Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 68

8c3802c9596bac99d26fc0c2ca77615e
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 1 tháng 2 2018 lúc 17:15:09 | Update: 2 tháng 6 lúc 5:52:19 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 438 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

068ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: ng bi thiên sau đây là hàm nào? Ch câu đúng.ọ   y’  -1  A.1323xxy B.1323xxy C.1323xxy D.1323xxyCâu 2: ng cong trong hình bên là th hàm trong hàm li kê nườ ượ ốph ng án A, B, C, đây. hàm đó là hàm nào?ươ ướ -4 -3 -2 -1 2-5-4-3-2-1 123xyA. 4323xxy B. 433xxy C. 23 4y x= D. 23 4y x= -Câu 3. Cho hàm ố( )y x= có lim 2xf x®+¥= vàlim 2xf x®- ¥=- Kh ng nh nào sau đây là kh ngẳ ẳđ nh đúng ?ị A. th hàm đã cho không có ti ngang.ồ B. th hàm đã cho có đúng ti ngang.ồ C. th hàm đã cho có hai ti ngang là các ng th ng yồ ườ và  2. D. th hàm đã cho có hai ti ngang là các ng th ng ườ và 2.Câu 4. hàm ố42 1y x=- ng bi trên kho ng nào ?ồ A. 1; .2æ ö- -ç ÷è B.()0;+¥ C.1; .2æ ö- +¥ç ÷è D. (); 0- ¥Câu 5. Tìm giá tr yị ạCĐ hàm ố4212xy x= A. yCĐ 12 B. yCĐ 1. C. yCĐ 0. D. yCĐ -1Câu 6. Tìm giá tr nh hàm sị ố12 1xyx+=- trên đo [2; 5].ạ A. []2;5 1max .3y =- B. []2;5max 1.y= C. []2;5max 4.y= D. []2;52max .3y=Câu 7. Bi ng ng th ng -3x th hàm xế ườ đi duy nh t; kíạ ấhi (xệ0 ;y0 là đi đó. Tìm y0 A. y0 -3. B. y0 0. C. y0 3. D. y0 -9. 1Câu 8. Cho hàm ố()2x 1y Cx 1+=+ Tìm các giá tr tham ng th ngể ườ ẳ()d 1= th hàm (C) đi phân bi A, sao cho AB 3= .A. 3= B. 10= C. 10= D. 3= ±Câu 9. Tìm các giá tr th tham sao cho th hàm sấ ố23 20165 6xyax x+=+ có haiti ngang.ệ A. Không có giá tr th nào aị th mãn yêu bài.ỏ B. 0. C. 0. D. 0.Câu 10. Khi xu lon bò hình tr các nhà thi luôn tiêu sao cho ít tả ậli nh t. ít li nh thì di tích toàn ph ph nh nh t. Bi th tích kh tr đóệ ụb ng thì bán kính ng:ằ A. 32VRp= B. 3VRp= C. 2VRp= D. VRp= .Câu 11: Trong các ti tuy các đi trên th hàm ố3 2y 3x 2= ti tuy có sế ốgóc nh nh ng :ỏ ằA. B. C. D. 4Câu 12. Gi ph ng trìnhả ươ25log (2 3) 1.x- A. 13. B. 14. C. 75. D. 25.Câu 13. Tính hàm hàm 25 xæ öç ÷è A. y’ x.125x-æ öç ÷è B. y’ 25 xæ öç ÷è C. y’ =2 2ln5 5xæ öç ÷è D. y’ 5ln5 2xæ öç ÷è Câu 14. nghi ph ng trình ươ()()22 32 2x x-£ là A. (][);1 3;- +¥ B. []1; 3- C. []2;1- D. []3;1-Câu 15. Tìm xác nh hàm logủ ố5 (x 2x 3). A. (][); 1;- +¥ B. []3;1- C. ()(); 1;- +¥ D. ()3;1- Câu 16. Cho và 1, và 1, và là hai ng. Tìm nh đúng trong các nhố ươ ệđ sau:ềA. ()log log loga ax y+ B. 1loglogaax x=C. logloglogaaaxxy y= D. log log logb ax x=Câu 17. Cho các th ng a, ươ 1. Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng ?ẳ A. log log .aaabb= B. log log .aaab b= C. 1log log2aaab b= D. log logaaab b= +Câu 18. Tính hàm hàm sạ ố2log(2 1).y= A. ()24 5' .2 ln 10xyx x-=- B. ()24 5' .2 ln 2xyx x-=- 2C. ()21' .2 ln 10yx x=- D. ()22 5' .2 ln 10xyx x-=- +Câu 19. Cho 2log a= Khi đó 4log 500 tính theo là:A. 3a B. ()13a 22+ C. 2(5a 4) D. 6a 2Câu 20. ế32323 và log log4 5b ba a> thì:A.0 1, B.0 1, 1C.a 1, D.a 1, 1Câu 21. ng ti ki lãi su 6,8% năm và lãi hàng năm nh vào n, iộ ườ ượ ỏsau bao nhiêu năm ng đó thu đôi ti ban u?ườ ượ ầA. B. C. 10 D. 11Câu 22. Vi công th tính di tích hình ph ng gi hai th hàm ượ f1 và f2 liên trên đo ạ[] ;a bvà hai ng th ng ườ a, A. .baS dxp=ò B. .baS dx=ò C. 2( .baS dx= -ò D. 2( .baS dxp= -òCâu 23. Tìm nguyên hàm hàm ố325( .f xx= A. 355( ln .3f dx C= +ò B. 353( ln .5f dx C=- +ò C. 355( ln .3f dx C=- +ò D. 353( ln .5f dx C= +òCâu 24. Tìm giá tr hàm F(x)=mxị 3+(3m+2)x 2-4x+3 là nguyên hàm hàm sộ ốf(x)=3x 2+10x-4 A. m=0. B. m=1. C. m=2. D. m=3.Câu 25. Tính tích phân1 .ee dxIx=ò A. 0.I B. 2.I=- C. 2.I =D. =.Câu 26. Tính tích phân10.xI xe dx=ò A. 1.I =B. 2.I =C. 3.I =D. 4.I =Câu 27 Tính di tích hình ph ng gi th hàm ố22y x= và th hàm .y A. 3712 B. 94 C. 16 D. 92 .Câu 28. Kí hi (ệ là hình ph ng gi th hàm ốln ,y x= y=0 và x=2.Tính th tích kh tròn xoay thu khi quay hình (ủ ượ xung quanh tr Ox A. ()2 ln .Vp= B. ()2 ln .Vp= C. ln 2.Vp= D. ()ln .Vp= Câu 29. Cho ph 3i. Tìm ph th và ph ph ứz A. Ph th ng và Ph ng –3.ầ B. Ph th ng –5 và Ph ng 3.ầ C. Ph th ng và Ph ng -3ầ D. Ph th ng và Ph ng 3.ầ 3Câu 30. Cho hai ph ứ11 2z i= và 22 3z i=- Tính môđun ph ứ1 2.z z+ A. 226z z+ B. 5z =. C. 21z z+ D. 22z z+ .Câu 31. Cho ph th mãn ỏ(1 .i i- =- đi bi di là đi nào trong cácểđi hình bên ?ở A. Đi B. Đi C. Đi D. Đi .Câu 32. ph liên ủ()()11 23z ii= ++ là A. 13 9.10 10w i= B. 35 .10w i= C. 53 9.10 10w i= D. 53 9.10 10w i= +Câu 33. Nghi ph ng trình ươ()()22 23 0z z+ trên ph là:ậ A. 5z i= =- =- và 5z i=- B. 3, 3, 5z i= =- và 5z i=- C. 3, 3, 5z i= =- và 5z i=- D. 5z =- và 5z i= -Câu 34. các đi bi di ph th mãnỏ1 2z i- là ng th ngườ ẳd: A. 4x+2y+3=0. B. 2x+y=0. C. 3x-y-1=0. .-4x+2y+3=0.Câu 35. Cho hình chóp ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân AC=a, bi SAạ vuông gócv ph ng đáy và SB đáy góc 60ớ 0. Tính th tích kh chóp ABC A.3624aV= B. 3324aV= C. 368aV= D. 3648aV=Câu 36. Cho hình chóp ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh 2ạ là trung đi ABọ ủbi SHế vuông góc ph ng đáyớ Tính th tích kh chóp ABCD bi tam giác SABếđ uề A.32 33aV= B. 34 33aV= C. 36aV= D. 33aV=Câu 37. Cho hình chóp ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân và SC=2aạ5 Hình chi uếvuông góc trên ph ng (ABC) là trung đi nh AB. Góc gi ng th ng SCủ ườ ẳvà ph ng (ABC) ng 60ặ 0. Tính th tích kh chóp ABC theo A.32 153aV= B. 31524aV= C. 32 65aV= D. 3648aV=Câu 38. Cho hình chóp ABC có đáy ABC là tam giác vuông A, ạ·030ABC= SBC là tam giác uềc nh và bên SBC vuông góc đáy. Tính kho ng cách đi ph ng (SAB). A. 113 B. 3913 C. D. 34 Câu 39. Trong không gian, cho hình vuông ABCD nh 2a. và là trung đi aạ ượ ủcác nh AB và CD. Khi quay hình vuông đó xung quanh tr IH ta hình tr tròn xoayụ ượ .Tính di tích xung quanhệ hình tr tròn xoay đó.ủ A. Sxq 2. B. Sxq 2. C. Sxq 2. D. Sxq 2.Câu 40. Cho hình ph ng ươ' ' ' '.ABCD có nh ng a. hình nón có nh là tâm aạ ủhình vuông ABCD và có ng tròn đáy ngo ti hình vuông ườ ế' ' ' 'A Di tích xung quanh aệ ủhình nón đó là: A. 233xqaSp= B. 222xqaSp= C. 232xqaSp= D. 262xqaSp=Câu 41. Trong không gian, hình tr có hai đáy là hai hình tròn ti hai hình pộ ậph ng nh aươ Tính th tích kh tr đó.ể 4A. 32 aV p= B. 33 aV p= C. 3V ap= D. 34 aV p=Câu 42. Cho hình chóp ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a, nh bên SA=a; Hình chi uạ ếvuông góc nh trên ph ng (ABCD) là đi thu đo AC, ạ4ACAH= CM làọđ ng cao tam giác SAC. Tính th tích ườ kh di SMBC theo a.ủ A.35 1448aV= B. 3215aV= C. 31424aV= D. 31448aV=Câu 43. Trong không gian Oxyz cho ph ng (ặ ): 2z 0. Vect nào iơ ướđây là vect pháp tuy (ộ A. 4( 1; 2; 2).n= -uur B. 1( 1; 1; 0).n= -ur C. 3(0; 1; 2).n= -uur D. 2( 1; 2; 0).n= -uurCâu 44. Trong không gian Oxyz cho (S) xặ (y 3) (z 1) 4. Tìm aọđ tâm và tính bán kính (ủ ). A. (0; 3; 1) và 2. B. (0; 3; -1) và 4. C. (0; -3; 1) và 2. D. (0; 3; -1) và 2. Câu 45. Trong không gian Oxyz cho hai vect ơ()0; 2; 2ur và ()2; 2; 0v- -r Gócgi hai vect đã cho ng:ữ A. 60 0B. 90 0C. 0D. 120 0Câu 46. Trong không gian Oxyz hãy ph ng trình ph ng ươ ẳ() ađi qua hai đi mểA(0;1;0), B(2;3;1) và vuông góc ph ng ẳ() b: x+2y-z=0. A. 2x-2y-z+3=0. B. 2x+2y+z+3=0. C. 4x-3y-2z+3=0. -4x+3y-2z+3=0.Câu 47. Trong không gian cho hai ph ngặ ẳ(): 0nx za+ và (): 0x my zb- .Hãy xác nh các giá tr m, hai ph ng trên song song nhau.ị A. 1, 32n m= B.2 1,3 3n m= C. 2, 3n m= D. 1, 32n m=- .Câu 48. Trong không gian Oxyz cho (ặ có tâm (0; 1; 1) và ph ng (ặ ):2 10 0. Bi ph ng (ế (ắ theo giao tuy là ng tròn có chuế ườvi ng ằ2 10p Vi ph ng trình (ế ươ ). A. (S): (y 1) (z 1) 25. B. (S): (y 1) (z 1) 35. C. (S): (y 1) (z 1) 25. D. (S): (y 1) (z 1) 46.Câu 49. Trong không gian Oxyz cho đi (1; 0; -1) và ng th ng ườ có ph ngươtrình: 12 1x z- += =- Tìm hình chi vuông góc trên A. ()7; 5; .H- B. ()7; 5; .H- C. ()1; 2; .H- D. 1; .3 3Hæ ö- -ç ÷è øCâu 50. Trong không gian Oxyz cho cho (ặ có +2x 4y -4=0 vàm ph ng (P): +z 3=0. Vi ph ng trình (Q) đi qua M(3;1;-1) vuông góc tặ ươ ặph ng (P) và ti xúc (S)ẳ A. 2x y- 2z 9=0 ho 4x -7y- 4z 9=0. B. -2x y- 2z 9= ho 4x -7y- 4z 9=0. C. 2x y- 2z 9=0 ho 4x 7y- 4z 9=0. D. -2x 2z 9=0 ho 4x +7y- 4z –9=0 .ặ 5ĐÁP ÁNCâu Đáp án Câu Đáp án1 26 A2 27 D3 28 A4 29 A5 30 D6 31 A7 32 C8 33 B9 34 A10 35 A11 36 B12 37 A13 38 B14 39 A15 40 C16 41 D17 42 D18 43 C19 44 D20 45 D21 46 C22 47 A23 48 B24 49 D25 50 ACâu 1. ng bi thiên sau đây là hàm nào? Ch câu đúng.ọ   y’  -1  A.1323xxy B.1323xxy C.1323xxy D.1323xxyH ng nướ ẫD vào th hàm ta lo đi đáp án và ạD vào nghi ph ng trình y’ ươV ta ch đáp án Aậ 6Câu 2. ng cong trong hình bên là th hàm trong hàm li kê nườ ượ ốph ng án A, B, C, đây. hàm đó là hàm nào?ươ ướ -4 -3 -2 -1 2-5-4-3-2-1 123xyA. 4323xxy B. 433xxy C. 23 4y x= D. 23 4y x= -H ng nướ ẫD vào th hàm ta lo đi đáp án Aự ạD vào nghi ph ng trình y’ 0ự ươV ta ch đáp án Dậ ọB sai vào nghi ph ng trình y’ 0ự ươC sai vào nghi ph ng trình y’ 0ự ươCâu 3. Cho hàm ố( )y x= có lim 2xf x®+¥= vàlim 2xf x®- ¥=- Kh ng nh nào sau đây là kh ngẳ ẳđ nh đúng ?ị A. th hàm đã cho không có ti ngang.ồ B. th hàm đã cho có đúng ti ngang.ồ C. th hàm đã cho có hai ti ngang là các ng th ng yồ ườ và  2. D. th hàm đã cho có hai ti ngang là các ng th ng ườ và 2.H ng nướ ẫVì lim 2xf x®+¥= nên hàm có ti ngang 2ố ậVì lim 2xf x®+¥=- nên hàm có ti ngang –2ố ậV hàm có ti ngangậ ậCâu 4. hàm ố42 1y x=- ng bi trên kho ng nào ?ồ A. 1; .2æ ö- -ç ÷è B.()0;+¥ C.1; .2æ ö- +¥ç ÷è D. (); 0- ¥H ng nướ ẫ4 32 ' 8y x=- =- Î(-∞;0) y’ Hàm ng bi trên (-∞;0)ố ếCâu 5. Tìm giá tr yị ạCĐ hàm ố4212xy x= A. yCĐ 12 B. yCĐ 1. C. yCĐ 0. D. yCĐ -1H ng nướ ẫTính ’=2x 3-2x, ng xét y’ suy ra giá tr yị ạCĐ hàm ốCâu 6. Tìm giá tr nh hàm sị ố12 1xyx+=- trên đo [2; 5].ạ A. []2;5 1max .3y =- B. []2;5max 1.y= C. []2;5max 4.y= D. []2;52max .3y=H ng nướ ẫTa có y’<0 nên hàm ngh ch bi trên TXĐ nên ế[]()2;5max 1y y= 7Câu 7. Bi ng ng th ng -3x th hàm xế ườ đi duy nh t; kíạ ấhi (xệ0 ;y0 là đi đó. Tìm yọ ể0 A. y0 -3. B. y0 0. C. y0 3. D. y0 -9.H ng nướ ẫPh ng trình hoành giao đi ng th ng và th hàm là:ươ ườ ố3 33 0(0) 3x xy+ =- ==- ch đáp án Aậ ọCâu 8. Cho hàm ố()2x 1y Cx 1+=+ Tìm các giá tr tham ng th ngể ườ ẳ()d 1= th hàm (C) đi phân bi A, sao cho AB 3= .A. 3= B. 10= C. 10= D. 3= ±H ng nướ ẫXét ph ng trìnhươ()()212 112 11xxx mx mx¹ -ì+ï= Ûí+ =+ïî Xét (1) có: 206mm<éD Ûê>ë Tính A, theo và tính ộ2 10AB ±Câu 9. Tìm các giá tr th tham sao cho th hàm sấ ố23 20165 6xyax x+=+ có haiti ngang.ệ A. Không có giá tr th nào aị th mãn yêu bài.ỏ B. 0. C. 0. D. 0.H ng nướ ẫĐ hàm có ti ngang thì ph ạlim limx xy y®+¥ ®- ¥¹ Có22201633 2016 3lim lim lim ,5 65 6x xxxxyaax xax x®+¥ ®+¥®+¥++= =+ ++ khi 0ồ ạCó22201633 2016 3lim lim lim ,5 65 6x xxxxyaax xax x®- ®- ¥®- ¥++= =-+ ++ khi 0ồ ạKhi đó hi nhiên ểlim limx xy y®+¥ ®- ¥¹V 0.ậCâu 10. Khi xu lon bò hình tr các nhà thi luôn tiêu sao cho ít tả ậli nh t. ít li nh thì di tích toàn ph ph nh nh t. Bi th tích kh tr đóệ ụb ng thì bán kính ng:ằ A. 32VRp= B. 3VRp= C. 2VRp= D. VRp= .H ng nướ 8G di tích toàn ph hình tr làọ 32 23222 23 2tp xq daytpV VS VR RMinS Vp pp= ³=Đ ng th ra khi ả32VRp=Câu 11. Trong các ti tuy các đi trên th hàm ố3 2y 3x 2= ti tuy có sế ốgóc nh nh ng :ỏ ằA. B. C. D. 4H ng nướ ẫTìm giá tr nh nh y’ suy ra góc nh nh ti tuy n.ệ ếCâu 12. Gi ph ng trìnhả ươ25log (2 3) 1.x- A. 13. B. 14. C. 75. D. 25.H ng nướ ẫĐk: 32x >pt 2x 25 14Câu 13. Tính hàm hàm 25 xæ öç ÷è A. y’ x.125x-æ öç ÷è B. y’ 25 xæ öç ÷è C. y’ =2 2ln5 5xæ öç ÷è D. y’ 5ln5 2xæ öç ÷è ng nướ ẫTa có: y’ =2 2ln5 5xæ öç ÷è Câu 14. nghi ph ng trình ươ()()22 32 2x x-£ là A. (][);1 3;- +¥ B. []1; 3- C. []2;1- D. []3;1-H ng nướ ẫBPT 22 3x x- £Câu 15. Tìm xác nh hàm logủ ố5 (x 2x 3). A. (][); 1;- +¥ B. []3;1- C. ()(); 1;- +¥ D. ()3;1- ng nướ ẫTa có 22 3) (1; )x +¥ Câu 16. Cho và 1, và 1, và là hai ng. Tìm nh đúng trong các nhố ươ ệđ sau:ềA. ()log log loga ax y+ B. 1loglogaax x=C. logloglogaaaxxy y= D. log log logb ax x=H ng nướ ẫCông th sứ ốCâu 17. Cho các th ng a, ươ 1. Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng ?ẳ A. log log .aaabb= B. log log .aaab b= 9C. 1log log2aaab b= D. log logaaab b= +H ng nướ ẫÁp ng các tính ch và các quy logaritụ ủlog log 2(1 log loga aaab ab b= Câu 18. Tính hàm hàm sạ ố2log(2 1).y= A. ()24 5' .2 ln 10xyx x-=- B. ()24 5' .2 ln 2xyx x-=- C. ()21' .2 ln 10yx x=- D. ()22 5' .2 ln 10xyx x-=- +H ng nướ ẫ224 5log(2 1) '(2 1) ln 10xy yx x-= =- +Câu 19. Cho 2log a= Khi đó 4log 500 tính theo là:A. 3a B. ()13a 22+ C. 2(5a 4) D. 6a 2H ng nướ ẫ4 21 1log 500 log log 10 log log (3 2)2 2a= +Câu 20. ế32323 và log log4 5b ba a> thì:A.0 1, .0 1, C.a 1, D.a 1, 1H ng nướ ẫCh đáp án BọCâu 21. ng ti ki lãi su 6,8% năm và lãi hàng năm nh vào n, iộ ườ ượ ỏsau bao nhiêu năm ng đó thu đôi ti ban u?ườ ượ ầA. B. C. 10 D. 11H ng nướ ẫG là ban u, lãi su là r, ti thu sau năm là:ọ ượ(1 )nnP r= +V ti thu đôi ban ta có:ậ ượ ầ1,0682 (1 1, 068 log 10, 54n nP n= »Suy ra n=11 Câu 22. Vi công th tính di tích hình ph ng gi hai th hàm ượ f1 và f2 liên trên đo ạ[] ;a bvà hai ng th ng ườ a, A. .baS dxp=ò B. .baS dx=ò C. 2( .baS dx= -ò D. 2( .baS dxp= -òH ng nướ ẫCh đáp án Cọ 10