Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 73

cdf256aa0b2ce8d017c4aacddbc6800e
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 6 tháng 2 2018 lúc 16:40:10 | Update: 3 tháng 6 lúc 12:02:24 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 437 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

73ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Hàm nào đây có xác nh là Rố ướ ịA. lny B. tan coty gx= C. lnxy e= D. ()21ln 2xyx+=+Câu 2: kho ng đi hàm ố4 23 5y x= là:A. B.2 C. D. 4Câu 3: các giá tr nào thì hàm ố()3 2123y mx x= có hai tr trongự ịkho ng ả()0;+¥A. 2m> B. 2m< C. 2m= D. 2m< thì ()log 1aa+ nh th nào so ớ()1log 2aa++A. ng nhauằ B. nớ C. Bé nơ D. Không xác nhịCâu 15: Cho 7log log log 2a c= Tính 140log 63 theo a,b,c:A. 1acabc+ B. 12 acc abc ++ C. 12aabc++ D. 2ab aab bc ca++ +Câu 16: Tính di tích gi các ng y=ệ ườ 24 3x trong ph ng aặ ọđ Oxy. Ta có qu :ộ ảA. B. 10 C. D. 12Câu 17: Cho hình ph ng gi tr hoành và ng ườ22y x= Th tích tể ậth tròn xoay khi cho hình này quay xung quanh tr Ox làể ụA. 23 pB. 1615 pC. 1021 pD. 34 pCâu 18: Tích phân 11 lnexI dxx-=ò ngằA. B. 67 C. D. 12Câu 19: Cho 320sin tan ln8bI xdx ap= -ò Ch nh đúng:A. 4a b+ B. 2a b- C. 6ab= D. 4ba=Câu 20: Tìm nguyên làm ủ()3 51f xx x=+ có ng:ạA. ()221 1ln ln 12 2x Cx+ B. ()221 1ln ln 12 2x Cx- +C. ()221 1ln ln 12 2x Cx- D. ()221 1ln ln 12 2x Cx- +Câu 21: Tìm 2sinx xdxòA. () 2.cos sin cosx C- +B. ()2.cos sin cosx C+ +C. ()2.cos sin cosx C- D. () 2.cos sin cosx C- +Câu 22: Xét hai kh ng nh sau đây:ẳ ị(1) ố()()2 2i i+ có ph th ng 1ầ ằ(2) Bình ph ng ươ ố() i+ có ph ng 7ầ ằTrong hai kh ng nh trênẳ ịA. đúngả B. hai saiả C. Ch có (1) đúngỉ D. Ch có (2) đúng ỉCâu 23: Mondun ph ứ1z i= ng:ằA. B. C. D. 2Câu 24: Xét các phát bi sau:ể(1) ()()()()0 0a bi bi bi+ -(2) Vì ()()()()0 0a bi bi i+ nên ta nói ()() i- -là ph liên hi số ốa bi+(3) ố() bi là ố()a bi- +(4) bi là ố()b bi- =-Trong các câu trên, phát bi đúng là:A. B. C. D. 4Câu 25: ọ1z là nghi ph có ph âm ph ng trình ươ22 0z z+ Giá trịc ủ21A z= ngằA. B. C. 2- D. 2- +Câu 26: Xét các kh ng nh sau:ẳ ị(1) hai ph ứ1 ,z tùy ý, ta có 21 2,z z= +(2) hai ph ứ1 ,z tùy ý, ta có 112 2zzz z=Trong hai kh ng nh trênẳ ịA. Ch có (1) đúngỉ B. Ch có (2) đúngỉ C. hai đúngả D. hai saiả ềCâu 27: các đi bi di ph th mãn ỏ1 2z i- là ngườth ng ẳ: 0ax by cD Tính ab+c:Ch đáp án đúng:A. 11 B. C. 15 D. 6Câu 28: Bi ng ph th mãn ỏ()()3 3u i= là th c. Tìm giá trộ ịnh nh zA. B. C.2 D. 22Câu 29: Cho lăng tr tam giác ụ1 1.ABC có các nh ng a, góc nh bênấ ạvà ph ng đáy ng 030 Hình chi đi trên ph ng ẳ()1 1A thu cộđ ng th ng ườ ẳ1 1B C. Th tích kh lăng tr ụ1 1.ABC ng:ằA. 338aB. 334aC. 332aD. 3316aCâu 30: Cho lăng tr tam giác ụ1 1.ABC có các nh ng a, góc nh bênấ ạvà ph ng đáy ng 030 Hình chi đi trên ph ng ẳ()1 1A thu cộđ ng th ng ườ ẳ1 1B C. Kho ng cách gi hai ng th ng ườ ẳ1AA và 1B theo ng:ằA. 32aB. 36aC. 34aD. 3aCâu 31: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông A, BC=2a, góc ạ·060ABC= tặph ng (SAB) vuông góc ph ng (ABC), tam giác SAB cân S, tam giác SBCẳ ạvuông S. Th tích kh chóp S.ABC ng:ạ ằA. 312 aB. 3a C. 316 aD. 314 aCâu 32: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông A, BC=2a, góc ạ·060ABC= tặph ng (SAB) vuông góc ph ng (ABC), tam giác SAB cân S, tam giác SBCẳ ạvuông S. Kho ng cách đi (SBC) ngạ ằA. 215 aB. 315 aC. 415 aD. 515 aCâu 33: Cho hình lăng tr ng ABC.A’B’C’ có ứ, ' 5AB AC AA= và·0120BAC=. là trung đi nh CC’. Bán kính ngo ti di nọ ệA’B’BK ng:ằA. 21a B. 212aC. 214a D. 213aCâu 34: Cho hình ph ng ABCD.A’B’C’D’ có nh ng a. Tính đo góc gi aậ ươ ữ(BA’C) và (DA’C)A. 030 B. 0120 C. 060 D. 090Câu 35: Xét hình tr ti bán kính R. Tìm chi cao hình tr đụ ểthi di qua tr hình tr có di tích nh t. Tính th tích và di tích toàn ph nế ầc hình tr .ủ ụA. 322; .2RRpp B. 322; .2RRppC. 22; .R Rp D. 22; .R Rp pCâu 36: chi cao và bán kính đáy hình nón tăng lên và ng 54 so iớcác kích th ng ng ban thì trong các sau đây, nào là gi th tíchướ ươ ểc hình nón th tích hình nón ban u.>ủ ầA. 54 B. 1512 C. 2516 D. 12564Câu 37: Trong không gian tr Oxyz cho di MNPQ iớ ớ()()()()1; 0; 0;1; 0; 0;1 2;1; 1M Q- -. tr ng tâm di MNPQ là:ọ ệA. 1; 04 2æ ö-ç ÷è B. 1; 02 4æ ö-ç ÷è C. 10; ;4 2æ ö-ç ÷è D. 1; 04 2æ ö-ç ÷è øCâu 38: Trong không gian tr Oxyz cho ba vectớ ơ()()()1; 2; 3; 1; 1; 5; 2a c= -r r. Câu nào sau đây đúng:A. cùng ph ng ươb rB. ;a không ng ph ngồ ẳC. ;a ng ph ngồ D. rvuông góc rCâu 39: Trong không gian tr Oxyz cho ng th ngớ ườ ẳ3 3:2 1x zd+ -= =và ph ng ẳ( 0P z+ giao đi vàọ ủ(P) là:A. ()1; 0; 4- B. ()4; 1; 0- C. ()1; 4; 0- D. ()4; 0; 1-Câu 40: Trong không gian tr Oxyz, tâm ầ()1; 2; 3I và đi qua Oốcó ph ng trình là:ươA. ()()()2 21 14x z+ B. ()()()2 21 24x z- =C. 22 0x z+ D. 22 0x z+ =Câu 41: Trong không gian tr Oxyz cho ph ng ẳ(): 0P z+ =và ng th ng ườ ẳ1 3:2 2x zdm m- += =- giá tr nào thì song song (P):ớ ớA. -1 B. C. D. -2Câu 42: ng th ng vuông góc hai ng th ng ườ ườ ẳ()11 0:2 0x ydx z+ =ìí+ =î và()22 0:2 0x ydz+ =ìí- =îlà:A. 02 10 19 0x zx z- =ìí+ =î B. 05 0x zx y+ =ìí- =îC. 02 0x zx y- =ìí+ =î D. 02 0x zx y- =ìí- =îCâu 43: Cho các nh sau:ệ ề(1) là giao tuy hai ph ng: ẳ()(): ' 0x za a+ =Kho ng cách đi ể()02; 3; 1M- ế20514d=()()0 11 922(2) 1; 2;1 ,3 26x zM d- += =()()0 2(3) 1; 0; ,1 2x zM -= =Ch đáp án đúng:A. (1), (2), (3) đúngề B. (1) đúng, (2) sai, (3) đúngC. (1) sai, (2) đúng, (3) sai D. (1), (3) sai, (2) đúngCâu 44: Trong không gian Oxyz, cho ph ng ẳ( 0P z+ và haiđi ể()()1; 3; 5; 1; 2A B- Đi ể(); ;M trên ph ng (P) sao cho ẳMA MB- tạgiá tr nh t. Tính ng +A. B. 11 C. D. 6Câu 45: Cho kh hình tr có bán kính đáy là (cm) và chi cao là 12 (cm), đáy là haiố ềhình tròn tâm và O’. kh này ra nón có nh trên OO’ và đáyụ ằtrùng đáy kh sao cho góc nh ng 060 và ()4 3OI x= Tìmgiá tr nh nh ng di tích xung quanh hai hình nón đã c.ị ụA. 48p B. 50p C. 34p D. 65pCâu 46: Anh Phong vay ngân hàng là 50 tri ng, th 48ố ạtháng, lãi su 1,15% trên tháng, tính theo tr đúng ngày quy nh. hàng tháng,ấ ỏAnh Phong ph tr vào ngân hàng kho ti lãi là bao nhiêu đả ểđ tháng th 48 thì Anh Phong tr lãi cho ngân hàng?ả ẫA. 1.161.312,807 B. 1.261.312,807C. 1.361.312,807 D. 1.461.312,807Câu 47: chuy ng ph ng trình gia theo th gianộ ươ ờ()()()32 221 /a s= +. Bi ban là 1m/s. sau 5s kế ểt lúc t=0 nh giá tr :ừ ịA. 685 m/s B. 690 m/s C. 695 m/s D. 700 m/sCâu 48: Cho hàm ố33 2( )y C= +Cho các nh :ệ ề(1) Hàm có ố. 0CD CTy y=(2) Hàm ngh ch bi trên ng kho ng ả()(); 1;- +¥ ,đ ng bi trên ế() 1;1-(3) Hoành đi th hàm là 12x =(4) th hàm có ng nh hình bênồ ưTrong nh ng nh trên có bao nhiêu nh đúng?A. B. C. D. 1Câu 49: hình nón có thi di qua tr là tam giác u. ọ1 ,V làầ ượth tích kh ngo ti và ti kh nón trên. Khi đó, 12VV ng:ằA. B. C. D. 2Câu 50: giá tr nguyên ủ()5; 5mÎ ph ng trìnhể ươ()4 42 22 4m x- có nghi m:ệA. B. C. D. 3Đáp án1-D 6-A 11-A 16-C 21-D 26-A 31-D 36-D 41-B 46-C2-B 7-A 12-A 17-B 22-B 27-A 32-B 37-D 42-A 47-B3-A 8-C 13-A 18-D 23-C 28-C 33-B 38-C 43-B 48-C4-B 9-D 14-B 19-C 24-B 29-A 34-C 39-A 44-A 49-A5-B 10-A 15-B 20-B 25-A 30-C 35-B 40-C 45-A 50-DCâu 1: Ch n: Đáp án Dọ()2ln 0,x R+ " Î=> Hàm ố()21ln 2xyx+=+ có xác nh là Rậ ịCâu 2: Ch n: Đáp án Bọ()4 23 ' 3y x= +()2' 0y x= =' 0y ch có nghi và nên hàm có kho ng đi uỉ ệCâu 3: Ch n: Đáp án Aọ()3 212 ' 23y mx mx= +Hàm có tr trong ị()0; ' 0y+¥ có nghi phân bi ệ()1 2, 0;x xÎ +¥21 2' 20 20 0m mx mS mìD <- >ì ìïï ïÛ >- >í íï ï> >î îîCâu 4: Ch n: Đáp án Bọ22y xx= +trên ()332 22 20; ' ' 1xy xx x-+¥ =BTT:x +¥y' +y +¥ +¥ 3V GTNN=3ậCách khác: 232 13 3y xx x= =V GTNN=3ậCâu 5: Ch n: Đáp án Bọ4 23 152 5y x= -Đ th tr hoành khi ụ4 23 1502 5y x= =Đ ặ()2 23 150 02 5t t= =Vì 215. 05a t=- có (2) nghi mệV th tr hoành đi mậ ểCâu 6: Ch n: Đáp án Aọ2,xy R-= =()2 202 ' 02x xxy xx- -=é= Ûê=ëBBTx +¥y' hàm ng bi trên kho ng (0;2)ậ ảCâu 7: Ch n: Đáp án Aọ5 32 10 8y R= =()4 20' 10 20 30 10 ' 13xy xx=éê= =-êê=ëBTTx +¥y' +y CĐ