Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 123

201c5a7e5a12c911d7e0863887d3d406
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 9 tháng 2 2018 lúc 6:35:01 | Update: 11 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 467 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

123ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Cho hàm ố()y x= nh nào đúng trong nh ng nh sau?ệ ềA. ()' 0f x> ớ()(),x x" ng bi trên kho ng ả() ,a bB. ()' 0f x> ớ()(),x x" ng bi trên kho ng ả() ,a bC. () ng bi trên kho ngồ ả()()(), ' 0, ,a bÛ " ÎD. () ng ch bi trên kho ngị ả()()(), ' 0, ,a bÞ " ÎCâu 2: th hàm sau là hàm nào?ồ ốA. 23 1y x=- -B. 22 2y x=- +C. 22 2y x= +D. 23 1y x= +Câu 3: đi tr th hàm ố3173y x=- là ?A. B. C. D. 2Câu 4: Cho hàm sau: ố13xyx-=- nh ng nh nào đúng trong các nh sau ?ữ ề(1) Hàm luôn ngh ch bi trên ế{}\\ 3D=¡(2) th hàm có ti ng là ứ1x= ti ngang là 3y =(3) Hàm đã cho không có tr .ố ị(4): th hàm nh giao đi ể()3;1I ng ti làm tâm ng.ủ ườ ứA. (1),(3),(4) B. (3),(4) C. (2),(3),(4) D. (1), (4)Câu 5: Hàm ố21xyx=+ ng bi trên kho ng nào ?ồ ảA. (); 1- B. ()1;+¥C. ()1;1- D. (); 1- và ()1;+¥Câu 6: Cho hàm ố4 22 2y x= hàm ng ?ự ằA. B. C. -1 D. 0Câu 7: Cho hàm ốy x= và các nh sau, tìm nh đúng:ệ ềA. Hàm không có hàm ạ0x= nên không ti iạ ạ0x=B. Hàm không có hàm 0x nh ng ti 0x C. Hàm có hàm ạ0x= nên ti ạ0x=D. Hàm có hàm 0x nh ng không ti 0x =Câu 8: Tìm giá tr nh nh hàm ố3 23 6y x= trên []4; 4-A. []()4;421Min x-= B. []()4;414Min x-=- C. []()4;411Min x-= D. []()4;470Min x-=-Câu 9: Tìm hàm ố233x mxyx-=- (C) ng th ng ườ ẳ()7y mx d= đi mạ ểphân bi t? ệA. 1912m> B. 1912m< và 1m¹ C. 1912m< D. 1912m³ và 1m¹Câu 10: dây có chi dài là m, chia thành ph n. Ph th nh nộ ượ ượ ốthành hình tam giác u, ph th hai thành hình vuông. dài nh hìnhề ạtam giác ng bao nhiêu di tích hình thu là nh nh t?ề ượ ấA. 189 3+ (m) B. 36 34 3+ (m) C. 124 3+ (m) D. 18 34 3+ (m)Câu 11: th hàm ố222 12xyx x+=- có ti ?ấ ậA. B. C. D. 3Câu 12: Gi ph ng trình ươ()5log 5x- =A. 3128x= B. 1564x= C. 4x =D. 2x =Câu 13: Gi ph ng trình ươ() 2log >A. 6x> ho ặ1 6x< B. ()1 6;1 6xÎ +C. 6x< D. 6x> -Câu 14: Tìm hàm hàm ố()2log 2y x=A. 2. ln 10'yx= B. 2'. ln 10yx= C. 21'2 ln 10yx= D. 2ln 102 xCâu 15: xác nh hàm ố3log1xyx-=- là ?A. ()();1 3;- +¥ B. ()3;+¥ C. () 1; 3D. {}\\ 1¡Câu 16: Kh ng nh nào sau đây là luôn luôn đúng a, ng phân bi khác 1?ẳ ươ ệA. logbab a= B. lnaa b= C. log loga bb a= D. logb logaa b=Câu 17: ế2log 6a= và 2log 7b= thì 2log 7b= ng bao nhiêu ?ằA. 3log 71ba=- B. 3log 71ab=- C. 3log 71ba=- D. 3log 71ab=-Câu 18: Gi phát Vi Nam trong 10 năm qua là 5%. năm 2007,ả ếgiá xăng là 12000VND/lít. năm 2016 giá ti xăng là bao nhiêu ti lít? ộA. 11340,00 VND/lít B. 113400 VND/lít C. 18616,94 VND/lít D. 186160,94 VND/lítCâu 19: Tính hàm hàm ố21xeyx=+ ?A. ()()2221'1xx eyx+=+ B. ()()()22ln 1'1xe xyx+ +=+C. ()()2221'1xx eyx-=+ D. ()()()222ln 1'1xe xyx+ +=+Câu 20: ế()()13 12 13 12x- thì A. 1x> B. 1x< C. 1x>- D. 1x<-Câu 21: Tìm nguyên hàm hàm ố()3 2f x= +A. ()()23 23f c= +ò B. ()()23 29f c= +òC. ()()13 23f c= +ò D. ()3 1.23 2f cx= ++òCâu 22: đám vi khu ngày th có ng là ượ() x. Bi ng ằ()2000'1N xx=+và lúc ng vi khu là 5000 con. ngày th 12 ng vi khu là ?ầ ượ ượ ẩA. 10130 B. 5130 C. 5154 D. 10129 Câu 23: Cho th hàm ố()y x= Di tích hình ph ng ph ch chéo trong hìnhệ ạlà?A. ()32f dx-òB. ()()2 30 2f dx dx-+ò òC. ()()0 02 3f dx dx-+ò òD. ()()0 32 0f dx dx-+ò òCâu 24: Tính th tích kh tròn xoay khi quay quanh tr hoành hình ph ng gi iể ớh th hàm ố() 4y tr hoành.ớ ụA. 51215 (đvtt) B. 323 (đvtt) C. 51215 (đvtt) D. 323p (đvtt)Câu 25: Tính tích phân 20cos .sinx xdxpò ng :ằA. 23-B. 23 C. 32 D. 0Câu 26: Cho ph ứ(),z ax bi b= Ρ nh nào sau đây là không đúng?ệ ềA. ph là ph th cố ựB. Đi ể(),M trong vuông góc ph ng ph làộ ượ ọđi bi di ph ứz ax bi= +C. ph bi là ph o.ố ảD. là o.ố ượ ảCâu 27: Cho ph ứ7 6z i= tính mô đun ph ứ212 13zz+=A. 3217 B. 85 C. 3127 D. 85Câu 28: Cho ph ứ1 23 5z i= Tìm ph liên ph cố ứ1 25 6z +A. 51 40z i= B. 51 40z i= C. 48 37z i= D. 48 37z i= -Câu 29: các nghi ph ph ng trình ươ220z z+ là:A. và 0.ậ B. {}; 0i±C. {}; 0i- D. {} 0Câu 30: ph th mãn đi ki vào thì có đi bi di ph ch chéo?ố ạA. ph có ph th trong ằ()1;1- và mô đun nh 2.ỏ ơB. ph có ph th trong ằ[] 1;1- và mô đun nh 2ỏ ơC. ph có ph th trong ằ[] 1;1- và mô đun không quá 2.ượD. ph có ph th trong ằ()1;1- và mô đun không quá 2.ượCâu 31: Tính th tích kh rubic mini rubic có vuông), bi chu vi ôể ỗ( hình vuông trên t) là 4cm.ộ ặA. 27 cm 3. B. 1728 cm 3. C. cm 3. D. cm 3.Câu 32: Trong các nh sau nh nào không đúng?ệ ềA. Hình đa giác là hình đa di n.ạ ượ ệB. Kh đa di bao không gian gi hình đa di và hình đa di nố ượ ệđó. C. nh đa giác trong hình đa di là nh chungỗ ạc đúng hai đa giác.ủD. Hai đa giác kì trong hình đa di ho là không có đi chung, ho là có tấ ộđ nh chung, ho có nh chung.ỉ ạCâu 33: Cho hình chóp giác S.ABCD. A', B', C', D' theo th là trung đi mứ ểc AB, BC, CD, DA. Khi đó th tích hai kh chóp S.A'B'C'D' và S.ABCDủ ốb ng ?ằA. 12 B. 13 C. 14 D. 18Câu 34: Khi xu lon Ông Th hình tr các nhà xu luôn ch tiêu saoả ỉcho chi phí xu lon là nh nh t, là nguyên li tây) dùng là ít nh t.ả ượ ấH khi đó ng di tích toàn ph lon là bao nhiêu, khi nhà xu mu thỏ ểtích là ộ3V cmA. 2334tpVSp= B. 2364tpVSp= C. 234tpVSp= D. 264tpVSp=Câu 35: Tính th tích kh hình thu sau khi quay ng tròn tâm ngể ượ ườ ườkính AB quanh tr AB, bi ế4OA= ?A. 256 (đvtt) B. 32 (đvtt) C. 2563p (đvtt) D. 323 (đvtt)Câu 36: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông có ng cao làạ ườ ừ3,2ah CA a= Khi đó ng sinh hình nón nh khi quay tam giác ABCườ ượquan tr CA là?ụA. =B. 2l a= C. 3l a= D. 2l a=Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh t, ậ, 2AB AD a= và 2SA a=vuông góc đáy. Tính th tích hình chóp S.ABCD ?ớ ủA. 343 (đvtt) B. 34 (đvtt) C. 323 (đvtt) D. 32 (đvtt)Câu 38: hình ch nh ti có ba kích th là a, b, c. Khi đó bánộ ướkính ng?ủ ằA. 212a c2+ B. 2a c+ C. ()2 22a c+ D. 23a c+ +Câu 39: hình tr có đáy là hình tròn ti hình vuông nh a. Tính th tíchộ ểc kh tr đó, bi chi cao kh tr là a?ủ ụA. 312 pB. 314 pC. 313 pD. 3a pCâu 40: Khái ni nào sau đây đúng kh chóp?ệ ốA. là hình có đáy là đa giác và các bên là các tam giác có chung nh. ỉB. là ph không gian gi hình chóp và hình chóp đó. ượ ảC. là ph không gian gi hình chóp. ượ ởD. là kh đa di có hình ng là hình chóp. ạCâu 41: Cho ph ng ẳ(): 0P y+ Tìm vecto pháp tuy (P) ?ế ủA. ()5, 6, 0n=r B. () 6, 5, 0n -rC. ()5, 6, 2n=r D. ()5, 6, 2n= -rCâu 42: Cho đi ể()()()6, 9,1 2,1, 1,1, 0A C- Vi ph ng trình ph ng (ABC).ế ươ ẳA. (): 11 0ABC- B. (): 11 0ABC z- =C. (): 11 0ABC z- D. Không vi do không ki n.ế ượ ệCâu 43: Cho ầ()()()()2 2: 25S z- Tìm tâm I, bán kính aủm (S) ầA. ()1; 2; 5I R= B. ()1; 2; 5I R- =C. ()1; 2; 25I R= D. ()1; 2; 25I- =Câu 44: Trong không gian cho đi ể()2; 6; 9A và ph ng ẳ(): 0P z+ Tính()()2;3x P=A. 25 147x= B. 50 1421x= C. 75 1414x= D. 50x=Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho ng th ng ườ ẳ1 2:1 2x z- -D Vi tếph ng trình ph ng (P) đi qua ươ và cách ()1;1; 3A kho ng nh t.ộ ấA. (): 15 12 21 28 0P z- B. (): 15 12 21 28 0P z+ =C. (): 15 12 21 28 0P z+ D. Không có ph ng nào th mãn.ặ ỏCâu 46: Cho (S) tâm ầ()1;1; 3I ti xúc ph ng ẳ(): 0P z+ .Vi ph ng trình (S) ?ế ươ ầA. ()2 2: 36 0S z+ B. ()2 2: 25 0S z+ =C. ()2 2: 25 0S z+ D. ()2 2: 18 0S z+ =Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho đi ể()2; 0;1M tìm hình chi uọ ếc đi lên ng th ng ườ ẳ1 2:1 1x zd- -= =A. ()1; 0; B. ()1;1; 2- C. ()0; 2;1 D. ()1;1; 2Câu 48: Trong không gian tr Oxyz, cho đi ể()()0; 6; 0; 0; 8A và()4; 0; 8C. nh nào sau đây là đúng ?ệ ềA. BC vuông góc CA.ớ B. BC vuông góc ph ng (OAB)ớ C. AB vuông góc AC.ớ D. Câu và câu đúng.ềCâu 49: Cho 0m và ng th ng ườ ẳ1 5:1x zdm m- += ng th ngắ ườ ẳ5: 33x tz tz t= +ìïD +íï=- +î Giá tr là:ịA. nguyên ng.ộ ươ B. nguyên âm.ộ ốC. ng.ộ ươ D. âm.ộ ỉCâu 50: Trong không gian Oxyz, cho đi ể()1; 2; 1S- và tam giác ABC códi tích ng trên ph ng ẳ(): 0P z- Tính th tích kh chópể ốS.ABC?A. 6V= B. 63V= C. 6V= D. 4V =Câu 1: Đáp ánA. Phân tích: Đây làm câu tộ ấd gây sai m.ễ ầV câu nhớ ưth này, uế ếkhông ch cắ ắlí thuy nhi uế ềđ gi sộ ẽkhông tìm cượcâu tr đúng.ả ờTuy nhiên đâykhông ph làảm ki th cộ ứkhó quá, khôngc tìm đâu xa,ầtheo nh lý trangị6 sách giáo khoata có: Cho hàm số()y x= có oạhàm trên K.a) uế()' 0f x> iớm thu Kọ ộthì hàm f(x)ốđ ng bi trênồ ếK.b) uế()' 0f x< iớm thu Kọ thì hàm ố() xngh ch bi trênị ếK.”Chúng ta nh nậth rõ đây,ấ ởch có chi suyỉ ềra và không cóchi ng i,ề ượ ạv chúng ta cóậth lo ýể ượB, C. vàớD, soi vào nhịlý chúng ta cóth th ýể ượA đúng. Vì sao ýD sai. Chúngạta cùng nh iớ ạđ nh lý ngị trang SGK,ởvà nh th yậ ấm nh này cònệ ềthi ngế ằ()0f x= iạh đi m.ữ ểCâu 2: Đáp ánB. Phân tích: Nh nậth đây là đấ ồth hàm baị ậnên ta có th lo iể ạngay đáp án vàC. so sánh gi aể ữý và thìchúng ta cùngđ ngế ảt ng quát cácổd ng th aạ ủhàm 3ậ()3 2, 0y ax bx cx a= ¹( đã pượ trang 35 SGKởc n)ơ ảNhìn vào ng taảnh th ýậ ớD có sệ ố1 0a= nênđúng ng thạ ịta ch đáp án D.ọ( Ngoài ra các emnên tìm hi uểb ng trang 38ảSGK hàm cề ậ4 trùng ph ng,ươb ng trang 41ảSGK vơ ềhàm phân th cứb nh t).ậ ấCâu 3: Đáp ánB. Phân tích: Ta tính hàmạc hàm sủ ốđ cượ2' 1y x=- nh th yậ ấph ng trìnhươ' 0y= vônghi m, nên đápệán đúng là B,không có tr .ự ịCâu 4: Đáp án BPhân tích: Ta cùng đi phântích ng nhừ ệđ t:ề ộ(1) nh đỞ ềnày, nhi quýềđ gi có saiộ ẽl nh sau: ưVì()22' 0,3y Dx-= " Î-nên hàm sốngh ch bi trênị ếD.Phân tích sai mầ: sách giáoỞkhoa hi hành,ệkhông gi thi uớ ệkhái ni hàmệs bi n)ố ếđ ng bi n,ồ ếngh ch bi trênị ếm màộ ốch gi thi uỉ ệkhái ni hàmệs bi n)ố