Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 156

8df2dbc5e4356d9d5d1141e648f03635
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 24 tháng 2 2018 lúc 6:08:01 | Update: 3 tháng 6 lúc 16:45:04 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 535 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

156ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu Hàm ốlny x= luôn ng bi trên kho ng:ồ ảA ()110 ;-+¥ ()1;e-+¥ ();e+¥ ()1;+¥Câu 2. Giá tr nào thì hàm ố2x myx+=- ngh ch bi trên ng kho ng xác nh:ị ịA 2m<- B. 2m£ 2m>- D. 2m³ -Câu 3: Hàm ố22 42x xyx- +=- có hai đi tr trên ng th ng có ph ng trìnhể ườ ươy ax b= ng?ằA. 1- B. C. .2Câu 4: th hàm ố12xyx+=- có:A. Ti ng 2x =B. Ti ngang 1y =C. Tâm ng là đi ể()2;1I D. A,B,C đúngả ềCâu Hàm ố28 13y x= giá tr nh nh khi ng:ằA. B. C. 4- D. 3-Câu 6: Tìm ph ng trình có nghi ươ ệ()2 0m m- =A. 2m> B.0 2m< C.2m= D. 20mm >éê<ëCâu 7: Cho hàm ốy x= Câu nào đúng?A. Hàm 0x =B. Hàm ti ạ0x=C. Hàm ng bi trên Rố ếD. Hàm ng bi trên ế(); 0- và ngh ch bi trên ế()0;+¥Câu 8: Cho hàm ố3 23 1y m= th hàm ti xúc tr hoành thì ng:ằA. và B. 9- và C. và D. 5- và 1-Câu 9: Giá tr nh hàm ố212 3y x= ng ?ằA. B. C. D. -Câu 10. Cho hàm ố4 22 1y x= có th (C). Đi trên (C) có hoành ộ33x= là đi gì (C)?ể ủA. Đi iể B. Đi ti uể C. Đi nể D. Đi th ngể ườCâu 11: khách du ch chèo thuy ng dòng sông Amazon thăm quan phong ượ ểc nh thiên nhiên đây, đo ng mà khách đó đi là 400 km. dòng cả ườ ượ ướlà 6km/h. thuy khi ng yên là ướ (km/h) thì năng ng tiêu hao ược du khách khi chèo thuy trong gi tính công th c:ủ ượ ứ()3E cv t=Trong đó là ng ốE có là jun. Tìm thuy khi ng ướ ứyên năng ng tiêu hao du khách khi chèo thuy là ít nh t.ể ượ ấA. km/h B. km/h C. km/h D. km/hCâu 12. Tính ()()()23 20 33 22 .2 .5 0, 01 .1010 .10 0, 25 10 0, 01G-- --- -+ -=- +A. -0,01 B. -0,1 C. 0,1 D. -10Câu 13. Bi bi th ng lũy th mũ ướ ỉ53b aa (), 0a b¹A. 2abæ öç ÷è B. 15abæ öç ÷è C. 152abæ öç ÷è D. 215abæ öç ÷è øCâu 14. Gi ph ng trình ươ27 49 343x+³A. 0x >B. 0x =C. 0x ¹D. 0x ³Câu 15: Tính 41871log logloga aaaaA. 2151x= B. 1252x=- C. 1252x= D. 2151x=-Câu 16: Tích các nghi ph ng trình ươ1 16.9 13.6 6.4 0x x- ng:ằA. B. -1 C. D. 1Câu 17: Ph ng trình ươ()()()()23 32 log log 16 0x x+ có nghi ngộ ạab gi n. Khi đó ng:ằA. B. C. D. 3Câu 18: Xét ph ng trình ươ12 684yyxx--ì=ïí=ïî có nghi ệ() ;x y. Khi đó phát bi nào sau đây ểđúng:A. 220x y+ B. 20x y+ C. 320x y- D.2 20x y+ =Câu 19: Cô Ng Anhọ mu ng sau tháng có 50000 USD xây nhà. ng Cô Ng Anh ph vào ngân hàng tháng ti (nh nhau) bao nhiêu USD Bi ếlãi su là 0,25% tháng?ấ ộA. 6180,067 B. 6280,067 C. 6380,067 D. 6480,067Câu 20. Tính hàm hàm ủ2.sinxy x-= .A. ()2' cos sinxy x-= B. ()' cos sinxy x= -C.2' cosxy x= D. ()' cos sinxy x= -Câu 21: xác nh hàm ố()22log ln 1y x= là:A. ();D e= +¥ B. ()0;D= +¥C. ()10; ;D eeæ ö= +¥ç ÷è D. ()10; ;D eeæ ö= +¥ç ÷è øCâu 22: Cho hình ph ng gi tr hoành, tr tung và các ng ườ 21,x xe =. Th tích th tròn xoay khi cho hình này quay xung quanh tr Ox là:ể ụA. 43 epB. 22 epC. 33 epD. 46 epCâu 23: là ti tuy th hàm ốlny x= giao đi th đó iạ ớtr Ox. Di tích hình tam giác hai tr và ng th ng xác ườ ượđ nh tích phân:ị ởA. 10lnxdxò B. 10lnxdxxò C.()101x dx-ò D. ()101x dx-òCâu 24: Cho tích phân ()3236ln sin3lncos4xI dx bxpppæ ö= -ç ÷ç ÷è øò Tính 6log logA b= +Ch đáp án đúng:ọA. -3 C. -1 1Câu 25. Cho tích phân 220.sinI xdx bpp= +ò Tính b= -Ch đáp án đúng:ọA B. 10 C. D. 2Câu 26: Cho ()22 1dx bI dxx xé ù= +ê ú- +ê úë ûò òKhi đó ()()2 35 .P ab c= ng:ằA. B. 32 C. D. 0Câu 27 Di tích hình ph ng gi các ng: ườ21y x= và 5y x= là:A 736 B. 733 12 14Câu 28 tàu đang ch vaank 200m/s thì ng lái tàu phanh; th ườ ờđi đó, tàu chuy ng ch ố() 200 20v m/s. Trong đó là kho ng th gian tính ng giây, lúc phanh. th gian khi tàu đi cả ượquãng ng 750 ít bao nhiêu giây so lúc tàu ng ?ườ ẳA 10 15 sCâu 29 Trong ph ng ph c, các đi bi di ng ng các 0,1,ặ ươ 2i ạthành:A hình vuông hình bình hànhộB hình ch nh hình khác.ộCâu 30: Bi th ứ7 175ii-- có giá tr ngị ằA.7175i+ B. 3i+ 2i- D. 3i-Câu 31: uế bi= bi di đi thì:ượ ểA. kz bi di đi mà ON kOMố ượ ểB. kz bi di đi mà ượ ể()5 0x za= C. kz bi di đi cách đo ng ượ ằkD. ba câu trên saiả ềCâu 32: Cho 172 30 ' 172 30z Khi đó 'z ng?ằA thu oộ B. 1072 C. 172 20Câu 33: Trên ph ng ph c, các ốz yi= sao cho 2z là th bi ượ ểdi i:ễ ởA. ng có ph ng trình ườ ươ0xy=B. ng có ph ng trình ườ ươ0x=C. ng có ph ng trình ườ ươ 0y =D. ph ng là Oxử ờCâu 34: Gi ph ng trình ươ()23 0x i- trên ph c. Tìm nghi S.ậ ệA. {} 1; 2S +B. {}1S i= C. {}3 2S i= {}1; 2;S i= +Câu 35: Cho các ph th mãn ỏ1 3z i- Bi ng các đi bi di ễcác ph là ng tròn. Tâm ườI ng tròn đó là:ủ ườA. ()1; 2I- B. ()1; 2I C. ()1; 2I- D. ()1; 2I- -Câu 36: nào sau đây là căn ủ31 3ii-+A. 12 2i-+ B. 12 2i-+ C. 32 2i-+ D. 12 2i--Câu 37 Cho lăng tr ụ. ' ' 'ABC có đáy là hình tam giác nh ng a. Hình chi vuông góc ủB lên ph ngặ ẳ()' 'C'A trùng trung đi nh ạ'C'B Klà đi trên nh AC sao cho 2CK AK= và ' 3BA a= Tính th tích kh lăng trể ụ. ' ' 'ABC CA. 33 B. 32 3a 33 3a D. 34 3aCâu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh nh AB=2a, AD=a. Hình ạchi lên ph ng (ABCD) là trung đi AB, SC đáy góc ngế ằ045 .Kho ng cách ph ng (SCD) là:ả ẳA. 63aB 23aC. 66aD. 36aCâu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh a, SA vuông góc ph ng ẳ(ABCD) và góc gi ng th ng SC ph ng (SAB) ng ườ 030 là trung ọđi SA, (P) là ph ng đi qua và vuông góc SC. ph ng (P) các nhể ạSB, SC, SD N, E, F. Tính theo th tích kh chóp S.MNEF.ầ ượ ốA. 3236aB. 3272a 3218aD. 329aCâu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh a, SA vuông góc ph ng ẳ(ABCD) và góc gi ng th ng SC ph ng (SAB) ng ườ 030 là trung ọđi SA, (P) là ph ng đi qua và vuông góc SC. ph ng (P) các nhể ạSB, SC, SD N, E, F. Tính bán kính ngo ti hình chóp S.MNEFầ ượ ếA 23aB. 24aC 25aD 26aCâu 41. Di tích và chu vi hình ch nh ABCD (AB>AD) theo th là 22 và6a. Cho hình ch nh quay quanh nh AB vòng, ta hình tr Tính th tích ượ ểxung quanh hình tr này.ủ ụA. 22 4a ap B. 24 4a ap 22 2a ap D.3 24 2a ap pCâu 42: Cho hình ph ng ABCD.A’B’C’D’ nh a. Hãy tính di tích xung quanh ươ ủkh nón có nh là tâm hình vuông ABCD và đáy là hình tròn ti hình vuông ếA’B’C’D’.Ch đáp án đúng:ọA. 252ap B. 254ap C. 256ap D. 258apCâu 43: Trong không gian tr Oxyz cho hai đi ể()2; 4; 5M= và()3; 2; 7N= -. Đi trên tr Ox cách hai đi và có là:ể ộA. 17; 0; 010æ ö-ç ÷è B. 7; 0; 010æ öç ÷è C. 9; 0; 010æ öç ÷è 19; 0; 010æ ö-ç ÷è øCâu 44 Trong không gian tr Oxyz cho vect ơ()() 5; 4; 2; 5; 3a -v và th mãn th ứ2a b+ =v ộc là:A. ()3; 9; 4- B. 9; 22 2æ ö-ç ÷è C. 9; 22 2-æ ö- -ç ÷è D. 9; ;14 4æ ö- -ç ÷è øCâu 45 Trong không gian tr Oxyz cho ng th ngớ ườ ẳ3 10 02 0x zdx z- =ì=í+ =îVéc ch ph ng có là:ơ ươ ộA. ()6; 13; 8- B. ()6;13; 8- ()6;13; 8- D. ()6;13; 8Câu 46. Trong không gian Ox yz, cho ng th ng ườ ẳ3 32 1x zd- -= và ầ()2 2: 0S z+ ph ng trình ph ng (P) song songậ ươ ẳv dvà tr Ox, ng th ti xúc (S).ồ ầA. 02 0y zy zé- =ê- =êë B. 02 0y zy zé- =ê- =êëC. 03 0y zy zé+ =ê+ =êë D. 04 0y zy zé- =ê- =êëCâu 47. ph ng (P) ch Oz và ph ng ẳ(): 0x za+ góc 060 có ph ng trình là :ươA. 0x y- 0x y+ =C 0, 0x y- D. Không ph ng th mãn ềbàiCâu 48. ph ng ẳ() ch và vuông góc ph ngứ ẳ(): 0P z- và (): 12 0Q z+ có ph ng trình là:ươA. 0x z- B. 10 15 0x z- =C. 10 15 0x z+ D. 0x z+ =Câu 49: Cho ng th ng ườ ẳ()11 0:2 0x ydx z+ =ìí+ =î và ()22 0:2 0x ydz+ =ìí- =î Ph ng trình ươđ ng vuông góc chung ườ ủ1d và 2d là:A. 44715272x ty tz tì=- +ïïï= +íï= +ïïî B. 44715272x ty tz tì= +ïïï=- -íï= +ïïî C. 415 22x ty tz t=- +ìï=- +íï= +î D.44715272x ty tz tì=- +ïïï= -íï=- -ïïîCâu 50. Cho các nh sau: ề1) ()12 1: 04 1x zd za- -= nhauắ2) 32 3x zd+ -= =(): 0x za- song song () a3) 38 3x zd- -= =(): 0x za+ song song () a4) 55 4x zd- -= =(): 16 0x za- ắ() a5) là giao tuy hai ph ng ẳ()3 16 0P z= và ()2 0Q z= ,()5 0x za= =: thu ộ() aH có bao nhiêu nh đúng:ỏ ềA. B. C. D. 51.B 2.C 3.B 4.D 5.B 6.D 7.B 8.D 9.B 10.C11.D 12.D 13.D 14.D 15.B 16.B 17.A 18.A 19.A 20A21.C 22.A 23.D 24.C 25.B 26.D 27.B 28.A 29.D 30.D31.B 32.B 33.A 34.A 35.A 36.A 37.C 38.A 39.B 40.B41.A 42.B 43.A 44.C 45.D 46.B 47.C 48.D 49.A 50.CCâu 1. Ch n: Đáp án BọTXĐ: ()0;D= +¥ hàm ạ1' ln 1, ' 0y e-= =L ng bi thiên => Hàm ng bi trên ế()1;e-+¥Câu 2.Ch n: Đáp án CọTXĐ: {}\\ 2D R=Đ hàm: ạ()22'2myx- -=-Yêu bài toán ta có ầ2 2m m- >-Câu 3.Ch n: Đáp án BọT ng cách gi câu 20 ta tìm đi tr ươ ượ ị()()0; 4; 6A-Ph ng trình ng th ng:ươ ườ ẳ()()()()0 2x xÛ -2 2y x= có ng ạy ax b= ớ2, 0a b= =- =Câu 4: Ch n: Đáp án DọCâu 5: Ch n: Đáp án Bọ28 13,y R= =()24 3y xÛ -min 3yÞ =- khi 4x x- =Câu 6.Ch n: Đáp án DọN ế2m= thì ph ng trình đã cho vô nghi mươ ệN ế2m¹ thì ph ng trình đã cho ng ng ươ ươ ươ ớ2mxm=- (1)Đ ph ng trình đã cho có nghi thì ph ng trình (1) ph có nghi mể ươ ươ ệ2002mmmm>éÛ Ûê<-ëCâu 7.Ch n: Đáp án BọHàm ốy x= có th nh sau:ồ ưV hàm ti ạ0x=Câu 8.Ch n: Đáp án Dọ3 23 1y m= +Đ th ti xúc tr hoành ụ3 223 (1)3 (2)x mx xì+ =ïÛí+ =ïî(2) 02xx=ìÛí=-î Thay vào (1): 1; 5x m= =- =- =-Câu 9.Ch n: Đáp án Bọ212 3y x= xác nh khi ị212 0x- ³[]2 2; 2x DÛ -2261 ' 12 02 12 3xy xx= =-22 20012 1112 9xxx xxx x³³ììÛ =í í=±- =îî()()()()1 4; 2; 4f GTLN yÞ =- =Câu 10. Ch n: Đáp án Cọ4 22 1( )y C= +3' 4y x= -2'' 12 4y x= -3 3'' 03 3y x= =- ÚV y: Đi có hoành ộ33x= là đi nể ốCâu 11.Ch n: Đáp án DọV thuy còn là: 6v -Th gian thuy đi 400 km là: ượ4006tv=- do đó: ()34006cvE vv=-Do 0c >nên năng ng tiêu hao du khách khi chèo thuy là ít nh thì ượ ấ() ạgiá tr nh nh khi hàm ố()()31400, 6;6cvE vv= +¥- giá tr nh nh khi hàm sạ ố()()3 2120800 7200' 096vv vE vvv=é-= Ûê=-ëB ng bi thiênả ếD vào ng bi nự thiên ta th nên ấE(v) giá tr nhạ nh khi ấ9 /v km h=.V thuy khi ng yên năng ng tiêu hao du khách khi chèo ướ ượ ủthuy là ít nh là ấ9 /v km h=Câu 12.Ch n: Đáp án Dọ()()()23 22 21 30 33 22 .2 .5 0, 01 .102 10 .10 10010110 10 .1010 :10 0, 25 10 0, 011 1010G-- --- --- -+ -+ -= =-- +- +- +Câu 13.Ch n: Đáp án Dọ1 11 25 513 1553.b aa --é ùæ öê ú= =ç ÷ê úè øë ûCâu 14. Ch n: Đáp án Dọ2 37 49 343 0x xx x+ +³ 9+ ¥E1 ’(v) -+E1 (v)97200