Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 124

c17b7029552b91f1a2f60b2d08a89ab4
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 9 tháng 2 2018 lúc 6:35:42 | Update: 31 tháng 5 lúc 2:00:16 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 493 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

124ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Hàm ố3 23x 9x+4y x=- ng bi trên kho ngồ ảA. ()1; 3- B. ()3;1- C. (); 3- D. ()3;+¥Câu 2: Hàm ố()3 2' 6y xÞ =- =- có:A. và ti uộ B. ti và iộ ạC. duy nh tộ D. ti duy nh tộ ấCâu 3: GTNN hàm 15y xx= trên 1; 52é ùê úë ngằA. 52-B. 15 C. -3 D. -2Câu 4: Cho hàm ố() 212 13y +. Ti tuy th hàm ố(1) song song ng th ng ườ ẳ3 1y x= có ph ng trình làươA. 1y x= B. 2633y x= C. 2y x= D. 2933y x= -Câu 5: Đi nào sau đây là đi th hàm 33 5y là:A. () 0; 5B. () 1; 3C. ()1;1- D. Không có đi nể ốCâu 6: giá tr nào thì hàm ố()4 21 2y mx m= ch có cỉ ựtrịA. 1m ³B. 0m £C. 1m£ D. 1m m£ ³Câu 7: ng th ng ườ ẳ:d m=- th hàm ố231x xyx-=- đi m:ạ ểA. B. C. D. 0Câu 8: các giá tr nào thì hàm ố()1 2m myx m+ +=+ ngh ch bi trênị ế()1;- +¥A. 1m< B. 2m> C. 2m m< D. 2m£ C. log 15QQ< D. 4Q =Câu 15: Cho ph ng trình ươ13.25 2.5 0x x+- và các phát bi sau:ể(1) 0x= là nghi duy nh ph ng trình ươ(2) Ph ng trình có nghi ngươ ươ(3) nghi ph ng trình nh 1.ả ươ ơ(4) Ph ng trình trên có ng nghi là: ươ ệ53log7æ ö-ç ÷è øS phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 16: Nguyên hàm ủ()()cos 2f x= là:A. ()1sin 25x C- B. ()5 sin 2x C- +C. ()1sin 25x C- D. ()5 sin 2x C- +Câu 17: Tích phân 382 28sin cosdxIx xpp=ò ngằA. B. C. D. 3Câu 18: Cho ()102 1I dx= -ò Giá tr là:ị ủA. 0I= B. 1I C. 2I D. 3I=Câu 19: Th tích kh tròn xoay sinh ra hình ph ng gi các ng ườ4, 0, 0, 24y xx= =-quay vòng quanh tr Ox là (theo th tích).ộ ểA. (dvtt) B. (dvtt) C. (dvtt) D. (dvtt)Câu 20: Tính di tích hình ph ng gi ở, 2, 0y y= =A. B. 10 C. 103 D. 310Câu 21: Cho ph th mãn ỏ()1 14 2i i+ Tính ng ph th và ph aổ ủzA. -4 B. 14 C. D. -14Câu 22: Cho ph th mãn ỏ()1 1i z- =- Môdun ph ứw 13z 2i= cógiá tr ng:ị ằA. -2 B. 2613 C. 10 D. 413-Câu 23: Cho ph ứ()()1 8z i= Cho các phát bi sau:ể(1). Modun là nguyên tủ ố(2). có ph th và ph âmầ ề(3). là thu th cố ự(4). ph liên có ph là 3i.ố ảS phát bi sai là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 24: Trên ph ng Oxy. Cho đi bi di các ph th mãnặ ỏđi ki ệ()2 5i z- Phát bi nào sau đây là sai:ểA. đi bi di các ph là ng tròn tâm ườ()1; 2I-B. đi bi di các ph là ng tròn có bán kính ườ5R=C. đi bi di các ph là ng tròn ng kính ng 10ậ ườ ườ ằD. đi bi di các ph là hình tròn.ậ ộCâu 25: Cho ph th mãn đi ki ệ2 4z i- Phát bi nào sau đây là sai:A. có ph th là -3ầ B. 43z i+ có modun là 973C. có ph là 43 D. có modun là 973Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi nh ớ3,2 2a aSA SB= ,060BAD= và ph ng (SAB) vuông góc ph ng đáy. H, là trungặ ượđi AB, BC. Th tích di K.SDC có giá tr là:ể ịA. 34aV= B. 316aV= C. 38aV= D. 332aV=Câu 27: Cho hình ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi nh a, ạ0120BCD= và7'2aAA=. Hình chi vuông góc A' lên ph ng ABCD trùng giao đi ACế ủvà BD. Tính theo th tích kh chóp ABCD.A'B'C'D'.ể ốA. 312V a= B. 33V a= C. 39V a= D. 36V a=Câu 28: Cho lăng tr tam giác ụ1 1.ABC có các nh ng a, góc nhấ ạbên và ph ng đáy ng 30ặ 0. Hình chi đi lên ph ng ẳ()1 1A thu cộđ ng th ng Bườ ẳ1 C1 Kho ng cách gi hai ng th ng AAả ườ ẳ1 và BC1 theo là: A. 32aB. 34aC. 23aD. 43aCâu 29: Cho lăng tr tam giác ụ1 1.ABC có các nh ng a, góc nhấ ạbên và ph ng đáy ng 30ặ 0. Bi hình chi vuông góc A' trên (ABC) trùng iế ớtrung đi nh BC. Tính theo bán kính ngo ti di A'.ABCể ệA. 39aR= B. 33aR= C. 33aR= D. 36aR=Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông nh a, ạ()()SAB ABCD^ làtrung đi AB, ủ,SH HC SA AB= là góc gi ng th ng SC và ph ngữ ườ ẳ(ABCD). Giá tr tan là:A. 12 B. 23 C. 13 D. 2Câu 31: tuy sinh gi th Quang 18 em, trong đó có sinh kh iộ ố12, sinh kh 11 và sinh kh 10. có bao nhiêu cách sinh trong iọ ộđi thi quóc gia sao cho kh có ít nh em ch n:ỗ ượ ọA. 48118 B. 41181 C. 41811 D. 41818Câu 32: ng và Hoàng cùng tham gia kì thi THPT Qu gia, trong đó có hai môn tr cư ắnghi là lí và Hóa c. thi môn mã khác nhau và các môn khácệ ồnhau có mã khác nhau. thi và phát cho thí sinh cách ng nhiên. Tínhề ượ ẫxác su trong hai môn thi đó ng và Hoàng có chung đúng mã thi.ấ ềA. 19 B. 118 C. 518 D. 536Câu 33: 10x trong khai tri bi th c: ứ53223xxæ ö-ç ÷è øA. -162 B. -810 C. 810 D. 162Câu 34: nguyên th mãn bi th ứ2 23 15 5n nA n- là:A. B. C. và D. Không có giá tr th aị ỏmãnCâu 35: Trong không gian tr Oxyz, cho ng th ng đi qua hai đi mớ ườ ể()0; 1;1M- và có vect ch ph ng ươ()1; 2; 0u=r đi ể()1; 2; 3A- Ph ng trình ph ngươ ẳ(P) ch ng th ng có vect pháp tuy là ườ ế()()2 2; 0n c= ¹r A. 2a b= B. 3a b=- C. 3a b= D. 2a b=-Câu 36: Trong không gian tr Oxyz, cho ph ng ẳ(): 0P z+ .Ph ng trình ph ng (Q) vuông góc (P) và cách đi ươ ể()1; 2; 1M- kho ng ngộ ằ2 có ng: ạ()2 20 0Ax By Cz C+ ¹A. 0B hay 0B C+ B. 0B hay 0B C+ =C. 0B= hay 0B C- D. 0B= hay 0B C- =Câu 37: Trong không gian Oxyz cho đi ể()()()3;1;1 4; 8; 2; 9; 7M P- và tặph ng ẳ(): 0Q z+ ng th ng đi qua G, vuông góc (Q). Tìm giao đi mườ ểA ph ng (Q) và ng th ng d. Bi là tr ng tâm tam giác MNP.ủ ườ ủA. ()1; 2;1A B. ()1; 2; 1A- C. ()1; 2; 1A- D. ()1; 2; 1A-Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho hình thoi ABCD đi ể()()1; 2;1 2; 3; 2A B- .Tâm hình thoi thu ng th ng ườ ẳ()1 2:1 1x zd+ -= =- nh là:ọ ỉA. ()2; 1; 0D- B. ()0;1; 2D C. ()0; 1; 2D- D. ()2;1; 0DCâu 39: Trong không gian Oxyz cho hai đi ể()()1; 4; 1; 2; 4A B- và ng th ngườ ẳ1 2:1 2x z- +D =-. Đi trên ểD sao cho: 228MA MB+ là:A. ()1; 0; 4M- B. ()1; 0; 4M C. ()1; 0; 4M- D. ()1; 0; 4M-Câu 40: Trong ph ng Oxy cho tam giác MNP ớ()()()1; 3;1 5; 5M P- đọ ộtâm ng th ng ngo ti tam giác MNP là:ườ ếA. ()4; 2I B. ()4; 2I- C. ()4; 4I- D. ()4; 2I-Câu 41: Trong ph ng Oxy cho ng ườ()()2 2: 19 0mC my m+ .V các giátr nào sau đây thì ủ()mC là ng tròn ?ộ ườA. 2m< B. 1m< và 2m> C. 1m= D. 2m=Câu 42: Trong ph ng Oxy, cho tam giác ABC vuông ạ()3; 2A có tâmđ ng tròn ngo ti là ườ ế()2; 1I- và đi trên ng th ng ườ ẳ: 0d y- aọđ nh ỉ();C Giá tr ủ2 3S b= là:A. 8S=- B. 28S= C. 18S= D. 8S Câu 43: Trong tr Oxy cho hình thang ABCD vuông và D. Bi tệ ế2; 4AB AD CD= =, ph ng trình BD là ươ0x y- thu ng th ng ườ ẳ4 0x y- .T ủ();A bi đi có hoành ng. Tính ươS b= -A. 3S= B. 1S= C. 2S= D. 6S=Câu 44: Trong ph ng Oxy, cho giác ABCD ti ng trònặ ườđ ng kính AC. Bi ườ ế()3; 1M- là trung đi nh BD, đi có ộ()4; 2C- .Đi ể()1; 3N- trên ng th ng đi qua và vuông góc AD. ng th ng ADằ ườ ườ ẳđi qua ()1; 3P Ph ng trình ươ: 0AB ax b- Giá tr bi th ứ2S b= là:A. 5S=- B. 4S=- C. 6S=- D. 3S=-Câu 45: Trong ph ng Oxy, cho tam giác ABC vuông cân A, bi ng nhặ ạhuy trên ng th ng ườ ẳ7 31 0x y+ Đi ể()7; 7N thu ng th ng AC, đi mộ ườ ể()2; 3M- thu ng th ng AB. ườ ẳ()()(); ;A fCho các nh sau:ệ ề()2I c+ =-()1II f- =()III e= +()5IV d+ =S nh đúng là:A. B. C. D. 6Câu 46: Cho hình thoi ABCD có 060BAC= và là giao đi hai ng chéo AC và BD.ể ườG là hình chi vuông góc lên BC. Cho tam giác AEF có đi tích là ệ30 3S= ,đi thu ng th ng ườ ẳ: 0d y- có ()0; 2G là tr tâm. Ph ng trìnhự ươ: 0EF ax b- =.Bi có tung nguyên ng. Giá tr bi th ươ aSb=A. 14S =B. 13S =C. 14S=- D. 13S=-Câu 47: Cho ph ng trình ươ22 3x x- có nghi vô ỉ38a bx+= Tínht ng ổS b= +A. 20 B. 26 C. 42 D. 24Câu 48: Cho ph ng trình: ươ()()()()3 22 213 0xy yy xì+ -ïí+ =ïî x, làớnghi ph ng trình trên. Tính giá tr bi th ươ ứ5 10x y- :A. -1 B. C. D. 5Câu 49: giá tr nguyên ph ng trình ươ()12 4x x+ cónghi là:ệA. 10 B. 11 C. 12 D. 13Câu 50: Cho a, b, là các th cố ựGiá tr nh nh bi th ứ()()3 124a 32a 2a 3b ccPb c+ -+= ++ là:A. 23 B. C. 25 D. 32H ng gi iướ ảCâu 1: Hàm ố3 23x 9x+4y x=- ng bi trên kho ngồ ảA. ()1; 3- B. ()3;1- C. (); 3- D. ()3;+¥H ng gi iướ .3 23 4,y D=- =¡2' 9y xÞ =- +21' 03xy xx=-é= Ûê=ë()' 0, 1; 3y xÞ " -=> Hàm ng bi trên ế()1; 3-Câu 2: Hàm ố()3 2' 6y xÞ =- =- có:A. và ti uộ B. ti và iộ ạC. duy nh tộ D. ti duy nh tộ ấH ng gi iướ .4 23 1y x=- +()3 2' 6y xÞ =- =- +' 0y x= =và sang vào ng bi thiên).ổ ế=> Hàm có duy nh t.ố ấĐáp án C.Câu 3: GTNN hàm 15y xx= trên 1; 52é ùê úë ngằA. 52-B. 15 C. -3 D. -2H ng gi iướ .()222 211 15 ' ' 01x Lxy xx xx=-é-= Ûê=ëTa có: ()()1 11 3; 52 5f fæ ö=- =- =ç ÷è øV GTNN hàm ng ằ3C- ÞCách gi khác: Áp ng ng th Côsi ta có: ứ1 15 3y xx x= =-Câu 4: Cho hàm ố() 212 13y +. Ti tuy th hàm ố(1) song song ng th ng ườ ẳ3 1y x= có ph ng trình làươA. 1y x= B. 2633y x= C. 2y x= D. 2933y x= -H ng gi iướ .3 212 ' 33y x= +Đ ng th ng ườ ẳ3 1y x= có góc là 3ệ ốDo ti tuy song song ng th ng ườ ẳ3 1y x= nên () 0' 34xy xx =é= Ûê=ë0 1x y= suy ra ph ng trình ti tuy n: ươ ế3 1y x= +743x y= ph ng trình ti tuy n: ươ ế2933y x= -Th i, ta ượ2933y x= th yêu bài toánỏ ầCâu 5: Đi nào sau đây là đi th hàm 33 5y là:A. () 0; 5B. () 1; 3C. ()1;1- D. Không có đi nể ốH ng gi iướ .3 23 ' '' 6y x= ='' 5y y= Đi ố()0; 5ICâu 6: giá tr nào thì hàm ố()4 21 2y mx m= ch có cỉ ựtrịA. 1m³ B. 0m£ C. 1m£ D. 1m m£ ³H ng gi iướ .()()()4 21 ' 1y mx mx mx m= -()20' 02 2xymx m=é= Ûê+ =ëHàm ch có tr ị()2Û vô nghi ho có nghi képệ ệ()0 1m mÛ ³Câu 7: ng th ng ườ ẳ:d m=- th hàm ố231x xyx-=- đi m:ạ ểA. B. C. D. 0H ng gi iướ