 0z z+ Khi đó2 21 2z z+ ng:ằA 10 14 21Câu 34: Trong các ph th mãn đi ki ệ2 2z i- .Tìm ph có môđun nh nh t.ỏ ấA. 1z i=- B. 2z i=- C. 2z i= D. 2z i= +Câu 35: Tính th tích kh ph ng ươ ABCD.A’B’C’D’ bi AD’ 2a .A. 3V a= B. 38V a= C. 32 2V a= D. 32 23V a=Câu 36: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác nh a, nh bên SA vuông góc đáy và2 3SA a=. Tính th tích kh chóp S.ABCA. 33 22aV= B. 32aV C. 332aV= D. 3V a=Câu 37: Cho di ABCD có các nh BA, BC, BD đôi vuông góc nhauộ Cho bi BA 3a, BC =BD 2a và là trung đi ượ AB và AD Tính th tích kh chóp C.BDNMA. 38V a= B. 323aV= C. 332aV= D. 3V a=Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a. Hình chi vuông góc lên ặph ng (ABCD) là đi thu nh AB sao cho HB 2HA nh SC ph ng đáy (ABCD) tộgóc ng ằ060 Kho ng cách trung đi HC ph ng (SCD) là: .132a B. 134a C. 13a D. 138aCâu 39: Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân A, AB AC 2a Tính dài ng sinh ườ ủhình nón, nh khi quay tam giác ượ ABC xung quanh tr AC .A. 2l a= B. 2l a= C. 2l a= D. 5l a=Câu 40: công ty xu lo gi hình nón có th tích 27cm 3. chi cao và bán kính đáy là Tìm ng gi tiêu th ít nh t.ể ượ ấA.64232rp= B. 86232rp= C. 84232rp= D. 66232rp=Câu 41: Trong không gian cho hình ch nh ABCD có AB và BC P, là các đi ượ ểtrên nh AB và CD sao cho: BP 1, QD 3QC Quay hình ch nh APQD xung quanh tr PQ ta ượm hình tr Tính di tích xung quanh hình tr đó.ộ A. 10p B.12p C. 4p D. 6pCâu 42: Cho di ABCD có nh ng Th tích kh ti xúc các nh ủt di ABCD ng:ằ A. 338ap B. 3224ap C. 32 29a D. 3324aCâu 43: Trong không gian vuông góc Oxyz cho di ABCD ớ()()1; 6; 5;1; 3A ;()4; 0; 6C; ()5; 0; 4D .Vi ph ng trình ươ ầ() có tâm và ti xúc ph ng ẳ()ABC là:A. ()()()2 228: 4223S z+ B. ()()()2 224: 4223S z- =C. ()()()2 2216: 4223S z+ D. ()()()2 228: 4223S z- =Câu 44: Trong không gian vuông góc Oxyz ,m ph ng ẳ()P song song ph ngớ ẳ(): 0Q z+ và cách ()1; 0; 3D kho ng ng ằ6 thì có ph ng trình là:ươA.2 02 0x zx z+ =éê+ =ë B.2 10 02 0x zx z+ =éê+ =ë C.2 02 10 0x zx z+ =éê- =ë D.2 02 10 0x zx z+ =éê+ =ëCâu 45: Trong không gian vuông góc Oxyz cho hai đi ể()()1; 1; 0; 0;1A B- ph ng ẳ(P) ch A, và song song Oy có ph ng trình là:ươA.4 0x z+ B.2 0x z+ C.4 0x z- D.4 0y z+ =Câu 46: Trong không gian vuông góc Oxyz cho hai đi ể()()1; 2; 4;1;1A B- dài ộđ ng cao ườ OH tam giác OAB là: A. 119 B. 8619 C. 1986 D. 192Câu 47: Trong không gian vuông góc Oxyz ầ()S có tâm ()1; 2; 3I- và đi qua()1; 0; 4Acó ph ng trình:ươA. ()()()2 21 5x z+ B. ()()()2 21 5x z- =C. ()()()2 21 53x z+ D. ()()()2 21 53x z- =Câu 48: Trong không gian vuông góc Oxyz cho hai ph ng ẳ(): 0;P nx z+ =():3 0Q my z+ song song nhau. Khi đó, giá tr m,n th mãn là:ỏA. 7; 13m n= B. 79;3m n= C. 3; 97m n= D. 7; 93m n= =Câu 49: Trong không gian Oớ xyz cho hai đi A(2;4;1), B(–1;1;3) và ph ngặ ẳ():– 0Px z+ =. Vi ph ng trình ph ng ươ (Q) đi qua hai đi A, và vuông góc ặph ng (P).A. 11 0y z+ B. 0y z- C. 11 z- D. 11 0x y+ =Câu 50: Trong không gian vuông góc Oxyz cho các đi ể()()()4; 2;13; 4; 0; 2; ;A CB- di trên tr Ox sao cho AD BC là:A D(0;0;0) ho cặ D(6;0;0) D(0;0;2) ho cặ D(8;0;0)C D(2;0;0) ho cặ D(6;0;0) D(0;0;0) ho cặ D(-6;0;0) ….......................... …..........................ếĐÁP ÁNCâu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25B ACâu 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50A ACâu 1: và th ta th hàm ng bi trên và tr hoành đi nên chon đáp án B.ự ểCâu 2: xác nh hàm là:ậ ố{}1; \\ 32D-é ö= +¥÷êë øCâu 3: ()23'1yx-=- hàm ngh ch bi trên kho ng ả()();1 va 1;- +¥ ch đáp án AọCâu 4: Giá tr hàm ố3 213 23y x= là:A. 113 B. 53- C. 1- D. 7-Ta có: ()' 'D1112 133Cxy yx=-é= =ê=ë Ch đáp án AọCâu 5: ng ti ngang hàm ườ ố32 1xyx-=+ làA. 12x= 12x=- C. 12y=- D. 12y= Đáp án DCâu 6: Tìm giá tr nh hàm ố3 13xyx-=- trên đo ạ[]0; 2Ta có: Hàm liên trênố đo ạ[]0; ()28'1yx-=- hàm ngh ch bi trên ế()(); 3;v- +¥Câu 7: Ph ng trình ti tuy hàm ươ ố12xyx-=+ đi có hoành ng ằ3- là: A. 5y x=- B. 13y x=- C.3 13y x= D.3 5y x= +Gi i: ảy(- 3) 4. Ph ng trình ti tuy đi có hoành ng -3 là:ươ 3(x 3) hay 3x 13. ch đáp án CọCâu 8: Cho hàm ố3 33 4y mx m= giá tr nào hàm có đi tr và sao choớ ị20AB=Gi i: Ta có ả' 23 6y mx= ki hàm có hai cệ tr là:ị0m¹1'2002xyx m=é= Ûê=ë31240y myé=Þê=ë()()30; 0A mÞMà 20AB=6 24 01m mmÛ =Û =± Ch đáp án AọCâu 9: nh hàm ố3 212(2 2(2 53my x-= luôn ngh ch bi khi:ị ếA. B. C. =1 D. 3m£ £Gi i:ả()()()' 21 2y m= -TH1: thì '4 4y x=- thì hàm không ngh ch biens trên TXĐớ ịTH2: 1m¹ hàm luôn ngh ch bi thì đi ki là: ệ' 21 12 30 0m mmm m- >ì ìÛ £í íD £î Ch đáp án DọCâu 10: Ph ng trình ươ312 0x m- có nghi phân bi m.ệ ớA. 16 16m- B. 18 14m- C. 14 18m- D. 4m- - -()()()()' 22'96006009vE cvvv loaiE vv-=-é=Û Ûê=ëCh đáp án BọCâu 12: hàm hàm sạ ố2 32xy+= là:A. 32.2 ln 2x+ B. 32 .ln 2x+ C. 32.2x+ D. 2(2 3)2x++Câu 13: Ph ng trình ươ()2log 3x- có nghi là:ệA. 113x= B. 103x= C. D. 2Câu 14: nghi ph ng trình ươ()223log 0x x- là:A. 31;2æ ö-ç ÷è B. 30;2æ öç ÷è C. ()1; ;2æ ö- +¥ç ÷è D. ()3; ;2æ ö- +¥ç ÷è øV +¥()'E +E(v) E(9)Câu 15: xác nh hàm ố2310log3 2xyx x-=- là:A. ()1;+¥ B. ();10- C. ()();1 2;10- D. ()2;10Câu 16: ng gói ti ki linh ho ngân hàng cho con ti là 500000000 VNĐ, lãi ườ ềsu 7%/năm. Bi ng ng không lãi hàng năm theo nh kỳ ti ki m.H sau 18 năm, ườ ốti ng nh là bao nhiêu? ườ ề(Bi ng, theo nh kì rút ti ng năm, không lãi thì ti nh vào thành ti ượ ốvà ti ki chuy thành kì năm ti theo)ổ ếA. 4.689.966.000 VNĐ B. 3.689.966.000 VNĐC. 2.689.966.000 VNĐ D. 1.689.966.000 VNĐ Gi i:ảG là ti vào hàng tháng vào ngân hàngọ là lãi su tấ ngân hàng là năm iố ửTa có Sau năm thì ti là :ố ề()1a ax x+ +Sau năm 2: ()()()()()21 1a x+ +Sau năm ()()()()()2 31 1a x+ +Sau năm 4: ()()()()()3 41 1a x+ +Sau năm ,s ti lãi là :ố ()1na x+V sau 18 năm, ti ng nh là: ườ ượ()18500.000.000 0, 07 1, 689, 966, 000+ VNĐCâu 17: Hàm ố()22 2xy e= có hàm là:ạA.2'xy e= B. ' 2xy xe=- C. ' (2 2)xy e= D. qu khácế ảCâu 18: Nghi ph ng trình ươ1 39 36.3 0x x- -- là:A. 3x£ B. 2x£ C. 1x£ D. 3x£Câu 19: ế12 12log 6, log 7a b= thì 2log ngằA. 1ab+ B. 1ba- C. 1ab- D. 1aa-Câu 20: Cho >0, th mãn ỏ2 27a ab+ Ch nh đúng trong các nh sau:ọ ềA. 3log(a b) (loga logb)2+ B. 2(loga logb) log(7ab)

