Bộ 160 đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán - đề số 115
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
115ề THI MINH KỲ THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu Giao đi th hàm ố2 11xyx-=+ và ng th ng y=3x+11 có tung ng:ườ ằA. B. -2 C. D. -6Câu th hàm ố3 22 3y mx m= đi qua đi A(1;1) khi:ểA. m=3 m=2 m= -1 m=0Câu Hàm ố2 11xyx-=+ ng bi trên:ồ ếA. R\\{1} 1) (1; )- +¥ (0; )+¥Câu Hàm số24y x= ngh ch bi trên kho ngị ảA. (2;4) (0;2) (1;2) RCâu Cho hàm ố4 24 2y x= Kh ng nh nào đúngẳ ịA. Hàm ch có mà không có ti uố ểB. Hàm ch có ti mà không có iố ạC. Hàm có và ti uố ểD. Hàm ngh ch bi trên Rố ếCâu Hàm nào có ng bi thiên sau đây ểA.2 52xyx-=- 12xyx-=+ 12xyx-=+ 262xyx-=-Câu Cho nhôm hình ch nh ABCD có AD=60cm. Ta nhôm theo nh ạMN và PQ vào phía trong khi AB và DC trùng nhau nh hình đây ướ ượ ộhình lăng tr khuy đáy. xy’y +¥+-2+11+¥- ¥Tìm th tích kh lăng tr nh t?ể ấA. x=20 B. x=18 x=25 x=4Câu 8: Tìm các giá tr hàm ố3 23 5y mx m= ng bi trên ế(4; )+¥A.2m£ 0m£ 02Câu đi tr hàm hàm ố532 15xy x= là:A. 2Câu 10: Ph ng trình ươ32| log 10x x- có bao nhiêu nghi m:ệA. Vô nghi mệ 4Câu11 Cho hàm ố3 23 4y x=- ọ1 ;x là các đi tr hàm Gía trể ị2 21 2x x+ ng:ằA. 16 -16 2Câu 12 Tìm giá tr hàm ố4 2( 2)y mx m= có i, ti uự ểA. m>2 0ëCâu 13 Hàm ố32 21( 1)3 2xy m= ti x=2 khi:ạ ạA. m=3 m= -2 m= -1 m=1Câu 14 Ch kh ng nh đúng trong các kh ng nh sau ịA. hàm tr ạ0x thì 0'( 0y x=B. hàm ạ0x trên đo [a;b] thì ạ0''( 0y x1 là hàm ngh ch bi trên kho ng ả(0; )+¥B. Hàm ốlogay x= 02 m<2 m>4 m<4Câu 26 ng vào ngân hàng 100.000.000 vnđ kì năm th th lãi su kép ườ ấv lãi su 7,5%/ năm nguyên ng không rút ti ra và lãi su không ườ ấthay thì thi sau bao nhiêu năm ng có 165.000.000 vnđổ ườ ượA. năm năm C. năm nămCâu27 Tìm xác nh hàm ố5 0,5( 3) 5)y x-= +A. B. R\\{-3} 5; \\ 3}- +¥ 5; )- +¥Câu28 Tính hàm hàm sạ 13(3 1)y x= trên kho ng ả1( )3+¥A.231' (3 1)3y x-= 231' (3 1)3y x= 231'(3 1)yx=- 231'3 (3 1)yx=-Câu 29: Rút bi th ứ2,854.( 0)a aP aa-= >A. P=5a B. P=4a P= 1a -D P= 7aCâu 30: nghi ph ng trình ươ132log 01xx->-A.(1; )+¥ (2; )+¥ ;1) (2; )- +¥ ;1)- ¥Câu 31 Bi tế log 4ab= Tính 32 3log )a ba bA. 54 97Câu 32: 20082 có bao nhiêu ch ?ữ ốA. 603 604 .605 .606Câu33: Cho 5log log 2a b= Tính 5log theo và bA. ab-1 12a b- 2ab-b 2ab+bCâu 34 :Cho a, sao cho 1>a>b>0. Kh ng nh nào sau đây là sai:ố ịA. log 1b >B log 0ba> log 0ab> log 0aba>Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có )SA ABC^ tam giác ABC vuông SA 3a AB ,ạAC 2a Tính th tích kh chóp S.ABC ốA. 3a 3a 33a 63aCâu 36 Kh chóp S.ABC có th tích ng 34 bi kho ng cách (ABC) là 2a. ếTính di tích tam giác ABCệA. 2a 2a 62a 32aCâu 37 Di tích toàn ph hình ph ng ng ươ ằ2294cm .Th tích kh ph ng ươđó A. 343( 3cm 216( 3cm 125 3cm 3300 cmCâu 38 Hình ph ng ABCD.A’B’C’D’ có AA’ Tính th tích kh chóp ươ ốA.A’B’C’ A. 36aB 33aC 3a 34aCâu39 Cho kh nón có ng cao ng và th tích ng ườ 3ap Tính dài ng sinh aộ ườ ủhình nón A. 2a 3a 3aCâu 40 Cho tam giác ABC vuông AB AC 2a Tính di tích xung quanh ủhình nón thành khi cho tam giác ABC quay quanh tr AB .ạ ụA.22 5ap B. 22 ap 24 ap 24 5apCâu41 Cho hình ch nh ABCD có AB BC 2a Tính th tích kh tr thành ạkhi cho hình ch nh quay quanh tr BCữ ụA. 34 ap 323 apC 343 apD 32 apCâu 42 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành .G ọ1 ,V là th tích ượ ểc kh chóp S.ABCD và B.SAC Tính 12VVA. B. 12 3Câu43: Tính th tích kh lăng tr ng ABC.A’B’C’ bi A’C 4a góc gi A’C và ữ(ABC) là 060 và tam giác ABC vuông cân BạA.333aV= 33 3V a= 34V a= 32 3V a=Câu 44 Tính th tích kh ngo ti hình ch nh kích th 2x2x1ể ướA.92Vp= 32Vp= C. 3Vp= 43Vp=Câu 45 kh ph ng đi qua tâm nó ta thi di có di tích ượ ệb ng 4ằ Th tích kh là :ể ầA. 83 pB 163 pC 323p 16pCâu 46 Cho hình chóp S.ABC. M,N,P ng ng là trung đi SA,BC và AB. ươ ặph ng (MNP) chia kh chóp thành ph n. V1 là th tích ph ch nh S, V2 là ỉth tích ph còn i. Tính 12VVA. 13 12Câu 47 hình nón có ng cao ườ3h a= và bán kính đáy .đ ra theo ượ ắđ ng sinh tr ra trên ph ng ta hình qu Tính góc tâm ườ ượ hình qu ạđóA.6pa= 3pa= C. =D. 23pa=Câu 48: nhà xu thi thùng ng hình tr có dung tíchộ ớ310000cm Bi ng bán kính sao cho nhà xu ti ki nguyên li ệnh có giá tr là giá tr giá tr nào nh đây?ầ ướA. 11.677 11.674 11.676 11.675Câu 49 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình ch nh tữ )SA ABCD^ Góc gi SB và ữ(SAD) là 045 SB =2a. Tính kho ng cách gi ng th ng AD và SC .ả ườ ẳA.2d a= B. 2d a= C. a= D. 22ad=Câu 50 Hình mô trong kỳ ho ng ng trong Bu ng ướ ốch khí là kh tr có th tích thay chuy ng lên xu ng ộPistong trong xi lanh. Kho ng cách tr khu đi chuy lên thanh truy là ề2cm; xi lanh có ng kính 6cm ườ ọ1V và 2V là th tích nh và th tích ượ ểnh nh bu ng khi Pistong chuy ng. Tính ộ1 2V V-A.1 29V Vp- B. 236V Vp- C. 248V Vp- D. 218V Vp- =ĐÁP ÁN1C 2A 3C 4A 5C 6B 7A 8A 9B 10B11C 12D 13D 14D 15B 16B 17C 18B 19C 20C21D 22D 23A 24D 25D 26D 27C 28C 29D 30B31A 32D 33C 34A 35A 36C 37A 38A 39A 40A41D 42C 43D 44A 45C 46B 47C 48D 49C 50BL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1Ph ng trình hoành giao điêm th hàm là:ươ 13 11125xxxxy-= ++<=> =-=> =V đáp án là CậCâu 2:Đ thi hàm ố3 22 3y mx m= đi qua A(1;1) 33m mm=> -<=> =V đáp án là AậCâu 3:TXĐ:\\ {-1}D R=Ta có:23' 1( 1)y xx= " -+=> Hàm ng bi trên ng kho ng xác nh nóố ủV đáp án là CậCâu 4: TXĐ: \\ {( 0) (4; )}D R= +¥Ta có:24 2'2 4xyx x-=-Đ hàm ngh ch bi thì y’<0ể ế 4-2x<0 2 ==éê<=> =êê=-ëTa có ng bi thiên sau:ả Đáp án saiĐáp án saiĐáp án saiV đáp án là ậCâu 6Nhìn vào ng bi thiên ta th hàm tìm không xác nh x=-2ả ạ hàm tìm ph là x+2ẫ ả Lo đáp án và DạTa th y: ấ1x xLim Lim y®- ®+¥= ==>Ch có đáp án th mãnỉ ỏV đáp án là BậCâu 7:Ta có:.dayV h=Vì chi cao không thay nên th tích nh thì di tích đáy ph nh tề ấTa có:Di tích tam giác theo công th hêrông:ệ xy’ ¥2- 0x+¥0- 0+ 0- +2

