Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 131
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
131ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1. Cho hàm ố()y x= có hàm ạ0x Tìm nh đúng?ệ ềA. ế()0' 0f x= thì hàm tr ạ0x B. Hàm tr ạ0x thì ()00f x= C. hàm tr ạ0x thì ()0' 0f x= D. Hàm tr ạ0x thì () 'f khi qua ấ0x Câu 2. sinh kh sát bi thiên ế3 21 12 23 2y x= nh sau:ưI. xác nh: ịD R= II. bi thiên: ế21' 2; ' 02xy yx=-é= Ûê=ë lim limx xy y®- ®+¥=- =+¥III. ng bi thiên:ả ếx -1 +¥y' +y 196 +¥ 43- IV. hàm ng bi trên ế()(); 2;- +¥ ngh ch bi trên kho ngị ả()1; 2- gi trên sai nào?ờ ướA. gi trên sai giai đo Iờ B. gi trên sai giai đo IIờ ạC. gi trên sai giai đo IIIờ D. gi trên sai giai đo IVờ ạCâu 3. th nh hàm ố()3 21 2y m= luôn ng bi trênồ ế()0;+¥A. 12m= B. 12m-= C. 32m D. 32m-= Câu 4. Xác nh ,a hàm ốa xyx b-=+ có th nh hình :ồ ẽA. 2; 1a b= B. 1; 2a b= C. 1; 2a b=- D. 2; 1a b=- =- Câu 5. Hàm nào sau đây không có tr :ố ịA. 2y x= B. 33y x= C. 22y x= D. 23y x= Câu 6. ch đi chuy ng theo quy lu ậ4 21 32 204 2v t= tính theo giây). Trong giây giây th nh t, ch đi giá tr nh nh th ờđi nào?ểA. 1t= giây B. 3t= giây C. 5t= giây D. 16t= giâyCâu 7. Hàm nào sau đây không có GTLN trên đo ạ[]2; 2- ?A. 12y x=- B. 32y x= C. 2y x= D. 11xyx-=+ Câu 8. nguyên ng ươ nh nh ng th ng ườ ẳy m=- th hàm sắ ố()3:2xC yx-=- hai đi phân bi là:ạ ệA. 1m= B. 0m= C. 2m= D. 3m= Câu 9. Cho hai hàm ố22 34xyx m-=+ và 75xyx- -=+ các giá tr tham hai ng ti ng th hàm trên trùng nhau là?ể ườ ốA. {}1;1- B. {}3; 3- C. {}2; 2- D. {} Câu 10. đi tr th hàm ố()4 20; 0y ax bx b= là:A. B. C. D. 3Câu 11. ng có duy băng dài 130 cm, ng đó duy băng đóộ ườ ườ ỏquanh quà hình tr Khi quà, ng này dùng 10 cm duy băng th ườ ắn trên (nh hình minh a). duy băng có th quà có ượ ộth tích nh là bao nhiêu ?ể ấA. 34000 cmp B. 332000 cmp C. 31000 cmp D. 316000 cmp Câu 12. Bi ếlog 2a= thì 38log5 tính theo là?A. ()14 13a- B. ()12 33a- C. ()14 13a+ D. ()12 33a+ Câu 13. xác nh hàm ố()()3 22 7ln12x xyx- -=- ch bao nhiêu nguyên ?ứ ốA. B. C. 10 D. 11Câu 14. Tích hai nghi ph ng trình ươ3log 3log1 log 9xxxx=- có giá tr là:ịA. 13 B. -1 C. D. 27Câu 15. Cho 1, 1, 0a x< và các ng th sau:ẳ ứ(I): log logbbaax x= (II): log logloglogb baba xabx a+ -= (III): log log log 1a xb a= Tìm phát bi đúng:ểA. (I);(II) B. (I);(II);(III) C. (I);(III) D. (II);(III)Câu 16. hàm hàm ố()1232 1y x= là:A. ()()2234 13 1xx x-- B. ()22313 1x x- C. ()()324 13 1xx x-- D. ()3213 1x x- +Câu 17. ph ng trình ươ()()()2log 11 1log 1xx-< <-- không ng ng ph ng án nào ươ ươ ươsau đây:A. ()()()2log log 10log 1x xx- -<- B. ()2log 1x x+ ïïîî Câu 18. Cho ph ng trình ươ()0 1xa a£ Tìm nh sai trong các nh sau:ệ ềA. ế0b< nghi ph ng trình là ươÆ B. ế0, 1b a> nghi ph ng trình là ươ(]; logab- C. ế0 1a< nghi ph ng trình là ươ[)log ;ab+¥ D. 0b nghi ph ng trình là ươ Câu 19. Hàm ố()2ln 4y mx= có xác nh ịD=¡ khi:A. 2m B. 22mm>éê<-ë C. 2m D. 2m- Câu 20. Tìm các giá tr nh ềm na n< iớ; ,a nΠΡ đúng ?A. (){}0;\\1+¥ B. C. {} 1\\¡ D. ()1;+¥ Câu 21. khu ng ban có tr ng là ượ 54.10 mét kh sinh ộtr ng năm khu ng đó là ưở %a. Bi sau năm năm thì ng là xế ượ ỉ54, 8666.10 mét kh i. Giá tr :ấ ỉA. 3,5% B. 4% C. 4,5% D. 5%Câu 22. Tính nguyên hàm sau: 34sincosxI dxx=ò A. 31 13 cos cosI Cx x= B. 31 13 cos cosI Cx x= C. 31 1cos cosI Cx x= D. 31 1cos cosI Cx x=- Câu 23. ế() 5da dx =ò và ()2dbf dx=ò ớa b< thì ()baf dxò ng:ằA. -2 B. C. D. 3Câu 24. Di tích hình ph ng gi hai ng ườ 21y và 22 3y x=- không tính ng công th nào sau đây ?ượ ứA. ()2212S dx-= +ò B. ()()22 211 3S dx-= +ò C. ()1222 4S dx-= -ò D. 2212 4S dx-= -òCâu 25. Tính tích phân 20 cos 2x xdxpò A. 12 B. 12- C. D. -1Câu 26. Cho phân tích 503 9xI dx= -ò và các qu sau:ế ảI. ()()5 22 03 9x xI dx dx= -ò II. ()()5 22 03 9x xI dx dx= -ò III. ()522 9xI dx= -ò Trong các qu trên qu nào đúng ?ế ảA. Ch Iỉ B. Ch IIỉ C. Ch IIIỉ D. I, II, IIIảCâu 27. Tính th tích th tròn xoay phép quay quanh tr Ox ph hình ượ ầph ng ch chéo trong hình bi tẳ ế()24 4f x= A. 3Vp= (đvtt)B. 553Vp= (đvtt)C. 335V= (đvtt)D. 5Vp= (đvtt)Câu 28. Tìm các th ,x bi t: ế()()()()2 3x i- -A. 4;11 11x y= B. 53;2x y=- =- C. 4;11 11x y- -= D. 53;2x y= Câu 29. Cho ph ứ3 6z i= Tìm ph th và ph ph ứ15z z= :A. ph ứ1z có ph th là 15, ph là ả30i- B. ph ứ1z có ph th là 15, ph là ả30C. ph ứ1z có ph th là 15, ph là -30ầ ảD. ph ứ1z có ph th là 15, ph là 30iầ ảCâu 30. ph có đi ki nào thì có đi bi di ph ch chéo trong hình ạd đây (k biên) ?ướ ảA. ph có ph th nh ho ng 12- ph oầ ản trong đo ạ[] 1; B. ph có ph th nh ho ng 12- 2z£ C. ph có ph nh ho ng ằ1;1 22z- D. ph có ph nh ho ng 12- ph th trong đo ạ[]1; Câu 31. ph nào sau đây không ph là ph liên nhau:ặ ủA. và B. và C. và D. xy và yx Câu 32. Bi ế1 ,z là hai nghi ph ng trình ươ22 0z z+ Khi đó 21 2z z+ ng :ằA. 38 B. 83 C. 32 D. 32- Câu 33. Cho hình lăng tr ụ. ' ' 'ABC E, F,G là trung đi aọ ượ ủ', ', 'AA BB CC. Khi đó ' ' '.EFG CABC EFGVVV ng:ằA. 12 B. 13 C. 14 D. 1Câu 34. Cho kh chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác nh ng các nh bên đáy góc 060 Tính .S ABCV ?A. 334 B. 336 C. 3312 D. 332 Câu 35. Cho hình ch nh ậ. ' ' ' 'ABCD ớ3 6AB cm AD cm= và dài ộđ ng chéo ườ' 9AC cm= Tính th tích hình p?ể ộA. 3108cm B. 381cm C. 3102cm D. 390cmCâu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh t, các ặ()SAB và ()SAD vuông góc đáy. Góc gi ữ()SCD và đáy ng 060 BC a= Tính kho ng cách gi AB ữvà SC theo A.A. 32a B. 3213a C. 312a D. 325 Câu 37. Cho hình ộ. ' ' ' 'ABCD là giao đi AC và BD. Tính th tích ểkh chóp ố. ' ' ' 'O và kh ộ. ' ' ' 'ABCD ng:ằA. 12 B. 13 C. 14 D. 16 Câu 38. Cho hình ph ng ươ. ' ' ' 'ABCD nh A. là tâm hình vuông ủABCD. Khi đó th tích kh nón có nh là và đáy là hình tròn ti hình vuôngể ế' ' ' 'A ng:ằA. 314 ap (đvtt) B. 313 ap (đvtt) C. 3112ap (đvtt) D. 312 ap (đvtt)Câu 39. Cho di ABCD có ệ()AD ABC^ và BD BC^ Khi quay các nh ủt di đó quanh nh AB có bao nhiêu hình nón thành.ứ ượ ạA. B. C. D. 4Câu 40. hình tr có hai đáy là hai hình tròn ụ() ;O và ()';O Kho ng cách gi hai ữđáy là ' 3OO r= hình nón có nh là O’ và có đáy là hình tròn ỉ() ;O r. xung ặquanh hình nón chia kh tr thành ph n. ọ1V là th tích ph bên ngoài kh nón,ể ố2V là ph th tích bên trong kh nón. Khi đó 12VV ng: ằA. 12 B. 13 C. D. 3Câu 41. ch ng tròn cho tr là:ố ườ ướA. B. C. D. Vô sốCâu 42. Trong các câu sau đây, câu nào sai ?A. kì hình di nào cũng có ngo ti pấ ếB. kì hình chóp nào cũng có ngo ti pấ ếC. kì hình nào cũng có ngo ti pấ ếD. kì hình ch nh nào cũng có ngo ti p.ấ ếCâu 43. Tìm vecto ộu bi ng ằ0a u+ =r và ()1; 2;1a= -rA. ()1; 2; 8u= -r B. ()6; 4; 6u= -r C. ()3; 8; 2u= -r D. ()1; 2; 1u= -r Câu 44. Tìm vecto ch ph ng ng th ng ươ ườ ẳ1 6: 36 5x td tz t= +ìï=- +íï= -î A. ()6; 3; 5u= -r B. ()6; 3; 5u= -r C. ()1; 5; 6u= -r D. ()1; 5; 6u= -r Câu 45. Xác nh ị, ,m ph ng ẳ(): 0;P p+ =()(): 10 0Q mx z+ trùng nhauA. 4; 5; 5m p= =- B. 4; 5; 5m p=- =- C. 3; 4; 5m p=- =- D. 2; 3; 5m p=- =- Câu 46. ph ng nào sau đây có vecto pháp tuy ế()3;1; 7n= -r A. 0x y+ B. 0x z+ C. 14 0x z- D. 0x z- Câu 47. Vi ph ng trình ph ng trung tr đo th ng PQ ươ ớ()4; 7; 4P- và()2; 3; 6Q- A. 18 0x z- B. 10 10 0x z- C. 0x z+ D. 0x z- Câu 48. hình chi đi ể()3; 2; 5A- lên ph ng ẳ(): 13 0P z+ là:A. ()2; 3; B. ()3; 3; 3- C. ()1; 5; 0- D. ()6; 4;1 Câu 49. Vi ph ng trình ph ng (Q) ch ng th ng ươ ườ ẳ2 1:1 1x zd- -= và vuônggóc ph ng ẳ(): 0P y+ A. 0x y- B. 0x z- C. 0x z+ D. 0y z+ Câu 50. Xác nh ng th ng ườ ẳ13 4:8 3x zd- -= ph ngắ ẳ(): 0P mx z+ A. 0m¹ B. 1m¹ C. 0m= D. 1m=ĐÁP ÁN1C 2D 3A 4A 5D 6A 7D 8A 9B 10C11C 12A 13A 14D 15B 16A 17B 18C 19D 20D21B 22A 23D 24A 25B 26B 27A 28A 29C 30C31D 32A 33D 34C 35A 36A 37B 38C 39B 40A41B 42C 43D 44A 45B 46A 47D 48C 49B 50BH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Đáp án C. Phân tích: Ta đi xét ng nh t.ừ ộV nh A:ớ Đây là nh không ềchính xác. Ta nh ví hàm ụh ng thì nh này sai.ằ ềV nh B:ớ nh này rõ ràng sai, ềkhông ph lúc nào ả()00f x= nh C:ớ Ta nh th đây là nh ệđ đúng, đây ch có chi suy ra mà không ềcó chi ng i.ề ượ ạV nh D:ớ Đây là nh sai, ta ửl nh sau: “Hàm tr ạ0x thì()f chi khi qua ề0x”Câu 2. Đáp án D.Phân tích: Đây là bài toán tìm sai, ta ỗc đi soát ng cách gi ướ ủng gi i.ườ giai đo I:ạ Đây là giai đo đúng, vì ạrõ ràng xác nh hàm ậ(m bi n) là ậ¡ giai đo II:ạ Ta th ấ2' 2y x= đúng và gi ph ng trình ươ' 0y= đúng. giai đo III:ạ ng bi thiên, th các ửgiá tr th đúng.ị ấV ch còn giai đo IVạ ta có th ểkhoanh luôn D.Tuy nhiên, đây tôi mu gi thích rõ ảcho quý gi bi giai đo sai ởđâu. Ta cũng nh câu mà ốtôi đã nh sau: sách giáo khoa Ởhi hành, không gi thi khái ni ệhàm (m bi n) ng bi n, ngh ch bi trên mà ch gi thi ệkhái ni hàm (m bi n) ng bi n, ếngh ch bi trên kho ng, đo n, ạn kho ng (n đo n). “V lu ậđ ng bi ngh ch bi giai đo IVạ nàyb sai:ịS nh sau: “V hàm ng bi ếtrên (); 1- và ()2;+¥ ngh ch bi ếtrên kho ng ả()1; 2- Câu 3. Đáp án A.Phân tích: Chúng ta có đi ki sau ủđây: ế()()()' ' 0f x> trên kho ngả(),a thì hàm ố()y x= ng bi ế(ngh ch bi n) trong kho ng đó.”ị ảV đi ng có đúng không? Ta ượ ạcùng đi nh lý ng sau đây:ế ộ“ trên kho ng ả() ,a b, hàm số()y x= có hàm và ph ng trìnhạ ươ()' 0f x= ch có nghi thì:ỉ ệa.() ng bi khi và ch khiồ ỉ()' 0f x³ ;b.() ngh ch bi khi và ch khiị ỉ()' 0f x£”;V nh lý ng mà tôi ưra trên, quý gi có th gi quy ếbài toán này cách dàng.ộ ễXét hàm ố()3 21 2y m= trên

