Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH

7c78be156b129638fae7259c4b2e6d7d
Gửi bởi: Võ Hoàng 27 tháng 9 2018 lúc 3:43:24 | Update: 1 giờ trước (18:27:02) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 526 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ÔN KỲ PHÉP BI HÌNHẬ ẾH và tên:……………………………………………………..L 11ọ ớCâu Phép quay tâm (0;0) góc quay -90 bi ng tròn ườ (C) 2+y 2-4x+1=0 thành ng tròn có ph ng trình ườ ươa) (y-2) b) (y+2) c) (y+2) d) (y+2) Câu Phép quay tâm (4;-3) góc quay 180° bi ng th ng d: x+y-5=0 thành ng ườ ườth ng có ph ng trình là ươa) x-y+3=0 b) x+y+5=0 c) x+y+3=0 d) x+y -3=0Câu Cho ⃗v (-1;5) và M’(4;2) Bi M’ là nh qua phép nh ti ếT⃗v Khi đó a) (3;7) b) (5;-3) c) (3;-7) d) (-4;10)Câu Trong ph ng cho ẳ⃗v (-1;3) và M’(-2;5) Bi ếT⃗u (M) M’ khi đó a) M’(-1;-2) b) M’(1;-2) c) M’(-3; 8) d) Đáp án khácCâu Kh ng nh nào sau đây sai a) Phép nh ti toàn kho ng cách gi hai đi kỳ .ị ấb) Phép quay toàn kho ng cách gi hai đi kỳ ấc) M’ là nh qua phép quay ủQ(O,∝) thì OM’,OM) =∝d) Phép quay bi ng tròn thành ng tròn có cùng bán kính .ế ườ ườCâu Cho (3;3) và ng tròn (C) xườ -2x +4y -4=0 nh (C) qua T⃗v là (C’) a) (x-4) (y-1) b) (x-4) (y-1) c) (x+4) (y+1) d) 8x 2y -4=0Câu Hình hai ng tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu tr ng ườ ứa) b) Hai c) Ba d) Vô sộ ốCâu Có bao nhiêu phép nh ti bi ng th ng cho tr thành chính nó ườ ướa) Có vô phép b) Không có phép nào ốc) Có phép duy nh d) Ch có hai phépộ ỉCâu Câu nào sai đây là sai a) Phép nh ti là phép hình b) Phép ng tr là phép hình ờc) Phép quay, phép ng tâm là phép hình d) Phép là phép hình ờCâu 10 Hình hai ng tròn phân bi có cùng bán kính có bao nhiêu tâm ng a) ườ ứM b) Hai c) Không có d) Vô sộ ốCâu 11 Có bao nhiêu phép nh ti bi ng tròn cho tr thành chính nó ườ ướa) b) Không có c) Hai d) Vô sộ ốCâu 12 Trong ph ng to Oxy phép nh ti bi đi (3;2) thành đi ểA’(2;3) thì nó bi đi (2,5) thành ểa) B’(5;5) b) B’(5;2) c) B’(1;1) d) B’(1;6)Câu 13 Trong ph ng Oxy cho đi (2;3) trong đi sau đi nào là nh ủM qua phép ng qua tr Ox ụa) (3;2) b) (-2;3) c) (2;-3) d) (3;-2)Câu 14 Trong các nh sau nh nào đúng ềa) Có phép ng tâm có hai đi bi thành chính nó .ố ếb) Phép ng tâm có đúng đi bi thành chính nó ếc) Có phép ng tâm có vô đi bi thành chính nó .ố ếd) Phép ng tâm không có đi nào bi thành chính nó .ố ếCâu 15 Phép tâm I(-1;2) bi đi A(4;1) thành đi có to ộa) (16;1) b) (14;1) c) (6;5) d) (14;-1)Câu 16 Cho ⃗v (-4;2) và ng th ng ườ ẳ∆ 2x-y-5=0 nh ủ∆ qua T⃗v là∆' a) 2x-y+5=0 b) x-2y- c) 2x+y-15=0 d) 2x-y-15=0Câu 17 Cho tam giác ABC có A(2;4), B(5;1), (-1;-2) Phép nh ti ếT⃗BC bi ế∆ ABC thành A’B’C’ To tr ng tâm ủ∆ A’B’C’ là a) (-4;2) b) (-4;-2) c) (4;-2) d) (4;2)Câu 18 Bi M’(-3;0) là nh M(1;-2) qua T⃗u M” (2;3) là nh M’ qua T⃗v To ộ⃗ +⃗ ?a) (3;-1) b) (-1;3) c) (-2;-2) d) (1;5) Câu 19 Cho ng tròn tâm và hai đáy AB và CD song song nhau Phép ng tr ườ ụbi thành bi thành có tr ng là ng th ng ườ ẳa) ng kính (O) song song AB b) ng kính (O) vuông góc AB c) ườ ườ ớĐ ng kính (O) vuông góc AC d) ng kính (O) vuông góc BDườ ườ ớCâu 20 Trong ph ng Oxy nh đi M(-6;1) qua phép quay (O 90ặ ể° là a) M’ (-1;-6) b) M’(1;6) c) M’ (-6;-1) d) M’(6;1)Câu 21 Trong ph ng Oxy qua phép quay (O 90ặ ẳ° M’ (3;-2) là nh đi ểa) M’ (-3;2) b)M’(2;3) c) M’ (-3;-2) d) M’(2;3)Câu 22 Trong ph ng cho tam giác ABC M,N,P là trung đi ượ ủAB,BC,CA. Khi đó phép nh ti theo vect ơ⃗u=12⃗AC bi ếa) thành b) thành c) thành d) thành ACâu 23 Trong ph ng cho tam giác ABC M,N,P là trung đi ượ ủAB,BC,CA. Khi đó phép nh ti theo vect ơ⃗ 12⃗ BC bi ếa) thành b) thành c) thành d) thành CCâu 24 Cho hình bình hành ABCD tâm phép quay Q(O -180° bi ng th ng AD ườ ẳthành ng th ng ườ ẳa) CD b) BC c) BA d) ACCâu 25 Cho ngũ giác ABCDE tâm Phép quay nào sau đây bi ngũ giác thành chính ếnó a) Q(O 180 °) b) (A;180 °) c) (D;180 °) d) A,B,C sai .ả ềCâu Phép bi hình nào sau đây không có tính ch Bi ng th ng thành ườ ẳđ ng th ng song song ho trùng nó ”ườ a) Phép nh ti b) Phép ng tr c) Phép ng tâm d) Phép tị ựCâu 27 Trong các nh sau nh nào đúng ềa) Phép là phép hình ờb) Có phép ng tr là phép ng nh ấc) Phép ng ng là phép hình ờd) Th hi liên ti phép quay và phép ta phép ng ng .ự ượ ạCâu 28 Cho d: 2x+y-3=0. Phép tâm bi ng th ng thành ườ ẳa) 2x+y+3=0 b) 2x+y-6=0 c) 4x+2y-3=0 d) 4x+2y-5=0Câu Phép tâm O(0,0) -2 bi ng tròn (x-1)ị ườ (y-2) thành: a) (x-2) (y-4) =16 b) (x-4) (y-2) =4 c) (x-1) (y-2) =16 d) (x+2) (y+4) =16 Câu 30 Cho ng th ng có ph ng trình x+y-2=0 Phép thành phép ng ườ ươ ứtâm O(0,0) và phép nh ti theo ế⃗ (3;2) bi thành ng th ng :ế ườ a) x+y-4=0 b) 3x+3y-2=0 c) 2x+y+2=0 d) x+y-3=0Câu 31 Cho d: 2x-y=0 phép ng tr Oy bi ng th ng thành :ố ườ a) 2x+y-1=0 b) 2x+y=0 c) 4x-y+0 d) 2x+y-2=0Câu 32 Cho hình vuông ABCD tâm M,N,P là trung đi các nh ượ ạAB,BC,CD,DA. Phép hình nào sau đây bi ế∆ AMO thành CPO a) Phép nh ti vect ơ⃗ AM b) Phép ng tr MP ục) Phép quay tâm góc quay -1 80° d) Phép quay tâm góc quay 80°Đ chung cho câu 33,34,35 .ềCho tam giác ABC có các nh theo chi ng Trên ng th ng BC ươ ườ ấđi và sao cho ể´EB´EC=−2và´FB´FC=2 là đi di ng trên nh BC và M’ trên ạc nh AC sao cho BM 2CM’.ạCâu 33 Phép bi hình nào bi đi thành đi M’ ểa) Phép hình b) Phép ng ng c) Phép d) Không ph ba đáp án trênờ ảCâu 34 là phép bi hình bi đi thành đi M’ Tâm có là ếa) Tâm ng tròn ngo ti tam giác ABC ườ ếb) Giao đi cung BAC và ng tròn ng kính EF. ườ ườ c) Giao đi cung nh BC và ng tròn ng kính EF ườ ườd) Tâm là đi khác .ộ Câu 35 là phép quay ng tròn ngo ti tam giác ABC tam giác ABC bi ườ ếtrong phép quay nào ?a) (O π3 b) (O π3 c) (O π) d) Đáp án khácCâu Cho giác ABCDEF tâm Phép bi hình nào bi tam giác ABF thành tam ếgiác CBD a) Quay tâm góc quay 120 b) Quay tâm góc quay -120 c) Phép nh ti theo vect ơ⃗AC d) Phép ng qua ng th ng BE .ố ườ ẳCâu 37 Ch nh sai ềa) Phép nh ti bi ng tròn thành ng tròn có cùng bán kính ườ ườb) Phép bi ng th ng thành ng th ng song song ho trùng nó ườ ườ ớc) Phép quay góc quay 90° bi ng th ng thành ng th ng song song ho trùng ườ ườ ớnó d) Phép quay góc quay 90° bi ng th ng thành ng vuông góc nó .ế ườ ườ ớCâu 38 Trong các nh sau nh nào sai ềa) Hình ng tròn và đo th ng tuỳ có tr ng ườ b) Hình hai ng tròn không ng nhau có tr ng ườ c) Hinh ng tròn và ng th ng tuỳ có tr ng ườ ườ ứd) Hình tam giác cân và ng tròn ngo ti tam giác đó có tr ng .ồ ườ ứCâu 39 Trong ph ng hình nào đây có vô tâm ng ướ ứa) Hình tròn b) ng th ng c) Hình đa giác có nh là d) Hình tam giác ườ ẻđ uềCâu 40 Trong ph ng hình nào đây có vô tr ng ướ ứa) Hình tròn b) Hình vuông c) Hình đa giác có nh là d) Hình tam giác ẻđ uềCâu 41: Hình ch nh có bao nhiêu tr ng ứa) Không có b) c) d) 2Câu 42 Hình tam giác có bao nhiêu tr ng ứa) b) c) d) Không cóCâu 43 Hình tam giác có bao nhiêu tâm ng ứa) b) c) Vô d) Không cóốCâu 44: Hình hai ng th ng nhau và d’ .V hình đó có bao nhiêu tâm ườ ốx ng a) b) c) d) Vô ốCâu 45 Đi nào là nh M(1;2) qua phép quay tâm (0;0) góc quay 90ể a) (2;-1) b) (1;-2) c) (-2;1) d) (-1;-1)Câu 46 nh ng th ng d: -3x+4y+5=0 qua phép ng tr Ox là ườ ụa) 3x+4y-5=0 b) 3x-4y-5=0 c) -3x+4y-5=0 d) x+3y-5=0 Câu 47: Phép quay tâm (0;0) góc quay 90 bi ng th ng d: x-y+1=0 thành ng ườ ườth ng có ph ng trình là ươa) x+y-3=0 b) x+y+1=0 c) x-y+3=0 d) x+y+ 6=0Câu 48 Tìm nh sai Phép hình bi ếa) đo th ng thành đo th ng tia thành tia ộb) ng th ng thành ng th ng song song nó ườ ườ ớc) ng tròn thành ng tròn có bán kính ng bán kính ng tròn đã cho d) tộ ườ ườ ườ ộtam giác thành tam giác ng nó .ộ ằCâu 49 Phép bi hình vuông thành ếa) Hình thoi b) Hình bình hành c) Hình vuông d) Hình ch nh ậCâu 50: trong ph ng Oxy cho M(-2;4). To nh qua phép tâm k= -2ặ ốlàa) (-8;4) b) (-4;-8) c) (4;8) d) (4;-8)Câu 51 Cho hai ng tròn ti xúc ngoài nhau và không ng nhau Xét các nh ườ ềsau I, Có hai phép bi ng tròn này thành ng tròn kia .ị ườ ườII, Ti đi là tâm phép bi ng tròn này thành ng tròn kia .ế ườ ườIII, là hai bán kính ốa) Ch và II b) Ch II và III c) Ch và III d) I,II,IIIỉ ảCâu 52 Trong ph ng phép bi hình ếa) Là phép hình thì đó là phép ng ng b) Là phép ng ng thì đó là phép hình ờc) Không ph là phép hình thì đó là phép ng ng ạd) Không ph là phép ng ng thì đó là phép hình ờCâu 53 Trong ph ng Oxy cho A(9;1) Phép nh ti theo vect ơ⃗ bi thành ếa) (4;-6) b) (14;8) c) D(13;7) d) (8;14)Câu 54 Trong ph ng Oxy cho A(5;-3) là nh đi nào trong các đi sau ểqua phép nh ti theo vect ơ⃗v (5;7) là a) (0;-10) b) (10;4) c) (4;10) d) (-10;0)Câu 55 Trong ph ng Oxy cho ng tròn (x-8)ặ ườ (y-3) =7 nh ng tròn qua ườphép nh ti theo vect ơ⃗ (5;7) là a) (x-4) (y-3) =7 b) (x-13) (y-10) =7 c) (x-7) (y-5) =7 d) (x-3) (y+4) =7Câu 56 Trong ph ng Oxy cho ẳ⃗ v(1;3) phép nh ti theo vect này bi ng th ngị ườ ẳd: 3x+5y-8=0 thành ng th ng :ườ a) 3x 2y =0 b) 3x 5y 26 c) 3x 5y 9=0 d) 5x 3y- 10=0Câu 57 Trong các phép nh ti theo các vect sau phép nh ti theo vect nào bi ng ườth ng d: 9x –7y+10=0 thành chính nó ẳa) ⃗v (7;9) b) ⃗v (-7;-9) c) Không vect tho mãn yêu d) a) và ầb) đúngCâu 58 Trong ph ng Oxy cho ng tròn (x-8)ặ ườ (y-3) =7 nh ng tròn qua ườphép quay tâm góc 90 là a) (x+3) (y-8) =7 b) (x+3) (y-8) c) (x+8) (y-3) =7 d) (x+8) (y+3) =7Câu 59 Trong ph ng to Oxy cho đi M(2;2) Trong đi sau đi nào là nh ảc đi qua phép quay tâm góc -45ủ ể° a) (2√2 0) b) (-2√2 ;0) c) (0;2√2 d) (0; -2√2 )Câu 60 Trong ph ng Oxy cho đi M(4;6) và I(2;3) phép tâm k=2 ốbi thành đi ểa) (6;9) b) (2;4) c) (3;2) d) (6;4) Câu 61 Trong các kh ng nh sau kh ng nh nào sai ?ẳ ịa) Th hi liên ti hai phép ng ng thì phép ng ng ượ b) Phép hình là phép ng ng k=1 ốc) Phép có tính ch toàn kho ng cách ảd) Phép không là phép hình ờCâu 62 th hàm y= cosx có bao nhiêu tr ng ứa) Không có b) c) d) Vô sốCâu 63 Trong các nh sau nh nào đúng ềa) Tam giác có tr ng b) giác có tr ng ức) Hình thang có tr ng d) Hình thang cân có tr ng .ụ ứCâu 64 thành hai phép ng tr có tr song song là phép ụa) Phép ng tr b) Phép ng tâm c) Phép quay d) Phép nh ti nố ếCâu 65 thành hai phép ng tr có tr nhau là phép ắa) Phép ng tr b) Phép quay c) Phép nh ti d) Phép ng nh ấCâu 66 Cho (-3;7 Đi A’ ng qua (0;0) có to là ộa) (-6;14) b) (3;-7) c) (3;7) d) (-3;-7)Câu 67 Cho (-3;7 Đi A’ ng qua (4;1) có to là ộa) (11;-5) b) (11;-7) c) (13;-5) d) (9;-5 Câu 68 Cho (-3;7 Đi A’ ng qua tr hoành có to là ộa) (3;7) b) (-3;- 8) c) (3;-7) d) (-3;-7 Câu 69 Cho (-3;7 Đi A’ ng qua tr tung có to là ộa) (-3;-7) b) (3;7) c) (3; 6) d) (3;5 Câu 70 Phép quay tâm (0;0) góc quay -360° bi ng tròn ườ (C) 2+y 2-4x+1=0 thành ng tròn có ph ng trình :ườ ươa) 2+y 2+4x+1=0 b) 2+y 2-4x-1=0 c) 2+y 2+4x-1=0 d) 2+y 2-4x+1=0