Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập trắc nghiệm vật lý 12

e279d5c91251032e091ccd2fd4a50feb
Gửi bởi: Võ Hoàng 14 tháng 7 2018 lúc 4:47:01 | Update: 6 giờ trước (9:21:17) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 516 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Tr ng THPT CHÂN NGườ LUY THI THPT QGỆ NĂM 201 8Môn: líậTh gian làm bài: phút, không th gian phát ềMã thi 00ề 1H tên thí sinh:..........................................................................ọCâu dao ng đi hòa (Hz), chu kì (s) và góc (rad/s). Bi th liênộ ứh nào sau đây không đúng A. B. C. D. Câu Khi ra hi ng ng ng thì tả ượ ưở ti dao ngế ộA. với tần số nh nỏ tần số dao động riêng. B. mà không ch ngo tác ng. ụC. dao ng riêng. D. với bằng dao ng riêng.ầ ộCâu Khi nói sóng âm, phát bi nào sau đây sai A. cơ ng âm là W/mứ ườ 2. B. Siêu âm có 20000 Hzầ C. âm có nh 16 Hz D. Sóng âm không truy trong chân khôngề ượ .Câu đi áp xoay chi vào haiặ ềđ đo ch ch ch cu mầ ảthu có kháng aầ ủcu dây là ộA. 200 B. 100 C. 50 D. 20 Câu đi áp xoay chi vào hai đo ch ti đi tr thu n, cu mặ ảthu và đi thì ng dòng đi trong đo ch ườ ạA. cùng pha đi áp gi hai cu thu nớ B. tr pha so đi áp gi hai tễ đi nệ C. pha so đi áp gi hai uớ cu thu nộ D. cùng pha vớ đi áp gi hai đi nệ tr thu nở .Câu Hi ng chùm ánh sáng tr ng đi qua tệ ượ lăng kính, phân tách thành các chùm sáng cị ắlà hi ngệ ượA. ph ánh sáng B. ph toàn ph nả C. tán ánh sángắ D. giao thoa ánh sángCâu tron nhân nhi số tron nhân là ạA. 19 B. 10 C. 29 D. Câu Sóng đi và sóng không có chung tính ch nào đây? ướA. Ph B. Truyền được trong chân không. C. Mang năng ng. ượ D. Khúc ạCâu Công thoát êlectrôn (êlectron) ra kh kim lo là 1,88 eV. Bi ng Plăng =ỏ ố6,625.10 -34 J.s, ánh sáng trong chân không 3.10ậ m/s và eV 1,6.10 -19 Gi quang đi nớ ệc kim lo đó là ạA. 0,33 μm. B. 0,22 μm. C. 0,66. 10 -19 μm. D. 0,66 μm. Câu 10 Phóng βạ là A. ph ng nhân thu năng ng. ượB. ph ng nhân không thu và không to năng ng. ượC. gi phóng êlectrôn (êlectron) êlectrôn ngoài cùng nguyên ửD. phản ứng hạt nhân toả năng lượ ng.Câu su đi ng ng trong ch kín iộ ớA. đi tr ch.ệ B. thông qua ch.ộ ạC. bi thiên thông qua ch y.ế D. di tích ch.ệ ạCâu Hai đi tích đi qệ ể1 +3 C) và q2 –3 C), trong (có 2) cách nhau kho ng rộ ả= (cm). ng tác gi hai đi tích đó làự ươ ệA. hút iự 45 (N).ộ B. 45 (N).ự ớC. hút 90 (N).ự D. 90 (N).ự ớCâu Trên dây AB dài 90 cm, hai nh, đang có sóng ng 50 Hz. Bi cộ ốđ truy sóng trên dây là 10 m/s. ng sóng trên dây là ụA. B. C. D. 10 1Tf=T 2= pw2Tpw =2=fw p0u cos 100 t6p= +æ öç ÷è ø1L2=p2p2p23592 U20682 Pb1Câu 14 đi áp xoay chi (v i, ωặ ớkhông i) vào hai đo ch RLC iổ ốti p. Đi áp hi ng hai đi tr thu là 120 V, hai cu dây thu là 90 và hai uế ầt đi là 180 V. Đi áp hi ng hai đo ch này ng ằA. 210 B. 120 C. 150 D. Câu nh dao ng đi hòa theoộ qu th ng dài 10 cm. Quãng ng tộ ườ ậđi trong chu kì dao ng ng ượ ằA. 10 cm B. cm C. 40 cm D. 20 cm Câu Chi có fế vào kim lo có gi quang đi ngoàiộ ệlà thì th có hi ng quang đi raấ ượ (electron ra kh kim lo i). Khi đó, ta có iứ ốquan đúng là (c là ánh sáng trong chân không) ốA. B. C. D. Câu Ban ch phóng xầ nguyên ch có nhân. Bi chu kì bán rã aấ ủch phóng này là T. Sau th gian 3T, tấ th đi ban u, ch phân rã uờ ẫch phóng này là ạA. B. C. D. Câu khung dây hình tròn bán kính 20 cmộ toàn trong tr ng mà cácằ ườ ềđ ng vuông ph ng vòng dây.ườ Trong khi ng tăng 0,1 1,1 thìả ếtrong khung dây có su đi ng không là 0,2 V. gian duy trì su đi ng đóờ ộlàA. ch th xác nh.ư B. s. C. 0,2 D. 0,2 s.Câu 19 Đặt một thước dài 70cm theo phương thẳng đứng vuông góc với đáy bể nướcnằm ngang (đầu thước chạm đáy bể). Chiều cao lớp nước là 40cm và chiết suất là 4/3.Nếu các tia sáng mặt trời tới nước dưới góc tới (sini=0,8) thì bóng của thước dưới đáybể là bao nhiêu?A. 50cm. B. 60cm. C. 70cm D. 80cm.Câu 20 Trong thí nghi Y−âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe là 0,5 mm,ộ ữkho ng cách ph ng ch hai khe màn quan sát là m. Ngu sáng phát ra ánh sáng nả ơs có sóng 0,5 µm. Trên màn kho ng cách gi vân sáng và vân nh nhau ngắ ướ ằA. mm B. 0,5 mm C. mm D. mm Câu 1: ch dao ng máy thu sóng vô tuy có đi đi dung và cu tạ ực L, thu sóng đi có sóng 25 m. thu sóng đi có sóng 50 m, ng iả ượ ướ ượ ướ ườta ph song song đi ch dao ng trên đi có đi dung C' ng ằA. 4C B. 3C C. 2C D. Câu 13: Ta bi tế Theo gi thi thì: ế C1 4C C1 C+3C =3C ch Bọ .Câu 22 đi áp xoay chi nhặ ịvào hai đo ch cu dây thu nầ ầc và đi tr thu thì ng dòng đi nả ườ qua ch tr pha so đi áp hai ch.ạ ạT ng tr đo ch ng ằA. B. C. 2R D. Câu 16: ng tr ch Cọ .Câu ch đi daoộ ểđ ng đi hòa trên tr Ox, Oộ ột trí cân ng. Bi ph ng trình nạ ươ ật ch đi là cm/s. Ph ng trình dao ng ch đi có ng ươ ạA. cm B. cm C. cm D. cm 0u cos t= w0U120 0l0cfl >0f c< l0fcl<0cf1 2A A>1 2m mD >DlkWA11AZ X22AZ X1 11 1m mA AD D>19 341 eV 1, 6.10 J, 6, 625.10 J.s- -= =8c 3.10 (m/ s)=34 8191601hc 6, 625.10 .3.10A 5, 52.10 3, 45eV0, 36.10---= =l34 8192602hc 6, 625.10 .3.10A 3, 97.10 2, 48eV0, 5.10---= =l1 2A 3, 45 2, 48 0, 97eVD =3Câu 3: Th hi thí nghi Y−âng giao thoa ánh sáng có sóng λ. Kho ng cách gi haiự ướ ữkhe là 1,0 mm. Trên màn quan sát, đi cách vân trung tâm 4,5 mm có vân sáng 4. Gi cẹ ốđ nh các đi ki khác, di chuy màn quan sát theo ng th ng vuông góc ph ngị ườ ẳch hai khe ra xa cho khi vân giao thoa chuy thành vân th thì kho ng ch màn làứ ị0,9 m. sóng trong thí nghi ng ướ ằA. 0,65 µm B. 0,75 µm C. 0,45 µm D. 0,54 µm Câu 33 Tr khi di chuy màn quan sát:ướ ể(1)Sau khi di chuy màn quan sát: Dể ’=D+0,9 (2)Ta có Thay các giá tr k=4, vàoịph ng trình trên suy ra D=ươ ượ1,5 m.T (1) suy ra sóng ánhừ ướ ủsáng Ch BọCâu Dùng proton có ng năng 5,45 MeVộ vào nhân đang ng yên. Ph ng raắ ạh nhân và α. bay ra theo ph ngạ ươ vuông góc ph ng proton tớ ươ ạnhân và có ng năng 4,0 MeV. Khi tính ng năng các t, kh ng các nhân tính theoộ ượ ạđ kh ng nguyên ng kh chúng. Năng ng ra trong ph ng này ng ượ ượ ằA. 1,145 MeV B. 2,125 MeV C. 4,225 MeV D. 3,125 MeV Câu Ph ng trình ph ng nhân:ươ ạG mọ1 m2 m3 p1 p2 p3 và K1 K2 ,K3 ng ng ươ ứlà kh ng, ng ng và ng năng các ượ ượ ủh proton, X, α.ạTheo nh lu toàn năng ng:ị ượ (1)Theo nh lu baot toàn ng ng ượVì nên mà 2=2mK thay vào ta có:Theo m=A nên: ềThay giá tr Kịx vào (1) tacó:→ Ch BọCâu c, hai ngu và cách nhau 14 cm, dao ng đi hòa cùngạ ướ ượ ềt cùng pha, theo ph ng vuông góc c. Sóng truy trên sóng 1,2ầ ươ ướ ướ ướcm. Đi trên đo AB cách đo cm. Ax, By là hai ng th ng trên c,ể ườ ướcùng phía so AB và vuông góc AB. Cho đi di chuy trên Ax và đi di chuy trênộ ểBy sao cho MC luôn vuông góc MD. Khi di tích tam giác MCD có giá tr nh nh thì đi mớ ểdao ng biên có trên đo CD là ạA. 12 B. 13 C. 15 D. 14 Câu :Di tích tam giác MCDệMDx kal=''MDx (k ' 0, 5)al= +' 'M MD 0, 9x (k 0, 5)a a+= l'kD (k 0, 5)(D 0, 9)Û +'k 2=3 3Mx a4, 5.10 .1.10= 0, 75 mkD 4.1, 5- -l m94Be1 61 3p Be He X+ +x pE KaD -pxp pa+ =r uurpp pa^r uur2 2x pp pa= +p px xx xm Km K2m 2m 2m Km ma aa a= +x4.4 1.5, 45K 3, 575MeV6 6= =E 3, 575 5, 45 2,125MeVD =2 21 1S MC.MD AC AM BD BM 82 2= +4Áp ng ng th Bunhiacopxkiụ (x2 62)(y2 82)> (xy 6.8)2D “=” ra khi Hay (1)Vì nên (2) (1) và (2) suy ra ừHi ng đi sóng C:ệ ườ ạHi ng đi sóngệ ườ ủt DạC i: ạV có 14 đi dao ng iậ ch nọD .Câu Cho ba con lò xo daoắđ ng đi hòa theo ph ng mộ ươ ằngang. Bi ba lò xo gi ng nhau và ng có kh ng ng ng. kéo ba sao choế ượ ươ ượ ậba lò xo giãn cùng đo nh nhau th nh cho ba dao ng đi hòa. Khi đi qua trí cânộ ịb ng hai có là. Bi t, mằ ượ ậ3 ng ằA. B. C. D. Câu Ta có: (1) (2)V iớ Gi các ph ng trình (1) và (2) taả ươđ c:ượm2 4m1 (3)k.A 100m2 (4)Theo gi thi t: (5)ả ếThay (3), (4) vào (5) ta ượ ch Dọ .Câu 37 Cho ch đi xoay chi RLC ti đi nạ ệtr thu R, cu thu và đi C. vào hai uở ầm ch đi áp xoay chi 120cos 100πt (V). Ban thạ ịc ng đòng đi là ng nétườ ườ li nề trên hình Sau đó tẽ ắt đi thì th ng đòng đi là ng nét ườ ườ tứ trên hìnhv Giá tr trong ch làẽ ạA. 30 B. C. 60 D. ΩBài gi i:ả th 60 /3 => 2Z 30 Câu Cho đo ch AB ti pạ ếg đi n, cu dây và bi nồ ếtr R. Đi áp xoay chi gi hai đo ch nh. Cho thay ta th y: Khi thì công su tở ấtiêu th bi tr có giá tr nh là, khi thì công su tiêu th ch AB có giá tr nh là.ụ ấGiá tr ng ằA. 12,4 B. 60,8 C. 45,6 D. 15,2 Câu Công su têu th trên bi tr iấ khi Áp ng: (1)ụkhi (2)Công su têu th trên ch cấ ựđ iạ2 2x xy 48+ +x 3y 4= =4x 3y=··0CMA DMB 90+ =··sin CMA cosDMB=CA MBCM MD« =2 2x 8x 8« =+ +x 6y 8==2 2Cd CB CA AB 14 9, 23D =2 2Dd DB DA 14 14 8,12D =-D Cd dD D6, 7, 7® £1 3m m1 2m m1 2v 20(cm s), 10(cm s)= =3 2m 9m 4m= +3maxv 9(cm s)=3 maxv 5(cm s)=3 maxv 10(cm s)=3maxv 4(cm s)=1max 11kv .A Am=w =2 max 22kv .A .Am=w =1max maxv 20cm s, 10cm s= =3 max 33 2k kv .A Am 9m 4m=w =+3 maxv 4cm s= 331R 76= =0P2R R=02P2R()2maxUP2 r=+()22L CR Z= -()201UP2 r=+()221 CR 76= W5khi Áp ng: (3)ụ khi (4)Gi ph ng trình các ph ng trìnhả ươ ươ(1), (2), (3), (4) ta Rượ2 15,2 ch DọCâu tham gia ng th hai daoộ ờđ ng đi hòa cùng ph ng, cùng ,ộ ươ ốnh ng vuông pha nhau, có biên ng ngư ươ ứlà và. Bi dao ng ng có ph ng trình (cm) và ch pha so dao ng th nh góc. Thayế ươ ộđ biên hai dao ng, trong đó biên dao ng th hai tăng lên (nh ng vân gi nguyênổ ữpha hai dao ng thành ph n) khi đó dao ng ng có biên không nh ng ch pha so iủ ớdao ng th nh góc, i. Giá tr ban biên là ộA. cm B. 13 cm C. cm D. cm Câu Áp ng ph ng pháp gi vectoụ ươ (1) (2) không (3)ổT (1), (2), (3) ta th ng cácừ ằđi mể luôn trên ng trònằ ườcó ng kính là Cho nên tamườgiác vuông ạV y, ch Aọ .Câu 40 đi ápặ ệxoay chi Uề0 cosωt (V) vàohai đo ch ti theoầ ếth và đi có đi dung có th thay i. Bi t. Đi ch nh giá tr khi đi áp th iứ ờhai đo ch ch pha so đi áp hai đo ch ch và C. Giá tr khi đó là ịA. 200 B. 100 C. 75 D. 20 ΩCâu 40 ặĐ nh thì yể ấph nh nh t,ả ấtheo ngấ ẳth Cosi nh nh khi ấ→ Ch Cọ()2max2UP2 r=+L CR Z+ -()202U2P2 r=+2 CR Z+ -W 1A2Ax 16 cos t= w1a152a1 22pa +a =2A1 2A A^uur uur/1 1A A^uuruurA ur/ /1 2A Auuur uuuruur uur urA ur/2 2A A, Auuruur urA ur()222 22 2A 15 16 4cm+ =1 2R R1 2R 2R 50 3= W2RCZ222C CR C2 2R C2CCR CC 22 2Z Z1 1tan tanR Rtan( )Z1Z1 tan tan1Z (R )R (R )- -j j+ +j =+ j++++CC 2Z1yZ (R )= ++2R Ctan( )j jC 2Z (R 25 3(50 25 3) 75= W6