Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 144

2dd44959b5eb882200b2ebcb1a4769f9
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 24 tháng 2 2018 lúc 6:01:42 | Update: 29 tháng 5 lúc 7:21:51 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 493 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

144ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: ng cong trong hình bên là th hàm nào:ườ ốA. 11xyx-=+ B. 1xyx=- C. 111yx= -- D. 1xyx=+Câu 2: Cho hàm ố()y x= có ()1limxf x+®=+¥ và()1limxf x-®=- ¥. Kh ng nh nào sau đây đúng: ịA. th hàm không có ti nồ ng.ứB. th hàm có ti nồ ng.ứC. th hàm có ng ti ng là ườ ứ1x=D. th hàm có ng ti ngồ ườ là 1y =Câu 3: Cho th a, và nguyên x. kh ng nh đúng là:ố ịA. xa b< B. 1xxaa bb> B. 4x và 2log 3b= ba ngằA. B. C. D. 4Câu 37: Di nệ tích hình ph ng gi iẳ nạ các đớ th ị1y x=- và 23 1y x= là:A. 12 B. 23 C. 34 D. 54Câu 38: Th tích th tròn xoay khi quay hình ph ng gi các ng ườ vày quay quanh tr Ox làA. pB. 6pC. 2pD. 3pCâu 39: th mãn ỏ3 10iz iz- là:A. 0x y+ B. 22 0x y+ =C. 2125 9x y+ D. 2116 25x y+ =Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh Đi là trung đi nh ạBC. Góc gi SM và đáy ng 45ữ Hình chi xu ng đáy là giao đi AM ủvà BD. Th tích kh chóp S.HMD là :ể ốA. 35324a B. 35108 C. 35216a D. 35312aTrang 5Câu 41: Cho hình ch nh ABCD có AB=6, AC 10. M,N là đi thu BC,ữ ượ ộAD sao cho 1D 4BM ANBC A= Quay hình ch nh quanh tr MN. Th tích kh tr sinh ra ụlàA. 216 pB. 241 pC. 384 pD. 412 pCâu 42: Trong tr Oxyz cho ph ng ẳ(): 2x 2z=0P y- và ng th ngườ ẳ()1 2d: ' :1 1x zd- -= =-. Ph ng trình ng th ng ươ ườ ẳD trong ặph ng(P) vuông góc và ng th ng d' là:ẳ ườ ẳA. 28 7x z- -= =- B. 28 7x z- -= =-C. 24 5x z- -= =- D. 24 5x z- -= =- -Câu 43: Trong không gian tr Oxyz, cho ph ng ẳ(): 0P z- =và các đi ể()()3; 0;1 1; 1; 3A B- Ph ng trình ng th ng đi qua A, song song (P)ươ ườ ớvà cách kho ng nh nh là:ộ ấA. 126 11 2x z+ -= =- B. 118 2x z+ += =-C. 126 11 2x z+ -= =- D. 126 11 2x z+ -= =-Câu 44: công ty có 78 chi máy xúc. Bi giá cho thuê tháng là ỗ4000000đ/ máy, thì 78 máy cho thuê t. tăng giá máy thêm ượ ỗ200000đ thì có máy không thuê. có thu nh tháng là cao nh thì công ượ ấty đó cho thuê máy tháng ti nẽ làA. 4,600,000đ B. 4, 300,000đ C. 4, 400,000đ D. 4, 200,000đCâu 45: sinh viên ti ki 90 tri vào tài kho ngân hàng hình th lãi ứkép 0.8%/tháng. Sau tháng sinh viên rút ti nh nhau. sau năm cỗ ọđ sinh viên rút ti trong tài kho thì tháng sinh viên ph rút ti là ề(làm tròn nế nghìn):A. 2264 B. 226 C. 2266 D. 2267Câu 46: đang chuy ng 10m thì tăng gia cộ ố()()2 23 /a s= +. Quãng ngườ tậ đi cượ trong kho ngả th iờ gian 10 giây kể từ lúc tăng c.ốA. 20503m B. 43003m C. 42053m D. 32503mTrang 6Câu 47: Trong ph ng to Oxy các đi bi di ph sao choặ ứ2 3z iwz i+ +=- là thu làộ ảA. ng tròn tâm ườ()1; 1I- bán kính 5R=B. ng tròn tâm ườ()1; 1I- bán kính 5R= và đi đi có ộ() 0;1C. ng tròn tâm ườ()1;1I bán kính 3R=D. ng tròn tâm ườ()1;1I bán kính 3R= và đi đi có ộ() 0;1Câu 48: Cho lăng tr ng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông iụ ớ4 3a, 5aAB BC AC= =, nh bên ạ' 9aBB= là đi thu BB’ sao cho BB' ộ3B'M. Kho ng cách gi B’C và AM làả ữA. 12a7 B. 6a7 C. 10a7 D. 7aCâu 49: Treo bóng đèn phía trên và chính gi cái bàn hình tròn có bán kính a. ộBi ng ng sáng ngu đi mép bàn cách ngu kho ng ườ ảđ bi th công th ượ ứ2sinC kra= là góc nghiêng gi tia sáng và mép bàn, là ữh ng ch ph thu vào ngu sáng. mép bàn nhi ánh sáng nh ượ ầph treo đèn cao làả ộA. 33aB. 32aC. 23aD. 22aCâu 50: Cho hai đi ể()()1;1; 2;1; 3A- và ph ng ẳ(): 2x 3z 0P y+ ộM thu (P) sao cho ộAM BM+ nh nh là:ỏ ấA. 25 6;1;17 17Mæ ö-ç ÷è B. ()2;1; 3M- C. ()3; 1; 2M- D. 1; ;17 17 17Mæ ö-ç ÷è øTrang 7H NG GI ƯỚ ẢCâu 1. th đây là th hàm nh t/ nh t. Do th qua nên lo ạA, C. th có ti ng là ứ1x= Ch đáp án B.ọCâu 2. th hàm ố()y x= có TCĐ 0x khi trong các đi ki sau th mãn ỏ()()()()0 0lim lim lim limx xf x- -® ®=+¥ =- =+¥ =- ¥Nên th hàm đã cho có TCĐ là ố1x=Câu 3. Xét đáp án A: 0x xa ba bx<ì< Ûí>î đáp án sai.ậXét đáp án B: 10xxa baxb<ì> Ûí<î đáp án saiậXét đáp án C: 0x xa x> " Ρ đáp án saiậCâu 4. Áp ng công th c: ứ11n naax dx Cn+= ++ò Ch đáp án C.ọCâu 5. Ta có: 4z i- =- Đi bi di là ễ()5; 4-Câu 6. ()2 310 19 11 193 3xqS Rl cmp p= =Câu 7. Ta có: ()()()1; 2; 2; 4; 6Pn m= -uuur urCâu 8. Ta có ()()()()2 2: 4S z- (S) có tâm ậ()1; 2; 3I- và 2R =Câu 9. TA có 31' ' 00 1xy xx<-é=- Ûê< <ë Ch đáp án BọCâu 10. Hàm trùng ph ng ươ4 20ax bx c+ có tr ị0abÛ Ch đáp án BọL Hàm có đa tr .ư ịCâu 11. Ta có 23' 11CDxy xx=ì= =-í=-îCâu 12. Cách 1: ()23' 0, 22y xx-= " Þ- Hàm ngh ch bi trên ế[][]()3;63; max 5y yÞ =Cách 2: Nh hàm vào TABLE MODE 7) kh START 3, END 6, ạTrang 8STEP 0,2. các giá tr th max 5.ừ ấCâu 13. Xét ph ng trình hoành giao đi m: ươ ể()()3 20 0; 11 11 1; 0xx xx= -é- Ûê= ÞêëV ng tung là -1ậ ộCâu 14. Cách 1: 26 18 3PT xÛ =Cách2 Dùng CALC thay các nghi vào ph ng trình.ầ ượ ươCâu 15. Cách 1: Áp ng công th ứ()'log '. lnaauuu= ta có ()()()22 23 '2 3'3 ln ln 3x xxyx x--= =- -Cách 2: Dùng tính năng tính hàm hàm đi tính hàm iạ ạ4x= qu 1,138. Sau đó thay x= vào các đáp án ra 1,138 thì ượ ỉch n.ọCâu 16. Cách ()03 0343 0, 5xxBPTxx- >ì>éïÛ Ûíê<- <ëïîCách 2: đi ki bi th là ta lo đáp án B, D.ừ ượNh bi th ứ()0,5log 3x- thay ồ5x= qu ượ ả1 0- nên lo A.ạCâu 17. Cách 1: Hàm có nghĩa khi ố23 2x x- <(ax có nghĩa không nguyên khi )ớCách 2: Nh hàm vào máy tính. ốCALC 0,5 máy báo MATH ERROR nên x=0,5 không th mãn. Lo đáp án A, B, C.ớ ạCâu 18. Cách ()()()()2222 .3 .3 ln 3ln ln 3y'33x xxxx xx x- -- -= Cách 2: ng cách câu 15.ươ ựCâu 19. Cách 1: 22 21log log log log2aa aab b= +Cách 2: a,b là các th Ví ụ2, 3a b= thay vào các đáp án th ỏmãn thì ch nọCâu 20. Cách 1: Áp ng công th trong ng nguyên hàm SGK ảTrang 9Cách 2: Dùng tính năng tính hàm hàm đi tính hàm các đáp ạán x=1. Ta qu các đáp án A, B, là 1,95 3,73 4,6. Sau đó thay ượ ủx=1 vào bi th bài cho qu là 3,73 gi ng đáp án B.ể ượ ớCâu 21. ặ3 1x t+ =44 422 2221 13ln ln ln ln ln 2; 111 3.3tdttI dt btt tt-æ öÞ =-ç ÷-- +è øò ò2 22 7a ab bÞ =Câu 22. Cách 1: Dùng nguyên hàm ng ph n. ầCách 2: ng CASIO tính tích phân.ử ểCâu 23. Ta có 21w i= nên có ph th là 2, ph là -21ầ Chú Có th tính ng máy tính các thao tác sau máy tính tr ng ph MODE 2)ướ ườ ứB Gán ướ2 7z i= vào Nh ậ2 7i SHIFT RCL A- )B 3: Tính Thao tác: ướ2 2A SHIFT A® ®= )Câu 24. ng câu 23. Có ươ ự2 6w i= Đi bi di là ủ()2; 6-Câu 25. Cách 1: Có ()()5 2513 3i iz i+ -= =- +Cách 2: Nh ậ()()3 4X i+ dùng CALC th các đáp án.ồ ượCâu 26. Ta có ()()0, 45 ;SB ABCD SBA SA AB a= =2 24BC AC AB a= =3.1. 123S ABCD ABCDV SA aÞ =Câu 27. Có ()()2 210 2AC AB AD a= =()23. ' ' ' '6 192ABCD DV aÞ =Câu 28. 32truV Rp= Có ()', AO O'B AO 'AO OO OBO^ ^Trang 10