bài tập về tam giác đồng dạng
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Bài ôn các tr ng ng ng tam giácậ ườ ủBài 1: Cho tam giác vuông ABC 90 0) có AB 9cm,AC 12cm.Tia phân giác góc ắBC .T DE vuông góc AC (E thu AC) .ạ ộa) Tính dài các đo th ng BD,CD và DE.ộ ẳb) Tính di tích các tam giác ABD và ACD.ệBài 2: Cho hình thang ABCD(AB //CD). Bi AB 2,5cm; AD 3,5cm; BD 5cm; và gócếDAB DBC.a) Ch ng minh hai tam giác ADB và BCD ng ng.ứ ạb) Tính dài các nh BC và CD.ộ ạBài Cho tam giác ABC vuông tai A, AB =15 cm; AC 20 cm đẻ ng cao AHườa/ Ch ng minh ABC HBA đó suy ra ABừ BC. BHb/ Tính BH và CH.Bài Cho tam giác ABC vuông tai A, đư ng cao AH ,bi AB 15 cm, AH 12cmờ ếa/ CM AHB CHAb/ Tính các đo BH, CH ACạBài Cho hình bình hành ABCD trên tia tia DA DM AB, trên tia tiaố ủBA BN AD. Ch ng minh :ứa) CBN và CDM cân.b) CBN MDC c) Ch ng minh M, C, th ng hàng. ẳBài Cho tam giác ABC (AB AC), hai ng cao BE và CF nhau H, các ngườ ườth ng song song CF và song song BE nhau D. Ch ng minhẳ ứa) ABE ACFb) AE CB AB EFc) là trung đi BC Ch ng minh H, I, th ng hàng. ẳBài 7: Cho tam giác ABC có các góc nh n. Các ng cao AD, BE, CF nhau H.ề ườ a) CMR AE AC AF AB b) CMR ΔAFE ΔACB c) CMR: ΔFHE ΔBHC CMR BF BA CE CA BC Bài Cho hình thang câ MNPQ (MN // PQ, MN PQ), NP 15 cm, ng cao NI 12 cm,ườQI 16 cma) Tính dài IP, MNộb) Ch ng minh ng QN NPc) Tính di tích hình thang MNPQệd) là trung đi PQ. ng th ng vuông góc EN ng th ngọ ườ ườ ẳPQ K. Ch ng minh ng KN KP. KQ Bài Cho hình bình hành ABCD trên tia tia DA DM AB, trên tia tiaố ủBA BN AD. Ch ng minh :ấ ứd) CBN và CDM cân.e) CBN MDC f) Ch ng minh M, C, th ng hàng. ẳChu Văn 0915668281ấBài 10 Cho tam giác ABC (AB AC), hai ng cao BE và CF nhau H, các ngườ ườth ng song song CF và song song BE nhau D. Ch ng minhẳ ứa) ABE ACFb) AE CB AB EFc) là trung đi BC Ch ng minh H, I, th ng hàng. ẳBài 11: Cho tam giác ABC có các góc nh n. Các ng cao AD, BE, CF nhau H.ề ườ a) CMR AE AC AF AB b) CMR ΔAFE ΔACB c) CMR: ΔFHE ΔBHC CMR BF BA CE CA BC Bài 12 Cho tam giác ABC cân và là trung đi BC. các đi D,E theo th ứt thu các nh AB, AC sao cho góc DME ng góc B.ư a)Ch ng minh ứ BDM ng ng ớ CME b)Ch ng minh BD.CE không i.ứ c) Ch ng minh DM là phân giác góc BDEứ ủbài 13 Cho tam giác ABC vuông có AB 6cm AC 8cm. ng cao AH (Hạ ườ ÎBC)a) Tính dài nh BC .ộ ạb) Ch ng minh tam giác HBA ng ng tam giác ABCứ ớc) phân giác AD góc ((Dẽ ÎBC) Ch ng minh ng đi gi hai đi ểvà .Câu1 Cho tam giác ABC vuông có AB 6cm AC 8cm BC =10cm ng cao AH (Hườ ÎBC);a) Ch ra các tam giác ng ng ,ỉ ạb) Cho AD là ng phân giác tam giác ABC (Dườ ÎBC) Tính dài DB và DC;ộc) Ch ng minh ng ABứ BH .HCd) ng th ng vuông góc AC ng phân giác AD E. Ch ng minh ườ ườ ứtam giác ABD ng ng tam giác ECDồ ạBài 15 Cho tam giác ABC vuông có AB 3cm AC 4cm. ng cao AH (Hạ ườ ÎBC)a) Tính dài BC .ộb) Ch ng minh tam giác HBA ng ng tam giác HACứ ớc) Ch ng minh ứ2.HA HB HC= d) ng phân giác AD (D ườ ÎBC tính các dài DB và DC ?ộBài 16 Cho hình thang ABCD(AB // CD) có ··DAB DBC= và AD 3cm, AD cm, BC= cm.a) Ch ng minh tam giác DAB ng ng tam giác CBD.ứ ớb) câu tính dài DB, DC.ừ ộc)T ính di tích hình thang ABCD, bi di tích tam giác ABD ng cmệ 2.Chu Văn 0915668281ấ

