Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 132
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
1Đ 132ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Hàm nào sau đây ngh ch bi trên ế¡ :A. 33 4y x=- B. 22 1y x=- +C. 23 1y x=- D. Đáp án và C.Câu 2: th hàm nào sau đây luôn tr hoành:ồ ướ ụA. 23 1y x= B. 22 1y x=- -C. 22 2y x=- D. 24 1y x=- +Câu 3: Tìm giá tr yị ạCĐ hàm ố422 64xy x= +A. 2CĐy= B. 6CĐy= C. {}2; 6CĐyÎ D. 0CĐy=Câu 4: th hàm sau có th ng hàm nào trong hàm đã cho:ồ ốA. 221x xyx+ +=- B. 22x 41xyx+ +=- C. 2x 11yx+=- D. 3x 21yx-=-Câu 5: Tìm ti th hàm ố211xyx+=-A. B. C. D. Không cóCâu 6: Cho hàm ố11xyx+=- Kh ng nh đúng là:ẳ ịA. giá tr hàm là ố{}\\ 1¡ B. Kho ng th hàm là ố()1;+¥2C. Kho ng th hàm là ố();1- D. Tâm ng th hàm là ố()1;1-Câu 7: Giá tr nh nh hàm ố()221 2y xx= trên kho ng ả()0;+¥ là:A. 2- B. -3 C. D. Không iồ ạCâu 8: Hai th hàm ố()y x= và ()y x= nhau đúng đi thu gócắ ộph th ba. Kh ng nh nào sau đây là đúng.ầ ịA. Ph ng trình ươ()()f x= có đúng nghi âm.ộ ệB. ớ0x th mãn ỏ()()0 00f x- thì ()00f x> C. Ph ng trình ươ()()f x= không có nghi trên ệ()0;+¥D. và CCâu 9: Tìm hàm ố1xyx m-=+ ng bi trên kho ng ả()2;+¥A. 1; )- +¥ B. ()2;+¥ C. ()1;- +¥ D. (); 2- -Câu 10: tên bay vào không trung quãng ng đi quãng ng ườ ượ ườ() (km) làhàm ph thu theo bi (giây) theo quy sau: ắ()()23 12 .t ts km+ += aỏ ủtên sau giây là bao nhiêu (bi hàm bi th là hàm hàm bi th quãngử ịđ ng theo th gian).ườ ờA. 45e (km/s) B. 43e (km/s) C. 49e (km/s) D. 410e (km/s)Câu 11: Tìm giá tr hàm ố()3 23 2y x= tr ạ1x=A. 1m =B. 1m=- C. 2m =D. Không mồ ạCâu 12: Ph ng trình ươ4 1x x- có bao nhiêu nghi m.ệA. Vô nghi mệ B. nghi mệ C. nghi mệ D. Vô nghi mố ệCâu 13: Cho 0; 1a ab> và th mãn ỏlog 2aba= thì giá tr ủlogabab ng :ằA. 32 B. 34 C. D. 1Câu 14: Tìm kh ng nh sai:ố ị1.log log logab b= ớ0ab>2.()22 2log log ;x x+ " Ρ3. 10002 có 301 ch trong th phân.ữ ậ34.2log log 0a ab b= " >5.lny ln; 2xx y= " >A. B. C. D. 4Câu 15: Gi ph ng trình: ươ()23 12log log 1x- D. ()3; ;2 2æ ö- +¥ç ÷è øCâu 16: ng ti ki 100 tri ng lãi su kép theo quý là 2% sau 2ộ ườ ỏnăm ng đó ng là bao nhiêu ti n?ườ ượ ềA. 17,1 tri uệ B. 16 tri uệ C. 117, tri uệ D. 116 tri uệCâu 17: xác nh hàm ố()22log 2y x= là:A. () 0; 2B. ()(); 2;- +¥ C. [] 0; 2D. 0] [2; )- +¥Câu 18: Tính hàm hàm ố() 21 xxyx+= trên ()0;+¥A. 21 11 ln 4xxxxæ ö+ +ç ÷è B. 21 11 4x xxxxæ ö- +ç ÷è øC. ()3 22ln ln 1.4xx xxæ ö+ -ç ÷ç ÷è D. ()3 22ln ln 4.4xx xxæ ö+ -ç ÷ç ÷è øCâu 19: Tính hàm hai hàm ố10xy=A. 10 xB. 210 ln 10x C. ()210 ln 10x D. 10 ln 20xCâu 20: Tính tích phân: 20.sinI xdxp=òA. 2pB. C. pD. 1Câu 21: Tính tích phân: ()()110003 203 1I dx= +òCâu 22: Cho hàm f(x) xác nh và ng bi trên ế[] 0;1 và có ()1 1f= công th tínhứdi tích hình ph ng gi các hàm ượ ố()()()21 2; 0; 1y x= là:4A. ()()()()()()1121021 1f dx dx- -ò B. ()()(){}120f dx-òC. ()()(){}120f dx-ò D. ()()()()()()1121021 1f dx dx- -ò òCâu 23: Công th tính th tích kh tròn xoay ra khi quay hình thang cong,ứ ượ ạgi th hàm ố()y x= tr Ox và hai ng th ng ườ ẳ();a b< xung quanhtr Ox là:ụA. ()2baV dxp=ò B. ()2baV dx=ò C. ()baV dxp=ò D. ()baV dxp=òCâu 24: Tính th tích th gi hai ph ng ẳ0;x xp= bi ng thi di nế ệc th ph ng vuông góc tr Ox đi có hoành ộ()0x xp£ là tộtam giác có nh là ạ2 sinxA. B. 3pC. D. 2pCâu 25: Nguyên hàm hàm ố()33 1f x= là:A. ()()33 1f dx C= +ò B. ()313 13f dx C= +òC. ()()313 14f dx C= +ò D. ()33 1f dx C= +òCâu 26: Tìm nguyên hàm hàm ố()cosxf x=A. ()1cos sin2xe C+ B. sinxe C- +C. cosxeCx+ D. ()1cos sin2xe C- +Câu 27: Tìm ph th mãn ỏ2 31 2i izi i+ +=- +A. 22 425 25i+ B. 22 425 25i- C. 22 425 25i+ D. 22 425 25i- +Câu 28: Tìm ph th ph bi t: ế210zzz+ =A. 10 B. C. -5 D. 105Câu 29: Tìm ph có 1z và giá tr nh t.ạ ấA. B. -1 C. D. -iCâu 30*: Cho ph th mãn: ỏ3z z= Kh ng nh nào sau đây đúng:ẳ ịA. 1z =B. có th nh giá tr là th ho thu nể ầo.ảC. Ph th không 1.ầ D. Đáp án và đúng.ềCâu 31: Miêu ph trên ph mà th mãn ỏ3 10z i+ là:A. ng th ng ườ ẳ3 100x y- B. ng th ng ườ ẳ2 100x y- =C. ng tròn ườ()()2 22 100x y- D. ng tròn ườ()()2 23 100x y- =Câu 32: Cho ph ứz bi= th mãn ỏ2 3z i+ Tính giá tr bi th c:ị ứ2016 2017P b= +A. B. C. 4032 201720173 35- D. 4032 201720173 35æ ö--ç ÷è øCâu 33: Cho hình nón có chi cao bán kính đáy và dài ng sinh là ườ Tìm kh ngẳđ nh đúng:ịA. 21.3V h= B. xqS rhp= C. ()tpS lp= D. 2xqS rhp=Câu 34: Hình chóp S.ABCcó tam giác ABC có di tích ng SA đáy ớ(ABC) góc 60ộ 0. Bi kho ng cách ph ng (ABC) là 3. Tính th tích kh iớ ốchóp S.ABC.A. 38 B. C. 32 D. 3Câu 35: Cho lăng tr ng ABC.A'B'C' có ABC là tam giác vuông, ứ1, ' 2AB BC AA= Mlà trung đi nh BC. Tính kho ng cách gi hai ng th ng AM; B'Cể ườ ẳA. 17d= B. 27d= C. 7d= D. 17d=Câu 36: ng kính hình ng nh hình ph ng. Th tích aườ ươ ủhình ph ng th tích hình u:ậ ươ ầA. 43 pB. 16 pC. 6p D. 34 p6Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a, SA vuông góc tạ ặph ng (ABCD), góc gi ng th ng SC và ph ng (ABCD) ng 45ẳ ườ 0. Tính kho ng cáchảgi hai ng th ng SB, AC.ữ ườ ẳA. 5aB. 25aC. 35aD. 27aCâu 38: Cho hình chóp S.ABC có 01, 90 120 90SA SB SC ASB BSC CSA= Tínhtheo th tích kh chóp S.ABC.ể ốA. 34 B. 312 C. 36 D. 32Câu 39: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA BC), nh bên SA vuôngạgóc ph ng đáy và có dài là ộ3a nh bên SB đáy góc 600. Tínhạ ộdi tích toàn ph hình chóp.ệ ủA. 23 6.2a+ B. 23 6.2a+ C. 23 6.2a+ D. 23 6.2a+Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có th tích ng 48 và ABCD là hình thoi. Các đi M, N, P,ể ểQ là các đi trên các đo SA, SB, SC, SD th mãn: ượ ỏ2 ;SA SM SB SN= =4 5SC SP SD SQ= =. Tính th tích kh chóp S.MNPQể ốA. 25 B. 45 C. 65 D. 85Câu 41: Hình ABCD khi quay quanh BC thì ra: ạA. hình trộ B. hình nónộ C. hình nón tộ D. Hai hình nónCâu 42: xay gió Đôn ki hô tê (t tác ph Xéc van téc). Ph trên xayố ốgió có ng hình nón (h102). Chi cao hình nón là 40 cm và th tích nó là 18000ạ ủcm 3. Tính bán kính đáy hình nón (làm tròn qu ch th phân th hai).ủ ứA. 12 cm B. 21 cm C. 11 cm D. 20 cm Câu 43: Cho ()()()0; 0;1 1;1; 1;1;1a c= =r Trong các nh sau, nh nào đúng:ệ ề7A. 1a =r rB. ()cos 3b c=r C. .b c=r D. 0a c+ =r rCâu 44: Trong không gian Oxyz cho ()()1; 2; 2;1;1a b= -r Xác nh tích có ng ướ ;a bé ùë rA. ()1; 7; 5- B. ()1; 7; 3- C. ()1; 7; D. ()1; 7; 5- -Câu 45: Trong không gian Oxyz cho các đi ể()()()()1; 2; 0; 0; 1; 0; 0; 1; 0A D- .Ch ng minh đi không ng ph ng và xác nh th tích ểABCDVA. B. 16 C. 13 D. 12Câu 46: Trong không gian Oxyz cho ph ng (P) có ph ng trình ươ2 0x z+ Tìmkh ng nh đúng: ịA. Vec ch ph ng ph ng (P) là ươ ẳ() 2; 3; 5u -rB. Đi ể()1; 0; 0A- không thu ph ng (P)ộ ẳC. ph ng ẳ(): 0Q z+ song song ph ng (P)ớ ẳD. Không có kh ng nh nào là đúng.ẳ ịCâu 47: Trong không gian Oxyz cho ()()()()1; 2; 0; 0; 1; 0; 0; 1; ;A D-()2015; 2016; 2017E đi này thành bao nhiêu ph ng:ỏ ẳA. B. C. D. 10Câu 48: Trong không gian Oxyz cho đi ể()()1; 0;1 2;1; 0A B- Vi ph ng trình tế ươ ặph ng (P) đi qua và vuông góc AB.ẳ ớA. (): 0P z+ B. (): 0P z+ =C. (): 0P z+ D. (): 0P z+ =Câu 49: Tính kho ng cách giao đi hai ng th ng ườ ẳ1 ;d ph ng (P) trongớ ẳđó:()1 21 1) 02 1x zd z+ -= =A. 43 B. 76 C. 136 D. 53Câu 50: Trong không gian Oxyz cho ầ()2 2: 19S z+ Tìm tâmọ ộvà bán kính u:ủ ầA. ()1; 2;1 19I R- B. ()1; 2; 19I R- =8C. ()1; 2;1 5I R- D. ()1; 2; 5I R- ------- t------- ế910Câu 1: Phân tích: tấnhi sinhề ọcho ng: Hàm sằ ố()y x= ngh chịbi khi và chế ỉkhi ()' 0f x " Îthì hàm số()y x= ngồbi trên K.ếb) uế()' 0;f K< " Îthì hàm số()y x= ngh chịbi trên K.ếNh có thư ểkh ng nh ch cóẳ ỉchi suy ra tề ừ()' 0f x< thì f(x)ngh ch bi chị ứkhông có chi uềng i.ượ ạ- Ti thìế chú trang 7ởsách giáo khoa tacó nh lý mị ởr ng: Gi hàmộ ửs ố()y x= cóđ hàm trên K.ạN ế()' 0f x³()()' ;f K£ " Îvà ()' 0f x= chỉt uạ ữh đi thì hàmạ ểs ng bi nố ế(ngh ch bi n) trênị ếK.Nh y, iư ớcác hàm đa th cứb ba, nậ ố(ta ch quan tâmỉhai hàm này trong thi) thì oề ạhàm cũng là tộđa th nên cóứh nghi mữ ệdo đó ta có kh ngẳđ nh:ịT đó ta đi nừ ếk qu :ế ảA)3 23 ' 3y x=- =- +()()3 1x x= £(lo i)ạB)3 22 1y x=- +221 5' 0;3 3y xæ öÞ =- =- " Îç ÷è ø¡(ch n)ọC)3 23 1y x=- -()22' 0;y xÞ =- =- " ΡV đáp án đúngậ đây là đáp án D.ởNh xét: tậ ấnhi em khiềkhông ch ki nắ ếth ho quáứ ặnhanh đo ngẩ cho ng y′ ph iằ ảnh nên sỏ ẽkhoanh đáp án Bvà đã sai!!! Câu 2: Phân tích: Tr tiên mu nướ ốlàm bài toánượnày ta ph iầ ảhi th hàmể ịs luôn iố ướtr hoành khi vàụch khi:ỉ()0;y x= " ΡL ng: hàmư ằs ba kìố ấluôn nh cậ ượm giá tr −∞ọ ừđ +∞ nên ta cóếth lo ngay hàmể ạnày, là đáp ánứB sai. Ti cế ụtrong ba đáp áncòn i, ta có thạ ểlo ngay đáp ánạA vì hàm nậ ốcó caoệ ậnh xấ là nênhàm này có thểnh giá tr +∞. ịHàm đa th ứ()y x= là hàm ngh ch bi trênị ế¡ khi và ch khi hàm ạ()' 0;f x£ " Ρ

