Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 34
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
034ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phútờCâu 1: Hàm ố3 23 4y x= ngh ch bi khi thu kho ng nào sau đây:ị ảA. ()2; 0- B. ()3; 0- C. (); 2- D. ()0;+¥Câu 2: lu nào sau đây tính đi hàm ố2 11xx++ là đúng:A. Hàm luôn luôn ngh ch bi trên ế{}\\ 1-¡B. Hàm luôn luôn ng bi trên ế{}\\ 1-¡C. Hàm ngh ch bi trên các kho ng (–ố 1] và [1;+ )D. Hàm ng bi trên các kho ng (–ố 1] và [1;+ )Câu 3: Hàm ố4 22 1y x= ng bi trên kho ng nào:ồ ảA. (-1;0) B. (-1;0) và (1;+ C. (1;+ D. x" ΡCâu 4: Cho hàm ố4 212 14y x= Hàm có:ốA. ti và hai iộ B. ti và iộ ạC. và hai ti uộ D. và không có ti uộ ểCâu 5: Trên kho ng (0; +ả thì hàm ố33 1y x=- :A. Có giá tr nh nh là Min –1;ị B. Có giá tr nh là Max 3;ị ấC. Có giá tr nh nh là Min 3;ị D. Có giá tr nh là Max –1.ị ấCâu 6: Giá tr nh và giá tr nh nh hàm ố4 22 3y x= trên đo [0;2] là:ạA. 11; B. 3; C. 5; D. 11; 2Câu 7: Cho hàm ố32yx=- .S ti th hàm ng:ố ằA. B. C. D. 3Câu 8: giao đi ng cong y=xố ườ 3-2x 2+2x+1 và ng th ng 1-x ng:ườ ằA. B. C. D. 1Câu 9: Cho hàm y=xố 3-3x 2+1.Đ th hàm ng th ng y=m đi phân bi khi:ồ ườ ệA. -31 D. m<-3Câu 10: Cho hàm ố3 23y x= ph ng trình ti tuy th có góc k=-3 là:ươ ốA. y-2-3(x-1)=0 B. y=-3(x-1)+2 C. y-2=-3(x-1) D. y+2=-3(x-1)Câu 11: Nghi ph ng trình ươ12112525xx+æ ö=ç ÷è là:A. B. C. 14- D. 18-Câu 12: Nghi ph ng trình ươ2 4log log 3x x+ là:A. B. C. D. 16Câu 13: Ph ng trình ươ2 13 4.3 0x x+- có nghi ệ1 trong đó 2x x+ ng:ằA. -1 B. C. D. 0Câu 14: hàm ủ()22 2xy e= là:A. qu khácế B. ' 2xy xe=- C. 2'xy e= D. ()' 2xy e= -Câu 15: ế2 2log 3, log 5a b= thì 8log 30 ng:ằA. ()113a b+ B. a+b+1 C. a+b D. 113 3a b+ +Câu 16: nghi ph ng trình ươ()()20,5 0,5log log 3x x- là:A. B. C. ()2; D. ()3;+¥Câu 17: Nghi ph ng trình ươ25 0x x- là:A. 2x- B. 2x< C. 51 log 2x- D. 5log 2x- là:A. 12 1x+ B. ()12 ln 2x+ C. ()22 ln 2x+ D. ln 22 1x+Câu 19: Ph ng trình ươ2 224 6x xm+- có nghi khi:ệA. 3m< B. 2m< C. 2m= D. 3m=Câu 20: ng 9,8 tri ng ti ki lãi su 8,4%/năm và lãi su ng năm nh ườ ượ ậvào n. theo cách đó thì sau bao nhiêu năm ng đó thu ng ti 20 tri ng (bi ng ườ ượ ằlãi su không thay i)?ấ ổA. B. C. D. 10Câu 21: Tính tích phân sau ()2201I dx= +ò .A. 11 B. 343 C. 12 D. 283Câu 22: Tính tích phân sau π240sin cos dI x=ò .A. B. 15 C. D. 5pCâu 23: Tính tích phân sau 20sin dI xp=ò .A. B. C. D. 2pCâu 24: Tính di tích hình ph ng gi các ng ượ ườ22 6, 0, 2, 4y x= =- .A. 463 B. 31 C. 923 D. 643Câu 25: Tính di tích hình ph ng gi các ng ượ ườ23 2, 1y x= .A. 23 B. C. 13 D. 43Câu 26: Tính th tích kh tròn xoay sinh ra khi quay hình ph ng gi các ngể ượ ườ, 0, cosxp p=- quanh Ox.A. 22pB. C. 2p D. 2pCâu 27: Tính tích phân sau 1201 dI x= -ò .A. 4p B. 2p C. D. 3pCâu 28: F(x) là nguyên hàm ủ32xyx-= F(-1)=3 thì F(X) ng:ế ằA. 21 13x x+ B. 21 13x x- C. 21 11x x- D. 21 11x x- +Câu 29: Tính A=3+2i+(6+i)(5+i).A. 30+10i B. 32+13i C. 33+13i D. 33+12iCâu 30: Ph ng trình (3-2i)z+4+5i=7+3i có nghi ng:ươ ằA. B. C. 1-i D. 0Câu 31: Tính ng các nghi ph ng trình ươ48 0z- trên ph c:ậ ứA. B. 42 C. 42 8i D. 42 8i+Câu 32: Ph ng trình ươ4 27 10 0z z+ có nghi ph c, ng môđun nghi ng:ệ ằA. B. 5+ C. D. 7Câu 33: Cho z=1-i, môđun ph 4z-1 là:ủ ứA. B. C. D. 5Câu 34: Cho z=3+4i, tìm ph th ph ứ1z :A. Ph th là ự13 ph là ả14 B. Ph th là ự325 ph là ả425-C. Ph th là ự13 ph là ả14- D. Ph th là ự35 ph là ả45-Câu 35: bi di ph th ỏ. 4z z= là ng tròn có bán kính ng:ườ ằA. B. C. D. 8Câu 36: Cho hình đa di n. Tìm kh ng nh sai trong các kh ng nh sau:ộ ịA. nh là nh chung ít nh ba nhỗ B. nh là nh chung ít nh ba tỗ ặC. nh là nh chung ít nh ba tỗ D. có ít nh ba nhỗ ạCâu 37: Cho lăng tr ng ứ.ABC C¢ có đáy ABC là tam giác vuông B. AB 2a, BC a, ạ2 3AA a¢=. Tính theo th tích kh lăng tr ụ.ABC C¢ .A. 32 33a B. 333a C. 34 3a D. 32 3aCâu 38: Cho hình chóp giác S.ABCD có nh đáy ng ằ2a óc gi bên và đáy ng ằ60 0. Tính theo th tích kh chóp S.ABCDể ốA. 34 33a B. 333a C. 32 33a D. 32 63aCâu 39: hai th tích kh chóp S.AB’C’D’ và S.ABCD, A’, B’, C’, D’ là trung đi ượ ểc SA, SB, SC, SD là:ủA. 12 B. 14 C. 16 D. 18Câu 40: kh nón ph ng qua tr thành tam giác ABC có nh ng a, bi ếB, thu ng tròn đáy. Th tích kh nón là:ộ ườ ốA. 33a B. 32 39ap C. 3324ap D. 338a pCâu 41: kh tr ph ng qua tr ta thi di là hình ch nh ABCD có AB ượ ậvà CD thu hai đáy kh tr Bi AB 4a, AC 5a. Th tích kh tr là:ộ ụA. 316ap B. 38ap C. 34ap D. 312apCâu 42: Cho hình chóp giác S.ABCD có nh đáy ng a, tâm đáy là O. và ượlà trung đi SA và BC. Bi ng góc gi MN và (ABCD) ng ằ060 cosin góc gi MN và ặph ng (SBD) ng :ẳ ằA. 34 B. 25 C. 55 D. 105Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh ạ3a SA vuông góc đáy và SC ớ3a. Kho ng cách đi mp(SCD) là:ả ếA. 212a B. 22a C. 62a D. 26aCâu 44: Trong không gian Oxyz ph ng song song hai ng th ngặ ườ ẳD Dì= +- +ï= +í-ï= -îx tx zy tz t1 222 1: 22 41 có vec pháp tuy là:ộ ếA. ()5; 6; 7n= -r B. ()5; 6; 7n= -r C. ()5; 6; 7n= -r D. ()5; 6; 7n= -rCâu 45: Cho đi A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6) ph ng trình ph ng (ABC) là:ể ươ ẳA. =x z+14 13 110 B. =x z14 13 110 0C. =x- z14 13 110 D. =x z14 13 110 0Câu 46: (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có ph ng trìnhặ ươA. ()()()2 21 53x z+ B. ()()()2 21 53x z+ =C. ()()()2 21 53x z- D. ()()()2 21 53x z- =Câu 47: Kho ng cách đi M(-2; -4; 3) ph ng (P) có ph ng trình 2x-y+2z-3=0 là:ả ươA. B. C. D. Đáp án khácCâu 48: ph ng qua đi B(1;3;-2) và song song mp(Q): 2x-y+3z+4=0 có ph ng trình là:ể ươA. 0x z- B. 0x z- C. 0x z- D. 0x z+ =Câu 49: Trong không gian Oxyz cho hai ph ng (P): 2x+y-z-3=0 và (Q): x+y+z-1=0. Ph ng trình ươchính ng th ng giao tuy hai ph ng (P) và (Q) là:ắ ườ ẳA. 12 1x z- += =- B. 12 1x z+ -= =- C. 12 1x z+ -= =- D. 12 1x z- += =Câu 50: Trong không gian vuông góc Oxyz, cho ph ng (P) 2y và ngớ ườth ng ẳ1 2: .2 3x zd+ += Ph ng trình ng th ng trong ph ng (P), ng th và ươ ườ ắvuông góc ng th ng là:ớ ườ ẳA. 15 3x z- -= =- B. 15 3x z+ -= =- C. 15 2x z- -= =- D. 15 3x z- -= =---------------------------------------------------------- ----------ẾH NG GI CHI TI THI MINH THPT QG 2017ƯỚ ỌMôn: Toán1A 2B 3B 4C 5B 6A 7C 8D 9A 10D11C 12B 13A 14C 15A 16B 17D 18C 19D 20C21B 22B 23A 24C 25D 26D 27A 28D 29B 30A31A 32B 33D 34B 35A 36C 37D 38A 39D 40C41D 42C 43C 44D 45D 46D 47B 48A 49A 50ACâu 1: Ch AọTXĐ: D=¡ 2' ' 0y y= có nghi x=0 và x=-2. ng xét hàmệ ạx -2 +¥ y' +Hàm ngh ch bi trên (-2;0), ch A.ố ọCâu 2: Ch BọTXĐ: {}()21\\ ' 1D Dx= " Î+¡ Suy ra hàm ng bi trên ế{}\\ 1-¡ ch B.ọCâu 3: Ch BọTXĐ: D=¡ 3' ' 0y y= có nghi x=0 ,x=-1, x=1. ng xét hàmệ ạx -1 +¥ y' +Hàm ng bi trên (-1;0) và (1;ố +¥), ch B.ọCâu 4: Ch CọTXĐ: D=¡ 3' ' 0y y= có nghi x=0 ,x=-2, x=2. ng bi thiênệ ếx -2 +¥ y' +yHàm có và ti u, ch C.ố ọCâu 5: Ch Bọ2' ' 0y y=- có nghi x=-1, x=1, ch nghi x=1. ng bi thiênệ ếx +¥ y' Suy ra hàm giá tr nh Max y=3, ch B.ố ọCâu 6: Ch AọTXĐ: D=¡ 3' ' 0y y= có nghi x=0 ,x=-1, x=1, ch nghi x=0 và x=2. ệf(0)=3; f(2)=11. Suy ra trên đo [0;2] GTLN là 11, GTNN là 3, ch Aạ ọCâu 7: Ch CọTXĐ: {}\\ 2D=¡ Suy ra 23lim 0; lim lim2xx xy yx+ +®±¥® ®= =+¥- Hàm có ti ng và ngang, ứch C.ọCâu 8: Ch DọPh ng trình hoành giao đi m: ươ ể3 22 0x x- .Ph ng trình có nghi m, suy ra giao đi là 3, ch D.ươ ọCâu 9: Ch AọHàm ố3 23 1y x= có TXĐ: D=¡ 2' ' 0y y= có nghi x=0 và x=2. ng bi thiênệ ếx +¥ y' +y +¥ -3D vào ng bi thiên suy ra th hàm ng th ng y=m đi -30ề ệ2 21log log log log log 42x x+ ch B.ọCâu 13: Ch AọĐ ặ3 0xt t= khi đó ph ng trình tr thành:ươ ở213 13t t- suy ra ng ng x=0, x=-1ươ ứ1 1x xÞ =- ch A.ọCâu 14: Ch Cọ()()()()2 2' '. .x xy e= ch C.ọCâu 15: Ch Aọ()()()38 221 1log 30 log 2.3.5 log log 13 3a b= ch A.ọCâu 16: Ch BọĐi ki xác nh ph ng trình là ươ()()23 03 03 033 01 04 0xxxxx xxx x- >- >ì- >ììïÛ >í í- >- >- >ïîîî ph ng trình ng ng ươ ươ ươ2 23 3x x- so đi ki suy ra ấph ng trình vô nghi m, ch B.ươ ọCâu 17: Ch DọĐ ặ5 0xt t= khi đó ph ng trình tr thành:ấ ươ ở22 2t t- suy ra 20 log 5t x< ch D.ọCâu 18: Ch Cọ()()()2 '2'2 ln ln 2xyx x+= =+ ch C.ọCâu 19: Ch DọĐ 22 xt khi đó ph ng trình tr thành: ươ ở()124 m- Ph ng trình ban có nghi ph ng trình (1) có nghi ng và nghi ng khác 1, ươ ươ ươthay t=1 vào (1) ta tìm m=3, thay m=3 vào (1) thì (1) có nghi và (th mãn), ch D.ượ ọCâu 20: Ch CọS ti (tri ng) ng đó nh sau năm là: ườ ượ()9, 0, 084 9, 8.1, 084nnA= =V A=20 ta suy ra ớ1,084100 10020 9, 8.1, 084 1, 084 log 949 49n nn= ch C.ọCâu 21: Ch Bọ()()()22 24 222 20 002 341 24 3x xx dx dx dxæ ö+ =ç ÷è øò ch B.ọCâu 22: Ch BọĐ ặcosu sinx du xdx= 1; 02x up= tích phân tr thànhở11540015 5uu du= =ò ch B.ọCâu 23: Ch AọĐ ặsinu du dxdv xdx cosx= =ì ìÞí í= =-î 22 20 00sin 1I xcosx xdx cosxpp p=- =- =ò ch A.ọCâu 24: Ch Cọ4222 6S dx-= -ò ta ti hành xét ấ22 6x x- và cượ()()()1 42 22 31 43 32 22 32 62 14 64 14 92 =3 3S dx dx dxx xx x-- --- -= -æ ö= =ç ÷è øò Ch C.ọCâu 25: Ch DọPh ng trình hoành giao đi ươ ể2 23 3x x- 3332 21144 33 3xS dx xæ ö= =ç ÷è øò ch D.ọCâu 26: Ch Dọ2 2001 sin 22 22 4cos xV cos xdx dxpp ppp p-+æ ö= =ç ÷è øò ch D.ọCâu 27: Ch AọĐ x=sint, ặ;2 2tp p-é ùÎê úë cos 0, 12dt tdt tp= khi đó tích phân tr thànhở2 222 20 001 sin 21 sin cos cos2 4cos tI tdt tdt dtp ppp+æ ö= =ç ÷è øò ch A.ọCâu 28: Ch DọTa có 32 2xyx x-= suy ra nguyên hàm hàm đã cho là ố21 1cx x- Vì F(-1)=3 nên 1c c+ nguyên hàm F(x) tìm là ầ21 11x x- ch D.ọCâu 29: Ch BọA=3+2i+(6+i)(5+i)=3+2i+(6.5-1.1)+i(6.1+1.5)=3+2i+29+11i=32+13i, ch B.ọCâu 30: Ch Aọ(3-2i)z+4+5i=7+3i (3-2i)z=3-2i1zÛ ch A.ọCâu 31: Ch Aọ()()244 2248 88 08 8z zz zz ié- =±- Ûê+ =±êë ng các nghi ng 0, ch A.ổ ọCâu 32: Ch BọĐ 2t khi đó ph ng trình tr thành ươ ở27 10 5t t+ =- =- suy ra ph ng trình có ươnghi ph là ứ2 5z i=± =± ng môđun nghi là ệ2 5+ ch B.ọCâu 33: Ch Dọ4z-1=4(1-i)-1=3-4i, suy ra môđun ng 5, ch D.ằ ọCâu 34: Ch Bọ()()1 43 25 25 25i iiz i- -= -+ ch B.ọCâu 35: Ch AọGi z=x+iyả ử()()2 24z iy iy yÞ ch A.ọCâu 36: Ch CọCâu 37: Ch Dọ31. ' .2 32ABCV AA aD= ch D.ọCâu 38: Ch AọG là tâm hình vuông ABCD, là trung đi ểCD. Khi đó SO là ng cao hình chóp, góc SMOườlà góc gi bên và đáy hình chóp.ữ ủ02. tan 60 32 2AD aOM SO OM a= Suy ra()32.1 3. 33 3S ABCD ABCDaV SO a= ch A.ọCâu 39: Ch Dọ3. ' ' '.' ' ' 1. .2 8S AB DS ABCDVSA SB SC SDV SA SB SC SDæ ö= =ç ÷è ch D.ọCâu 40: Ch CọBán kính đáy kh nón là ố2a chi cao kh nón ốlà 32a suy ra 231 3.3 24a aVppæ ö= =ç ÷è ch C.ọCâu 41: Ch DọTheo nh lý Pytago ta tính BC=3a, suy ra ượkh tr có bán kính đáy 2a, chi cao là 3a.ố ềV ậ()232 .3 12V ap p= ch D.ọCâu 42: Ch CọG là trung đi AO; là giao đi MC ủvà SO, tia song song MN trong ớmp(MBC) BC R, trong ph ng đáy ừR tia song song AC BD S.ẽ ạMP//SO nên ()MP ABCD^ suy ra ·060MNP= Ta tính PN ng cách thêm hình ph nh bên, ưtheo nh lí Ta-lét ị3 34 4aPT AB= th ấ4aTN= theo nh lý Pytago ta tính ịđ ượ104aPN= .Tam giác MPN vuông có ạ·102NP aMNcos MNP= th là tr ng tâm tam giác SAC nên ọ23CQMC= Vì QR//MN nên theo nh lý Ta-lét ta suy ra ị2 103 3QR CQ CR aQR MNMN MC NC= =Hình vuông ABCD nh có ng chéo ườ222aAC OC= Vì SR//AC nên theo nh lý Ta-lét ta suy ra ị2 23 3SR BR aSR OCOC BC= =()(), /CA SBD SR CA SR SBD^ khác QR//MN do đó góc gi MN (SBD) là góc gi QR ữv (SBD) là góc SQR.ớTam giác SQR vuông có ạ·2 10 5:3 5SR acos SQRQR= ch C.ọCâu 43: Ch CọG là hình chi lên SD.ọ ủ()SA ABCD SA CD^ ^,()()()CD AD CD SAD SAD SCD^ mà ()()SAD SCD SDÇ =nên ()AH SCD^ do đó ()(),d SCD AH= .Hình vuông ABCD nh ạ3a có ng chéoườ3. 6AC a= Tam giác SAC vuông theo nh lí Pytago ta ịtính ượ3SA a= Tam giác SAD vuông có AH là ng cao nênạ ườ2 21 hay 23 3aAHAH SA AD AH a= ch C.ọCâu 44: Ch DọVecto ch ph ng ươ ủ1D là: ()12; 3; 4u= -uurVecto ch ph ng ươ ủ2D là: ()21; 2; 1u= -uur Suy ra vecto pháp tuy ph ng song song ng th ng trên là:ế ườ ẳ()()1 2, 3.1 2.4; 4.1 1.2; 2.2 1.3 5; 6; 7n ué ù= -ë ûr uur uur ch D.ọCâu 45: Ch Dọ()()()()4; 5;1, 5.4 6.1;1.3 4.4; 6.4 3.5 14; 13; 93; 6; 4ABn AB ACACì= -ïé ùÞ -íë û= -ïîuuurr uuur uuuruuur Ph ng trình ph ng ch đi A, B, là:ươ ể()()()14 13 14 13 110 0x z- ch D.ọCâu 46: Ch DọBán kính là ầ()()() 21 53IA Ph ng trình là: ươ ầ()()()2 21 53x z- ch D.ọCâu 47: Ch Bọ()()()()2 22. 2.3 3, 12 2d P- -= =+ +, ch B.ọCâu 48: Ch AọM ph ng song song (Q) nên có cùng vecto pháp tuy là ế()2; 1; 3n= -r Suy ra ph ng trình ph ng đó là: ươ ẳ()()()2 0x z- ch A.ọCâu 49: Ch AọM ph ng (P) có vecto pháp tuy là: ế()12;1; 1n= -uur ph ng (Q) có vecto pháp tuy là: ế()21;1;1n=uur Suy ra vecto ch ph ng giao tuy (P) và (Q) là ươ ế()()1 2, 1.1 1.1; 1.1 2.1; 2.1 1.1 2; 3;1u né ù= -ë ûr uur uur

