Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

bài tập trắc nghiệm sinh học

1c53fbdb87f66d1c20e993944f350352
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 8 2018 lúc 21:05:06 | Update: hôm qua lúc 0:25:52 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 453 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CÂU VÀ BÀI DI TRUY PHÂN TỎ ỬA- PH CÂU IẦ ỎCâu1. sao nói ADN là ch và ch di truy phân Tính trung và đa ngạ ạc ADN th hi ch nào?ủ ượ ỗTr iả ờ1. ADN là ch ch di truy phân :ơ ử- ADN là thành ph chính nhi th (NST), mà nhi ht là ch tính diầ ủtruy bào, vì ADN là di truy phân .ề ử- ADN ch thông tin di truy tr ng cho loài ng, thành ph và tr cácứ ượ ếnuclêôtit. ADN có kh năng nhân đôi, cho NST hình thành quá trình nguyên phân, gi phân di raả ễbình th ng, thong tin di truy loài nh bào và phân .ườ ượ ử- ADN ch các gen, gen th hiên ch năng di truy khác nhau thông qua ch ch mãứ ịvà phiên mã.- ADN có kh năng bi trúc: t, thêm, thay th trí các nuclêôtit nên các alenả ạm i.ớ- Nhi ng ch ng đã ch ng minh vai trò mang thông tin di truy axit nuclêôtit:ề ủ+ Kh năng th tia ngo sóng 260 nm.ả ướ+ Thí nghi bi F.Griffith (1928), O.T.Avery, C.M.Macleod…(1994) và Fraenket-Conrat,ệ ủSinger (1957) đã ch ng minh axit nuclêôtit là ch mang thông tin di truy n.ứ ượ ề2. Tính tr ng và tính đa ng ADNặ ủ- tr ng ng, thành ph và trình các nuclêôtit. Vì lo nuclêôtit oặ ượ ạnên tính tr ng và tính đa ng ADN.ặ ủ- tr ng A+T/G+X cho loài.ặ ỗĐ tr ng ng, thành ph và trình phân các gen trên phân ADN.ặ ượ ửCâu 2: gi ng nhau và khác nhau trúc gi ADN và mARN ?ự ữTr iả ờ1. Đi gi ng nhau trúc ADN và mARN ấ- theo nguyên đa phân.ề ắ- phân thành ph trong đó thành ph quan tr ng nh là baz nitric.ỗ ơ- Trên ch ADN và trên phân mARN các phân liên nhau liên hoá trạ ượ ịb ng.ề ữ- có xo n.ề ắ- tr ng ng, thành ph và tr phân các phân.ặ ượ ơ2. Đi khác nhau gi trúc ADN và mARN ấADN mARN- phân có kích th và kh iạ ướ ốl ng nượ ớ- Có trúc ch képấ ạ- Xây ng lo nuclêôtitự ạ- Có baz nitric Timinơ- Trong nuclêôtit có ngỗ ườđêôxiribôza (C5 H10 O4 )- Liên hoá tr trên ch aế ủADN là liên gi ng Cế ườ5 H10 O4 aủnuclêôtit phân Hớ ử3 PO4 nuclêôtitủbên nh. Nhi liên hoá tr nênạ ạchu pôlinuclêôtit.ỗ Đa phân có kh ng và kíchử ượth bé.ướ ấ- Có trúc ch nấ ơ- Xây ng lo ribônuclêôtitự ạ- Có baz nitric là xu Tơ ủ- Trong ribônuclêôtit có ngỗ ườribôza (C5 H10 O5 )- Liên hoá tr trên ch mARN làế ạliên hình thành gi ngế ượ ườC5 H10 O5 ribônuclêôtit này phânủ ớt Hử3 PO4 ribônuclêôtit bên nh.ủ ạnhi liên hoá tr nên chu iề ỗpôliribônuclêôtit.Câu 3: ADN và protein gi ng và khác nhau trúc nh ng đi nào? Nh ng ch năng aố ủprôtêin ?Tr iả ờ1. Đi gi ng nhau trúc gi ADN và prôtêin ữ theo nguyên đa phânề ượ ắ các nguyên phân C, H, O, N.ề ượ ử Các phân liên nhau ng các liên hoá c.ơ ượ ọ có cáu trúc xo n.ề ắ đăc tr ng ng, thành ph và trình phân các phân.ề ượ ượ ơ là thành ph nên trúc nhi th .ề ể2. Đi khác nhau gi trúc ADN và prôtêinể ADN Prôtêin- ADN có trúc xo kép, 2ấ ồm ch n.ạ ơ- ADN là phân chi dài iạ ớhàng trăm micrômet, kh ng phânố ượt tri tri u, th chí cóử ậth 16 tri đ.vCể ệ- ADN lo iượ ạnuclêôtit, thành ph iầ ỗnuclêôtit kà baz nitric.ơ- Liên trên ch ADN làế ơliên phôtphođieste (gi ng Cế ườ5H10 O4 nuclêôtit này phân Hủ ử3PO4 nuclêôtit bên nh). nhi liênủ ềk photphođieste thành chế ạpolinuclêôtit.- Trên ch kép phân ADN các pạ ặnuclêôtit gi ch liên iữ ớnhau theo nguyên sung (NTBS) Aắ ổliên ng liên hiđrô, Gế ếliên két ng liên hiđrô, vàớ ếng nên trúc ADN chi uượ Prôtêin có xo n, đấ ộxo tuỳ thu vào các trúcắ ấ- Prôtêin cũng là phân có kíchạ ửth bé ADN, phân prôtêin nướ ớnh cũng ch 0,1 micrômét, kh iấ ốl ng phân 1,5 tri đvCượ ệ- Prôtêin 20 lo iượ ạaxitamin, thành ph iầ ỗaxitamin là cacbon (R)ố- Trong phân prôtêin các axitaminửliên nhau ng liên peptitế ế(gi nhóm amin axit amin này iữ ớnhóm cácbôxin axit amin bên nhủ ạcùng nhau gi phóng phân c).ả ướNhi kiên peptit thành chu iề ỗpôlipeptit. phân prôtêin có thỗ ểg ho chiu pôlipeptit.ồ ỗ- Trên phân prôtêin nên cử ậc trúc không gian: các axitấ ậamin kiên nhau ng liên tế ếpepit; xo theo hình lò xo (xo nậ ắan pha) xo trái), chi cao iơ ỗr ng kho ng 20Ǻ, kho ng cách cộ ậthang ng 3,4Ǻ. chu kì xo mằ ồ10 nuclêôtit có chi cao 34Ǻ (xo nặ ắph i)ả- phân ADN nhi gen ề- trúc hoá phân ADNấ ửquy nh trúc hoá cácị ủprôtêin ng ng.ươ vòng xo 5,4Ǻ, 3,7aa/vòng. Trongắ ớchu xo bêta vòng xo cóỗ ắ5,1aa; trúc là hình ng phanấ ạt prôtêin trong không gian chi oử ạthành nh ng kh hình u’ trúcữ ấb là nh ng prôtêin hayậ ồnhi pôlipeptit liên nhau. Víề ớd phân hêmôglôbin có chu iụ ỗanpha và chu bêta, chu ch aỗ ứm nhân kèm nguyên Feộ ử- phân prôtêin nhi chu iỗ ỗpôlipeptit- trúc hoá prôtêin phấ ụthu vào trúc hoá các genộ ủtrên phân ADNử3. Nh ng ch năng prôtêinữ ủ- Ki nên các bào quan, các ch quan th quy nh các đi hình thái, gi ph uế ẫc th .ủ ẻ- nên các enzim, mà ch là prôtêin xúc tác các ph ng sinh hoá ng ch di truy n, cácạ ềb phiên mã, tham gia ng prôtêin và các ch quan tr ng khác. hi nay đã bi kho ngả ả3500 lo enzim.ạ- nên các kháng th có ch năng th ch ng các vi khu gây nh.ạ ệ- Các hoocmôn ph là prôtêin có ch năng đi hoà các quá trình trong bào và th .ầ ể- Nhi lo prôtêin tham gia vào ch năng đông bào th ể- Khi thi gluxit, lipit, prôtêin phân hu gi phóng năng ng ng ATP cung cho quáế ượ ướ ấtrình ho hoá các nguyên li u.ạ ệPrôtêin nh nhi ch năng liên quan toàn ho ng ng bào, quy nh các tínhả ịtr ng, tính ch th ng.ạ ốCâu 4: Đi gi ng nhau và khác nhau gi ch ng ADN sinh nhân chu E.coli. nghĩaể ớc ch ng ADNủ ợTr iả ờ1. đi gi ng nhau gi ch ng ADN sinh nhân chu và E,coli :ể ẩ- trên khuôn ADN mề ẹ- nguyên ki là ribônuclêôtit, các nuclêôtitầ ệ- có ezim xúc tác xo n, tách ch ráp các nuclêôtitầ ắ- ng đo ra nhóm 3’OHầ ạ- Có ch ng gián đo (m đo là đoan okazaki)ộ ộ- vào nguyên sung khi ráp các nuclêôtit trên khuôn ng ch ADNề ơm .ẹ- qu ra nh ng ADN con gi ng ADN theo nguyên bán toàn.ế ả2. Đi khác nhau gi ng ADN sinh nhân chu E.coliể ớT ng ADN E.coliổ ng ADN sinh nhân chu nổ ẩ- Toàn ADN ch có táiộ ịb nả- ng ra trên hai phi táiự ễb nả- ADN- pôlimêraza lo enzim cóồ ạch năng khâc nhau tham gia ngứ ổh ADN, trong đó ADN- pôlimêraza IIIợđóng vai trò ch u.ủ có nhi tái ả- ng ra trên nhi vự ịtái n, nh ng tái nào cóả ảnhi G==X ng tr c,ề ượ ướnhi AT ng sau.ề ượ ợ- ADN- pôlimêraza có lo enzim:ạADN- pôlimêraza tham gia tái nảADN ti th Enzim phôiủ enzim εlà enzim chính tham gia ng pổ ợADN. Pôli và ki bé cóho tính aạ ử3. nghĩa chê ng pủ ợNh kh năng ng p, ADN đã truy thông tin di truy nó qua các th bào và quaờ ượ ếcác th khác nhau loài.ế ủCâu 5: quan gi ADN và prôtêin trong trúc và ch di truy n.Tính tr ng cu prôtêin doố ẩy nào quy nh?ế ịTr iả ờ1. quan gi ADN và prôtêin trong trúc di truy nố ề- Prôtêin và ADN là hai thành ph trúc nên nhi th trong nhi th ADN và prôtêinầ ểcó ng ng. Prôtêin liên các vòng xo ADN gi cho trúc ADN nh, thông tinỉ ươ ươ ịdi truy trên ADN đi hoà.ề ượ ề- Prôtêin ADN nhau nên ch nhi hình thành nhi th Phân ADN qu nủ ấquanh kh hinh (g phan prôtêin híton) nên nuclêôxom. Các nuclêôxôm nhauộ ớb ng các đo ADN dài 15-100 nuclêôtit và phân prôtêin histon. ADN histon trongằ ớchu nucleôxom thành các n.ỗ ả- bào có nhân ribôxôm có và bé. 45 phân prôtêin và phânỞ ửt rARN. Lúc ng prôtêin hai này liên nhau, ti xúc mARN và chuy ch ng cử ướtrên mARN th hiên quá trình ch mã.ể ị- trúc hoá ADN quy nh trúc hoá prôtêin (trình phân các nuclêôtit tren ADN quyấ ốđ nh trình các axit amin trên phân prôtêin)ị ử2. quan gi ADN và prôtêin trong các ch di truy nố ề- ADN là khuôn ng mARN đó quy nh trúc prôtêinẫ ấ- ADN ch nhi gen trúc, gen trúc mang thông tin lo prôtêin.ứ ạ- Prôtêin ch ng khuôn gen đi hoà vào gen hành tr ho ng aứ ượ ủenzim phiên mã, do gen trúc duy trì tr ng thái không ho ng.ậ ượ ộ- Prôtêin tham gia to nên các enzim tham gia vào ng ADN, ARN, prôtêinạ ợ- Prôtêin còn tham gia nên các u, kéo dài, thúc quá trình sinh ng prôtêin tù nạ ảphiên mã mARN.- Prôtêin nên thoi vô c, các dây các nhi th tâm ng, cho phân liạ ưnhanh và chính xác đinh ch di truy bào.ổ ế3. Tính đăc trung prôtêin do các sau quy nh:ủ ị- trúc hoá c: do gen quy nh.ề ị- không gian: do ch năng sinh các la prôtêin trong bào quy nh.ề ịCâu 6: sao nói bi gen th ng có i, ít có i, th p, nh ng là ngu nguyên li chạ ườ ủy chon nhiên?ế ựTr iả ờ1. Khái ni bi genệ ếĐ bi gen là nh ng bi ng trong trúc phân gen liên quan ho vài pộ ặnuclêôtit ra đi nào đó phân ADN. làm xu hi vài đi trênả ớc th sinh t.ơ ậ2. Nói bi gen th ng có i, ít có i, th p, nh ng là ngu nguyên li ch chonộ ườ ủl nhiên vì:ọ ự- Ph bi gen trong nhiên là có cho th sinh vì chúng phá quan hài hoàầ ệtrong ki gen, trong th gi th tr ng đã hình thành qua ch nhiên.ể ườ ượ ựTrong môi tr ng quen thu c, đa th bi th ng ra có ng kém ho kém thích nghi so iườ ườ ớd ng c. vào đi ki i, nó có th ra thích nghi n, có ng cao n. Thí trong iạ ộtr òng không có DDT thì ng ru mang bi kháng DDT sinh tr ng ch ng ru bìnhư ưở ồth ng, nh ng khi phun thu DDT thì có cho ru i.ườ ồ- Tuy bi th ng có nh ng ph alen bi là alen n, xu hi giao nào đó,ộ ườ ửalen đi vào và bên nh alen tr ng ng th p, do đó không bi hiên thànhặ ươ ểki hình. Tr qua nhi th giao ph các alen nhân lên, có đi kki nhau trong giaoể ượ ỡph nên th ng và bi hiên thành ki hình. Giá tr thích ng bi có th thay iố ổtuỳ gen. bi trong này có nh ng trong gen khác tr nên cóổ ởl i. Vì có th nói tính i, bi gen ch là ng í.ợ ươ ố- Nh quá trình giao ph các bi phát tán trong qu th ra vô bi p. Có th nóiờ ượ ểđ bi là ngu nguyên ki còn bi là ngu nguyên li th cho ch tộ ựnhiên do đó nên gen qu th ti hoá không ch ng các bi xu hi nề ệmà còn huy ng kho tr các gen bi đã phát sinh lâu nh ng tiêm trong tr ng thái p.ộ ợCâu 7: Đi gi ng và khác nhau gi nguyên phân và gi phân. nghĩa chúng trong di truy nể ềvà ti hoá.ếTr iả ờ1. Đi gi ng nhau gi nguyên phân và gi phânể ả- Có nhân đôi nhi th mà th ch là nhân đôi ADN kì trung gian.ự ở- Tr qua các kì phân bào ng nhauả ươ ự- có bi hình thái nhi th theo chu kì đóng và tháo xo cho nhi thề ểnhân đôi và thu gon trúc trung trên ph ng xích kì gi a.ấ ữ- phân bào II gi phân gi ng phân bào nguyên phân.Ở ố- là ch sinh nh ch di truy qua các th .ề ệ2. Đi khác nhau gi nguyên phân và gi phânể ảNguyên phân Gi phânả- ra phân bào kìả ồ- nhi th ng ng cỗ ươ ượnhân đôi thành nhi th kép, iễ ỗnhi th kép crômatitễ ồ- kì tr không ra trao chéoỞ ướ ổgi crômatit cùng ngu cữ ố- kì gi các nhi th pạ ậtrung thành ng nhiêm th képừ ể- kì sau nguyên phân có phân liỞ ựcác crômatit trong ng nhi thừ ểkép bàoề ra phân bào lilên ti p. nả ầphân bào là phân bào gi phân, nả ầphân bào II là phân bàonguyên phân- nhi th ng ng cỗ ươ ượnhân đôi thành nhi thộ ểt ng ng kép crômatit thànhươ ạm th th ng nh t.ộ ấ- kì tr nhi thỞ ướ ểcó ra hi ng ti và raả ượ ảtrao đo gi crômatit khác ngu nổ ồg c, nhóm gen liên i.ố ớ- kì gi các nhi th trungạ ậthành ng nhi th ng ngừ ươ ồkép. kì sau gi phân có phân liỞ ựcác nhi th tr ng thái képế ạ- qu phân bào ra tế ếbào con có nhi th ng iộ ưỡ ộn nhổ ị- ra trong bào sinh ng và môả ưỡtêd bào sinh duc khaiơ trong ng nhi th ng ngừ ươ ồkép ra các bào con có nhi mể ễs th tr ng thái kép khác nhau vắ ềngu nhi thồ ể- qu qua phân bào ra các tế ếbào giao có nhi th gi điử ảm khác bi nhau ngu vàộ ốch ng nhi thấ ượ ể- ra bào sinh sau khi các tả ếbào đó thúc giai đo sinh tr ngế ưở2. nghĩa nguyên phân và gi phânủ ả- nghĩa nguyên phânủ+ nh nhi th loài qua các th bào cùng thỔ ể+ Tăng nhanh sinh kh bào, phân hoá mô, quan nên th hoàn ch nhố ỉ+ đi ki cho các bi bào sinh có th nhân lên qua các th bào, nên thạ ưỡ ểkh m.ả- nghĩa gi phânủ ả+ Gi nhi th trong giao nh kkhi th tinh khôi ph tr ng thái ng aả ượ ưỡ ủloài trong quá trình giao tạ ử+ Trong gi phân có ra hi ng phân li p, do các nhi th trao iả ượ ổđo kì tr gi phân đã nên nhi lo giao khác nhau ngu và ch ng..ạ ướ ượĐây là nên các bi cung nguyên li cho quá trình ch nhiên, nên tínhơ ạđa ng sinh gi i.ạ ớ+ Nh gi phân các bi nhân lên trong qu th trong loài bi hiên thành ki hìnhờ ượ ểđ bi n.ộ ếCâu 8: Trình bày ch hình thành các ng bào n, 2n,3n,4n ng bào 2n. nghĩa vi hìnhơ ệthành các lo bào nói trênạ ếTr iả ờ1. ch hình thành các ng bàoơ ếa. ch hình thành bào n:ơ ế- các th tr ng thành có nhóm bào sinh ng tách ra làm nhi sinh n, làỞ ưở ưỡ ượ ọt bào sinh khai. Các bào tr qua giai đo n:ế ượ ạ+ Giai đo sinh n: nguyên phân liên ti nhi ra các bào sinh conạ ụ+ Giai đo sinh tr ng: các bào ti nhân nguyên li tr ng ngoài nên các bào con cóạ ưở ườ ếkích th (k nhân và bào ch t)ướ ấ+ Giai đo chín: các bào sinh tinh trùng, sinh tr ng vào gi phân phân bào liên ti p:ạ ướ ếl 1: gi phân, 2: nguyên phân ra các giao iầ ộ- Gi phân I:ả+ kì trung gian ADN nhân đôi, nhi th ng ng nhân đôi thành ng ng kép.Ở ươ ươ ồ+ kì tr I: nhi th ti xo i, kì này nhi th có ra trao iỞ ướ ổđo gi crômatit khác ngu trong ng ng. Cu kì tr I, màng nhân t, hìnhạ ươ ướ ầthành dây vô c.ơ ắ+ kì gi I: thoi vô hình thành xong. Các nhi ng ng kép trung thành trên tỞ ươ ặph ng xích dây vô tâm ngẳ ộ+ kì cu I: bào con ch nhi th trang thái kép, khác nhau ngu c, ch tỞ ấl ng nhi thượ ể- Gi phân II: phân bào này gi ng phân bào nguyên phan, kì trung gian tr qua ng kì gi aả ữII, các nhi th tr ng thái kép trong bào trung trên ph ng xích dâyễ ớt vô c. kì sau II, crômatit trong nhi th trngj thái lép phân li hai c. Kì cu iơ ốII ra các bào i. bào sinh tinh trùng ra tinh trùng, bào sinh tr ng ra 1ạ ạtr ng và th nh ng.ứ ướb. ch hình thành bào 2n:ơ ế- Qua nguyên phân+ kì trung gian nhi th tháo xo ng nh, ADN nhân đôi raỞ ạcác nhi th képễ ể+ Kì tr c: nhi th ti xo i, cu kì tr màng nhân t, thoi vô hìnhướ ướ ầthành.+ Kì gi a: thoi vô hình thành xong, nhi th kép trung trên ph ng xích dâyữ ớt vô tâm ngơ ộ+ Kì sau: crômatit trong ng nhi th kép trung trên ph ng xích dây vôỗ ơs tâm ngắ ộ+ Kì sau: crômatit trong ng nhi th kép tách nhau qua tâm ng phân chia bàoỗ ế+ Kì cu i: các nhi th giãn xo i, màng nhân hình thành, bào ch nhi mố ễs th ng (2n)ắ ưỡ Nhân đôi phân chia 2n ─────────►4n ────────►2n- Qua gi phân không bình th ngả ườCác bào sinh tinh trùng ho sinh tr ng bi tác ng các tác nhân phóng hoá ... làm tế ắđ dây vô trên toàn nhi th nên các giao ng i.ứ ưỡ ộ- Qua ch th tinh:ơ ụS gi tinh trùng và tr ng qua th tinh nên ng (2n)ự ưỡ ộc. ch hình thành ng bào 3n, 4n:ơ ế- bào 2n gi phân không bình th ng ra trên các nhi th nên giao 2n.ế ườ ửGiao này giao binh th ng nên 3n. ườ ử- Giao không bình th ng 2n nhau nên 4nử ườ ử- Ngoài ra ng 3n còn hình thành trong ch th tinh kép th do nhân th 2n pạ ượ ợv tinh nên nhũ 3n.ớ ộ- ng bào 4n còn đu hình thành do nguyên phân lo ra trên các nhi thạ ểsau khi nhân đôi.2. nghĩa vi hình thành các ng bào n, 2n ,3n, 4nủ ếa. nghĩa vi hình thành ng bào nệ ếb. nghĩa vi hình thành ng bào 2n, 3n, 4n:ệ ế- ch di truy nh trong sinh sinh ng và sinh tínhế ưỡ ữ- bào 2n hình thành do gi phân lo là nên các ng 3n, 4n qua th tinh hìnhế ượ ụthành nh ng tr ng các tính tr ng hình thái, sinh lí, hoá sinh cho th .ữ ể- th ng 3n còn hình thành do nhân th tinh nên nhũ 3nỞ ượ ộ- Vi nên các bào có nhi th không bình th ng ng, đây cũng là ngệ ườ ượ ướti hoá th trong nhiên.ế ựCâu 9: Các ch sinh ra nh th nào NST ng ng TB?ơ ươ ộTr iả ờCó nhi ch sinh ra NST ng ng. ch có nghĩa khác nhauề ươ ềgóp ph nh NST loài.ầ ủ1. ch nhân đôi nhi th :ơ ểTh ch NST trong NST ng ng là nhân đôi ADN trên NST vào kì trung gian. Nhự ươ ờđó NST ra NST kép.ỗ ạ2. ch trao đo n:ơ kì tr có ra hi ng ti và trao chéo gi crômatit khác ngu trong pỞ ướ ượ ặNST tu ng ng. trao chéo góp ph ra nhi ki giao đa ng, phong phú loài.ơ ủ3. ch phân li:ơ ế- Trong nguyên phân, các NST trong NST ng ng đã phân li ng TB gópặ ươ ểph NST 2n trong các TB con.ầ ộ- Trong gi phân bình th ng, NST trong NST ng ng đã phân li TB raả ườ ươ ạb NST th kép. TB con có ki NST khác nhau trên ph ng xích kìộ ởgi I. kì sau II phân bào II, crômatit trong ng NST kép tách nhau qua tâm ng, qu iữ ỗgiao ch ch NST trong ng ng.ử ươ ồ4. ch do NST:ơ ủT kì gi do TB có ki nên khi phân li ra các lo giao khác nhau.ạ ử- Nh th tinh ph ngãu nhiên các giao giao cái đã NST ng ng, nờ ươ ổđ nh th sau.ị ệ5. ch bi th :ơ ểDo nguyên nhân phóng hoá ch t, c, li tâm, nhi ho quá trình trao ch bào bạ ịr lo n. Các tác nhân làm day vô c, ho ch hình thành day vô ra trong nguyên phânố ảs nên TB ch NST, TB không ch NST ng ng. ra trong gi phân oẽ ươ ạnên giao di n-1, n+1. Các giao này giao bình th ng ch NST trongử ườ ức ng ng đó. Thí ng nh Đao có NST th 21. Các bi th ng gây quặ ươ ườ ườ ảcó i.ạ6. ch bi trúc NST:ơ ấDo nguyên nhân bên trong TB nh lo trao ch bào, bi sinh lí, hoá sinh hay do tácư ổnhân phóng hoá tác ng vào NST lúc chúng đang nhân đôi nên các bi đo n, pạ ặđo n, chuy đo n, ra trong ph vi NST. Các bi trúc NST th ng gây ra qu cóạ ườ ảh i. bi đoan th ng làm gi ng ho gây ch t. ng i, đo NST 21 gây ungạ ườ ườ ởth máu. bi đo th ng gây qu khác nhau, ho tăng ng ho gi bi hi nư ườ ườ ệc tính tr ng. ru gi đo NST làm cho thành t. ch ,l đo nủ ạlàm tăng ho tính enzim amilaza có nghĩa trong công nghi SX bia. đo th ng ít nh ngạ ườ ưởt ng th vì ch di truy không mát. Chuy đo có phân các genớ ạgi các NST khác nhau, gen trong nhóm liên này chuy sang nhóm liên khác. chuy đo nữ ạth ng gây ch ho kh năng sinh n. Tóm bi trúc NST th làm lo liên tườ ếcác NST ng ng trong gi phân, làm thay gen trong giao bi ki genặ ươ ểvà ki hình.ểCâu 10: trúc và ch năng NST th ng và NST gi tính gi ng nhau và khác nhau đi nào?ấ ườ ểTr iả ờ1. Đi gi ng nhau NST th ng và NST gi tính trúcể ườ ấ- Trong TB sinh ng thành p, NST NST thu ngu c. Trongưỡ ốTB giao ng chi c.ử ế- Các thành ph trúc nên NST th ng và NST gi tính là ADN và prôtein (ch làầ ườ ếhiston)- nên NST là nuclêôxôm, nuclêôxôm phân prôtein histon phía ngoàiơ ửb ở134 vòng xo kho ng 146 nuclêôtit. Các nuclêôxôm nhau ng các đo iắ ốADN (có kích th 15-100 nuclêôtit và phân Hướ ử1 (Histôn H1 nên có chi ng 100ạ ộA0. ti xo thành nhi c. nhi đóng xo ti thành crômatit.ợ ế- Có kích th c, hình ng tr ng cho loài.ướ ỗ- ch các nhóm gen liên hoàn toàn hay liên không hoàn toàn.ề ế- Có kh năng bi làm thay ng và trúc NSTả ượ ấ2. Đi khác nhau nể ả- NST th ng nhi NST, luôn thành ng NST ng ng. Còn NST gi tính chườ ươ ỉt có khi thì ng ng gi c, khi ng ng gi cái tuỳ thu vào loài.ồ ộ-Gen trên NST th ng phân thành ng gen ng ng. Gen trên NST gi tính XY phân thànhườ ươ ốnhi vùng. Ví ng có vùng gen:ề ườ+ Vùng gen có trên và Yả+ Vùng gen ch có trên Xỉ+ Vùng gen ch có trên Yỉ- ph các gen phân trên NST th ng ch có gen phân trên NST gi tính.ạ ườ ượ ớ3. Đi gi ng nhau ch năng gi NST th ng NST gi tính.ể ườ ớ- góp ph quy nh tính tr ng NST loài.ề ộ- có kh năng nhân đôi, phân li, do, trao đo trong nguyên phân, gi phân và th tinhề ụđ di truy nh ng qua các th .ả ươ ệ- Các gen trên NST có kh năng đi hoà, ng ARN, ch huy ng prôtein, hình thành tínhả ểtr ng tr ng cho loài.ạ ư- Các bi ng, trúc NST có th hình thành các tính tr ng không bình th ng, nhộ ượ ườ ảh ng và phát tri th .ưở ể4. Đi khác nhau ch năng:ể ứ- NST th ng mang gen xác nh vi hình thành các tính tr ng th ng, NST gi tính quy nh hìnhườ ườ ịthành tính tr ng c, cái sinh t, các tính tr ng sinh ph và gen xác nh hình thành tính tr ngạ ạliên quan gi tính, tuân theo quy lu di truy chéo (gen trên X), tuân theo quy lu di truy nế ềth ng (gen trên Y).ẳ ằ- Các bi gen xu hiên trên NST th ng bi hi tính tr ng ch n. Còn gen bi nộ ườ ặtrên NST X, có th bi hi ki hình ngay trong cá th và di truy cho th sau.ể ệCâu 11. Trình bày các lo bi làm thay ng, trúc NST?ạ ượ ấTr iả ờ1. bi ng NST:ộ ượ- thay ng NST hay NST nên th i, toàn NST nên th đaự ượ ểb i.ộ- Có nguyên nhân gây ra bi ng NST đó là tác nhân lí hoá trong ngo nh ho MT bàoộ ượ ộlam tr phân li các NST kì sau quá trình phân bào.ả ở- Có lo bi ng NST:ạ ượ+ Th (l ch i): TB sinh ng đáng nh chúa NST ng ng thì có th ch 3ể ưỡ ươ ứNST th nhi m), nhi NST (th đa nhi m), NST (th nhi m) ho thi NST (th khuy tể ếnhi m). Các bi này th ng gây ra nh ng qu có i, ví NST 21 ng gây nh Đao.ễ ườ ườ ệD ng XO bi hi ch ng cn XXY ch ng claiphent .ạ ơ+ Th đa i, ng ta chia thành lo i: đa ch (4n, 6n, ..) và đa (3n, 5n, ….). ườ ẻ- Các th đa i, là ngu nguyên li cho ch nhiên có nghĩa trong ch gi ng câyể ốtr ng.ồ2. Bi làm thay trúc NST:ế ấ- Trao đo ra kì tr gi phân gi cromatit khác ngu trong ng ng,ổ ướ ươ ồchúng ra các đo ng ng ho không ng ng và chuy cho nhau. Trao đo NST nứ ươ ươ ẫt gen trong ph vi NST ra nhóm gen liên i, làm thay trúc NST.ớ ấ- bi trúc NST bao đo n, đo n, đo NST, chuy đo NST. Các bi nộ ếnày làm thay trúc NST các khác nhau.ổ ộCâu 12 Đi gi ng và khác nhau gi bi và bi bi n. Vai trò các lo bi nể ếd đó trong ti hoá và ch gi ng.ị ốTr iả ờ1. Đi gi ngể ố- là bi di truy n, qua giao vào di truy qua các th .ả ệ- thu bi vô ng có th có i, có hay trung tính.ả ướ ạCó th xu hi nh ng bi ch có ho tiên.ể ổ- là nh ng bi có liên quan bi ch di truy n.ề ề2. Đi khác nhau:ể- nguyên nhân: Bi xu hi nh quá trình giao ph i, bi bi xu hiên do tácề ấđ ng MT trong và ngoài th .ộ ể- ch bi phát sinh do ch phân li p, do, hoán gen trong quá trìnhề ịt giao và ng nhiên gi giao và cái trong quá trình th tinh. Còn bi bi nạ ếphát sinh do lo quá trình phân bào ho do lo quá trình tái sinh NST, đã làm thay ng,ố ược trúc ch di truy n.ấ ề- tính ch bi hi n:ề ệ+ Bi bi bi hi cách ng t, ng nhiên, cá bi t, không nh ng. Ph bi nế ướ ếlà có i, bi có là th p. Còn bi trên các gen có ởb và tiên, vì th có th làm xu hi các tính tr ng đã có ho ch có th tr c. phân liố ướ ựđ p, hoán gen, ng tác qua gi các gen đã tính tr ng có ho xu hiên tộ ươ ổh ki hình th sau.ợ ệ+ Bi có th đoán quy mô xu hi n, xu hi bi tr ki diế ượ ướ ượ ểtruy Còn bi bi không th ch ng xác nh tr kh năng xu hi conề ướ ờv lo bi và bi là bao nhiêu.ớ ế+ Bi th ng có giá tr không nh bi n, chúng th ng xu hi nh ,ế ườ ườ ỏđa ng ra ngu bi th ng xuyên, vô cho ch nhiên.ạ ươ ự3. Vai trò- Bi là ngu ng yên li bi di truy th cung cho ti hoá. Nh các bi dế ịnày mà tr qua ch dài vài loài ban có th ra nhi loài i. Trong chon gi ng trên cả ơch xu hi bi xu các ph ng pháp lai gi ng nh nhanh chóng gi ng có giá tr .ế ươ ị- Bi bi là ngu nguyên li bi di truy cung cho ti hoá. bi tế ộbi gen là ngu nguyên li n. Trong ch gi ng trên ch xu hi n, giá tr các lo tế ộbi n, ng ta xây ng các ph ng pháp gây bi nh nhanh chóng ra các bi có giá tr gópế ườ ươ ịph ra gi ng cây tr ng và sinh có năng su t, ph ch cao, thích nghi t. -PH BÀI PẦ ẬBài gen có chi dài 5100 Ăngstron. Hi ph trăm gi adenin lo nucleotit khác ngộ ằ10% nucleotit gen. Trên phân mARN ng gen đó có 10% uraxin. ch aố ượ ủgen có 16% xitozin, timin ng 150 nucleotit.ố ằa) ph trăm và ng ng lo nucleotit gen.ỉ ượ ủb) ph trăm và ng ng lo ribonucleotit phân mARN ng bao nhiêu?ỉ ượ ằc) gen đó sao mã và trên phân mARN có 10 riboxom tr qua không thì sế ượ ốl ng axit amin mà môi tr ng bào cung cho quá trình ng protein là bao nhiêu?ượ ườ ợd) th gian gi mã axit amin la 0,1 giây, th gian ti xúc phân mARN cácế ớriboxom là 58,1 giây, kho ng cách gi các riboxom ti kho ng bao nhiêu Ăngstron?ả GI IẢa) và ng ng lo nucleotitỉ ượ ạ- nucleotit genố 5100N= —— —— 3000Nu 3,4Ǻ 3,4- ng lo nuclêôtit gen:ỉ 50% (1) 10% (2)=> 30% 20%- ng ng lo nuclêôtit genố ượ 3000 30% 900Nu 3000 20% 600Nub) và ng ng lo ribônuclêôtit ượ 3000- uraxin mARN rU —— 10% 150Nuố 2- nuclêôtit ng lo ch:ố ạT1 A2 150 A1 T2 A2 900 150 750Nu 300X1 G2 —— 16% 240Nu