Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 118

8616bd47f7d1d210093f45f5d6b7647f
Gửi bởi: Hà Thùy Dương 8 tháng 2 2018 lúc 16:04:38 | Update: 1 tháng 6 lúc 19:05:58 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 492 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

118ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1. Ch kh ng nh đúng trong các kh ng nh sau:ọ ịA. hàm ố() th mãn ỏ()() =- thì () là hàm ch n.ố ẵB. Hàm ch là hàm có th hàm ng qua tr tung.ố ụC. hàm ốax bycx d+=+ ớ, ,a RÎ có ng ti là ườ ậ;x n= thì th hàm ịs đó có tâm ng là ứ() ;I D. ế()0' 0f x= thì ch ch hàm ắ() tr ạ0x Câu 2. Hàm ố24y x= có đi ti ?ấ ểA. B. C. D. 3Câu 3. Cho hàm ố()3 2: 3C x= Ph ng trình ti tuy th (C) có gócươ ốnh nh làỏ ấA. 3y x= B. 7y x=- C. 5y x=- D. 5y x= Câu 4. Cho các hàm ố()3 211 43y x= ()2 12 :2 1xyx-=+ ()23 4y x= ;()34 siny x= -; ()4 25 2y x= Có bao nhiêu hàm ng bi trên xác nh ịc chúng ?ủA. B. C. D. qu khácế ảCâu 5. Cho hàm ố()4 4sin cosy x= Tính giá tr ị1' ''4 4f fp pæ ö+ç ÷è A. -1 B. C. D. qu khácế ảCâu 6. ng giá tr nh và giá tr nh nh hàm ố3 23 35y x= trên đo ạ[]5; 2- là:A. -1 B. 102 C. 92 D. 82Câu 7. Cho hàm ố()()3 22 2y x= ọ1 ,x là hoành ượ ộcác đi tr hàm thì giá tr ị2 1x x- là:A. 1a- B. C. 1a+ D. 1Câu 8. giá tr nào tham thì hàm ố()3 23 3y mx= không có tr :ự ịA. 3m B. 0m m= C. 0m D. mÎ ÆCâu 9. Cho hàm ố()()322 13xy x= Giá tr nguyên nh hàm ểs đã cho ngh ch bi trên ế[] 0; là ?A. -1 B. -2 C. D. Không iồ ạCâu 10. Giá tr nh hàm ố()4 6sin cosf x= là:A. 58 B. 1083125 C. D. 1Câu 11. Cho hàm ố3 23 2y mx=- có th ị()mC Tìm ể()mC nh đi ể()1; 0I làm tâm ngố ứA. B. -1 C. 12 D. 2Câu 12. Logarit 127 làA. -4,5 B. 4,5 C. 3,5 D. -3,5Câu 13. Cho ()()2 13 31 1a a- -- Khi đó ta có th lu là:A. 12aa<éê³ë B. 12aa<éê³ë C. 2a< D. 2a Câu 14. nghi ph ng trình ươ2 13 10.3 0x x+- là:A. []1;1xÎ B. ()1;1xÎ C. 11xx£ -éê³ë D. 1x Câu 15. hàm hàm ố5ln 7y x= ng:ằA. 5415 ln 7x B. 5475 ln 7x C. 5415 ln 7x D. 54135 ln 7x Câu 16. Cho ph ng trình ươ3 5log log log logx x= Kh ng nh nào sau đây đúng ?ẳ ịA. Ph ng trình có nghi đúng ươ ọ0x> B. là nghi ph ng trình trên thì nguyênế ươC. Ph ng trình vô nghi mươ ệD. Ph ng trình có nghi và nghi vô tươ ỉCâu 17. Tìm giá tr nh nh trên xác nh hàm ố()1 32 3x xf x- -= A. B. C. D. 1Câu 18. Ch kh ng nh đúng ?ọ ịA. hàm ố() xác nh trên thì ta luôn cóị ậ()'f cũng xác nh trên K.ị ậB. hàm hàm đa th 0n cũng là hàm đa th 1n -C. hàm ố() đi trên xác nh nó thì ph ng trình ươ()0f x= luôn có duy nh nghi m.ấ ệD. hàm hàm ố() luôn có hàm ố() Câu 19. Tìm hàm hàm sau: ố()x xx xe ef xe e--+=- A. ()()24'x xf xe e--=- B. ()() 2' xx ef xe -=- C. ()'x xf e-= D. ()()25'x xf xe e-=- Câu 20. Ph ng trình ươ()22 ln ln 0x x+ có nghi là:ố ệA. B. C. D. 1Câu 21. Chuy ng: “Ngày a, có quan dâng lên nhà ướ ộbàn có 64 kèm theo cách ch Nhà vua thích quá, ng: “Ta mu dành cho khanh ốm ph th ng th ng đáng. khanh thích gì nào?” quan tâu “H th ch xin ưở ệH th ng cho thóc thôi th nh sau: “Bàn có 64 thì th nh th nạ ưở ầxin nh t, th thì đôi u, th thì đôi th hai, sau nh ạg đôi ph th ng dành cho li tr c”. Tho nhà Vua ng nhiên vì ph ưở ướ ầth ng quá khiêm nh ng khi nh ng ng lính vét ch thóc cu cùng trong ưở ườ ốkho tri đình thì nhà Vua kinh ng mà nh ra ng: “S thóc này là vô ốcùng n, cho dì có gom thóc cũng không th cho bàn ch có nớ ướ ỏv 64 ô!”. hãy tính xem thóc mà nhà vua ban cho quan là có bao ốnhiêu ch ?ữ ốA. 19 B. 20 C. 21 D. 22Câu 22. Bi ế3212 ln 1ln 22ax xI dxx-= +ò Giá tr là:A. B. C. ln2 D. 4p Câu 23. Tính tích phân 320cosxdx bxpp= +ò Ph nguyên ng là ?A. B. -1 C. D. -2Câu 24. Cho hai hàm ố()(),f là hàm liên c, có ụ()(),F là nguyên hàm ược ủ()(),f Xét các nh sau:ệ ề(I): ()()F x+ là nguyên hàm ủ()() (II): ().k là nguyên hàm ủ()()kf RÎ (III): ()().F là nguyên hàm ủ()().f nh nào là nh đúng ?ệ ềA. B. và II C. baả D. IICâu 25. Tính di tích hình ph ng gi ng cong ườ()2: 3C x= và(): 3d x= A. 1096 B. 1056 C. 1036 D. 1277 Câu 26. Nguyên hàm () hàm ố()2 32 4f x= th mãn đi ki ệ()0 0F= làA. 23 4x x+ B. 42 4x x- C. 43244 3xx x+ D. 42x x- Câu 27. Tính th tích các kh tròn xoay khi quay hình ph ng xác nh ở21; 0y x= và ti tuy th hàm 21y đi ể()1; 2A quanh tr Ox.ụA. 13 B. 12 C. D. 25 Câu 28. Tính 1202dxIx x=- -ò A. 2ln 23I=- B. ln 2I=- C. 1ln 32I= D. ln 3I= Câu 29. ph ứ2 5z i= là:A. 5i- B. 5i- C. 5i- D. 529 29i- Câu 30. Cho ph th mãn ỏ()3 6i iz i+ Môđun ph ng:ủ ằA. B. 25 C. D. Câu 31. Cho ph th mãn: ỏ2 2z z- đi bi di cho ốph là:ứA. 20 16 47 0x y- B. 20 16 47 0x y+ C. 20 16 47 0x y+ D. 20 16 47 0x y- =Câu 32. ọ, ,A là các đi bi di cho các ph ượ ứ1 21 2z i=- =- ;34z i= +. Ch lu đúng nh t:ọ ấA. Tam giác ABC cân B. Tam giác ABC vuông cânC. Tam giác ABC vuông D. Tam giác ABC uềCâu 33. Ph ph ứ22 3w z= bi ế3z i= là:A. -4 B. -4i C. D. 4iCâu 34. ọ1 ;z là các nghi ph ph ng trình ươ23 0z z+ Khi đó 41 2A z= cógiá tr là :ịA. 23 B. 23 C. 13 D. 13 Câu 35. Cho hình chóp giác S.ABCD có nh đáy ng ng cao hình chóp ườ ủb ng 32a Góc gi bên và đáy ng:ữ ằA. 030 B. Đáp khácố C. 045 D. 060 Câu 36. Cho kh đa di u. Kh ng nh nào sau đây là sai.ố ịA. nh kh ph ng ng 8ố ươ B. kh di ng 4ố ằC. Kh bát di là lo ạ{} 4; D. nh kh bát di ng 12ố ằCâu 37. Cho hình ph ng ươ. ' ' ' 'ABCD là trung đi BB’. ph ng (DIC’) chia ẳkh ph ng thành ph có th tích ph bé chia ph ng:ố ươ ằA. 1:3 B. 7:17 C. 4:14 D. 1:2Câu 38. Cho di ABCD. M,N là trung đi AB, AC. Khi đó th tích ượ ểc hai kh chóp AMND và ABCD là:ủ ốA. 12 B. 14 C. 18 D. 25 Câu 39. Cho kh ng nh đúng:ẳ ịA. Hai ng th ng phân bi cùng vuông góc ng th ng th ba thì hai ng th ngườ ườ ườ ẳđó song song nhau.ớB. Hai ng th ng phân bi cùng vuông góc ph ng thì hai ng th ng đó song ườ ườ ẳsong nhau.ớC. Hai ng th ng cùng vuông góc ng th ng th ba thì hai ng th ng đó song ườ ườ ườ ẳsong nhau.ớD. Hai ng th ng cùng vuông góc ng th ng th ba thì hai ng th ng đó song ườ ườ ườ ẳsong nhau.ớCâu 40. Cho hình lăng tr ụ. ' ' 'ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân nh C, nh góc ạvuông ng a, chi cao ng ằ2a là tr ng tâm tam giácọ' ' 'A Th tích kh chópể ố.G ABC là:A. 33a B. 323 C. 36a D. 3a Câu 41. Cho hình nón nh S, ng cao SO. và là hai đi thu ng tròn đáy ườ ườ ủhình nón sao cho kho ng cách AB ng và ằ030SAO= 060SAB= Tính di tích ệxung quanh hình nón ?A. 3p B. 24p C. D. Câu 42. Cho hình nón sinh tam giác nh khi quay quanh ng cao. ườM kh có th tích ng th tích kh nón thì có di tích ng:ộ ằA. 23124ap B. 23916ap C. 231216ap D. 212ap Câu 43. Cho đi ể()0; 1; 3M- và ng th ng ườ ẳ()1 2: 21x td tz t= +ìï=íï=- +î Kho ng cách ếb ng:ằA. 20 B. C. D. 3Câu 44. Bán kính tâm ầ()3; 3; 4I- ti xúc tr Oy ng:ế ằA. B. C. D. 52 Câu 45. Cho ph ng ẳ(): 0x za- và uặ ầ()2 2: 0S z+ =. Khi đó nh nào sau đây là nh sai:ệ ềA. () (S) theo ng trònắ ườ B. () ti xúc (S)ế ớC. () có đi chung (S)ể D. () đi qua tâm (S)ủCâu 46. Trong không gian Oxyz, cho ph ng ẳ(): 0x za+ và ng ườth ng ẳ1 2:3 3x zd- -= =- giao đi ủd và () là:A. ()4; 2; 1- B. ()17; 9; 20- C. ()17; 20; 9- D. ()2;1; 0- Câu 47. Trong không gian Oxyz tam giác ABC có ộ()()()1; 0; 0; 2; 3; 0; 4A .T đi trên ph ng Oyz sao cho MC vuông góc (ABC) là:ọ ớA. 110; ;2 2M öç ÷è B. 110; ;2 2Mæ ö-ç ÷è C. 110; ;2 2Mæ ö-ç ÷è D. 110; ;2 2æ ö- -ç ÷è Câu 48. Trong không gian Oxyz, xác nh các giá tr ị() ;l các ặph ng sau đây song song nhau: ớ2 0; 0x ly mx z+ A. ()3; 3- B. (3;-4) C. (-4;3) D. (3;-3)Câu 49. Trong ng th ng ườ ẳ()1 2: 43x td tz t= +ìï= +íï= +î và ph ng ẳ(): 0P z+ Kh ng nh nào sau đây là đúng ?ẳ ịA. ()()/ /d B. () (P) đi M(1;-1;-1)ắ ểC. ()()d PÌ D. (d) (P) đi M(-1;-2;2)ắ ểCâu 50. Trong không gian Oxyz cho ầ()2 2: 0S z+ và ph ng ẳ(): 0x mza+ Xét các nh sau:ệ ềI. () (S) theo ng tròn khi và ch khi ườ ỉ4 2m- <- II. () ti xúc (S) khi và ch khi ỉ4 2m=- III. () (S) theo ng tròn khi và ch khi ườ ỉ4 2m <- ho ặ4 2m>- Trong ba nh trên, nh ng nh nào đúng ?ệ ềA. và II B. II và III C. II D. Không có nh nàoệ ềĐÁP ÁN1B 2A 3C 4A 5C 6A 7D 8C 9B 10B11A 12D 13D 14A 15B 16B 17B 18B 19A 20D21B 22B 23B 24B 25D 26C 27A 28A 29C 30D31A 32C 33A 34A 35B 36B 37B 38B 39B 40A41A 42A 43C 44C 45D 46B 47C 48B 49D 50DGI CHI TI TẢ ẾCâu 1. Đáp án BA sai vì () ph là hàm lả ẻC sai vì tâm ng ph là ả() ;I sai vì theo nh câu tr ng ườ ợ()' 0f x= nh ng ư0x không ph là đi ểc trự ịCâu 2. Đáp án AGi i: ả2' ' 04xy xx-= =- ng máy tính Casio ta tính ượ()01" 02y-= Suy ra hàm 0x =.Nh hàm không có ti u. ểCâu 3. Đáp án CNh ki th c: Ph ng trình ti tuy đi ươ ể()0 0;M th hàm (C) cho ốtr là ướ()()()00 0' *xy y= Suy ra góc ph ng trình ti tuy là ươ ế()()022' 12 6xy x= góc ti tuy th ị()3 2: 3C x= nh nh là 6- khi 1x Thay vào (*) ta ph ng trình ti tuy tìm. ượ ươ ầCâu 4. Đáp án ACác hàm 1;4 ốCâu 5. Đáp án CVì máy tính không có ch năng tìm hàm mà ch tìm hàm nên ta ph iứ ượ ảtìm hàm hàm đã cho.ượ ốCó ()3 3' 4.sin cos cos sinf x- suy ra ' 04fpæ ö=ç ÷è máy tính ấ()3 344.sin cos cos sinxdx xdxp=- ta ượ" 44fpæ ö=ç ÷è øV giá tr tìm là 1.ậ ầCâu 6. Đáp án AL ýư bài toán tìm ng GTLN và GTNN ch không ph ng giá tr ti và giá tr cắ ựđ i, chú đi này tránh sai sót không đáng có.ạ ểGi i:ả Ta có 2' 9y x= Ph ng trình ươ[][]23 5; 2' 01 5; 2xy xxì=- -ï= Ûí= -ïî Tính các giá tr ị()()()()5 230; 62; 30; 37y y- -= So sánh các giá tr ta suy ra GTLN là 62 và GTNN là 30ịT ng tìm là 92.ổ ầCâu 7. Đáp án DĐ ng toán này, thí sinh “ho ng lo n” khi ph vì hàm đã cho khá dài và ốph p. Tuy nhiên ý, ta có th th ng ằ2 1x x- ng giá tr nào đó theo bi do đó ta có th th giá tr sau đó tìm ủ2 1x x- tìm liên gi hai giá tr phù pồ ợv đáp án nào. Nên th nhi giá tr tính chính xác cao n.ớ ơV ớ3 21 12 2a x= Khi đó 2' 18 12; ' 1y x= =2 11x xÞ Nh đáp án ch có th là ho D.ư ặV ớ3 22 15 36 2a x= Khi đó 2' 30 36; ' 3y x= =2 11x xÞ đáp án là chính xác.ậCâu 8. Đáp án CT xác nh ịD R= Có ()2' 4y mx= Hàm đã cho không có tr khi ị()' *' Ry R³ " Îéê£ " Îë ế3 ' 12m x= =- có giá tr là Rậ không th mãn.ỏN ế3 'm y¹ th mãn đi ki (*) khi và ch khi ỉ4 0mx- 0x m" Th th giá tr ị0m= th mãn.ỏCâu 9. Đáp án BTa có ()2' 3y m= ng bi thiên thì ta th hàm ngh ch bi đã ếcho ngh ch bi trên ế[] 0; thì ph ng trình ươ' 0y= ph có nghi phân bi th mãnả ỏ1 20 3x x£ Suy ra ()()1 21 203 00x xx x£ìï- £íïD >î Áp ng vi-et gi ta ượ32m-£ Do đó ch đáp án BọCâu 10. Đáp án BH ng đi: Chuy hàm đã cho bi là ướ ế2cosx ()()()2 34 2sin cos cos cos .f x= ặ[]()()()22 3cos 0;1 .x t= Suy ra ()()()23 2' .2. 1g t=- .Ph ng trình ươ()()()2' 0g t= =é ùë ()()21 0t tÛ [][][]0 0;11 0;130;15tttéê= ÎêÛ Îêê= Îêë .Tính giá tr ị() ạ30;1;5t= ta GTLN hàm làượ 1083125 Câu 11. Đáp án AĐ th ị()mC nh I(1;0) làm tâm ng thì I(1;0) ph là trung đi hai đi ựtr .ịSuy ra hàm đã cho tr đi có ng ng (Vì hoành đi là 1)ố ểCó 2' ' 2y mx m=- 1m mÞ Câu 12. Đáp án DGiá tr tìm là ầ3 7log 3, 5227 3æ ö=- =-ç ÷è Câu 13. Đáp án DĐi ki ệ1a¹ Ta có th vi ạ()()2 13 31 1a a- -- ()()23332331 11 111011a aaaaì- -ïÛ Ûí->ï--î()()()21 01 1211a aa aaaaìì ³- -ïÛ ³í í>>ïîî