Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN THI KÌ 1 MÔN HÓA 12

7d63713c0095b21acd9e1e5b0229e17a
Gửi bởi: Võ Hoàng 2 tháng 12 2018 lúc 23:14:53 | Update: 1 tháng 6 lúc 23:34:02 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 491 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

12B7 Tr ng THPT ng Tên HS:ườ ưCh ng 1: ESTE CH BÉOươ ẤESTE* Este ch c: RCOOR’ Este no ch c: Cơ ứn H2n O2 (n 2) là ng phânồ Axitủ CTPT ng phân esteố đp ch c( axit este)ố ứC2 H4 O2 60 2C3 H6 O2 74 3C4 H8 O2 88 61. Tên i: Tên este Tên Rủ ’+ tên axit RCOO- (đuôi at) ốHCOOCH3 có 2C metyl fomat có kh năng tráng ng; CHả ươ3 COOH có 2C axit axeticCH3 COOCH3 có 3C metyl axetat HCOOC2 H5 có 3C etyl fomat– có kh năng tráng ng ươCH3 COOC2 H5 Ho Cặ2 H5 OCOCH3 Ho Cặ2 H5 OOC-CH3 có 4C etyl axetat C2 H5 COOCH3 Ho CHặ3 OCOC2 H5 Ho CHặ3 OOC-C2 H5 có 4C metyl propionat CH2 =CHCOOCH3 metyl acrylat CH3 COOCH=CH2 vinyl axetat 2. Lí tính:- Các este th ng là ch ng bay i, ít tan trong c, có mùi th tr ngườ ướ ư- Nhi sôi, tan trong th axit và ancol có cùng cacbon ướ axit >phenol> ancol >este Vd: CH3 COOCH3 CH3 CH2 CH2 OH CH3 CH2 COOH3. Hóa tính a.Th phân trong môi tr ng ườ axit là ph ng thu ngh chậ axit và ancolạb.Th phân trong môi tr ng ườ ki mề (xà phòng hóa) là ph ng chi uề mu và ancol otR COOR' NaOH COONa R' OH ¾¾® c. Ph ng tráng ng este ph có ng HCOOR’ ươ 2Agd. Ph ng cháy :ả nCOế2 nH2 este no ch Cơ ứn H2n O2 3n-22 O2 nCO2 nH2 4. Đi ch :ề RCOOH R'OH 0H t¾¾ ¾®¬ ¾¾ RCOOR' H2 este hóaứ )NOTE:1) Th phân este ra ph mả có th tham gia tráng ng ươ AgNOớ3 /NH3HCOOCH CH2 NaOH ot¾¾® COONa CH3 CHO2) Este có ng: RCOOạ C6 H5 NaOH ¾¾® mu Hố2 vì ra phenol)ạRCOOC6 H5 2NaOH ot¾¾® RCOONa C6 H5 ONa H2 O3) este cùng CTPT => cùng NaOHn esteestemMCÂU TR NGHI MỎ Ệ1 HẦ Ự12B7 Tr ng THPT ng Tên HS:ườ ưCâu 1: Este no ch c, ch có công th ng quát ng ạA. Cn H2n O2 (n≥2). B. Cn H2n-2 O2 (n≥2). C. Cn H2n+2 O2 (n≥2). D. Cn H2n O2 (n≥3). Câu 2: ng phân este ng công th phân Cố ử3 H6 O2 làA. 5. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 3: ng phân este ng công th phân Cố ử4 H8 O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 4: Ch có công th phân Cấ ử3 H6 O2 là este axit axeticủ CTCT thu là ủA. C2 H5 COOH. B. HO-C2 H4 -CHO. C. CH3 COOCH3 D. HCOOC2 H5 Câu 5: ch có công th o: CHợ ạ3 CH2 COOCH3 Tên là:ọ A. etyl axetat. B. metyl propionat.C. metyl axetat. D. propyl axetat.Câu 6: Este etyl axetat có công th làứA. CH3 CH2 OH. B. CH3 COOH. C. CH3 COOC2 H5 D. CH3 CHO.Câu 7: Este etyl fomat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. HCOOC2 H5 C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH3 .Câu 8: Este metyl acrylat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 .C. CH2 =CHCOOCH3 D. HCOOCH3 .Câu 9: Este vinyl axetat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 C. CH2 =CHCOOCH3 D. HCOOCH3 .Câu 10: Có th tên este (Cể ọ17 H33 COO)3 C3 H5 làA. Triolein B. Tristearin C. Tripanmitin D. StearicCâu 11: Có th tên este (Cể ọ17 H35 COO)3 C3 H5 làA. Triolein B. Tristearin C. Tripanmitin D. StearicCâu 12: Có th tên este (Cể ọ15 H31 COO)3 C3 H5 làA. Triolein B. Tristearin C. Tripanmitin D. StearicCâu 13: Ch nào đây không ph là este?ấ ướ ảA. HCOOCH3 B. CH3 COOHC. CH3 COOCH3 D. HCOOC6 H5Câu 14: Khi thu phân ch béo trong môi tr ng ki thì thu mu axit béo vàỷ ườ ượ ủA. phenol. B. glixerol. C. ancol ch cơ D. este ch cơ .Câu 15: Phát bi nào sau đây không đúng: A. đi ph ng este hóa là ph ng chi u.ặ ềB. đi ph ng este hóa là ph ng thu ngh ch.ặ ịC. Trong ph ng este hóa, axit sunfuric đóng vai trò là ch xúc tác có tác ng hútả ụn cướ .D. Este luôn có nhi sôi th axit cacboxylic ra nó.ệ ạCâu 16: Thu phân este trong môi tr ng ki m, khi đun nóng, là ph ng:ỷ ườ ứA. Xà phòng hoá B. Este hoáC. Hiđrat hoá D. Ki hoáềCâu 17: ng phân ch ng công th phân Cố ử3 H6 O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 18: ng phân ch ng công th phân Cố ử4 H8 O2 là2 HẦ Ự12B7 Tr ng THPT ng Tên HS:ườ A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 19: Th phân este có công th phân Củ ử4 H8 O2 (có Hặ2 SO4 loãng) thu ph mượ ẩh và Y. có th đi ch tr ti ra ng ph ng duy nh t. Tên là:ữ A. Metyl propionat. B. Propyl fomat.C. Ancol etylic D. Etyl axetat.Câu 20: Đun nóng este HCOOCH3 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH3 COONa và C2 H5 OH. B. HCOONa và CH3 OH.C. HCOONa và C2 H5 OH. D. CH3 COONa và CH3 OH.Câu 21: Đun nóng este CH3 COOC2 H5 ng dung ch NaOH, ph thu làớ ượ ượA. CH3 COONa và CH3 OH. B. CH3 COONa và C2 H5 OH.C. HCOONa và C2 H5 OH. D. C2 H5 COONa và CH3 OH.Câu 22: Th phân este trong môi tr ng ki m, thu natri axetat và ancol etylicủ ườ ượ CT làủA. C2 H3 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3 C. C2 H5 COOCH3 D. CH3 COOC2 H5 .Câu 23: ng phân ch ng công th phân Cố ử3 H6 O2 tác ng dd NaOHụ A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 24: Đun nóng este CH2 =CHCOOCH3 ng dung ch NaOH, ph thu cớ ượ ượlàA. CH2 =CHCOONa và CH3 OH. B. CH3 COONa và CH3 CHO.C. CH3 COONa và CH2 =CHOH. D. C2 H5 COONa và CH3 OH.Câu 25: Thu phân este trong môi tr ng ki m, thu natri axetat và ancol etylicỷ ườ ượ CT là ủA. CH3 COOCH3 B. CH3 COOCH2 CH3 C. CH3 CH2 COOCH3 D. C2 H3 COOC2 H5Câu 30: Cho các ch sau: CHấ3 OH (1); CH3 COOH (2); HCOOC2 H5 (3). Th nhi sôi gi nứ ầlàA. (3);(1);(2). B. (2);(1);(3). C. (1);(2);(3). D. (2);(3);(1).Câu 31: ng phân ch ng công th phân Cố ử4 H8 O2 tác ng NaOH mà không tácụ ớd ng Naụ A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 32: Este có CTPT C4 H8 O2 có th nên ancol metylic và axit nào đâyể ượ ướA. Axit propionic B. Axit butiric .C. Axit fomic D. Axit axetic .Câu 33: Cho các ng phân ch c, ch có cùng công th phân Cấ ử2 H4 O2 tácầ ượd ng i: Na, NaOH, NaHCOụ ớ3 ph ng ra làố ảA. 2. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 34: Cho chuy hóa sau (m mũi tên là ph ng trình ph ng):ơ ươ ứTinh metyl axetat. Các ch Y, trong trên là:ộ ượA. C2 H5 OH, CH3 COOH. B. CH3 COOH, CH3 OH. C. CH3 COOH, C2 H5 OH. D. C2 H4 CH3 COOH.Câu 35: Cho glixerol ph ng axit béo Cả ồ17 H35 COOH và C15 H31 COOH, lo triesteố ạđ ra đa làượ ốA. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 36: Cho gam este axit cacboxylic no ch và ancol no ch ph ng tộ ếv 100 ml dung ch NaOH 1M. Tên este đó làớ ủA. Etyl axetat. B. Propyl fomiat. C. Metyl axetat. D. Metyl fomiat.Câu 37: cháy hoàn toàn 7,8 gam este thu 11,44 gam COố ượ2 và 4,68 gam H2 O. Công th phânứt este là:ử ủ3 HẦ Ự12B7 Tr ng THPT ng Tên HS:ườ ưA. C4 H8 O4 B. C4 H8 O2 C. C2 H4 O2 D. C3 H6 O2Câu 38: Thu phân hoàn toàn 11,44 gam este no, ch c, ch 100ml dung ch NaOHỷ ị1,3M (v thu 5,98 gam ancol Y. Tên làừ ượ ủA. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetatCâu 39: Cho 16,2 gam este metylaxetat và este etylaxetat tác ng 100 ml dung chỗ ịNaOH 2M thì Thành ph theo kh ng este metylaxetat là:ừ ượ ủA. 45,68%. B. 18,8%. C. 54,32%. D. 50,00%. .Câu 40: Khi cháy hoàn toàn este no, ch thì mol COố ố2 sinh ra ng mol Oằ ố2 đã ph nảng. Tên este làứ ủA. Propyl axetat. B. Metyl axetat. C. Etyl axetat. D. Metyl fomiat.Câu 41: Đun 12 gam axit axetic 13,8 gam etanol (có Hớ2 SO4 làm xúc tác) khi ph ng tặ ạt tr ng thái cân ng, thu 11 gam este. Hi su ph ng este hóa là ượ ứA. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%Câu 42: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hai este HCOOCỗ ồ2 H5 vàCH3 COOCH3 ngằdung ch NaOH 1M (đun nóng). Th tích dung ch NaOH thi dùng làị ầA. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.Câu 43: cháy hoàn toàn ng etyl axetat và etyl propionat thu 15,68 lit khíố ượ ượCO2 (đktc). Kh ng Hố ượ2 thu làượA. 25,2 gam B. 50,4 gam C. 12,6 gam D. 100,8 gamCâu 44: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat ng 200 ml dung ch NaOH 0,2M. Sau khi ph ng yằ ảra hoàn toàn, cô dung ch thu ch khan có kh ng là ượ ượA. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.Câu 45: Thu phân este có CTPT Cỷ4 H8 O2 trong dung ch NaOH thu hai ch cị ượ ơY và trong đó có kh so Hỉ ớ2 là 16. có công th làứA. HCOOC3 H7 B. CH3 COOC2 H5C. HCOOC3 H5 D. C2 H5 COOCH3Câu 46: Hai ch X1 và X2 có kh ng phân ng 60 đvCấ ượ X1 có kh năng ph ngả ứv i: Na, NaOH, Naớ2 CO3 X2 ph ng NaOH (đun nóng) nh ng không ph ng Naả Công th cức X1, X2 là:ấ ượA. CH3 -COOH, CH3 -COO-CH3 B. (CH3 )2 CH-OH, H-COO-CH3 .C. H-COO-CH3 CH3 -COOH. D. CH3 -COOH, H-COO-CH3 .Câu 47: Cho các ch t: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancolấbenzylic, p-crezol. Trong các ch này, ch tác ng dung ch NaOH làấ ượ ịA. 4. B. 6. C. 5. D. 3.Câu 48: Cho các pợ ch tấ uữ :ơ C2 H2 C2 H4 H2 O; CH2 O2 chạ C3 H4 O2 chạ ,ở nơch c).ứ C3 H4 O2 không làm chuy nể àu tí Số ch tấ tác đư dung ch AgNO3trong NH3 ra tế làủA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 49: ng phân ch ng công th phân Cố ử4 H8 O2 tác ng dd NaOHụ A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 50: Cho dãy các ch t: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. ch tố ấtrong dãy khi th phân trong dung ch NaOH (d ), đun nóng sinh ra ancol là:ủ ưA. B. C. D. 3Câu 51: Cho 13,6 gam phenylaxetat tác ng 200ml dung ch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi ph nụ ảng ra hoàn toàn thu dung ch X. Cô thu gam ch khan. ượ ượ Giá tr làị ủA. 12,2 gam B. 16,2 gam C. 19,8 gam D. 23,8 gamCâu 52: Cho 4,48 gam CHỗ ồ3 COOC2 H5 và CH3 COOC6 H5 (có mol 1:1) tác ng tỉ ếv 800 ml dung ch NaOH 0,1 M, dung ch X. Cô dung ch thì kh ng ch thuớ ượ ượ ắđ làượ4 HẦ Ự12B7 Tr ng THPT ng Tên HS:ườ ưA. 6,40 gam. B. 3,28 gam. C. 5,60 gam. D. 4,88 gam5 HẦ