Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bài tập trắc nghiệm ôn tập HK II toán lớp 10 (4)

ae8a5029c279e3b96a775ce0a4faf9c1
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 7 2018 lúc 4:10:28 | Update: 6 giờ trước (19:31:21) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 502 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Họ và tên thí sinh:………………………………………………………………… .......................1Phần 1, Trắc nghiệm (4 điểm):Câu 1, Giải bất phương trình sau: .02392xxA. .32;31 B..23;31 C. .23;3 D. .34;21Câu 2, Bảng xét dấu sau của biểu thức nào: -∞ +∞ +A. f(x) =.310x B. .102)(xfx C. .132)(xxfx D. .102)(xfxCâu 3, Xét dấu biểu thức:.32122)(xxxgx Khẳng định nào đúng:A.).;1(0)(xgx B..0)(Rxgx C.x =1 thì )(xg xác định D.)(xg >0.Rx Câu 4, Tìm để biểu thức .3)12(2)(mxmmxfx là tam thức bậc hai:A. m=0. B. m=1 C. m=2. D. Cả và đúng.Câu 5, Cho .52sin và .23 Tính .tanA. .212 B. .21 C. 31 D. -31 .Câu 6, Cho 3.tan Tính giá trị của biểu thức: .cos311sinHA. =-5. B.H =-1. C. =1. D. =5.Câu Cho dãy: sin15 0; sin30 0; cos35 0; cos45 0.Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần?A. sin15 0; sin30 0; cos35 0; cos45 0. B. sin30 0; cos35 0; sin15 0; cos45 0.C. cos35 0; cos45 0;sin15 0; sin30 D. sin10 cos30 0;cos45 0; cos35 0.Câu 8, Xét dấu của biểu thức .320cot30tan130cos110sin0000FA. <0. B. F>0. C. không mang dấu. D. Không xác định.Câu 9, Khẳng định nào đúng:A. sin(270 0-a)=cos a. B. sin(270 0+a)=-cosaC. cos(270 0-a)= sina D. Cả đáp án đều sai.Câu 10, Thu gọn biểu thức sau: .coscotsintancos2xxxxxPA. P= .cotx B. P=.tanx C. P= xcos D. P= xsin .Câu 11, Cho ∆ABC có: a=4 cm; b=5cm; c=7 cm.Tính .?coscosBAA. .1434 B. -.3554 C, .354 D. -.1434Câu 12 Tam giác ABC có AB= cm; AC=5 cm; BC=4 cm.tính góc và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác(r)?A. 090ˆB và r=2. B. 090ˆB và r=1. C. 090ˆB và r=5 D. 090ˆB và r=3 tx21Câu 13 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆: là: ty3A.n =(-1;2). B.n =(-1;-2). C. n =(-2;-1). D. n =(1;2).Câu 14, Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): 0108422yxyx tại tiếp điểm M0 =(1;-1) là:A. .043yx B. .044yx C. .0343yx D. .ĐápánkhácCâu 15, Phương trình nào không phải phương trình đường tròn?A. 058422yxyx B. .0222222yxyxC. .0128222yxyx D. 058422yxyxCâu 16, Đường thẳng nào sau đây không cắt đường thẳng d: .0534yxA. .0132yx B. .0yx C. .0323yx D. .034yxPhần 2, Tự luận(6 điểm):Bài 1(2,25 điểm). Giải các bất phương trình sau:a) 2(x -2) 2(1 2) b) .232xxx c) .3622xxxBài 2(2,75 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;0), B(-2;4) và đường thẳng d: 2x 0.a) Tìm tọa độ là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng d.b) Tìm tọa độ điểm M, biết thuộc và khoảng cách từ đến đường thẳng AB bằng2.c) Viết phương trình đường thẳng đi qua và tạo với đường thẳng góc 45 0.d) Viết phương trình đường tròn đi qua điểm và và nhận AB làm đường kính.Bài 3(1 ,0 điểm). Chứng minh rằng: ).42cot(cos1cos1cos1cos1xxxxx Với .2xBài làm:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................