Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 77
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
077ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Cho hàm ố2 72xyx+=+ có th (C). Hãy ch nh sai :A. Hàm có xác nh là: ị{}\\ 2D= -¡ B. th tr hoành đi mồ 7; 02A-æ öç ÷è øC. Hàm luôn ngh ch bi trên ¡D. Có hàm ạ23'( 2)yx-=+Câu th hàm ố2 12xyx+=- có ti ng và ti ngang là:ệ ượA. 2; 2x y= B. 2; 2x y= =- C. 2; 2x y=- =- D. 2; 2x y=- =Câu 3: Hàm ố4 212 34y x=- ngh ch bi trong kho ng nào sau đây:ị ảA. (); 0- B. (0; 2) C. ()2;+¥ D. ()0;+¥Câu 4: Ph ng trình ti tuy th hàm ươ ố2 12xyx+=- đi có hoành ộ1x là:A.5 8y x=- B. 2y x= C. 2y x=- D. 8y x= Câu th hàm ố11xyx+=- có ng:ạ D-2-1123-3-2-112xy-3-2-1123-3-2-1123xy-3-2-1123-3-2-1123xy-3-2-1123-3-2-1123xyCâu th hình bên là hàm :ồ ốA. 3213xy x=- B. 23 1y x= +C. 23 1y x=- D. 23 1y x=- +-3-2-1123-3-2-1123xyCâu 7: giá tr nào tham thì hàm ố424xy mx m= có ba tr :ự ịA. 0m= B. 0m ³C. 0m> D. 0m D. 0m D. mfÎ Câu 16: Cho hàm ốy log xa Trong các nh sau nh nào sai:A. Hàm có xác nh ịD =¡B. Hàm ng bi trên ế(0; )¥ khi 1C. 0" hàm có hàm ạ1y' =xlnaD. th hàm luôn nh tr tung làm ti ngồ ứCâu 17: 0, b> 0, và tùy ý. nh nào đúng:ớ ềA. ..y yxa a= B. .X Xab b= C. xax yaya-= D. )y yxa a+=Câu 18: hàm hàm 1sin 2xy += là:A. 1' os2xy x+= B. 1' os2xy x+=C. 1' sin os2x xy x+ += D. 1' sin os2x xy x+ += +Câu 19: hàm ố1y lnx (gi hàm có nghĩa) ta có:ả ốA. ' yxy B. ' 1yxy e+ C. '- 1yxy e= D. '- -yxy e=Câu 20: ếlog 2m= và ln 2n= thì:A. ln 20 1nm= B. 1ln 20mn+= C. ln 20nnm= D. ln 20mmn= +Câu 21: Tìm ph ng trình ươ2log 20)2x m- luôn nghi đúng giá tr ịc x: ủA. 4£ B. 4³ C. 16£ D. 16³Câu 22: Hàm ố()424 1x-- có xác nh là:ậ ịA. B. (0; )) C. 1\\ ;2 2ì ü-í ýî þ¡ D. 1;2 2æ ö-ç ÷è øCâu 23: Nguyên hàm hàm f(x)ủ ố232xx= là:A.234xx C+ B. 23 4x xC+ C. 232xx C+ D.232xx C+ +Câu 24: Nguyên hàm hàm ố()2f sinx x= là:A.sin 22 2x xC- B. sin 22 4x xC+ C. sin 22 4x xC- D.sin 22 2x xC+ +Câu 25: Gi 51 ln2 dxax =-ò Giá tr làị ủA. B. C. D. 5Câu 26: Giá tr ủ2202xe dxò là:A. 4e B. 41e C. 44 D. 43 1e-Câu 27: các giá tr sao cho ủ0(2 4) 5bx dx- =ò là:A.{} B.{}1; 5- C.{} 1- D.{}1; 4-Câu 28: Di tích hình ph ng gi ng th ng ườ ẳ2y x= và th hàm ố2y x= làA. 32 B. 53 C. 2315 D. 43Câu 29: Cho hình ph ng gi các ngẳ ườ1y x= tr hoành và ụ4x= Th tích ủkh tròn xoay thành khi quay hình ph ng quanh tr Ox là:ố ụA. 76 pB. 276pC. 76 D. 53 pCâu 30: Cho ph ứ2 3z i= Modul ph là:ủ ứA.2 B.-3 C. 13 D.13Câu 31: Cho ph ứ1 3z i= ph liên ph là:ố ứA. 3z i= B.3z i=- C.1 3z i=- +D.3z i= +Câu 32: Tính ()()3 21 3z i= ta c:ượA.3 8z i=- B.3 8z i=- C.3 8z i= D.3 8z i= +Câu 33: Nghi ph ng trình ươ()()2 2z i- là:A. =8 B. =8 C. =– D. =– Câu 34: các đi bi di ph thõa mãn ứ4 2z i- là ng tròn có tâm I, ườbán kính :A.I(4;3), =2 B.I(4;-3), =4 C.I(-4;3), R= D.I(4; -3), R= 2Câu 35: Ph th ph ứ30(1 )i+ ng ằA.0 B.1 C. 152 D. 152-Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nh t, ậ2 ;CD AD a= ;()SA ABCD^và 3SA a= Th tích kh chóp S.ABCD ng:ể ằA. 3a B. 32 C. 36 D. 34 aCâu 37: Cho lăng tr tam giác ABC.A’B’C’ có nh đáy ng avà nh bên ng ằ3a Thểtích kh lăng tr ABC.A’B’C’ ng:ủ ằA. 34aB. 338 aC. 38aD. 334 aCâu 38: có ng hình ch nh có chi dài 50m, chi ng 30m. Bi ngộ ằtrong có 3.000.000 lít c. sâu lúc này là :ồ ướ ơA. mB. 2, mC. mD. mCâu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a, hai bên (SAB) vàặ(SAD) cùng vuông góc ph ng đáy. Bi góc gi (SCD) và (ABCD) ng 045 vàọK là trung đi SC và SD. Th tích kh chóp S.AHK là:ầ ượ ốA. 324 aB. 312 aC. 36aD. 3a Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có bên SAC là tam giác cân và trong ph ngặ ẳvuông góc đáy, đáy là tam giác ABC vuông cân B, ạ2AB a= Bi góc SC vàế ở(ABC) ng 045 Kho ng cách SB SC ng:ả ằA. 32aB. 2a C. 22aD. 52aCâu 41 Cho di SABC có SA 2a và SA vuông góc (ABC). Tam giác ABC có AB a, BC =2a, AC =5a Di tích ngo ti di SABC là :ệ ệA. 29S ap= B. 227S ap= C. 218S ap= D. 236S ap=Câu 42 Cho hình tr tròn xoay, đáy là ng tròn C) tâm và C’) tâm O’. Xét hình nón trònụ ườxoay có nh O’ và đáy là ng tròn (C). Xét hai câu :ỉ ườ(I) thi di qua tr hình nón là tam giác O’AB thì thi di qua tr hình ủtr là hình vuông ABB’A’.ụ(II) thi di qua tr hình tr là hình vuông ABB’A’ thì thi di qua tr hình ủnón là tam giác O’AB vuông cân O’.ạHãy ch câu đúng.ọA. Ch (I)ỉ B. Ch (II)ỉ C. câu sai D. câu đúngảCâu 43 Ng ta viên bi có cùng bán kính ườ vào cái hình tr sao cho các ảviên bi ti xúc đáy, viên bi chính gi ti xúc viên bi xung quanh và ỗviên bi xung quanh ti xúc các ng sinh hình tr Khi đó di tích đáy cái ườ ủl hình tr là:ọ ụA. 216 rp B. 218rp C. 29 rp D. 236rpCâu 44 Trong không gian Oxyz cho tâm ầ(1; 2; 3)I- có ng kính ng có ph ng ườ ươtrình là: A. ()()()2 21 36x z- B. ()()()2 21 9x z- =C. ()()()2 21 9x z+ D. ()()()2 21 36x z+ =Câu 45 Trong không gian Oxyz ng th ng ườ ẳ() Dđi qua đi ể(2;1; 3)A và (1; 2;1)B- có ph ngươtrình là: A. () D: 31 2x z- -= B. () D: 31 2x z+ += =C. () D: 11 2x z+ += D. () D: 31 1x z- -= =-Câu 46 Trong không gian Oxyz cho hai ng th ng ườ ẳ() dvà ()'d có ph ng trình là ươ ượ ()2 1:2 2x zd- -= =- và ()4' ;1 4x td tz t=ìï= Îíï=- +î¡ .. trí ng hai ng th ngị ươ ườ ẳ()dvà () 'dlà :A.() và () 'd song song nhauớ B. () và () 'd trùng nhauC. () và ()'d nhau D. () và ()'d chéo nhau Câu 47 Trong không gian Oxyz cho ng th ng ườ ẳ() dcó ph ng trình ươ1 32 ;3 2x ty tz t= -ìï= Îíï= +î¡M ph ng (P) đi qua ẳ( 1; 2;1)A- và () Pvuông góc ng th ng ườ ẳ() thì () Pcó ph ng trìnhươlà:A.(): 0P z+ B.(): 0P z- =C.(): 0P z- D.(): 0P z+ =Câu 48: Trong không gian Oxyz cho ba đi A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D( -2; ;-1) Góc gi aể ữhai ng th ng AB và CD là: ườ ẳA. 045 B. 060 C. 090 D. 0135Câu 49 Trong không gian Oxyz cho ầ() Scó ph ng trình là ươ2 2( 11 0S z+ và cho ph ng ẳ() Pcó ph ng trình làươ(): 18 0P z+ ph ng ẳ() Qsong song ph ng ẳ() Pđ ng th iồ ờ() ti xúc ếv uớ ầ() S,() Qcó ph ng trình là:ươA.(): 22 0Q z+ B.(): 28 0Q z+ =C.(): 18 0Q z+ D.(): 12 0Q z+ =Câu 50 Trong không gian Oxyz cho hai đi ể(0; 0; 3)C và 1; 3; 2)M- ph ng (P) qua C, ẳđ ng th ch trên các tr ng Ox Oy các đo th ng ng nhau (P) có ph ng trình ươ ươlà :A.(): 0P z+ B.(): 0P z+ =C.(): 0P z+ D.(): 0P z+ --------------------------------H T-----------------------------ẾĐÁP Câu 1: Đáp án: Vì 23' 2( 2)yx-= " -+ Hàm ngh ch bi trên ế()(); 2;- +¥Câu Đáp án: Vì 2lim lim 2lim limx xx xy yy y+ -®- ®+¥® ®= =-=+¥ =- ¥Câu 3: Đáp án: Vì 3' 0y x=- " >Câu 4Đáp án: Vì 25' 2( 2)y xx= " ¹- nên y’(1) và x=1 y=3 pttt M(1 là 5x 2ạCâu 5Đáp án: C. vào TCN TCĐ và đi mà th đi qua giao đi tr hoành, tr tung) ụCâu Đáp án: Câu 7: Đáp án: Vì ()232' 22 0' 00y mxx my mx= -é= >= >ê=ëCâu 8: Đáp án: DVì pthđgđ()2 213 1xx mx m=éÛê+ =ëPt có nghi mphân bi khác ệ223 12 02 0mm mé- >Þ Ûê+ ¹ë 21mm- <ìí¹îCâu Đáp án vì Gi i: y’ả =0 có nghi phân bi ÛD=2( 3) 3m m- ¹Câu 10 Đáp án vì Xét hàm ố33 2y x= ng bi thiên hàm ta có qu 4ừ ảCâu 11: Đáp án: ACâu 12 :Đáp án 01 0( )1 03 0x khixkhixf khix xkhixkhix+ >ì>ìï¢= =í í- <îï=î hàm không có hàm x=0ố ạf(-1)=4 f(1)=4 f(0)=3[][]min (0) 31;1max (1) 41;1f fxf fx =Î -= =Î -Câu 13: Đáp án DGi iả Vì 1log logaay x= =-Câu 14: Đáp án BGi iả ặ3 0)xt t= >Đ ptư 26 3t t- <=>- Ta có pt 22 0(1)t m- =YCBT ra khi pt (1) có hai nghi ng phân bi tả ươ ệĐi ki nề 2' 02 22 0m mP mS mì= >ï= <=> >íï= >îVCâu 16: Đáp án: vì hàm có xác nh ị(0; )¥Câu 17: Đáp án:C do tính ch lũy th aấ ừCâu 18: Đáp án: vì 1' ' sin (sin ' sin os2x xy x+ += +Câu 19: Đáp án: vì 1y' -x nên 1ln-x 11xy' 11 xxe++ =Câu 20: Đáp án: vì ln ln 2log ln10ln10nmm m= => =ln 20 ln ln10nnm= +Câu 21: Đáp án: vì hàm ố2y log 20)2x x- có TXĐ =¡ Ta có: 224 20 2) 16 16,x x- " Ρ=> 2log 20) log 16 42 2x x- =Câu 22: Đáp án CGi iả mũ nguyên âm thì ph có đi ki :ố ệ24 0x- ¹21 412xx<=> ¹<=> ±Câu 23: Đáp án:AL gi i:ờ ả22 3(3 )2 4x xx dx C+ +òCâu 24: Đáp án: CL gi i: ả21 cos sin 2sin2 4x xxdx dx C-= +ò òCâu 25: Đáp án: BL gi i: ả55111 1ln(2 1) ln 32 2dxxx= =-òCâu 26: Đáp án :BL gi i: ả222 4002 1x xe dx e= -òCâu 27: Đáp án :BL gi i: ả2 2001(2 4) 05bbbx dx bb=-é- Ûê=ëòCâu 28: Đáp án :DL gi i: Ph ng trình hoành giao đi m: ươ ể2022xx xx=é= Ûê=ëDi tích tìm S=ệ ầ22 32 2008 4(2 43 3xx dx x- =òCâu 29: Đáp án APTHĐGĐ: 1( 0)x x- ³()()()44 2231 114 71 =2 6HxV dx dx dvttpp pæ ö= +ç ÷è øò òCâu 30: Đáp án: CL gi i: ả2 22 3) 13z b= =Câu 31Đáp án: AL gi i: ảz bi= bi= ậ1 3z i= Câu 32: Đáp án: gi i: ả()()3 22 21 3.4 61 12 8z ii i= += =- -Câu 33: Đáp án AL gi i: ả2(15 10 )(2 30 15 20 10 40 58(2 )(2 5i iz ii i- -= -- +Câu 34: Đáp án: AL gi i: ph x+yi Þz x- yi (x,y ¡)2 22 24 (3 16 48 21 0(1)x yi yx y- =Û =(1) là ph ng trình ng tròn có tâm 4;3) =2ươ ườCâu 35: Đáp án: AL gi i: ả30 15 15 15 15(1 ((1 (2 .( 2i i+ =-Câu 36: Đáp án: BH ng n: ướ ẫ2 3.1 1. .3 .2 23 3ABCD ABCD ABCDS AD CD SA a= =Câu 37: Đáp án: DH ng n: ướ ẫ2 3. ' ' '3 3; =AA'.S 34 4ABC ABC ABCa aS a= =Câu 38: Đáp án: AH ng n: ướ ẫ()330003000 2. 50.30VV md r= =Câu 39: Đáp án: AH ng n: (SAB) và (SAD) cùng vuông góc ph ng đáy ướ ẳ()SA ABCDÞ

